Gozic.AI
Frontend
HTML5 - CSS3 Tutorial
Bootstrap Tutorial
JS Tutorial
JQuery Tutorial
AngularJS Tutorial
ReactJS Tutorial
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Android Java Tutorial
Flutter Tutorial
Database
SQL Server/MySQL
Other
C Tutorial
C Sharp Tutorial
PHP Tutorial
Laravel Tutorial
Git/Github Tutorial
Blog
Phỏng Vấn
Jobs & Lập Trình Thời AI
Tin Tức & Công Nghệ
Review Công Nghệ
Phần Mềm & Tiện Ích
Trắc Nghiệm & Học Sinh
Thông Tin Hữu Ích
Quiz
Tools
Contact Us
Frontend
HTML5 - CSS3 Tutorial
Bootstrap Tutorial
JS Tutorial
JQuery Tutorial
AngularJS Tutorial
ReactJS Tutorial
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Android Java Tutorial
Flutter Tutorial
Database
SQL Server/MySQL
Other
C Tutorial
C Sharp Tutorial
PHP Tutorial
Laravel Tutorial
Git/Github Tutorial
Blog
Phỏng Vấn
Jobs & Lập Trình Thời AI
Tin Tức & Công Nghệ
Review Công Nghệ
Phần Mềm & Tiện Ích
Trắc Nghiệm & Học Sinh
Thông Tin Hữu Ích
Quiz
Tools
Contact Us
Menu Trắc Nghiệm
Trắc Nghiệm
Lập Trình iOS Swift
Tổng hợp
Phỏng Vấn
Danh Sách Môn Học
FRONTEND
Học HTML/CSS
Học JavaScript
Học JQuery
Học ReactJS
Học Angular
Học VueJS
JAVA
Java Core
JSP / Servlet
Java Spring Boot
MOBILE
Lập Trình Android Kotlin
Lập Trình iOS Swift
Lập Trình Flutter
CSDL
MySQL
MongoDB
KHÁC
Lập Trình C
Lập Trình C++
Lập Trình C#
Lập Trình PHP
Lập Trình Laravel
Git
Bằng Lái Xe
Bằng Lái Xe Máy
Lập Trình iOS Swift
Tổng hợp
Phỏng Vấn
Danh Sách Môn Học
FRONTEND
Học HTML/CSS
Học JavaScript
Học JQuery
Học ReactJS
Học Angular
Học VueJS
JAVA
Java Core
JSP / Servlet
Java Spring Boot
MOBILE
Lập Trình Android Kotlin
Lập Trình iOS Swift
Lập Trình Flutter
CSDL
MySQL
MongoDB
KHÁC
Lập Trình C
Lập Trình C++
Lập Trình C#
Lập Trình PHP
Lập Trình Laravel
Git
Bằng Lái Xe
Bằng Lái Xe Máy
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Trang Chủ
Mục Khác
MOBILE
Lập Trình iOS Swift
Tổng hợp
Previous
Next
Câu hỏi 1: iOS là gì?
A: Hệ điều hành mã nguồn mở của Google
B: Hệ điều hành dành cho thiết bị di động của Apple
C: Trình soạn thảo mã nguồn Swift
D: Ngôn ngữ lập trình của Microsoft
Câu hỏi 2: Ngôn ngữ Swift được giới thiệu lần đầu bởi Apple vào năm nào?
A: 2010
B: 2012
C: 2014
D: 2016
Câu hỏi 3: UIViewController có vai trò gì trong iOS?
A: Quản lý cơ sở dữ liệu
B: Quản lý vòng đời của một màn hình giao diện người dùng
C: Lưu trữ dữ liệu
D: Quản lý asset
Câu hỏi 4: Auto Layout dùng để làm gì trong iOS?
A: Tự động lưu dữ liệu
B: Thiết kế giao diện tự động điều chỉnh theo kích thước màn hình
C: Tự động kết nối API
D: Tạo bảng dữ liệu
Câu hỏi 5: Câu lệnh `guard` trong Swift dùng để làm gì?
A: Để thực hiện vòng lặp
B: Để kiểm tra điều kiện và thoát sớm nếu không thỏa mãn
C: Để khai báo biến toàn cục
D: Để xử lý giao diện
Câu hỏi 6: delegate pattern là gì?
A: Cách cho một object đại diện xử lý hành vi của object khác
B: Gửi log
C: Vẽ layout
D: Tạo database
Câu hỏi 7: AppDelegate là gì?
A: Delegate chính nhận các sự kiện toàn cục của app
B: Một loại View
C: Một Scene
D: Layout
Câu hỏi 8: SceneDelegate dùng để làm gì?
A: Quản lý giao diện và vòng đời của scene trong app
B: Tạo ảnh động
C: Tạo bảng
D: Xử lý dữ liệu
Câu hỏi 9: Khi nào dùng weak để khai báo biến?
A: Khi tránh retain cycle trong closure hoặc delegate
B: Khi cần thread-safe
C: Khi xử lý API
D: Khi tạo alert
Câu hỏi 10: SwiftUI là gì?
A: Framework UI hiện đại của Apple thay thế UIKit
B: Một IDE
C: Một công cụ debug
D: API backend
Câu hỏi 11: Protocol trong Swift là gì?
A: Tập hợp các phương thức/thuộc tính mà một class/struct phải tuân theo
B: Một view
C: Một button
D: Một module mạng
Câu hỏi 12: Combine framework dùng để làm gì?
A: Quản lý dữ liệu bất đồng bộ với publisher/subscriber
B: Vẽ đồ họa
C: Tạo UI
D: Chụp ảnh
Câu hỏi 13: @IBOutlet là gì?
A: Kết nối UI trong storyboard với mã Swift
B: Thư viện bên ngoài
C: Một loại class
D: Không phải của iOS
Câu hỏi 14: UserDefaults dùng để làm gì?
A: Lưu trữ dữ liệu nhỏ dạng key-value
B: Tạo UI
C: Gửi API
D: Xử lý JSON
Câu hỏi 15: CoreData là gì?
A: Framework lưu trữ dữ liệu cục bộ trong iOS
B: Framework tạo ảnh
C: API kết nối server
D: Giao diện
×