Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Đa thức nhiều biến
Phân thức đại số
Hàm số và đồ thị
Hình học trực quan
Tam giác - Tứ giác
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Phân thức đại số
Previous
Next
Câu hỏi 1: Phân thức 2x/x²-1 xác định khi
A: x = 1
B: x = -1
C: x ≠ ±1
D: x = 0
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Rút gọn phân thức x²-1/x-1 là
A: x + 1
B: x - 1
C: x² - 1
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Phân thức x²-4/x²+4 rút gọn là
A: x - 2/x + 2
B: (x - 2)(x + 2)/(x + 2)(x - 2)
C: 1
D: Không rút gọn được
Đáp án: D
Câu hỏi 4: Phân thức 0/x có giá trị bằng
B: x
C: không xác định
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Phân thức x/0 có giá trị bằng
A: x
C: không xác định
D: 1
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Rút gọn phân thức (x² - 9)/(x - 3) là
A: x + 3
B: x - 3
C: x² - 9
D: x² + 3
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Phép nhân 2/x và x/3 bằng
A: 2x/3x
B: 2/3
C: x²/3
D: 5x
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Phép chia x²/x chia cho x/x² bằng
A: x³
B: x
C: x²
D: x⁴
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Phép cộng phân thức 2/x + 3/x là
A: 5/x
B: 6/x
C: 1/x
D: x/5
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Phép trừ phân thức 5/x - 2/x là
A: 3/x
B: 2/x
C: 5/2x
D: x/3
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Phép nhân x/(x + 1) với (x + 1)/x là
A: 1
B: x² + 1
C: x + 1
D: x
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Phân thức nào sau đây không xác định tại x = 0?
A: x/1
B: 1/x
C: x/x
D: x²
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Phép chia (x² - 1)/(x - 1) bằng
A: x + 1
B: x - 1
C: x² - 1
D: x + 2
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Phân thức x² - 16/x + 4 rút gọn là
A: x - 4
B: x + 4
C: (x - 4)(x + 4)/(x + 4)
D: x² + 4
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Phân thức nào sau đây là phân thức tối giản?
A: (x² - 9)/(x - 3)
B: (x + 1)/x²
C: (x² - 4)/(x - 2)
D: (x² - x)/(x)
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Tử số của phân thức 4x²/5y là
A: 5y
B: 4x²
C: x²
D: 9
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Mẫu số của phân thức (3x + 2)/(x² - 4) là
A: 3x + 2
B: x² - 4
C: x + 2
D: x
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Phân thức 6x/9 có thể rút gọn thành
A: 2x/3
B: x/3
C: 3x/2
D: 6/3
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Phép nhân (x - 2)/(x + 3) và (x + 3)/(x - 2) là
A: x²
B: x
C: 1
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Phép chia 1/x chia cho 1/x² bằng
A: x
B: x²
C: 1
D: 1/x
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Kết quả của (x² - 1)/(x - 1) là
A: x + 1
B: x - 1
C: 2x
D: x²
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Phép cộng (x + 1)/x và (x - 1)/x là
A: 2x/x
B: 2/x
C: (2x)/x
D: (2x)/x²
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Rút gọn phân thức (x² - 4x + 4)/(x - 2) là
A: x - 2
B: x² - 2
C: x + 2
D: x - 2
Đáp án: D
Câu hỏi 24: Biểu thức (a + b)²/a² + 2ab + b² là
A: 1
B: a + b
C: (a² + b²)/2ab
D: Không rút gọn được
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Nếu x ≠ 0, thì x²/x bằng
A: x
B: x²
C: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Phân thức x² - y²/x - y rút gọn là
A: x + y
B: x - y
C: y + x²
D: x
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Rút gọn (x + 1)² - (x - 1)²/x là
A: 4/x
B: 2/x
C: 2x
D: 4x
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Nếu x = 2, thì giá trị của phân thức (x² - 4)/(x - 2) là
B: không xác định
C: 2
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Phân thức (x² + 2x + 1)/(x + 1) rút gọn là
A: x + 1
B: x + 2
C: x² + 1
D: x
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Giá trị của 3x/x khi x = -1 là
A: -3
B: 3
D: không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Phân thức nào dưới đây bằng 1 với mọi x ≠ 0?
A: x/x
B: x/1
C: 1/x
D: x/2x
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Phân thức (a + b)(a - b)/(a² - b²) rút gọn là
A: 1
B: a - b
C: a + b
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Phân thức nào có mẫu là nhị thức?
A: 1/x + 2
B: x/(x - 1)
C: x² + x + 1
D: 2x
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Phân thức (x² - 25)/(x - 5) rút gọn là
A: x + 5
B: x - 5
C: x² - 5
D: 25
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Giá trị của phân thức (x² - 1)/(x - 1) tại x = 2 là
A: 1
B: 3
C: 2
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Phân thức (x² + 4x + 4)/(x + 2) rút gọn là
A: x + 2
B: x + 4
C: x² + 4
D: 4x
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Phép cộng x/x² + x/x² là
A: 2x/x²
B: 2/x
C: 2x²/x
D: x² + x²
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Phép chia (x² - 9)/(x + 3) chia cho (x - 3) là
A: x + 3
B: x - 3
C: x² - 9
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Giá trị của phân thức (x + 1)/(x² + 2x + 1) tại x = 1 là
A: 1/4
B: 2/4
C: 2/1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Biểu thức (x + y)²/(x² + 2xy + y²) rút gọn là
A: x + y
B: 1
C: x² + y²
D: 2xy
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Phân thức (x² + 2x)/(x) rút gọn là
A: x + 2
B: x + 1
C: x²
D: x + 2
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Mẫu số của phân thức (x² - 1)/(x² + x + 1) là
A: x² + x + 1
B: x² - 1
C: x²
D: x + 1
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Phép cộng 1/(x + 1) + 1/(x - 1) có mẫu chung là
A: x² - 1
B: x + 1
C: x - 1
D: x² + 1
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Giá trị của phân thức (x² - 4x + 4)/(x - 2) khi x = 3 là
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Phân thức (x² - 9)/(x² - 6x + 9) tại x = 3 là
B: 2
C: 1
D: không xác định
Đáp án: D
Câu hỏi 46: Biểu thức (x - y)/(y - x) bằng
A: 1
B: -1
C: x/y
D: x + y
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Rút gọn phân thức (x² + 2xy + y²)/(x + y) là
A: x + y
B: x - y
C: x² + y²
D: x + 2y
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Kết quả phép nhân (x - 2)/(x + 1) × (x + 1)/(x - 2) là
A: 1
B: x²
D: x + 1
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Phân thức (x² - 4)/(x² + 4) rút gọn được không?
A: Có
B: Không
C: Không xác định
D: Tùy theo x
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Phép chia (x² - 9)/(x - 3) : (x + 3) là
A: x - 3
B: x + 3
C: 1
D: x
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Phân thức (x² + 5x + 6)/(x + 2) rút gọn là
A: x + 3
B: x + 2
C: x² + 6
D: 5x
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Phân thức (x + 3)/(x + 3) bằng
A: x + 3
B: 1
D: không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Rút gọn phân thức (x² - 6x + 9)/(x - 3) là
A: x - 3
B: x + 3
C: x
D: x - 3
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Phép cộng 1/(x + 2) + 1/(x - 2) có mẫu chung là
A: x² - 4
B: x + 2
C: x - 2
D: x² + 4
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Phân thức (x² - 25)/(x² - 5x) có thể rút gọn thành
A: (x + 5)/(x)
B: (x - 5)/(x)
C: (x² - 5x)/(x² - 25)
D: x + 5
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Nếu x = 0, thì phân thức 1/x có giá trị
B: 1
C: vô nghiệm
D: không xác định
Đáp án: D
Câu hỏi 57: Phân thức (x³ - 1)/(x - 1) rút gọn là
A: x² + x + 1
B: x² - x + 1
C: x - 1
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Kết quả của (x² + x)/(x) là
A: x + 1
B: x
C: x²
D: x² + 1
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Biểu thức (x² - 1)/(x + 1) rút gọn là
A: x - 1
B: x + 1
C: x² - 1
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Tử số của phân thức (x + 3)/(x² + 4x + 3) là
A: x + 3
B: x² + 4x + 3
C: x
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Biểu thức (x - 1)²/(x² - 2x + 1) rút gọn là
A: 1
B: x - 1
C: x + 1
D: x
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Phép nhân 2/(x + 1) và (x + 1)/3 bằng
A: 2/3
B: x/3
C: 2x
D: 3/2
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Phép chia (x² + 3x + 2)/(x + 1) cho (x + 2) là
A: x + 1
B: x + 2
C: 1
D: x
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Phép cộng (2x + 1)/(x² - 1) + (x - 1)/(x² - 1) là
A: (3x)/(x² - 1)
B: (3x + 1)/(x² - 1)
C: (x² + 1)/(x² - 1)
D: (2x)/(x² - 1)
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Phép nhân 1/(x - 1) và x² - 1 là
A: x + 1
B: x - 1
C: x² + 1
D: x + 1
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Phép chia (x² - y²)/(x - y) là
A: x + y
B: x - y
C: y - x
D: x
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Rút gọn (x² + 2x + 1)/(x + 1) là
A: x + 1
B: x + 2
C: x + 3
D: x²
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Nếu x = -1 thì giá trị của (x + 1)/x là
B: 1
C: không xác định
D: -1
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Phân thức (x² - 1)/(x - 1) không xác định khi
A: x = 1
B: x = -1
C: x = 0
D: x = 2
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Phân thức (x - 3)/(3 - x) bằng
A: -1
B: 1
C: x - 3
D: không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Phân thức nào sau đây đồng dạng với x/2?
A: 2x/4
B: x/4
C: 3x/6
D: Cả A và C
Đáp án: D
Câu hỏi 72: Phép chia (2x + 4)/(x + 2) : 2 bằng
A: 1
B: (x + 2)/2
C: (x + 2)/4
D: 2x
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Rút gọn (x² - 6x + 9)/(x - 3) là
A: x - 3
B: x + 3
C: x²
D: x
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Phép nhân (x - 1)/(x + 1) × (x + 1)/(x - 1) bằng
A: 1
B: x
C: x²
D: x + 1
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Phép cộng (x + 2)/(x² - 4) + (x - 2)/(x² - 4) là
A: 2x/(x² - 4)
B: x²/(x² - 4)
D: 2/(x² - 4)
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Phân thức (x² - 9)/(x + 3) rút gọn là
A: x - 3
B: x + 3
C: x² - 3
D: x
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Rút gọn phân thức (x + 1)(x - 1)/(x² - 1) là
A: 1
B: x
C: x + 1
D: x - 1
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Giá trị của phân thức (x² + 4x + 4)/(x + 2) khi x = -1 là
A: 1
B: 4
C: 2
D: 3
Đáp án: C
Câu hỏi 79: Phân thức (x³ - 8)/(x - 2) rút gọn là
A: x² + 2x + 4
B: x² - 2x + 4
C: x² + 4
D: x³ - 8
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Mẫu thức của phân thức (x² + 2x + 1)/(x + 1) là
A: x + 1
B: x² + 1
C: x² + 2x
D: x
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Phân thức (x² - 6x + 9)/(x - 3) rút gọn là
A: x - 3
B: x + 3
C: (x - 3)²/(x - 3)
D: x² - 9
Đáp án: C
Câu hỏi 82: Giá trị của phân thức (x² - 1)/(x - 1) khi x = 1 là
A: không xác định
B: 2
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Phân thức (x² - 16)/(x - 4) rút gọn là
A: x + 4
B: x - 4
C: x² - 4
D: 4x
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Tử số của phân thức (x - 3)/(x² - 9) là
A: x - 3
B: x + 3
C: x² - 9
D: x
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Phân thức (x - 3)/(x² - 9) rút gọn là
A: 1/(x + 3)
B: 1/(x - 3)
C: x/(x - 3)
D: x - 3
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Phân thức (x² - y²)/(x - y) rút gọn là
A: x + y
B: x - y
C: y + x²
D: x
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Phép chia (x² - 4)/(x - 2) : (x + 2) bằng
A: 1
B: x
C: x - 2
D: x + 2
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Phân thức (x³ + 3x² + 3x + 1)/(x + 1) rút gọn là
A: (x + 1)²
B: x² + 2x + 1
C: (x + 1)³/(x + 1)
D: x + 1
Đáp án: C
Câu hỏi 89: Biểu thức (x² + 2x + 1)/(x + 1) bằng
A: x + 1
B: x
C: x²
D: x + 2
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Mẫu số của phân thức (x + 2)/(x² - 2x - 3) là
A: (x - 3)(x + 1)
B: x² + 2x
C: x² - 4
D: x² + 1
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Rút gọn phân thức (x² - 9x + 20)/(x - 4) là
A: x - 5
B: x - 4
C: x + 5
D: x + 4
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Phân thức (x² - x - 6)/(x - 3) rút gọn là
A: x + 2
B: x - 2
C: x + 3
D: x - 3
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Phép nhân (x - 3)/(x + 2) × (x + 2)/(x - 3) bằng
A: 1
B: x
C: x²
D: x + 2
Đáp án: A
Đã sao chép!!!