Tất Cả Khoá Học
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Blog
Phỏng Vấn
Jobs & Lập Trình Thời AI
Tin Tức & Công Nghệ
Review Công Nghệ
Phần Mềm & Tiện Ích
Trắc Nghiệm & Học Sinh
Thông Tin Hữu Ích
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Nhập Môn HTML
Video
Giới thiệu về lập trình web - HTML/CSS
Video
Hướng dẫn tạo ra 1 trang web đơn giản nhất - HTML/CSS
Video
Hướng dẫn debug/test/develop trên trình duyệt web -HTML/CSS
Bài tập - Tạo website giới thiệu thông tin cá nhân - profile page - Lập trình HTML/CSS/JS
Tìm Hiểu Thẻ HTML5
Video
Formatting Text using Tags - html tags
Thiết kế trang web Vincent State School - Lập trình html5 / css / javascript
Video
Creating Hyperlinks and Anchors (phần 1) - html tags
Video
Creating Hyperlinks and Anchors (phần 2) - html tags
Video
Cách dùng thẻ img và map để hiển thị hình ảnh html - HTML/CSS
Video
Tìm hiểu về đường dẫn file (path file) trong HTML/CSS
Thiết kế website quản lý showroom - galaxy - Lập trình HTML5/CSS/Javascript
CSS
Video
Tìm hiểu thuộc tính trong thẻ html
Video
Giới thiệu CSS & Sử dụng các thuộc tính cơ bản
Video
Hướng dẫn tách biệt CSS và HTML
Video
Xử lý Event trong CSS (:hover, :active, :link, ...) - Lập trinh HTML/CSS
Tìm hiểu hiển thị TEXT trong HTML5 và CSS - Phần basic
Examination & Test + Ôn tập HTML/CSS/JS - Lập Trình HTML5/CSS/JS
Tìm hiểu hiển thị TEXT trong HTML5 và CSS - Phần advanced
Table & CSS
Video
Tìm hiểu table trong HTML/CSS - HTML/CSS
Bài tập ôn luyện Table - Lập trình HTML/CSS/JS
Thiết kế calendar page bằng HTML5/CSS - Tạo website calendar HTML5/CSS
Form & CSS
Video
Thiết kế form trong HTML/CSS/JS
Video
Tìm hiểu tag videos, audio trong HTML/CSS/JS
Bài tập - Thiết kế form gửi email - Lập trình HTML/CSS/JS
Video
Bài tập - Thiết kế form gửi email - Lập trình HTML/CSS/JS
Thiết kế Form đăng ký tài khoản bằng HTML5/CSS - Thiết kế registation form HTML5/CSS
Thiết Kế Layout
Video
Tìm hiểu Frame qua ví dụ quản lý khách sạn HTML/CSS
Video
Hướng dẫn tạo layout bằng thẻ Div căn bản
Video
Hướng dẫn thiết kế layout bằng thẻ div nâng cao (Thiết kế giao diện web gokisoft)
Bài tập - Thiết kế website bán đồng hồ - Lập trình HTML/CSS/JS
Bài tập - kiểm tra 60 phút - thiết kế blog tin tin học - Lập trình HTML/CSS/JS
Bài Tập - Thiết Kế Blog Dạy Học Excel Online - Lập Trình HTML/CSS/JS
Bài tập - kiểm tra 60 phút - thiết kế website sau - Lập trình HTML/CSS/JS
Bài tập - Thiết kế web truyện tranh - Lập trình HTML/CSS/JS
Tạo website giời thiệu công ty - Lập trình HTML/CSS/JS
Bài tập - Tìm hiểu các công cụ phát triển dự án
Thiết kế form khảo sát - Khóa học HTML/CSS
Bài tập - Thiết kế web tin tức - Khóa học HTML/CSS
Bài tập ôn luyện IFrame - Lập trình HTML/CSS/JS
Examination - Thiết kế website - Lập trình HTML/CSS
Bài tập - Thiết kế web học tiếng anh - Khóa học HTML/CSS/JS
Bài tập - Thiết kế Form quản lý sinh viên
Trắc Nghiệm
[Trắc Nghiệm] Kiến thức HTML cơ bản - thẻ trong HTML
[Trắc Nghiệm] Tìm hiểu về tag trong HTML - Thẻ Form, Table trong HTML
[Trắc Nghiệm] Tìm hiểu về CSS cở bản - Text CSS
[Trắc Nghiệm] Luyện tập Layout & CCS khoá học HTML/CSS
[Trắc Nghiệm] Ôn tập phần responsive @media - Lập trình HTML/CSS
20 Câu hỏi trắc nghiệm html/css/js - Bộ đề 1
200 Câu hỏi trắc nghiệm html/css/js - Bộ đề 2
20 Câu hỏi trắc nghiệm HTML/CSS/JS - Bộ đề 3
Học HTML5 - CSS3
200 Câu hỏi trắc nghiệm html/css/js - Bộ đề 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Hàm dùng để chuyển đổi một xâu sang số nguyên
A: Str2Int
B: strToInt
C: parseInt
D: parseStrInt
Đáp án:
Câu hỏi 2: Thuộc tính _____ của đối tượng Window tham chiếu đến cửa sổ hay frame hiện tại
A: Name
B: Self
C: Status
Đáp án:
Câu hỏi 3: Thuộc tính _____ của đối tượng Window thể hiện tài liệu HTML trong một cửa sổ trình duyệt
A: event
B: document
C: history
Đáp án:
Câu hỏi 4: Ba đặc điểm của DHTML là:
A: Cho phép xác định kiểu dáng văn bản
B: Không thể viết script thay đổi nội dung/kiểu dáng
C: Bắt sự kiện và thay đổi nội dung động
D: Cho phép xác định các phần tử HTML
Đáp án:
Câu hỏi 5: _____ là sự kiện được sinh ra khi user click chuột trên một phần tử của form hay siêu liên kết
A: onFocus
B: onChange
C: onLoad
D: onClick
Đáp án:
Câu hỏi 6: Câu nào thay thế đúng đoạn kiểm tra ký tự trong chuỗi?
A: return (space.indexOf(check, 0)
B: if(space.indexOf(check, 0) >=0) {return true;} return false;
C: if(space.lastIndexOf(check, check.length) > 0) {return true;} return false;
D: return (space.LastIndexOf(check, check.Length) == 0 ? false:true);
Đáp án:
Câu hỏi 7: _____ là một ứng dụng dùng để hiển thị nội dung của một trang HTML
A: Đối tượng
B: Đối tượng Browser
C: Trình duyệt
Đáp án:
Câu hỏi 8: Câu lệnh ______ dùng để chạy một chuỗi các lệnh cùng tham chiếu đến một đối tượng xác định
A: switch
B: with
C: if
D: for
Đáp án:
Câu hỏi 9: Mở một cửa sổ browser thứ hai bằng một câu lệnh JavaScript
A: document.open("http://www.thedomain.com/")
B: window.open("http://www.thedomain.com/")
C: openWindow("http://www.thedomain.com/")
D: document.openWin("http://www.thedomain.com/")
Đáp án:
Câu hỏi 10: Kết quả của đoạn script với d=-7, e=-9
A: -7 ; -9
B: -9 ; -9
C: -9 ; -7
D: -7 ; -7
Đáp án:
Câu hỏi 11: Phương thức _____ sử dụng vị trí tên góc trái trên để xác định tọa độ x và y
A: slideTo()
B: moveTo()
C: animate()
Đáp án:
Câu hỏi 12: Các biến trong JavaScript phân biệt chữ hoa chữ thường
A: Sai
B: Đúng
Đáp án:
Câu hỏi 13: Dấu chấm phẩy được dùng khi nào trong JavaScript?
A: Để kết thúc một lệnh
B: Kết thúc lệnh trong block
C: Khi cần phân biệt câu lệnh
D: Để mã dễ đọc hơn
Đáp án:
Câu hỏi 14: Thẻ _____ dùng cho các trình duyệt không hỗ trợ JavaScript
A:
B:
C:
Đáp án:
Câu hỏi 15: Trình duyệt chạy được Java tự động là trình duyệt chạy được JavaScript
A: Đúng
B: Sai
Đáp án:
Câu hỏi 16: Tìm câu lệnh sai
A: JavaScript chạy được phía client và server
B: Browser hỗ trợ JS không đọc lệnh trong NOSCRIPT
C: Có thể chèn trực tiếp JS vào HTML
Đáp án:
Câu hỏi 17: JavaScript có thể dùng để xây dựng một ứng dụng chạy độc lập
A: Đúng
B: Sai
Đáp án:
Câu hỏi 18: Kết quả của đoạn replace chuỗi bằng regex
A: senutroF fo lasreveR
B: Fortunes of Reversal
C: REVERSAL OF FORTUNES
D: Reversal of Fortunes
Đáp án:
Câu hỏi 19: Chuỗi nhị phân của biểu thức 15
A: 0001111
B: 1111000
C: 1110001
Đáp án:
Câu hỏi 20: Cú pháp chính xác của thuộc tính RowDelim
A: Filename.Text.Row.Delim=rowdelimiter
B:
C: Filename.RowDelim = rowdelimiter
D:
Đáp án:
Câu hỏi 21: ________ thể hiện tài liệu HTML trong một cửa sổ trình duyệt
A: Đối tượng Location
B: Đối tượng Document
C: Đối tượng Window
Đáp án:
Câu hỏi 22: Phương thức ______ của đối tượng Window thực hiện công việc sau mỗi khoảng thời gian xác định
A: setTimeout()
B: confirm()
C: setInterval()
Đáp án:
Câu hỏi 23: href viết tắt của
A: Hyperterminal REference Foreign
B: Hyperterminal REFerence
C: Hypertext REFerence
Đáp án:
Câu hỏi 24: Thuộc tính _____ quyết định liệu người dùng có thể thay đổi nội dung của phần tử hay không
A: Disabled
B: Readonly
C: Options
Đáp án:
Câu hỏi 25: Kết quả của input type=radio
A: Tạo textbox
B: Tạo radio button
C: Tạo checkbox
Đáp án:
Câu hỏi 26: Thẻ _____ dùng để chèn ảnh vào trong một trang HTML
A: PASTE
B: IMG
C: BODY
Đáp án:
Câu hỏi 27: Thẻ _____ của bản đồ ảnh phía client dùng để chuyển vùng ảnh với URL tương ứng
A: AREA
B: MAP
C: USEMAP
Đáp án:
Câu hỏi 28: Thuộc tính _______ của thẻ IMG dùng để chỉnh căn lề của ảnh với văn bản xung quanh
A: SRC
B: ALIGN
C: ALT
Đáp án:
Câu hỏi 29: Đường dẫn C:myfilesfavouritesforever.htm là
A: URL tương đối
B: Đường dẫn tuyệt đối
C: Đường dẫn tương đối
D: Liên kết tuyệt đối
Đáp án:
Câu hỏi 30: Thành phần yêu cầu để tạo siêu liên kết (chọn hai)
A: Thẻ anchor
B: Hotspot
C: URL file liên kết
D: Thẻ HREF
Đáp án:
Câu hỏi 31: Các phần tử _____ chứa dữ liệu inline và không bắt đầu trên dòng mới
A: Mức khối
B: Mức văn bản
C: Mức tài liệu
Đáp án:
Câu hỏi 32: Phát biểu đúng về đoạn HTML
A: “Create A Document” ở title bar
B: “Create A Document” hiển thị trong trang
C: “Welcome” hiển thị trong trang
D: “Welcome” ở title bar
Đáp án:
Câu hỏi 33: Cơ chế_____ mà WWW dùng để đặt tên thống nhất truy cập tài nguyên
A: Giao thức
B: Địa chỉ
C: HTML
Đáp án:
Câu hỏi 34: Phương thức GET gửi dữ liệu như một khối dữ liệu lên server
A: Đúng
B: Sai
Đáp án:
Câu hỏi 35: _____ liệt kê các phần tử với bullet
A: Danh sách có thứ tự
B: Danh sách không có thứ tự
C: Danh sách định nghĩa
Đáp án:
Câu hỏi 36: Phần tử _____ được dùng để xác định nội dung ở trong dòng
A: STYLE
B: SPAN
C: DIV
Đáp án:
Câu hỏi 37: Thuộc tính FONT có thể thiết lập cho toàn bộ tài liệu bằng cách đặt trong BODY
A: Sai
B: Đúng
Đáp án:
Câu hỏi 38: Thẻ ______ dùng để gắn tiêu đề cho FIELDSET
A: FIELDSET
B: DISABLED
C: LEGEND
Đáp án:
Câu hỏi 39: Các yếu tố cần quan tâm khi thiết kế bố cục web (chọn bốn)
A: Liên kết rõ ràng
B: User chọn link đến trang xác định
C: Tổ chức liên kết giữa các trang
D: Không cần trình bày trực quan
Đáp án:
Câu hỏi 40: Kết quả typeof tfunc trước và sau khai báo
A: undefined → function
B: undefined → undefined
C: function → undefined
D: function → function
Đáp án:
Câu hỏi 41: Hàm JavaScript sẽ chạy bao nhiêu lần khi được gọi (setTimeout đệ quy)
A: Code không hợp lệ
B: Đến khi gọi clearTimeout
C: 10 lần
D: 1 lần
Đáp án:
Câu hỏi 42: Các tầng kế cận nhau có thể có cùng giá trị zIndex
A: Sai
B: Đúng
Đáp án:
Câu hỏi 43: Các sự kiện Focus và Selection trong DHTML (chọn hai)
A: OnSelect
B: OnDblclick
C: OnBlur
D: OnFocus
Đáp án:
Câu hỏi 44: Đối tượng _____ cung cấp danh sách URL đã truy cập gần đây
A: Location
B: Navigator
C: History
Đáp án:
Câu hỏi 45: sample.big() trả về kết quả như thế nào?
A: 'Test'
B: 'test'
C: Giống toUpperCase()
D: Thay đổi giá trị biến
Đáp án:
Câu hỏi 46: _____ của liên kết dữ liệu cung cấp đường kết nối tới nguồn dữ liệu
A: HTML extension
B: Data source object
Đáp án:
Câu hỏi 47: Kết quả đoạn mã mảng 2 chiều
A: The alphabet is p, The value is 1
B: The alphabet is r, The value is 2
C: The alphabet is 1, The value is r
Đáp án:
Câu hỏi 48: Toán tử XOR là
A: ||
B: ^
C: ~
Đáp án:
Câu hỏi 49: Trình duyệt bật Java sẽ tự động chạy được JavaScript
A: Sai
B: Đúng
Đáp án:
Câu hỏi 50: Cách giấu mã JavaScript khỏi trình duyệt không chạy được
A: Bao quanh bằng chú thích JS
B: Đặt code trong như chú thích HTML
C: Browser khác bỏ qua nội dung script
D: Đặt chú thích HTML bên trong chú thích JS
Đáp án:
Câu hỏi 51: Cách chèn JavaScript vào HTML (chọn 4)
A: Nhúng trực tiếp qua thẻ
B: Event handlers trong mọi thẻ HTML
C: JS làm giá trị thuộc tính HTML
D: Liên kết file JS ngoài
Đáp án:
Câu hỏi 52: Đặc điểm của DHTML (chọn ba)
A: Frames
B: Vị trí động
C: Event handling
D: Styles
Đáp án:
Câu hỏi 53: Cây phân cấp đối tượng khi HTML hiển thị
A: HTML → Script → Browser
B: Browser → Script → HTML
C: Script → Browser → HTML
Đáp án:
Câu hỏi 54: Thuộc tính _____ của filter blur xác định hướng làm mờ
A: Strength
B: Direction
C: Add
Đáp án:
Câu hỏi 55: _____ là quá trình chuẩn bị cho thiết kế website
A: Giai đoạn phát triển
B: Giai đoạn thiết kế
C: Giai đoạn trình bày
Đáp án:
Câu hỏi 56: Kiểu bản đồ ảnh ______ gửi tọa độ về server
A: Client-side
B: Server-side
C: Browser-side
Đáp án:
Câu hỏi 57: Thuộc tính _____ của BODY đặt fixed để ảnh nền đứng yên
A: BACKGROUND
B: BGPROPERTIES
C: IMG SRC
Đáp án:
Câu hỏi 58: Thẻ ____ xác định tiêu đề cột của bảng
A:
B:
C:
Đáp án:
Câu hỏi 59: Một bảng chỉ có duy nhất một phần tử CAPTION
A: Sai
B: Đúng
Đáp án:
Câu hỏi 60: Phần tử _____ trong HEAD không hiển thị cùng nội dung trang
A: Attach
B: Link
C: Rel
Đáp án:
Câu hỏi 61: ______ là cách thức trình bày ngôn ngữ định dạng tài liệu
A: CGML
B: SGML
C: HTML
Đáp án:
Câu hỏi 62: _____ là kết nối đến file/tài liệu khác hoặc phần khác trong cùng tài liệu
A: Liên kết tuyệt đối
B: Siêu liên kết
C: Liên kết tương đối
D: Liên kết ngoài
Đáp án:
Câu hỏi 63: Các phần tử giống nhau trên form được nhóm bằng thẻ _____
A: LEGEND
B: FIELDSET
C: DISABLED
Đáp án:
Câu hỏi 64: Phần tử HEAD dùng xác định thông tin về tài liệu HTML
A: Sai
B: Đúng
Đáp án:
Câu hỏi 65: COLSPAN dùng với , ROWSPAN dùng với
A: Đúng
B: Sai
Đáp án:
Câu hỏi 66: Phần tử_____ cung cấp thông tin về trang HTML
A:
B:
C:
Đáp án:
Câu hỏi 67: Phần tử_____ dùng để xác định nội dung mức khối
A: STYLE
B: DIV
C: SPAN
Đáp án:
Câu hỏi 68: Cấu trúc điều khiển lặp gọi là
A: Lệnh điều khiển
B: Lặp
C: Lệnh điều kiện
Đáp án:
Câu hỏi 69: Điều kiện để document.forms[0].display.value = clock; đúng
A: Có nhiều form
B: Có form có control tên display
C: Không có form
D: Input tên forms[0]
Đáp án:
Câu hỏi 70: ID selector có phần trước là dấu ________
A: @
B: #
C: !
Đáp án:
Câu hỏi 71: Phương thức _____ kiểm tra biểu thức đúng một lần sau thời gian xác định
A: confirm
B: setTimeout
C: setInterval
Đáp án:
Câu hỏi 72: Phương thức HTML của string dùng để?
A: Đọc xâu HTML
B: Thay thế thẻ HTML
C: Chèn thẻ HTML vào string
D: Trả về xâu mới có thẻ HTML
Đáp án:
Câu hỏi 73: Cú pháp chung của đối tượng string (chọn 2)
A: Tên thuộc tính.Tên xâu
B: Tên xâu.Tên phương thức
C: Tên xâu.Tên thuộc tính
D: Tên phương thức.Tên xâu
Đáp án:
Câu hỏi 74: onMouseOver, onMouseOut, onLoad là _____ được hỗ trợ bởi thẻ
A: Phương thức
B: Sự kiện
C: Thuộc tính
Đáp án:
Câu hỏi 75: Thuộc tính document là (chọn ba)
A: Mảng applet/liên kết/anchor
B: Mảng images trong tầng
C: Mảng applet/liên kết/anchor (images)
D: Mảng layers cấp cao nhất
Đáp án:
Câu hỏi 76: Giá trị hằng số thay đổi khi chạy script
A: Đúng
B: Sai
Đáp án:
Câu hỏi 77: Phương thức _____ đưa ra ký tự xuống dòng sau khi in
A: Onclick
B: Writeln
C: Write
Đáp án:
Câu hỏi 78: Kết quả document.write với trong chuỗi
A: Có lỗi
B: Hai dòng văn bản
C: Một dòng văn bản
Đáp án:
Câu hỏi 79: Giá trị r với s="3*1"; r=eval(s+2+3);
A: 45
B: 8
C: 369
D: NaN
Đáp án:
Câu hỏi 80: Ý nghĩa filter:flipv
A: Không làm gì
B: Lật ngang & dọc
C: Lật ngang
D: Lật dọc
Đáp án:
Câu hỏi 81: CSS P{color:blue} ảnh hưởng gì?
A: Đoạn 2 màu blue
B: Đoạn 1 màu blue
C: Đoạn 1 và 3 màu blue
D: Tất cả màu blue
Đáp án:
Câu hỏi 82: Kiểm soát _____ để phần tử chồng lấp
A: STYLE
B: z-index
C: WIDTH
Đáp án:
Câu hỏi 83: ________ là khối mã nhận điều khiển khi sự kiện xảy ra
A: Event object
B: Sự kiện
C: Event handler HTML
Đáp án:
Câu hỏi 84: Phát biểu đúng về HTML & phần tử (chọn hai)
A: Không chèn được media/app
B: Tạo form trực tuyến thu thập thông tin
C: Không kiểm tra hình thức/nội dung
D: Xuất bản & truy xuất tài liệu qua link
Đáp án:
Câu hỏi 85: Kiểu file ______ nén ảnh mất dữ liệu
A: BMP
B: JPEG
C: PNG
Đáp án:
Câu hỏi 86: Một dòng trong bảng định nghĩa bằng thẻ ____
A:
B:
C:
Đáp án:
Câu hỏi 87: Mối quan hệ định nghĩa bằng thuộc tính _____
A: Link
B: Attach
C: Rel
Đáp án:
Câu hỏi 88: Thiết kế trình bày web cần quan tâm (chọn ba)
A: Xác định hiệu ứng
B: Màu sắc không quan trọng
C: Bố cục tránh quét mắt nhiều
D: Không cần quan tâm độ phân giải nền
Đáp án:
Câu hỏi 89: WWW viết tắt của
A: Wide Web World
B: World Wide Web
C: World Web Wide
Đáp án:
Câu hỏi 90: Thuộc tính _____ chỉ ra thứ tự nhận focus bằng bàn phím
A: type
B: text focus
C: tabindex
Đáp án:
Câu hỏi 91: Cơ chế _____ dùng tạo tài liệu truy cập qua web
A: Giao thức
B: HTML
C: Địa chỉ
Đáp án:
Câu hỏi 92: World Wide Web là dịch vụ của Internet
A: Sai
B: Đúng
Đáp án:
Câu hỏi 93: Phần tử xác định loại & hình thức điều khiển form
A: FIELDSET
B: INPUT
C: LABEL
Đáp án:
Câu hỏi 94: FONT có thể áp dụng cho từ, đoạn và phần tử
A: Sai
B: Đúng
Đáp án:
Câu hỏi 95: Thẻ _____ có thuộc tính align, width, size, noshade
A: BR
B: FONT
C: HR
Đáp án:
Câu hỏi 96: Phương thức ______ của Window làm control nhận focus & chạy onFocus
A: Confirm
B: navigate
C: Focus
Đáp án:
Câu hỏi 97: Server-Side JavaScript làm được (chọn 4)
A: Kết nối CSDL
B: Xử lí event client
C: Truy cập file server
D: Chia sẻ thông tin người dùng
Đáp án:
Câu hỏi 98: JavaScript là ngôn ngữ biên dịch
A: Đúng
B: Sai
Đáp án:
Câu hỏi 99: Kết quả nối chuỗi & phép cộng số
A: 34541
B: 350.347
C: 349.541
D: 3454.541
Đáp án:
Câu hỏi 100: Hủy timeoutID = setTimeout('go();',5000) bằng cách nào?
A: Chờ 5 giây
B: cancel(timeoutID)
C: cancel(5000)
D: Click nút Cancel
Đáp án:
Câu hỏi 101: Thuộc tính ______ của Window chứa thông tin trình duyệt
A: Status
B: Navigator
C: location
Đáp án:
Câu hỏi 102: Linked style sheets có độ ưu tiên thấp nhất
A: Sai
B: Đúng
Đáp án:
Câu hỏi 103: Lớp có vị trí tương đối là tầng inflow
A: Sai
B: Đúng
Đáp án:
Câu hỏi 104: Phương thức _____ thực hiện lệnh tại khoảng thời gian đều nhau
A: clearTimeout()
B: setTimeout()
C: setInterval()
Đáp án:
Câu hỏi 105: Đoạn mã xóa cookie như thế nào?
A: Tạo cookie mới cùng tên
B: Không xóa được
C: Đặt expires quá khứ
D: Expires không hợp lệ
Đáp án:
Câu hỏi 106: Launcher Bar chứa nút đóng/mở Panels & Inspectors
A: Sai
B: Đúng
Đáp án:
Câu hỏi 107: Trình đơn __________ cung cấp thông tin chi tiết thẻ HTML
A: Objects panel
B: Reference panel
C: History panel
D: Control panel
Đáp án:
Câu hỏi 108: CSS viết tắt của
A: Cascading Sheets Style
B: Cascading Style Sheets
C: Context Style Sheet
Đáp án:
Câu hỏi 109: Trình đơn dùng tạo bảng (chọn hai)
A: Navigation bar
B: Object panel
C: Insert menu
Đáp án:
Câu hỏi 110: Z-index thể hiện vị trí layer so với layer khác
A: Sai
B: Đúng
Đáp án:
Câu hỏi 111: Công cụ __________ là ảnh trong suốt kiểm soát khoảng trống bảng
A: Image Transparency
B: Spacer image
C: Tracing Image
Đáp án:
Câu hỏi 112: Thiết kế web 650x450 & bố trí theo hàng cột (chọn 3)
A: Thêm cửa sổ mới 650x450
B: Đổi sang layout view
C: Draw layout cell & đặt nội dung
D: Không câu nào đúng
Đáp án:
Câu hỏi 113: Trình duyệt dùng để tạo tài liệu HTML
A: Đúng
B: Sai
Đáp án:
Câu hỏi 114: THEAD, TFOOT, TBODY bắt buộc cùng số cột
A: Sai
B: Đúng
Đáp án:
Câu hỏi 115: Ba thẻ cơ bản của tài liệu
A: , ,
B: , ,
C: , ,
D: , ,
Đáp án:
Câu hỏi 116: tạo ra gì?
A: Nút ảnh
B: Nút submit
C: Checkbox
Đáp án:
Câu hỏi 117: Phần tử _____ hiển thị tác giả/địa chỉ chữ ký
A: Paragraph
B: Address
C: Heading
Đáp án:
Câu hỏi 118: Thuộc tính _____ xác định khoảng cách bên trong ô bảng
A: Cellspanning
B: Cellpadding
Đáp án:
Câu hỏi 119: HTML viết tắt của
A: HyperText Mark Language
B: Home Markup Language
C: HyperText Markup Language
D: Hyperlinks and Text Markup Language
Đáp án:
Câu hỏi 120: Thẻ đặt heading cỡ chữ lớn nhất
A:
B:
C:
D:
Đáp án:
Câu hỏi 121: Phần tử thêm âm thanh vào trang web
A:
B:
C:
D:
Đáp án:
Câu hỏi 122: Thẻ cho phép ngắt dòng
A:
B:
C:
D:
Đáp án:
Câu hỏi 123: Cách chèn ảnh nền vào trang web
A:
B:
C:
D:
Đáp án:
Câu hỏi 124: Cách đặt màu nền cho trang web
A:
B:
C:
D:
Đáp án:
Câu hỏi 125: Câu lệnh đúng cho hyperlink
A: HN Aptech
B: HN Aptech
C: HN Aptech
D: HN Aptech
Đáp án:
Câu hỏi 126: Mở liên kết trong cửa sổ mới
A:
B:
C:
D:
Đáp án:
Câu hỏi 127: Thẻ dùng tạo bảng (chọn 3)
A:
B:
C:
D:
Đáp án:
Câu hỏi 128: Canh lề trái trong ô bảng
A:
B:
C:
D:
Đáp án:
Câu hỏi 129: Danh sách A,B,C… bắt đầu từ D
A:
B:
C:
D:
Đáp án:
Câu hỏi 130: Tạo checkbox
A:
B:
C:
D:
Đáp án:
Câu hỏi 131: Tạo text area
A:
B:
C:
D:
Đáp án:
Câu hỏi 132: Tạo drop-down list
A:
B:
C:
D:
Đáp án:
Câu hỏi 133: Chèn ảnh vào trang web
A:
B:
C:
D: image.gif
Đáp án:
Câu hỏi 134: JavaScript được sử dụng ở?
A: Client Side
B: Server Side
C: Client and Server Side
D: None
Đáp án:
Câu hỏi 135: z = x + y với x=1, y=2
A: Error
B: 3
C: 12
D: null
Đáp án:
Câu hỏi 136: Hàm pow() nhận mấy tham số?
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án:
Câu hỏi 137: Nút gửi thông tin form tới server
A: reset
B: send
C: form
D: submit
Đáp án:
Câu hỏi 138: Trả về phần tử đầu tiên và xóa khỏi mảng
A: pop
B: push
C: reverse
D: shift
Đáp án:
Câu hỏi 139: Phương thức của Regular Expression (chọn 2)
A: test()
B: exec()
C: replace()
D: match()
Đáp án:
Câu hỏi 140: ________ không phải thuộc tính của text box
A: size
B: type
C: rows
D: value
Đáp án:
Câu hỏi 141: Phát biểu đúng về Style Sheet (chọn 2)
A: Đặt trong meta
B: Đặt trong trang HTML
C: File ngoài liên kết HTML
D: Không chứa nhiều rule
Đáp án:
Câu hỏi 142: Phương thức chuyển đổi kiểu dữ liệu (chọn 3)
A: eval()
B: parseFloat()
C: typedef()
D: parseInt()
Đáp án:
Câu hỏi 143: Địa chỉ xác định tài nguyên Web gọi là
A: URL
B: Protocol
C: WebAddress
D: Http
Đáp án:
Câu hỏi 144: Ký hiệu thể hiện thẻ mở
A:
B:
C: < >
D:
Đáp án:
Câu hỏi 145: Definition Lists đóng bởi thẻ
A:
B:
C:
D:
Đáp án:
Câu hỏi 146: Trường hợp nào đúng về thẻ FONT
A: C1 đúng, C2 sai
B: C2 đúng, C1 sai
C: Cả hai sai
D: Cả hai đúng
Đáp án:
Câu hỏi 147: Ký tự dùng trong HREF để liên kết anchor
A: #
B: &
C: *
D: @
Đáp án:
Câu hỏi 148: Ô trong bảng định nghĩa bằng thẻ
A:
B:
C:
D:
Đáp án:
Câu hỏi 149: Thuộc tính TABLE chỉ ra độ rộng bảng
A: SPAN
B: WIDTH
C: AREA
D: SIZE
Đáp án:
Câu hỏi 150: Trường hợp đúng về GIF
A: C1 đúng, C2 sai
B: C1 sai, C2 đúng
C: Cả hai sai
D: Cả hai đúng
Đáp án:
Câu hỏi 151: Kiểu mặc định của INPUT
A: button
B: checkbox
C: text
D: radio
Đáp án:
Câu hỏi 152: Kết quả 15
A: 120
B: 60
C: 30
D: 80
Đáp án:
Câu hỏi 153: Sự kiện BODY kích hoạt sau khi trang nạp xong
A: onFocus
B: onBlur
C: onLoad
D: onSubmit
Đáp án:
Câu hỏi 154: Sự kiện khi chuột di chuyển lên phần tử
A: onSubmit
B: onMouseUp
C: onMouseOut
D: onMouseOver
Đáp án:
Câu hỏi 155: METHOD FORM: gửi khối dữ liệu / gửi qua URL
A: POST/GET
B: GET/POST
C: POST/NONE
D: GET/NONE
Đáp án:
Câu hỏi 156: #test trong CSS gọi là gì?
A: Class selector
B: ID selector
C: Tag selector
D: None
Đáp án:
Câu hỏi 157: "Aptech".length trả lại giá trị
A: 5
B: 6
C: 7
D: Error
Đáp án:
DEV
Developer Toolbox
×
INPUT AREA
➜
⬅
OUTPUT AREA
TEXT CASE
UPPER
lower
Capitalize
Title Case
FORMAT & CLEAN
Trim
Slug
Strip HTML
Reverse
ENCODE & DECODE
B64 Enc
B64 Dec
URL Enc
URL Dec
JSON & CRYPTO
JSON Beauty
JSON Mini
MD5
SHA256
Đã sao chép!!!
Hotline: 0967025996