Mục Lục
Mục Lục
Kiến Thức Core SQL Server QUẢN LÝ KHÁCH SẠN - KHÓA HỌC SQL SERVER Video Hướng dẫn cách xác định kiểu dữ liệu, primary key, foreign key trong SQL - My SQL - SQL Server Bài tập - Thiết kế CSDL - Tạo bảng, thêm dữ liêu, hiển thị dữ liệu - Lập trình SQL Server Video Hướng dẫn thao tác nhiểu bảng - select - multi table - join, inner join trong SQL Server Thiết kế database - bãi đỗ xe - Lập trình SQL Server Video Hướng dẫn phân tích CSDL - phân tích bảng, column trong bản - Học lập trình SQL, SQL Server Video Hướng dẫn tìm hiểu create, alter , insert table và bản chất primary key, foreign key - SQL Server Video Hướng dẫn tìm hiểu select, and, in, like, not in,group by .. having, order by asc, desc - SQL Server Thiết kế hệ quản trị CSDL - Quản lý sinh viên (create, alter, update, insert, select) - Lập trình SQL Server Video Quản lý sinh viên (create, alter, update, insert, select) - Lập trình SQL Server Thiết kế CSDL quản lý sinh viên - lập trình sql server SQL - Thiết kế CSDL quản lý bán hàng - Lập trình SQL Server Thiết kế CSDL quản lý bán hàng - create - alter - insert - update - delete trong CSDL - Học lập trình SQL Server Quản lý khách sạn - nâng cao - Lập trình Sql Server QUẢN LÝ SINH VIÊN (CƠ BẢN) - KHOÁ HỌC SQL SERVER QUẢN LÝ KHÁCH SẠN - KHOÁ HỌC SQL SERVER Quản lý sách - Khóa học lập trình SQL Server QUẢN LÝ THƯ VIỆN - KHOÁ HỌC SQL SERVER View SQL Server Video Hướng dẫn tìm hiểu view trong SQL Server Bài Giảng: Hướng dẫn tìm hiểu view + proc trong SQL - Lập trình SQL Server Thiết kế CSDL quản lý sinh viên - nâng cao - phân 2 - lập trình sql server Bài tập - Thiết kế CSDL - sử dụng trong giải đấu bóng đá FIFA - champions league - world cup - Lập trình SQL Server QUẢN LÝ NGÂN HÀNG - KHOÁ HỌC LẬP TRÌNH SQL SERVER Store & Procedure Video Hướng dẫn tìm hiểu proc procedure trong SQL Server - Lập trình SQL Server, MySQL Bài tập - Quản lý bãi đỗ xe - Lập trình SQL Server Bài tập - Xây dự hệ thống đưa đón học sinh bằng xe bus của Trường Học - Lập trình SQL Server Bài Giảng: Xây dự hệ thống đưa đón học sinh bằng xe bus của Trường Học - Lập trình SQL Server Bài tập - Thiết kế CSDL quản lý sở thú - SQL Server Bài Giảng: Bài tập - Thiết kế CSDL quản lý sở thú - SQL Server Bài tập - Chương trình quản lý bán hàng - Lập trình SQL Server Xây dựng CSDL quản lý điểm danh Trường Học - Lập trình SQL Server/MySQL Video Xây dựng CSDL quản lý điểm danh aptech - Lập trình SQL Server/MySQL Bài tập - Quản lý quán cafe - Lập trình SQL Server - MySQL Video Bài tập - Quản lý quán cafe - Lập trình SQL Server - MySQL Trigger Video Học Trigger qua ví dụ - quản lý nhà trên phố - Lập trình SQL Server Video Hướng dẫn học trigger qua bài quản lý điểm danh Aptech - Lập trình SQL Server Video Bài tập - Quản lý nhân khẩu - Lập trình SQL Server - MySQL Examination & Ôn Tập SQL Server [Examination] Bài Thi Thực Hành SQL Server [Examination] Quản lý sản phẩm - Lập trình SQL Server [Examination] Hệ thống quản lý sinh viên - SQL Server Thiết kế CSDL & Nghiệp vụ quản lý tour du lịch - Khóa học SQL Server Phân tích thiết kế hệ thống quản lý sinh viên - Aptech Phân tích thiết kế database quản lý thư viện - Khóa học SQL Server Phân tích hệ thống CSDL Quản Lý Khách Sạn - Khóa học SQL Server Bài tập - Viết nghiệp vụ cho quản lý khách sạn - Khóa học SQL Server Thiết kế CSDL quản lý carteen - Khóa học SQL Server BÀI TẬP SQL – HỆ THỐNG QUẢN LÝ BÁN HÀNG Product Management System Hệ thống Quản lý Sản phẩm – Bài thực hành Quản Lý Rạp Chiếu Phim - Khoá Học SQL Server Ôn Tập Thi Lý Thuyết [Examination] Ly Thuyet SQL Server 01 [Examination] Ly Thuyet SQL Server 02 [Examination] Ly Thuyet SQL Server 03 [Examination] Ly Thuyet SQL Server 04 [Examination] Ly Thuyet SQL Server 05 [Examination] Ly Thuyet SQL Server 06 [Examination] Ly Thuyet SQL Server 07 Quiz [Trắc Nghiệm] Tìm hiểu về SQL Server - Phần 1 Trắc Nghiệm Khoá SQL Server - Phần 1 Trắc Nghiệm Khoá Học SQL Server Phân 2
SQL Server/MySQL

[Examination] Ly Thuyet SQL Server 02

  • Câu 1. SQL là từ viết tắt của:
    • Strong Question Language
    • Structured Question Language
    • Structured Query Language
  • Câu 2. Câu lệnh SQL nào được dùng để trích xuất dữ liệu từ database
    • Get
    • Open
    • Extract
    • Select
  • Câu 3. Câu lệnh SQL nào được dùng để cập nhật dữ liệu từ database
    • Update
    • Save as
    • Modify
    • Save
  • Câu 4. Câu lệnh SQL nào được dùng để xóa dữ liệu từ database
    • Truncate
    • Delete
    • Remove
  • Câu 5. Câu lệnh SQL nào được dùng để chèn thêm dữ liệu vào database:
    • Add recrd
    • Add into
    • Insert
    • Add new
  • Câu 6. Trong SQL, làm thế nào để chọn cột dữ liệu có tên FirstName từ bảng Persons:
    • Extract FirstName FROM Persons
    • Select FirstName FROM Persons
    • Slect Persons.FirstName
  • Câu 7. Trong SQL, làm thế nào để chọn tất cả các cột dữ liệu trong bảng Persons:
    • Select [all] FROM Persons
    • Select All Persons
    • Select *.Persons
    • Select * FROM Persons
  • Câu 8. Trong SQL làm thế nào để chọn tất cả các bản ghi từ bảng Persons với giá trị trong cột FirstName là Peter:
    • Select [all] FROM Persons WHERE FirstName=’Peter’
    • Select * FROM Persons WHERE FirstName LIKE’Peter’
    • Select [all] FROM Persons WHERE FirstName LIKE’Peter’
    • Select * FROM Persons WHERE FirstName=’Peter’
  • Câu 9. Trong SQL, làm thế nào để chọn tất cả các bản ghi từ bảng Persons với giá trị trong cột FirstName bắt đầu bằng giá trị a:
    • Select * From Persons WHERE FirstName='%a%'
    • Select * From Persons WHERE FirstNameLIKE %
    • Select * From Persons WHERE FirstName=’a’
    • Select * From Persons WHERE FirstName='a%'
  • Câu 10. Mệnh đề OR sẽ hiển thị bản ghi nếu bất kỳ điều kiện nào dưới đây là đúng. Và mệnh đề AND sẽ hiển thị bản ghi nếu tất cả điều kiện dưới đây là đúng:
    • Đúng
    • Sai
  • Câu 11. Trong SQL, làm thế nào để chọn tất cả các bản ghi từ bảng Persons với giá trị trong cột FirsName là Perter và LastName là Jackson:
    • SELEC * FROM Persons WHERE FirstName LIKE ‘Peter” AND LastName LIKE ‘Jackson’
    • SELEC * FROM Persons WHERE FirstName=’Peter’ AND LastName=’Jackson’
    • SELECT FirstName=’Peter’, LastName=’Jackson’ FROM Persons
  • Câu 12. Trong SQL, làm thế nào để chọn tất cả các bản ghi từ bảng Persons với giá trị trong cột FirstName được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái nằm giữa (và bao gồm) Hansen và Pettersen:
    • SELECT LastName>’Hansen’ AND LastName<’Pettersen’ FROM Persons
    • SELECT * FROM Persons WHERE LastName BETWEEN ‘Hansen” AND ‘Pettersen’
    • SELECT * FROM Persons WHERE LastName>’Hansen’ AND LastName<’Pettersen’
  • Câu 13. Cú pháp SQL nào được dùng để trả về những giá trị khác nhau:
    • SELECT UNIQUE
    • SELECT INDENTITY
    • SELECT DIFFERNT
    • SELECT DISTINCT
  • Câu 14. Từ khóa SQL nào được sử dụng để sắp xếp danh sách kết quả:
    • SORT BY
    • ORDER
    • ORDER BY
    • SORT
  • Câu 15. Trong SQL, làm thế nào để trả về tất cả các dữ liệu bản ghi từ bảng Persons theo thứ tự sắp xếp giảm dần trong cột FirstName:
    • SELECT * FROM Persons SORT BY ‘FirstName’ DESC
    • SELECT * FROM Persons ORDER BY FirstName DESC
    • SELECT * FROM Persons ORDER FirstName DESC
    • SELECT * FROM Persons SORT ‘FirstName’ DESC
  • Câu 16. Trong SQL, làm thế nào để chèn thêm bản ghi mới vào bảng Persons:
    • INSERT INTO Persons VALUES (‘Jimmy’, ‘Jackson’)
    • INSERT (‘Jimmy’, ‘Jackson’) INTO Persons
    • INSERT VALUES (‘Jimmy’, ‘Jackson’) INTO Persons
  • Câu 17. Trong SQL, làm thế nào để chèn Olsen vào cột LastName trong bảng Persons:
    • INSERT INTO Persons (LastName) VALUES (‘Olsen’)
    • INSERT (‘Olsen’) INTO Persons (LastName)
    • INSERT INTO Persons (‘Olsen’) INTO LastName
  • Câu 18. Làm thế nào để chuyển hóa Hansen thành Nilsen trong cột LastName của bảng Persons:
    • UPDATE Persons SET LastName='Hansen' INTO LastName='Nilsen'
    • UPDATE Persons SET LastName='Nilsen' WHERE LastName='Hansen'
    • MODIFY Persons SET LastName='Hansen' INTO LastName='Nilsen'
    • MODIFY Persons SET LastName='Nilsen' WHERE LastName='Hansen'
  • Câu 19. Trong SQL, làm thế nào để xóa bản ghi Peter trong cột FirstName của bảng Persons:
    • DELETE FROM Persons WHERE FirstName = ‘Peter’
    • DELETE ROW FirstName= ‘Peter’ FROM Persons
    • DELETE FirstName= ‘Peter’ FROM Persons
  • Câu 20. Trong SQL, làm thế nào để trả về số lượng các bản ghi trong bảng Persons:
    • SELECT COLUMNS () FROM Persons
    • SELECT COUNT (*) FROM Persons
    • SELECT COLUMNS (*) FROM Persons
    • SELECT COUNT () FROM Persons
  • Câu 21. 1 bảng dữ liệu employees như hình dưới. Giá trị trả về của câu lệnh select count(*)from employees sẽ như thế nào?
    Bảng dữ liệu employees
    • 1
    • 2
    • 3
    • Câu trả lời khác
  • Câu 22. Kết quả của mệnh đề SELECT có thể chứa các dòng dữ liệu trùng nhau:
    • Đúng
    • Sai
  • Câu 23. Đôi khi, cú pháp “select count(*)” sẽ trả về giá trị ít hơn so với “select count(value)”
    • Đúng
    • Sai
  • Câu 24. Kiểu khóa nào sau đây sẽ ngăn chặn bất kỳ người dùng nào truy cập vào bảng dữ liệu:
    • EXPLICIT
    • IMPLICIT
    • EXCLUSIVE
    • SHARED
    • READ ONLY
  • Câu 25. Câu lệnh SQL nào sau đây được dùng để xóa các dòng dữ liệu khỏi bảng:
    • DROP
    • REMOVE ROW
    • DELETE
    • DELETE ROW
  • Câu 26. Cách duy nhất để liên kết 2 bảng dữ liệu với nhau là sử dụng cú pháp chuẩn ANSI:
    • Đúng
    • Sai
  • Câu 27. Giá trị NULL được coi là rỗng hoặc bằng 0:
    • Đúng
    • Sai
  • Câu 28. Left outer join là 1 dạng của outer join. 1 dạng khác là:
    • Right
    • Full
    • Right outer
    • Full outer
    • Tất cả đáp án trên
THAM KHAO -> XEM DAP AN BAI TAP


Đăng nhập để làm bài kiểm tra

Chưa có kết quả nào trước đó

×