Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Cơ học – Ánh sáng – Điện (Vật lý) – nền tảng cho thi cuối kỳ
Kim loại – Hợp chất hữu cơ – Nhiên liệu (Hóa học)
Di truyền học – Tiến hóa (Sinh học)
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Kim loại – Hợp chất hữu cơ – Nhiên liệu (Hóa học)
Previous
Next
Câu hỏi 1: Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh nhất với nước ở điều kiện thường?
A: Sắt
B: Đồng
C: Natri
D: Kẽm
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Trong dãy hoạt động hóa học, kim loại nào đứng sau Fe?
A: Zn
B: Pb
C: Cu
D: Al
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Khi cho Al tác dụng với dung dịch HCl dư, hiện tượng nào sau đây xảy ra?
A: Không phản ứng
B: Sinh khí H2 và tan dần của Al
C: Kết tủa trắng xuất hiện
D: Thoát khí CO2
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Hợp kim nào sau đây là hợp kim của đồng và kẽm?
A: Đồng thau
B: Đồng đỏ
C: Gang
D: Thép
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của kim loại?
A: Dẫn điện
B: Dẫn nhiệt
C: Có màu xanh lục
D: Dẻo
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
A: K
B: Na
C: Cu
D: Al
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Khi cho Fe vào dung dịch CuSO₄, kết quả thu được là?
A: Fe tan, Cu kết tủa đỏ
B: Cu tan, Fe kết tủa
C: Xuất hiện khí H2
D: Không phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Kim loại nào sau đây vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng?
A: Zn
B: Fe
C: Al
D: Cu
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A: NaOH + HCl → NaCl + H2O
B: Zn + H2SO4 loãng → ZnSO4 + H2
C: AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3
D: CaCO3 → CaO + CO2
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Hợp chất hữu cơ nào sau đây thuộc nhóm ankan?
A: C2H6
B: C2H4
C: C2H2
D: CH2O
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol CH4 trong không khí, thu được bao nhiêu mol CO2?
A: 1 mol
B: 2 mol
C: 3 mol
D: 4 mol
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?
A: K, Na, Al, Fe, Cu
B: Cu, Fe, Al, Na, K
C: Fe, Al, K, Cu, Na
D: Na, K, Fe, Al, Cu
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Để điều chế khí hydro trong phòng thí nghiệm, người ta thường dùng kim loại nào với axit?
A: Cu
B: Fe
C: Ag
D: Au
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3, hiện tượng xảy ra là:
A: Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan khi dư NaOH
B: Xuất hiện khí không màu
C: Không có hiện tượng gì
D: Xuất hiện kết tủa xanh
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH, có thể dùng:
A: Quỳ tím
B: Dung dịch NaCl
C: Dung dịch glucozơ
D: Dung dịch muối ăn
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A: Hg
B: Fe
C: Cu
D: Zn
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Phản ứng cháy của C2H4 xảy ra theo tỉ lệ mol như thế nào với O2?
A: 1:2
B: 1:1
C: 2:3
D: 2:5
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Cho các chất: CH4, C2H6, C2H4, C2H2. Chất nào không làm mất màu nước brom?
A: CH4
B: C2H4
C: C2H2
D: Cả ba đều làm mất màu
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở điều kiện thường?
A: Na, K, Ca
B: Fe, Cu, Zn
C: Al, Fe, Pb
D: Cu, Ag, Au
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Khi thủy phân chất béo sẽ thu được:
A: Axit béo và glixerol
B: Glucozơ và axit béo
C: Glucozơ và fructozơ
D: Metanol và axit
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Dầu mỏ chủ yếu gồm thành phần nào sau đây?
A: Hợp chất vô cơ
B: Hỗn hợp các hiđrocacbon
C: Kim loại nhẹ
D: Oxit kim loại
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Công thức tổng quát của ankan là:
A: CnH2n
B: CnH2n+2
C: CnH2n-2
D: CnH2n+1
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Khi cho Al tác dụng với O2, sản phẩm thu được là:
A: Al2O3
B: Al(OH)3
C: AlCl3
D: Al(NO3)3
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Chất nào sau đây thuộc loại anken?
A: C2H4
B: CH4
C: C3H8
D: C6H14
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Tên gọi của C2H5OH là:
A: Ancol etylic
B: Axit axetic
C: Metan
D: Etylen
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Axit axetic có công thức phân tử là:
A: CH3OH
B: CH3COOH
C: C2H6
D: C2H2
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Sản phẩm chính khi đốt cháy hoàn toàn glucozơ là:
A: CO và H2O
B: CO2 và H2O
C: CH4 và CO2
D: CH3OH và CO
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Thành phần chủ yếu của than đá là:
A: Cacbon
B: Sắt
C: Đồng
D: Chì
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm người ta thường dùng:
A: Than đốt trong không khí thiếu oxy
B: Đốt khí H2
C: Đốt khí C2H2
D: Đốt CH4
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Kim loại nào sau đây phản ứng được với cả HCl và H2SO4 loãng?
A: Cu
B: Ag
C: Fe
D: Au
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Kim loại nào sau đây khó bị oxi hóa nhất trong không khí?
A: Na
B: K
C: Cu
D: Al
Đáp án: C
Câu hỏi 32: Phản ứng giữa CH3COOH và NaOH thuộc loại phản ứng nào?
A: Phản ứng oxi hóa – khử
B: Phản ứng trung hòa
C: Phản ứng trao đổi
D: Cả B và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 33: Hợp chất nào sau đây thuộc nhóm este?
A: CH3COOCH3
B: CH3CH2OH
C: CH3CHO
D: CH3COOH
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Nhôm có khả năng dẫn điện tốt là nhờ:
A: Cấu tạo mạng tinh thể
B: Có khối lượng riêng nhỏ
C: Có điện trở suất nhỏ
D: Có màu trắng bạc
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Anken có khả năng tham gia phản ứng cộng với chất nào sau đây?
A: Nước brom
B: Oxi
C: Axit clohidric
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 36: Quá trình tách kim loại từ quặng gọi là:
A: Điện phân
B: Luyện kim
C: Phân hủy
D: Trung hòa
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch axit HCl?
A: Al
B: Zn
C: Cu
D: Fe
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Dãy hợp chất nào sau đây gồm toàn chất hữu cơ?
A: CH4, C2H6, CH3OH
B: CO2, CH4, C2H2
C: NaOH, CH4, C2H4
D: C2H2, NaCl, C2H5OH
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Khi đun nóng CH3COOH với C2H5OH có mặt axit sunfuric đặc, sản phẩm thu được là:
A: Etyl axetat và nước
B: Metyl axetat và nước
C: Glucozơ
D: Etylen
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là:
A: Li
B: Na
C: K
D: Ca
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Trong công nghiệp, kim loại nhôm thường được điều chế bằng phương pháp nào?
A: Nhiệt luyện
B: Thủy luyện
C: Điện phân nóng chảy
D: Điện phân dung dịch
Đáp án: C
Câu hỏi 42: Hợp chất nào sau đây là hiđrocacbon không no?
A: C2H6
B: C2H4
C: C3H8
D: CH4
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Dầu mỏ khi chưng cất phân đoạn sẽ thu được sản phẩm nào sau đây không phải nhiên liệu?
A: Xăng
B: Dầu diezen
C: Nhựa đường
D: Cồn
Đáp án: D
Câu hỏi 44: Tên gọi đúng của C3H8 là gì?
A: Propen
B: Propan
C: Butan
D: Metan
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Sản phẩm của phản ứng giữa Al và O2 là:
A: AlO
B: Al2O3
C: AlO2
D: Al2O
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Chất nào sau đây có khả năng phản ứng tráng bạc?
A: C2H2
B: CH3OH
C: CH3CHO
D: C2H4
Đáp án: C
Câu hỏi 47: Phản ứng cháy hoàn toàn của CH4 cần bao nhiêu mol O2?
A: 1 mol
B: 2 mol
C: 3 mol
D: 4 mol
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Chất nào sau đây có phản ứng cộng với brom?
A: CH4
B: C2H4
C: C2H6
D: CH3OH
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Kim loại nào sau đây có khả năng phản ứng với dung dịch kiềm nóng giải phóng khí?
A: Al
B: Fe
C: Cu
D: Ag
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Trong phản ứng este hóa, vai trò của axit sunfuric đặc là:
A: Chất xúc tác hút nước
B: Chất tham gia phản ứng
C: Chất tạo màu
D: Chất oxi hóa
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Kim loại nào sau đây có ánh kim màu vàng?
A: Bạc
B: Vàng
C: Đồng
D: Sắt
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Phản ứng cháy của C2H2 tạo ra sản phẩm gì?
A: CO2 và H2O
B: CO và H2
C: CO2 và CH4
D: H2O và C
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A: CH3COOH
B: NaOH
C: C2H5OH
D: HCl
Đáp án: C
Câu hỏi 54: Khi cho quặng hematit tác dụng với CO ở nhiệt độ cao, sản phẩm thu được là:
A: Fe2O3
B: Fe và CO2
C: Fe và CO
D: Fe3O4
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Thành phần chính của khí thiên nhiên là:
A: CH4
B: C2H2
C: CO2
D: O2
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Chất nào sau đây vừa là anken vừa là chất khí ở điều kiện thường?
A: C2H4
B: C3H6
C: C4H8
D: C2H2
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Sản phẩm khi đốt cháy hoàn toàn C2H5OH là:
A: CO và H2O
B: CO2 và H2O
C: CH4 và CO2
D: CH3OH và H2O
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Để phân biệt axit axetic và ancol etylic, ta dùng:
A: Nước vôi trong
B: Quỳ tím
C: Dung dịch NaCl
D: Dung dịch glucozơ
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Ankan nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?
A: CH4
B: C5H12
C: C6H14
D: C7H16
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Phản ứng giữa axit axetic và ancol etylic là phản ứng tạo ra:
A: Etyl axetat và nước
B: Etylen và nước
C: Glucozơ
D: Metan và nước
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Kim loại nào sau đây không bị ăn mòn trong không khí khô?
A: Fe
B: Al
C: Cu
D: Na
Đáp án: C
Câu hỏi 62: Dãy gồm các chất là ankan là:
A: CH4, C2H6, C3H8
B: CH4, C2H4, C3H6
C: C2H2, C3H4, C4H6
D: C2H4, C3H6, C4H8
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Sản phẩm chính khi đốt cháy hoàn toàn ankan là:
A: CO và H2O
B: CO2 và H2O
C: CH4 và CO2
D: CH3OH và H2O
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Kim loại dẫn điện tốt nhất là:
A: Al
B: Cu
C: Ag
D: Au
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Phản ứng cộng H2 vào C2H4 tạo ra:
A: C2H6
B: C2H2
C: CH4
D: CH3OH
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Công thức phân tử của axit axetic là:
A: CH3COOH
B: C2H5OH
C: C2H4
D: CH4
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Thành phần chính của vôi sống là:
A: CaCO3
B: Ca(OH)2
C: CaO
D: CaSO4
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Kim loại nào sau đây được dùng làm dây dẫn điện phổ biến nhất?
A: Bạc
B: Đồng
C: Vàng
D: Nhôm
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Trong phản ứng este hóa giữa axit axetic và ancol etylic, vai trò của H2SO4 đặc là:
A: Chất xúc tác và hút nước
B: Chất tạo màu
C: Chất oxi hóa
D: Chất khử
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Anken nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?
A: C2H4
B: C3H6
C: C4H8
D: CH4
Đáp án: C
Câu hỏi 71: Hợp kim nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?
A: Thép
B: Đồng thau
C: Hợp kim đồng - bạc
D: Gang
Đáp án: C
Câu hỏi 72: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất?
A: Al
B: Na
C: Li
D: K
Đáp án: C
Câu hỏi 73: Phản ứng giữa CH4 và Cl2 dưới ánh sáng là phản ứng:
A: Cộng
B: Thế
C: Tách
D: Trùng hợp
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Chất nào sau đây thuộc loại ancol bậc 1?
A: CH3OH
B: C2H5OH
C: Cả hai chất trên
D: Không chất nào
Đáp án: C
Câu hỏi 75: Kim loại nào sau đây có màu đỏ?
A: Cu
B: Ag
C: Al
D: Zn
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Dầu mỏ sau khi chưng cất phân đoạn sẽ thu được sản phẩm nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A: Xăng
B: Dầu hỏa
C: Dầu diezen
D: Nhựa đường
Đáp án: D
Câu hỏi 77: Kim loại nào sau đây dễ bị oxi hóa nhất?
A: Fe
B: K
C: Cu
D: Ag
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Tên gọi của CH3COOH là:
A: Axit metanoic
B: Axit axetic
C: Axit propanoic
D: Axit butanoic
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Hợp chất nào sau đây thuộc loại ankan?
A: C3H8
B: C3H6
C: C3H4
D: C3H5OH
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Chất nào sau đây là ancol đa chức?
A: C2H5OH
B: CH3OH
C: Glixerol
D: C3H7OH
Đáp án: C
Câu hỏi 81: Phản ứng giữa C2H2 với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa màu:
A: Trắng
B: Vàng
C: Đỏ gạch
D: Xám
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Kim loại nào sau đây vừa nhẹ vừa dẻo vừa dẫn điện tốt?
A: Al
B: Cu
C: Au
D: Fe
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Tên gọi của C4H10 là:
A: Metan
B: Butan
C: Propan
D: Pentan
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Dãy nào sau đây là dãy đồng đẳng ankan?
A: CH4, C2H6, C3H8
B: C2H4, C3H6, C4H8
C: C2H2, C3H4, C4H6
D: CH3OH, C2H5OH, C3H7OH
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Chất nào sau đây không tác dụng với Na?
A: C2H5OH
B: CH3COOH
C: C2H4
D: H2O
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Công thức cấu tạo thu gọn của ancol etylic là:
A: CH3CH2OH
B: CH3OH
C: C2H5COOH
D: CH3COOH
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Kim loại nào sau đây khó nóng chảy nhất?
A: W
B: Cu
C: Zn
D: Fe
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Trong dầu mỏ, thành phần chính là:
A: Ankan
B: Anken
C: Ankin
D: Ancol
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Kim loại nào sau đây có khả năng tạo hợp kim với vàng?
A: Ag
B: Fe
C: Na
D: K
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Quá trình điện phân dung dịch NaCl thu được sản phẩm nào sau đây ở anot?
A: Na
B: H2
C: Cl2
D: NaOH
Đáp án: C
Câu hỏi 91: Tên gọi của C2H2 là:
A: Etylen
B: Axetilen
C: Propilen
D: Metan
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Chất nào sau đây khi đốt cháy tạo nhiều năng lượng nhất trên cùng khối lượng?
A: CH4
B: C2H6
C: C3H8
D: C4H10
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Kim loại nào sau đây có ánh kim màu trắng bạc?
A: Ag
B: Cu
C: Au
D: Fe
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Chất nào sau đây không là chất hữu cơ?
A: CO2
B: CH4
C: C2H6
D: C2H2
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Ancol nào sau đây được dùng trong y tế?
A: CH3OH
B: C2H5OH
C: C3H7OH
D: C4H9OH
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Tên gọi của C3H6 là:
A: Propan
B: Propilen
C: Butan
D: Axetilen
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí hidro bằng cách cho Zn tác dụng với:
A: HCl
B: HNO3 đặc
C: NaOH
D: CuSO4
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?
A: Au
B: Cu
C: Ag
D: Pb
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Chất nào sau đây là ankin?
A: C2H2
B: C2H4
C: C3H6
D: C4H10
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Kim loại nào sau đây được dùng để chế tạo dây tóc bóng đèn?
A: Fe
B: Cu
C: W
D: Al
Đáp án: C
Đã sao chép!!!