Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Cân bằng hoá học
Nitrogen – Sulfur
Đại cương về hoá học hữu cơ
Hydrocarbon
Dẫn xuất halogen – Alcohol – Phenol
Hợp chất carbonyl – Carboxylic acid
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Nitrogen – Sulfur
Previous
Next
Câu hỏi 1: Nitơ chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong không khí?
A: 78%
B: 21%
C: 1%
D: 50%
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Công thức phân tử của khí nitơ là?
A: N
B: N2
C: NH3
D: NO2
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Nitơ ở trạng thái nguyên tố tồn tại chủ yếu dưới dạng?
A: N nguyên tử
B: N2 phân tử
C: NH3
D: NO
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Phản ứng tạo amoniac từ nitơ và hidro được gọi là?
A: Phản ứng Haber
B: Phản ứng Ostwald
C: Phản ứng nhiệt phân
D: Phản ứng phân hủy
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Amoniac có công thức hóa học là?
A: NH4
B: NH3
C: NO
D: N2H4
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Tính chất hóa học nổi bật của nitơ là?
A: Rất trơ, khó phản ứng
B: Dễ cháy
C: Phản ứng với nước tạo axit
D: Tác dụng mạnh với kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Để nitơ phản ứng với hidro tạo amoniac, cần có điều kiện gì?
A: Nhiệt độ thấp, áp suất cao và chất xúc tác
B: Nhiệt độ cao, áp suất thấp
C: Áp suất thấp, nhiệt độ thấp
D: Áp suất cao, nhiệt độ thấp, không cần chất xúc tác
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Nitơ được sử dụng nhiều trong công nghiệp để làm gì?
A: Làm khí trơ bảo vệ thiết bị
B: Phân bón
C: Sản xuất thuốc nổ
D: Tất cả các ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 9: Khí lưu huỳnh có công thức phân tử là?
A: S
B: S2
C: S8
D: SO2
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Lưu huỳnh thường tồn tại dưới dạng?
A: Nguyên tử đơn S
B: Phân tử S2
C: Phân tử S8
D: Ion S2-
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Lưu huỳnh có tính chất vật lý nào sau đây?
A: Màu vàng, rắn, không tan trong nước
B: Màu trắng, khí
C: Màu đen, lỏng
D: Màu đỏ, rắn tan trong nước
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Phản ứng đốt cháy lưu huỳnh tạo ra sản phẩm nào?
A: SO2
B: SO3
C: H2SO4
D: S2O
Đáp án: A
Câu hỏi 13: SO2 có tính chất hóa học nào?
A: Khí độc, mùi hắc, tan trong nước tạo dung dịch axit yếu
B: Khí không màu, không mùi
C: Khí ít độc, không tan trong nước
D: Khí không phản ứng với nước
Đáp án: A
Câu hỏi 14: SO2 thường được dùng làm gì trong công nghiệp?
A: Chất tẩy trắng
B: Chất bảo quản thực phẩm
C: Chất khử trùng
D: Tất cả các ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 15: Lưu huỳnh có thể tạo ra axit nào khi phản ứng với nước?
A: H2SO4
B: H2SO3
C: H2S
D: H2S2O7
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Axit sunfurơ có công thức hóa học là?
A: H2SO4
B: H2SO3
C: H2S
D: H2SO5
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Trong công nghiệp, nitơ được điều chế bằng cách nào phổ biến?
A: Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B: Phản ứng nhiệt phân amoniac
C: Phản ứng giữa N2 và H2
D: Phản ứng điện phân dung dịch muối nitrat
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Amoniac là chất có tính chất nào?
A: Bazơ yếu, dễ tan trong nước tạo dung dịch bazơ
B: Axit mạnh
C: Chất lỏng không màu
D: Không tan trong nước
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Nitơ có thể tạo hợp chất nào sau đây?
A: NO, NO2, N2O5
B: NH3, NH4Cl
C: N2O, N2H4
D: Tất cả các ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 20: Lưu huỳnh có thể tạo hợp chất nào sau đây?
A: SO2, SO3, H2SO4
B: H2S, S2H2
C: SCl2, SBr2
D: Tất cả các ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 21: Phản ứng giữa lưu huỳnh và kim loại tạo ra?
A: Muối sunfit và sunfat
B: Muối sunfua
C: Axit sunfurơ
D: Không phản ứng
Đáp án: B
Câu hỏi 22: SO3 là sản phẩm của phản ứng nào?
A: SO2 + O2 (catalyst)
B: S + O2
C: H2SO4 + nhiệt
D: SO2 + H2O
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Amoniac có thể tác dụng với axit tạo ra?
A: Muối amoni
B: Axit mới
C: Bazơ mới
D: Không phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 24: SO2 có thể bị oxi hóa thành?
A: SO3
B: H2SO4
C: H2SO3
D: H2S
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Nitơ có khả năng kết hợp với kim loại để tạo?
A: Nitrit
B: Nitrat
C: Nitrua
D: Amoniac
Đáp án: C
Câu hỏi 26: Lưu huỳnh tồn tại ở trạng thái?
A: Thể rắn, lỏng và khí
B: Chỉ thể rắn
C: Chỉ thể khí
D: Chỉ thể lỏng
Đáp án: A
Câu hỏi 27: SO2 là khí?
A: Không màu, mùi hắc, độc
B: Màu vàng, không mùi
C: Không màu, không mùi
D: Màu đỏ, có mùi
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Trong phản ứng Haber, chất xúc tác thường dùng là?
A: Fe (sắt)
B: Cu (đồng)
C: Al (nhôm)
D: Zn (kẽm)
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Khí amoniac có tính chất nào?
A: Khí không màu, mùi khai, tan nhiều trong nước
B: Khí màu vàng, mùi hắc
C: Khí không mùi, không tan trong nước
D: Khí độc, màu nâu
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Khi SO2 hòa tan trong nước, tạo thành?
A: Axit sunfurơ
B: Axit sunfuric
C: Amoniac
D: Nitơ
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Nitơ có ở dạng phân tử là?
A: N2 với liên kết ba bền vững
B: N2 với liên kết đôi
C: N2 nguyên tử
D: N2 với liên kết đơn
Đáp án: A
Câu hỏi 32: SO2 có thể được điều chế bằng cách?
A: Đốt cháy lưu huỳnh trong không khí
B: Nhiệt phân muối sunfit
C: Khử H2SO4
D: Tất cả các cách trên
Đáp án: D
Câu hỏi 33: Tính chất vật lý của amoniac?
A: Khí nhẹ hơn không khí, tan nhiều trong nước
B: Khí nặng hơn không khí, không tan trong nước
C: Lỏng không màu, không mùi
D: Rắn màu trắng
Đáp án: A
Câu hỏi 34: SO3 là tiền chất để điều chế?
A: Axit sunfuric
B: Amoniac
C: Nitrat
D: Nitrit
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Nitơ thường không tham gia phản ứng với?
A: H2 ở điều kiện thường
B: O2 trong không khí
C: Kim loại ở nhiệt độ thường
D: H2 dưới áp suất cao và xúc tác
Đáp án: C
Câu hỏi 36: Phản ứng đốt cháy lưu huỳnh tạo ra khí nào?
A: SO2
B: SO3
C: H2SO4
D: S2O
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Amoniac là sản phẩm của phản ứng giữa?
A: Nitơ và hidro
B: Nitơ và oxy
C: Lưu huỳnh và hidro
D: Nitơ và lưu huỳnh
Đáp án: A
Câu hỏi 38: SO2 là một?
A: Oxit axit
B: Oxit bazơ
C: Oxit trung tính
D: Oxit kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Nitơ trong không khí được điều chế bằng cách?
A: Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B: Phản ứng nhiệt phân muối nitrat
C: Phản ứng điện phân nước
D: Phản ứng oxi hóa amoniac
Đáp án: A
Câu hỏi 40: SO2 có thể tác dụng với nước tạo thành?
A: Axit sunfurơ
B: Axit sunfuric
C: Amoniac
D: Nước
Đáp án: A
Câu hỏi 41: SO3 tác dụng với nước tạo thành?
A: H2SO4
B: H2SO3
C: H2S
D: H2O2
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Khí amoniac có tính chất?
A: Làm quỳ tím hóa xanh
B: Làm quỳ tím hóa đỏ
C: Không làm đổi màu quỳ tím
D: Làm quỳ tím biến mất
Đáp án: A
Câu hỏi 43: SO2 có tính chất?
A: Làm quỳ tím hóa đỏ
B: Làm quỳ tím hóa xanh
C: Không làm đổi màu quỳ tím
D: Làm quỳ tím mất màu
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Nitơ là nguyên tố?
A: Phi kim
B: Kim loại
C: Kim loại kiềm
D: Kim loại chuyển tiếp
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Lưu huỳnh có thể phản ứng với hydro tạo thành?
A: H2S
B: H2SO4
C: SO2
D: SO3
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Tính chất vật lý của lưu huỳnh?
A: Rắn màu vàng, dễ bay hơi
B: Khí không màu
C: Lỏng màu vàng
D: Rắn màu trắng
Đáp án: A
Câu hỏi 47: SO2 được sử dụng trong?
A: Chế biến thực phẩm
B: Sản xuất axit sunfuric
C: Tẩy trắng
D: Tất cả các ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 48: Khí nitơ được ứng dụng trong?
A: Bảo quản thực phẩm
B: Làm khí trơ trong hàn
C: Sản xuất phân bón
D: Tất cả các ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 49: SO2 có thể được điều chế từ?
A: Đốt cháy lưu huỳnh
B: Nhiệt phân muối sunfit
C: Khử axit sunfuric
D: Tất cả các cách trên
Đáp án: D
Câu hỏi 50: Amoniac được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp?
A: Phản ứng Haber
B: Phản ứng Ostwald
C: Phản ứng nhiệt phân
D: Phản ứng điện phân
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Nitơ là nguyên tố có số hiệu nguyên tử?
A: 7
B: 8
C: 6
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Lưu huỳnh là nguyên tố có số hiệu nguyên tử?
A: 16
B: 15
C: 14
D: 17
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Hợp chất NO là?
A: Oxit nitơ
B: Amoniac
C: Axit nitrat
D: Muối nitrat
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Phản ứng giữa lưu huỳnh và oxy trong không khí tạo ra?
A: SO2
B: SO3
C: H2SO4
D: H2S
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Hợp chất H2S là?
A: Khí lưu huỳnh hiđrua
B: Axit sunfuric
C: Muối sunfat
D: Amoniac
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Amoniac có thể được sử dụng trong?
A: Sản xuất phân bón
B: Sản xuất thuốc nổ
C: Chất làm lạnh
D: Tất cả các ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 57: SO2 là chất?
A: Khí độc
B: Khí không độc
C: Chất lỏng
D: Chất rắn
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Lưu huỳnh có thể phản ứng với kim loại tạo thành?
A: Muối sunfua
B: Muối sunfit
C: Muối sunfat
D: Muối nitrat
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Phản ứng điều chế amoniac được tiến hành ở nhiệt độ?
A: 400-500 độ C
B: 100 độ C
C: 700 độ C
D: 50 độ C
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Lưu huỳnh có thể tồn tại ở dạng nào?
A: Thể rắn, lỏng, khí
B: Chỉ thể rắn
C: Chỉ thể khí
D: Chỉ thể lỏng
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Phản ứng nhiệt phân muối sunfit tạo ra khí?
A: SO2
B: SO3
C: H2SO4
D: H2S
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Hợp chất NO2 là?
A: Oxit nitơ độc hại
B: Amoniac
C: Axit nitrat
D: Muối nitrat
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Nitơ không tác dụng trực tiếp với?
A: Oxi ở nhiệt độ thường
B: H2 ở nhiệt độ cao và xúc tác
C: Kim loại nóng chảy
D: Hidro halogenua
Đáp án: A
Câu hỏi 64: SO3 có thể phản ứng với nước tạo thành?
A: Axit sunfuric
B: Axit sunfurơ
C: Amoniac
D: Nước
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Nitơ chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng không khí?
A: 75%
B: 21%
C: 78%
D: 1%
Đáp án: A
Câu hỏi 66: SO2 có thể được sử dụng để?
A: Tẩy trắng giấy và bông vải
B: Chất bảo quản thực phẩm
C: Khử trùng
D: Tất cả các ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 67: Phản ứng đốt cháy lưu huỳnh tỏa ra?
A: SO2
B: SO3
C: H2SO4
D: H2SO3
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Lưu huỳnh có thể tạo thành?
A: SO2, SO3, H2SO4
B: NH3, NO2
C: N2O, NO
D: H2S, H2SO3
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Nitơ có vai trò trong?
A: Quá trình tổng hợp protein
B: Tổng hợp axit nucleic
C: Sản xuất phân bón
D: Tất cả các ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 70: Lưu huỳnh có thể được khai thác từ?
A: Mỏ lưu huỳnh tự nhiên
B: Quá trình tách khí tự nhiên
C: Phân hủy khoáng vật
D: Tất cả các ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 71: SO2 là sản phẩm của?
A: Phản ứng đốt cháy lưu huỳnh
B: Phản ứng nhiệt phân muối sunfit
C: Phản ứng khử H2SO4
D: Tất cả các ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 72: Amoniac có thể được điều chế bằng cách?
A: Tổng hợp trực tiếp từ N2 và H2
B: Khử nitrat
C: Phân hủy amoni sunfat
D: Tất cả các ý trên
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Khí nitơ là chất?
A: Không màu, không mùi, không vị
B: Màu vàng, mùi khai
C: Màu xanh, mùi ngọt
D: Màu đỏ, mùi hắc
Đáp án: A
Câu hỏi 74: SO2 có thể tác dụng với?
A: Nước, tạo axit sunfurơ
B: Amoniac, tạo muối amoni sunfit
C: Oxi, tạo SO3
D: Tất cả các ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 75: Nitơ là nguyên tố nhóm?
A: 15 (VA)
B: 16 (VIA)
C: 17 (VIIA)
D: 14 (IVA)
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Lưu huỳnh là nguyên tố nhóm?
A: 16 (VIA)
B: 15 (VA)
C: 17 (VIIA)
D: 14 (IVA)
Đáp án: A
Câu hỏi 77: SO2 được dùng làm chất?
A: Tẩy trắng, chất khử trùng
B: Chất axit hóa
C: Chất oxy hóa mạnh
D: Chất bazơ
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Amoniac phản ứng với HCl tạo?
A: NH4Cl
B: NH3Cl
C: NH2Cl
D: NH4OH
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Nitơ có thể kết hợp với oxy tạo ra?
A: NO và NO2
B: NH3
C: N2O5
D: NH4Cl
Đáp án: A
Câu hỏi 80: SO3 có thể phản ứng với?
A: Nước
B: Amoniac
C: Hidro
D: Nitơ
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Amoniac có thể được sử dụng làm?
A: Chất làm lạnh
B: Chất tẩy rửa
C: Chất trung hòa axit
D: Tất cả các ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 82: Nitơ được sử dụng trong công nghiệp?
A: Sản xuất phân bón, thuốc nổ, khí bảo vệ
B: Sản xuất axit
C: Sản xuất kim loại
D: Sản xuất nước
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Lưu huỳnh có thể tồn tại ở trạng thái?
A: Rắn, lỏng, khí
B: Chỉ rắn
C: Chỉ khí
D: Chỉ lỏng
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Phản ứng nào sau đây tạo ra SO3?
A: 2SO2 + O2 (xúc tác) → 2SO3
B: S + O2 → SO2
C: SO2 + H2O → H2SO3
D: SO3 + H2O → H2SO4
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Nitơ có thể phản ứng với hidro tạo?
A: NH3
B: NO
C: N2O
D: HNO3
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Amoniac có thể tác dụng với axit tạo?
A: Muối amoni
B: Muối nitrat
C: Muối sunfit
D: Muối sunfat
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử?
A: 16
B: 15
C: 14
D: 17
Đáp án: A
Câu hỏi 88: SO2 có thể phản ứng với nước tạo?
A: H2SO3
B: H2SO4
C: H2S
D: Nước
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Nitơ có thể tạo ra hợp chất nào?
A: NO, NO2, N2O5
B: NH3
C: N2O
D: Tất cả các ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 90: Lưu huỳnh có thể tạo hợp chất nào?
A: SO2, SO3, H2SO4
B: H2S, S2H2
C: SCl2
D: Tất cả các ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 91: SO3 khi tác dụng với nước tạo thành?
A: H2SO4
B: H2SO3
C: H2S
D: H2O2
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Nitơ chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?
A: 78%
B: 21%
C: 1%
D: 50%
Đáp án: A
Câu hỏi 93: SO2 có thể được điều chế bằng?
A: Đốt cháy lưu huỳnh
B: Nhiệt phân muối sunfit
C: Khử H2SO4
D: Tất cả các ý trên
Đáp án: D
Câu hỏi 94: Amoniac được điều chế bằng phương pháp?
A: Phản ứng Haber
B: Phản ứng Ostwald
C: Phản ứng nhiệt phân
D: Phản ứng điện phân
Đáp án: A
Đã sao chép!!!