Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Giới hạn, hàm số liên tục - Tập 1
Phép biến hình trong mặt phẳng
Làm quen với một vài khái niệm của lí thuyết đồ thị
Một số yếu tố về kĩ thuật
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Phép biến hình trong mặt phẳng
Previous
Next
Câu hỏi 1: Phép biến hình trong mặt phẳng là gì?
A: Là phép thay đổi hình dạng của một hình mà không làm thay đổi vị trí
B: Là phép biến đổi làm thay đổi vị trí hoặc kích thước của hình trong mặt phẳng
C: Là phép biến đổi chỉ xoay hình quanh một điểm cố định
D: Là phép biến đổi làm thay đổi màu sắc của hình
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Phép tịnh tiến là phép biến hình nào?
A: Dịch chuyển tất cả các điểm của hình theo một vectơ cho trước
B: Xoay hình quanh một điểm cố định
C: Phản chiếu hình qua một trục
D: Phóng to hoặc thu nhỏ hình theo tỉ số cho trước
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Trong phép tịnh tiến, ảnh của điểm M được xác định như thế nào?
A: Ảnh của M là điểm M nằm trên trục quay
B: Ảnh của M là điểm M cộng với vectơ tịnh tiến
C: Ảnh của M là điểm đối xứng qua một trục
D: Ảnh của M là điểm cách điểm M một khoảng cố định theo hướng khác
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Phép đối xứng trục là phép biến hình nào?
A: Phản chiếu hình qua một đường thẳng cố định gọi là trục đối xứng
B: Xoay hình quanh một điểm cố định
C: Tịnh tiến hình theo một vectơ cho trước
D: Phóng to hoặc thu nhỏ hình theo tỉ số cho trước
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Tính chất nào sau đây đúng với phép đối xứng trục?
A: Ảnh của điểm nằm trên trục đối xứng chính là chính nó
B: Ảnh của điểm luôn nằm trên trục đối xứng
C: Phép đối xứng trục làm thay đổi độ dài đoạn thẳng
D: Phép đối xứng trục làm thay đổi góc giữa hai đoạn thẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Phép quay quanh một điểm cố định O với góc quay α có tính chất gì?
A: Giữ nguyên khoảng cách từ điểm đó đến O và quay theo góc α
B: Tịnh tiến điểm theo một vectơ
C: Phản chiếu điểm qua một trục
D: Thay đổi kích thước hình theo tỉ số α
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Trong phép quay, ảnh của điểm O là điểm nào?
A: Là điểm đối xứng qua O
B: Là điểm O chính nó
C: Là điểm nằm trên trục đối xứng
D: Là điểm cách O một khoảng bằng α
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Phép đối xứng tâm là phép biến hình nào?
A: Phản chiếu hình qua một điểm gọi là tâm đối xứng
B: Xoay hình quanh tâm một góc 180 độ
C: Tịnh tiến hình theo một vectơ
D: Phóng to hoặc thu nhỏ hình theo tỉ số cho trước
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Phép đối xứng tâm với tâm O biến điểm M thành điểm M’ sao cho:
A: M’ nằm trên đường thẳng OM và OM’ = OM
B: M’ nằm trên đường thẳng OM và O là trung điểm của MM’
C: M’ là điểm cách O góc α so với M
D: M’ là điểm có khoảng cách bằng M đến O
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Phép vị tự có đặc điểm gì?
A: Là phép biến hình phóng to hoặc thu nhỏ hình theo tỉ số k với tâm O
B: Là phép xoay hình quanh một điểm
C: Là phép tịnh tiến hình theo vectơ cho trước
D: Là phép phản chiếu hình qua một trục
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Trong phép vị tự, khi k > 1 thì hình ảnh sẽ:
A: Phóng to gấp k lần
B: Thu nhỏ còn 1/k lần
C: Không thay đổi kích thước
D: Bị phản chiếu qua tâm vị tự
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Phép đồng dạng là phép biến hình nào?
A: Là phép biến hình giữ được tỉ lệ giữa các đoạn thẳng và các góc
B: Là phép biến hình thay đổi kích thước và góc của hình
C: Là phép phản chiếu qua một trục
D: Là phép tịnh tiến theo vectơ cho trước
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Tính chất nào sau đây không đúng với phép đồng dạng?
A: Giữ nguyên góc giữa hai đoạn thẳng
B: Giữ nguyên tỉ số độ dài hai đoạn thẳng bất kì
C: Làm thay đổi góc trong hình
D: Có thể là phép vị tự hoặc tổ hợp các phép biến hình khác
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Phép biến hình nào sau đây không thuộc phép đồng dạng?
A: Phép tịnh tiến
B: Phép quay
C: Phép phản chiếu qua trục
D: Phép kéo dãn khác tỉ số k
Đáp án: D
Câu hỏi 15: Phép biến hình giữ nguyên khoảng cách giữa hai điểm gọi là gì?
A: Phép đồng dạng
B: Phép biến hình bảo toàn khoảng cách (đường thẳng)
C: Phép vị tự
D: Phép tịnh tiến
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Trong các phép biến hình sau, phép nào giữ nguyên hình dạng và kích thước của hình?
A: Phép tịnh tiến
B: Phép vị tự với k ≠ 1
C: Phép đồng dạng với k ≠ 1
D: Phép kéo dãn khác tỉ số k
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Phép quay với góc quay 360 độ cho kết quả như thế nào?
A: Hình ban đầu bị dịch chuyển
B: Hình ban đầu bị quay 360 độ và trở về vị trí cũ
C: Hình bị phản chiếu qua tâm
D: Hình bị thu nhỏ
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Để kiểm tra hai hình bằng nhau qua phép tịnh tiến, ta cần kiểm tra điều gì?
A: Hai hình có cùng kích thước và hình dạng và các điểm tương ứng cách nhau một vectơ cố định
B: Hai hình có cùng diện tích
C: Hai hình có cùng màu sắc
D: Hai hình có cùng chu vi
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Phép đối xứng trục có ảnh hưởng đến chiều dài đoạn thẳng trong hình không?
A: Có, làm thay đổi chiều dài
B: Không, giữ nguyên chiều dài đoạn thẳng
C: Tăng gấp đôi chiều dài đoạn thẳng
D: Giảm một nửa chiều dài đoạn thẳng
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Phép đối xứng tâm có ảnh hưởng đến góc giữa hai đoạn thẳng trong hình không?
A: Có, làm thay đổi góc
B: Không, giữ nguyên góc
C: Thay đổi góc theo tỉ số k
D: Làm góc trở thành 180 độ
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Phép tịnh tiến biến điểm M thành điểm M' sao cho
A: MM' song song với vectơ tịnh tiến và cùng hướng
B: MM' vuông góc với vectơ tịnh tiến
C: MM' là đoạn thẳng bằng vectơ tịnh tiến nhưng ngược hướng
D: MM' không liên quan đến vectơ tịnh tiến
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Trong phép đối xứng trục, ảnh của một điểm nằm trên trục đối xứng là
A: Điểm đó
B: Điểm đối xứng qua trục
C: Điểm cách trục một khoảng bằng ảnh gốc
D: Điểm nằm trên trục nhưng khác với điểm gốc
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Phép quay quanh tâm O với góc quay α bằng 0 độ là phép biến hình
A: Phép tịnh tiến
B: Phép đồng nhất (không biến đổi)
C: Phép đối xứng tâm
D: Phép vị tự với k=0
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Phép đối xứng tâm có thể coi là phép quay với góc quay nào?
A: 90 độ
B: 180 độ
C: 270 độ
D: 360 độ
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Đặc điểm của phép vị tự với tỉ số k âm là
A: Phóng to hoặc thu nhỏ đồng thời phản chiếu qua tâm
B: Chỉ phóng to
C: Chỉ thu nhỏ
D: Không có ý nghĩa trong mặt phẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Phép đồng dạng trong mặt phẳng luôn giữ nguyên
A: Diện tích
B: Chu vi
C: Tỉ số các đoạn thẳng và số đo góc
D: Kích thước
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Cho phép tịnh tiến theo vectơ 𝑣 ⃗ v . Ảnh của đường thẳng d là
A: Đường thẳng trùng với d
B: Đường thẳng song song với d
C: Đường thẳng vuông góc với d
D: Một đường cong
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Tập hợp các điểm cố định trong phép đối xứng trục là
A: Trục đối xứng
B: Tâm đối xứng
C: Mọi điểm trên mặt phẳng
D: Không có điểm cố định
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Phép quay quanh điểm O với góc 90 độ theo chiều kim đồng hồ sẽ biến điểm M thành điểm M' sao cho
A: OM' = OM và góc MOM' = 90 độ theo chiều kim đồng hồ
B: OM' = OM và góc MOM' = 90 độ ngược chiều kim đồng hồ
C: OM' = 2 OM và góc MOM' = 90 độ
D: OM' = OM và góc MOM' = 180 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Trong phép vị tự tâm O tỉ số k, nếu k = 1 thì phép vị tự là
A: Phép đồng nhất
B: Phép tịnh tiến
C: Phép quay
D: Phép phản chiếu
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Phép biến hình giữ nguyên khoảng cách giữa hai điểm gọi là
A: Phép đồng dạng
B: Phép vị tự
C: Phép tịnh tiến
D: Phép bảo toàn khoảng cách
Đáp án: D
Câu hỏi 32: Trong các phép biến hình sau, phép nào làm thay đổi kích thước hình?
A: Phép tịnh tiến
B: Phép quay
C: Phép vị tự với k khác 1
D: Phép đối xứng trục
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Ảnh của hình khi thực hiện phép vị tự với tỉ số k = 0.5 là
A: Hình phóng to gấp 2 lần
B: Hình thu nhỏ còn một nửa
C: Hình không đổi
D: Hình bị phản chiếu
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Phép đối xứng trục là phép biến hình có tính chất
A: Đối xứng qua một điểm
B: Đối xứng qua một đường thẳng
C: Tịnh tiến theo vectơ
D: Xoay quanh tâm
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Phép biến hình nào dưới đây làm mất tính đồng dạng của hình?
A: Phép tịnh tiến
B: Phép vị tự với k ≠ 1
C: Phép kéo dãn không đồng dạng
D: Phép quay
Đáp án: C
Câu hỏi 36: Trong phép quay, điểm cố định duy nhất là
A: Tâm quay
B: Mọi điểm
C: Không có điểm cố định
D: Điểm đối xứng
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Phép đồng dạng có thể được biểu diễn bằng tổ hợp của các phép biến hình nào?
A: Phép tịnh tiến và phép quay
B: Phép tịnh tiến, phép quay, phép vị tự
C: Phép đối xứng tâm và phép tịnh tiến
D: Phép phản chiếu và phép kéo dãn
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Trong phép đối xứng tâm, ảnh của điểm M cách tâm O bao nhiêu so với điểm M?
A: Bằng khoảng cách OM
B: Gấp đôi khoảng cách OM
C: Bằng nửa khoảng cách OM
D: Bằng khoảng cách OM cộng một hằng số
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Phép tịnh tiến có thể biểu diễn bằng
A: Phép dịch chuyển trên mặt phẳng theo một vectơ cho trước
B: Phép xoay quanh một điểm cố định
C: Phép phản chiếu qua một trục
D: Phép phóng to hoặc thu nhỏ
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Tính chất cơ bản của phép đồng dạng là
A: Giữ nguyên kích thước hình
B: Giữ nguyên diện tích hình
C: Giữ nguyên tỉ số các đoạn thẳng tương ứng và số đo góc
D: Thay đổi hình dạng nhưng giữ nguyên chu vi
Đáp án: C
Câu hỏi 41: 𝑣 ⃗ v
C: Phép quay quanh điểm O
D: Phép vị tự tâm O với tỉ số k
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Trong phép quay, góc quay được đo theo hướng nào?
A: Ngược chiều kim đồng hồ
B: Chiều kim đồng hồ
C: Tùy ý
D: Luôn là góc 180 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Phép biến hình giữ nguyên diện tích gọi là
A: Phép đồng dạng với k=1
B: Phép vị tự với k=1
C: Phép tịnh tiến hoặc quay
D: Phép kéo dãn
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Phép vị tự có tâm O với tỉ số k > 0 biến điểm M thành điểm M’ sao cho A. 𝑂 𝑀 ′ = 𝑘 × 𝑂 𝑀 OM ′ =k×OM và M’ nằm trên đường thẳng OM B. 𝑂 𝑀 ′ = 𝑂 𝑀 / 𝑘 OM ′ =OM/k
C: M’ là điểm đối xứng của M qua O
D: M’ nằm trên trục đối xứng
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Phép biến hình nào không phải là phép đồng dạng?
A: Phép tịnh tiến
B: Phép kéo dãn với tỉ số khác nhau theo hai phương
C: Phép quay
D: Phép đối xứng trục
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng tâm O là
A: Đường thẳng d
B: Đường thẳng song song với d
C: Đường thẳng đi qua O và ảnh của d
D: Đường thẳng khác với d
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Trong phép tịnh tiến, tổng hợp hai phép tịnh tiến sẽ là
A: Phép tịnh tiến theo vectơ tổng của hai vectơ ban đầu
B: Phép quay
C: Phép vị tự
D: Phép đối xứng tâm
Đáp án: A
Câu hỏi 48: 0 ⃗ 0
C: Phép vị tự với k=1
D: Phép phản chiếu qua trục
Đáp án: A
Câu hỏi 49: 𝑂 𝑀 ′ = 𝑘 × 𝑂 𝑀 OM ′ =k×OM
B: M’ là điểm đối xứng qua O
C: M’ cách O bằng khoảng cách OM
D: M’ nằm trên trục đối xứng
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Phép đồng dạng không thay đổi đặc điểm nào của hình?
A: Độ dài đoạn thẳng
B: Góc giữa hai đoạn thẳng
C: Diện tích
D: Chu vi
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Phép biến hình bảo toàn góc gọi là
A: Phép đồng dạng
B: Phép vị tự
C: Phép tịnh tiến
D: Phép kéo dãn
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Phép quay quanh điểm O với góc quay α là phép biến hình giữ nguyên
A: Khoảng cách từ O đến mỗi điểm
B: Diện tích hình
C: Độ dài đoạn thẳng bất kì
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 53: Phép biến hình nào dưới đây có thể làm thay đổi diện tích hình?
A: Phép tịnh tiến
B: Phép vị tự với k ≠ 1
C: Phép quay
D: Phép đối xứng trục
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Phép vị tự là phép biến hình phóng to hoặc thu nhỏ hình theo tỉ số k với tâm O. Nếu k = 1, phép vị tự là
A: Phép đồng nhất
B: Phép quay
C: Phép tịnh tiến
D: Phép đối xứng
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Phép đối xứng trục biến điểm M thành điểm M' sao cho
A: M và M' cách đều trục đối xứng
B: M và M' cùng nằm trên trục đối xứng
C: M' là điểm đối xứng qua tâm O
D: M' cách trục đối xứng một nửa khoảng cách M
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Trong phép quay, để xác định ảnh của điểm M, ta cần biết
A: Tâm quay và góc quay
B: Tỉ số phóng đại
C: Vectơ tịnh tiến
D: Trục đối xứng
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Phép đồng dạng là tổ hợp của các phép biến hình nào?
A: Phép tịnh tiến, phép quay, phép vị tự
B: Phép tịnh tiến, phép kéo dãn, phép phản chiếu
C: Phép quay, phép phản chiếu, phép kéo dãn
D: Phép phản chiếu, phép tịnh tiến, phép kéo dãn
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Tập hợp các điểm cố định trong phép đối xứng tâm là
A: Tâm đối xứng
B: Trục đối xứng
C: Mọi điểm trên mặt phẳng
D: Không có điểm cố định nào khác tâm
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Trong phép vị tự, nếu k = -1 thì ảnh của điểm M là
A: Điểm đối xứng qua tâm O và giữ nguyên khoảng cách
B: Điểm phóng to gấp 1 lần
C: Điểm thu nhỏ còn một nửa
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Phép biến hình nào sau đây giữ nguyên khoảng cách giữa các điểm?
A: Phép tịnh tiến
B: Phép vị tự với k ≠ 1
C: Phép kéo dãn
D: Phép đồng dạng với k ≠ 1
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Trong phép tịnh tiến theo vectơ 𝑣 ⃗ v , ảnh của đoạn thẳng AB là đoạn thẳng A'B' sao cho
A: A'B' song song và bằng độ dài AB
B: A'B' không bằng AB
C: A'B' có thể là đường cong
D: A'B' nằm trên trục đối xứng
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Phép đối xứng tâm với tâm O biến điểm M thành điểm M' sao cho
A: O là trung điểm của đoạn MM'
B: M và M' nằm trên trục đối xứng
C: M' là điểm phóng to của M
D: M' và M cách O bằng nhau nhưng không đối xứng
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Phép quay quanh điểm O với góc quay 0 độ là phép
A: Đồng nhất
B: Đối xứng tâm
C: Phóng đại
D: Tịnh tiến
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Phép vị tự tâm O tỉ số k làm thay đổi những đặc điểm nào của hình?
A: Kích thước nhưng giữ góc và tỉ số đoạn thẳng
B: Góc và kích thước
C: Diện tích và góc
D: Không thay đổi gì
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Phép biến hình nào sau đây không giữ nguyên khoảng cách giữa hai điểm?
A: Phép tịnh tiến
B: Phép vị tự với k ≠ 1
C: Phép quay
D: Phép đối xứng trục
Đáp án: B
Câu hỏi 66: Phép đồng dạng với tỉ số k = 1 là phép
A: Đồng nhất
B: Phóng đại
C: Thu nhỏ
D: Phản chiếu
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Trong phép quay quanh tâm O, ảnh của điểm O là
A: O
B: Điểm khác O
C: Không xác định
D: Điểm trên trục đối xứng
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Phép biến hình giữ nguyên góc gọi là
A: Phép đồng dạng
B: Phép tịnh tiến
C: Phép vị tự
D: Phép kéo dãn
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Phép đối xứng trục qua trục d biến điểm M thành điểm M' sao cho
A: d là đường trung trực của đoạn MM'
B: M' là điểm cách d bằng nửa khoảng cách M
C: M và M' nằm trên trục d
D: M và M' cùng nằm trên trục đối xứng khác
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Phép vị tự có tỉ số k < 0 là tổ hợp của
A: Phép phóng to/thu nhỏ và phép đối xứng tâm
B: Phép tịnh tiến và phép quay
C: Phép tịnh tiến và phép đối xứng trục
D: Phép quay và phép phản chiếu
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Trong phép tịnh tiến, ảnh của đoạn thẳng là
A: Đoạn thẳng song song với đoạn thẳng gốc và bằng độ dài
B: Đường cong
C: Đoạn thẳng không song song với đoạn thẳng gốc
D: Một điểm
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Phép quay là phép biến hình giữ nguyên
A: Góc và khoảng cách đến tâm quay
B: Khoảng cách giữa các điểm nhưng không giữ góc
C: Diện tích nhưng không giữ góc
D: Không giữ gì cả
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Phép đối xứng tâm biến điểm M thành điểm M' sao cho
A: O là trung điểm của MM'
B: M' nằm trên trục đối xứng
C: M' cách O bằng OM
D: M' là điểm phóng to của M
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Phép biến hình nào dưới đây giữ nguyên diện tích và góc?
A: Phép tịnh tiến
B: Phép vị tự với k ≠ 1
C: Phép kéo dãn không đồng dạng
D: Phép phản chiếu
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Phép vị tự biến điểm M thành M' với tỉ số k làm thay đổi
A: Khoảng cách từ O đến M
B: Góc giữa các đoạn thẳng
C: Hình dạng hình
D: Màu sắc hình
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Phép quay với góc 180 độ quanh tâm O tương đương với
A: Phép đối xứng tâm O
B: Phép tịnh tiến
C: Phép vị tự
D: Phép phản chiếu qua trục
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Phép biến hình nào giữ nguyên hình dạng và kích thước?
A: Phép tịnh tiến
B: Phép vị tự với k ≠ 1
C: Phép kéo dãn
D: Phép phản chiếu
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Trong phép đối xứng trục, ảnh của điểm nằm trên trục đối xứng là
A: Chính điểm đó
B: Điểm đối xứng qua trục
C: Điểm cách trục
D: Điểm không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Phép biến hình giữ nguyên khoảng cách và góc gọi là
A: Phép đồng dạng
B: Phép vị tự
C: Phép tịnh tiến
D: Phép kéo dãn
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Phép quay giữ nguyên đặc điểm nào của hình?
A: Khoảng cách đến tâm quay và góc giữa các đoạn thẳng
B: Kích thước
C: Diện tích
D: Màu sắc
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Phép vị tự là phép biến hình có đặc điểm
A: Phóng to hoặc thu nhỏ với tỉ số k
B: Tịnh tiến theo vectơ
C: Đối xứng qua trục
D: Xoay quanh điểm cố định
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Phép đối xứng tâm biến điểm M thành M' sao cho
A: O là trung điểm đoạn thẳng MM'
B: M' nằm trên trục đối xứng
C: M' là ảnh phóng đại của M
D: M' cách O một khoảng không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành
A: Đường thẳng song song với đường thẳng gốc
B: Đường cong
C: Điểm
D: Đường thẳng khác
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Phép quay với góc 0 độ là phép
A: Đồng nhất
B: Đối xứng
C: Phóng đại
D: Tịnh tiến
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Phép đồng dạng là phép biến hình giữ nguyên
A: Góc và tỉ số các đoạn thẳng tương ứng
B: Kích thước
C: Diện tích
D: Chu vi
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Trong phép vị tự, tỉ số k > 1 biểu thị
A: Phóng to hình
B: Thu nhỏ hình
C: Đối xứng tâm
D: Tịnh tiến
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Phép đối xứng trục là phép phản chiếu qua
A: Một đường thẳng
B: Một điểm
C: Một góc
D: Một vectơ
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Phép vị tự tâm O với tỉ số k < 0 đồng thời là phép
A: Phóng to/thu nhỏ và đối xứng tâm
B: Tịnh tiến
C: Phản chiếu qua trục
D: Xoay quanh điểm khác
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Phép biến hình không giữ nguyên khoảng cách là
A: Phép vị tự với k ≠ 1
B: Phép tịnh tiến
C: Phép quay
D: Phép đối xứng trục
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Phép tịnh tiến dịch chuyển mọi điểm theo vectơ
A: Cố định
B: Thay đổi theo từng điểm
C: Không xác định
D: Lệch hướng
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Phép đồng dạng giữ nguyên
A: Góc và tỉ số các đoạn thẳng tương ứng
B: Kích thước và diện tích
C: Diện tích và chu vi
D: Màu sắc và độ dài
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Phép đối xứng tâm với tâm O biến điểm M thành M' sao cho
A: O là trung điểm đoạn MM'
B: M' nằm trên trục đối xứng
C: M' là điểm đối xứng qua trục
D: M' không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Trong phép quay, ảnh của tâm quay là
A: Tâm quay
B: Điểm khác
C: Không xác định
D: Điểm đối xứng
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Phép vị tự với tỉ số k = 1 là phép
A: Đồng nhất
B: Phóng đại
C: Thu nhỏ
D: Phản chiếu
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Phép tịnh tiến giữ nguyên
A: Hình dạng và kích thước
B: Màu sắc
C: Vị trí
D: Góc
Đáp án: A
Đã sao chép!!!