Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Cạnh tranh, cung, cầu trong kinh tế thị trường
Thị trường lao động, việc làm
Thất nghiệp, lạm phát
Ý tưởng, cơ hội kinh doanh và các năng lực cần thiết của người kinh doanh
Đạo đức kinh doanh
Văn hóa tiêu dùng
Quyền bình đẳng của công dân
Một số quyền dân chủ cơ bản của công dân
Một số quyền tự do cơ bản của công dân
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Thất nghiệp, lạm phát
Previous
Next
Câu hỏi 1: Thất nghiệp được định nghĩa là gì?
A: Tình trạng người lao động có việc làm nhưng không muốn làm
B: Tình trạng người lao động trong độ tuổi lao động nhưng không có việc làm và đang tìm việc
C: Tình trạng nghỉ hưu sớm
D: Tình trạng làm việc bán thời gian
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Loại thất nghiệp nào xảy ra do thay đổi mùa vụ trong sản xuất?
A: Thất nghiệp chu kỳ
B: Thất nghiệp mùa vụ
C: Thất nghiệp cấu trúc
D: Thất nghiệp tự nguyện
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Lạm phát là gì?
A: Sự giảm giá trị tiền tệ dẫn đến giá cả hàng hóa tăng
B: Sự tăng giá trị tiền tệ
C: Sự giảm cầu trên thị trường
D: Sự giảm cung lao động
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Nguyên nhân nào sau đây gây ra thất nghiệp chu kỳ?
A: Thay đổi công nghệ
B: Suy thoái kinh tế
C: Mùa vụ sản xuất
D: Thiếu kỹ năng lao động
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Khi lạm phát xảy ra, sức mua của tiền tệ sẽ:
A: Tăng lên
B: Giảm xuống
C: Không thay đổi
D: Tăng gấp đôi
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Thất nghiệp tự nguyện xảy ra khi:
A: Người lao động bị sa thải do công ty phá sản
B: Người lao động tự chọn không làm việc
C: Công nghệ thay thế lao động
D: Kinh tế suy thoái
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Lạm phát cầu kéo xảy ra khi:
A: Cầu vượt quá cung ở mức giá hiện tại
B: Cung vượt quá cầu
C: Giá cả giảm mạnh
D: Tiền lương giảm
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên bao gồm:
A: Thất nghiệp chu kỳ và thất nghiệp tự nguyện
B: Thất nghiệp mùa vụ và thất nghiệp cấu trúc
C: Thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp ma sát
D: Thất nghiệp toàn phần
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Khi lạm phát tăng cao, điều gì ảnh hưởng đến người có thu nhập cố định?
A: Thu nhập tăng lên
B: Sức mua giảm
C: Tiết kiệm tăng
D: Giá cả giảm
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Nguyên nhân nào sau đây gây ra thất nghiệp cấu trúc?
A: Suy thoái kinh tế
B: Thay đổi công nghệ làm lỗi thời kỹ năng lao động
C: Mùa vụ sản xuất
D: Người lao động nghỉ việc
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Lạm phát chi phí đẩy xảy ra khi:
A: Giá nguyên liệu tăng làm tăng chi phí sản xuất
B: Cầu giảm mạnh
C: Tiền lương giảm
D: Cung vượt quá cầu
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Thất nghiệp ma sát xảy ra do:
A: Người lao động chuyển đổi công việc
B: Suy thoái kinh tế
C: Thiếu kỹ năng lao động
D: Mùa vụ sản xuất
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Khi lạm phát tăng, chính phủ có thể áp dụng biện pháp nào?
A: Tăng cung tiền
B: Tăng lãi suất
C: Giảm thuế tiêu dùng
D: Tăng chi tiêu công
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Tác động nào sau đây của thất nghiệp đối với nền kinh tế?
A: Tăng thu nhập quốc dân
B: Giảm sản lượng kinh tế
C: Tăng sức mua
D: Ổn định giá cả
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Lạm phát siêu lạm phát xảy ra khi tỷ lệ lạm phát:
A: Dưới 5% mỗi năm
B: Trên 50% mỗi tháng
C: Dưới 2% mỗi năm
D: Ổn định ở 10%
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Thất nghiệp dài hạn ảnh hưởng đến:
A: Tăng kỹ năng lao động
B: Giảm chất lượng cuộc sống
C: Tăng tiết kiệm cá nhân
D: Ổn định việc làm
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Khi lạm phát giảm, giá cả hàng hóa sẽ:
A: Tăng mạnh
B: Giảm dần
C: Không thay đổi
D: Tăng gấp đôi
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Nguyên nhân nào sau đây gây ra lạm phát do tiền tệ?
A: Giảm lượng tiền trong lưu thông
B: Tăng cung tiền vượt quá nhu cầu kinh tế
C: Giảm chi phí sản xuất
D: Tăng xuất khẩu
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Thất nghiệp ẩn xảy ra khi:
A: Người lao động không muốn làm việc
B: Một phần lao động không đóng góp vào sản xuất
C: Kinh tế suy thoái
D: Công nghệ thay thế lao động
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Khi lạm phát tăng cao, người tiêu dùng có xu hướng:
A: Tiêu dùng nhiều hơn
B: Tiết kiệm nhiều hơn
C: Mua hàng trước khi giá tăng
D: Giảm đầu tư
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Thất nghiệp chu kỳ giảm khi:
A: Kinh tế phục hồi
B: Công nghệ lạc hậu
C: Mùa vụ kết thúc
D: Người lao động nghỉ việc
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Lạm phát âm xảy ra khi:
A: Giá cả tăng mạnh
B: Giá cả giảm liên tục
C: Cầu vượt quá cung
D: Tiền lương tăng
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Tác động nào sau đây của lạm phát đối với người lao động?
A: Tăng sức mua
B: Giảm giá trị thực của tiền lương
C: Tăng tiết kiệm
D: Ổn định thu nhập
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Thất nghiệp mùa vụ thường gặp trong ngành nào?
A: Công nghiệp nặng
B: Nông nghiệp và du lịch
C: Dịch vụ tài chính
D: Công nghệ thông tin
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Khi lạm phát do chi phí đẩy, biện pháp nào hiệu quả?
A: Tăng cung tiền
B: Giảm chi phí sản xuất
C: Tăng lãi suất
D: Tăng thuế tiêu dùng
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Thất nghiệp cao ảnh hưởng đến xã hội như thế nào?
A: Tăng tội phạm và bất ổn xã hội
B: Tăng thu nhập quốc dân
C: Ổn định kinh tế
D: Giảm chi tiêu công
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Khi lạm phát tăng, giá trị thực của tiết kiệm sẽ:
A: Tăng lên
B: Giảm xuống
C: Không thay đổi
D: Tăng gấp đôi
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Nguyên nhân nào sau đây gây ra thất nghiệp ma sát?
A: Suy thoái kinh tế
B: Người lao động tìm kiếm công việc phù hợp
C: Thiếu kỹ năng lao động
D: Mùa vụ sản xuất
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Lạm phát tăng cao có thể dẫn đến:
A: Tăng sức mua
B: Mất niềm tin vào tiền tệ
C: Giảm chi phí sản xuất
D: Ổn định giá cả
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Thất nghiệp cấu trúc giảm nhờ:
A: Tăng đào tạo lại lao động
B: Suy thoái kinh tế
C: Giảm công nghệ
D: Tăng mùa vụ
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Khi lạm phát do cầu kéo, chính phủ có thể:
A: Tăng cung tiền
B: Giảm chi tiêu công
C: Tăng thuế
D: Tăng lãi suất
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Thất nghiệp toàn phần xảy ra khi:
A: Không có ai làm việc
B: Tỷ lệ thất nghiệp bằng 0%
C: Tất cả lao động đều có việc làm
D: Kinh tế đạt mức sản lượng tiềm năng
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Lạm phát ảnh hưởng đến xuất khẩu như thế nào?
A: Tăng sức cạnh tranh hàng hóa
B: Giảm sức cạnh tranh do giá tăng
C: Ổn định giá cả quốc tế
D: Tăng nhập khẩu
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Thất nghiệp ẩn thường gặp ở:
A: Ngành công nghiệp hiện đại
B: Nông nghiệp lạc hậu
C: Dịch vụ tài chính
D: Công nghệ cao
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Khi lạm phát giảm, người tiêu dùng có xu hướng:
A: Tiêu dùng nhiều hơn
B: Tiết kiệm nhiều hơn
C: Mua hàng trước khi giá giảm
D: Giảm đầu tư
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Nguyên nhân nào sau đây gây ra lạm phát siêu lạm phát?
A: Giảm cung tiền
B: Mất kiểm soát cung tiền
C: Giảm chi phí sản xuất
D: Tăng xuất khẩu
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Thất nghiệp chu kỳ tăng khi:
A: Kinh tế phát triển
B: Kinh tế suy thoái
C: Công nghệ tiến bộ
D: Mùa vụ kết thúc
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Lạm phát âm ảnh hưởng đến nền kinh tế như thế nào?
A: Tăng sức mua
B: Giảm đầu tư và sản xuất
C: Tăng giá trị tiền tệ
D: Ổn định giá cả
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Tác động nào sau đây của thất nghiệp đối với gia đình?
A: Tăng thu nhập
B: Giảm chi tiêu và chất lượng sống
C: Tăng tiết kiệm
D: Ổn định tài chính
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Khi lạm phát do tiền tệ tăng, biện pháp nào hiệu quả?
A: Tăng cung tiền
B: Giảm lượng tiền lưu thông
C: Tăng chi tiêu công
D: Tăng thuế tiêu dùng
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Thất nghiệp mùa vụ giảm khi:
A: Mùa vụ kéo dài
B: Công nghệ thay thế lao động
C: Kinh tế suy thoái
D: Người lao động nghỉ việc
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Lạm phát chi phí đẩy giảm nhờ:
A: Tăng chi phí sản xuất
B: Giảm giá nguyên liệu
C: Tăng cung tiền
D: Tăng lãi suất
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Thất nghiệp dài hạn gây ra:
A: Tăng kỹ năng lao động
B: Giảm năng suất lao động
C: Tăng thu nhập cá nhân
D: Ổn định việc làm
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Khi lạm phát tăng, giá trị thực của nợ sẽ:
A: Tăng lên
B: Giảm xuống
C: Không thay đổi
D: Tăng gấp đôi
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Nguyên nhân nào sau đây gây ra thất nghiệp ẩn?
A: Công nghệ hiện đại
B: Sản xuất thủ công lạc hậu
C: Kinh tế phát triển
D: Tăng đào tạo lao động
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Lạm phát tăng cao ảnh hưởng đến người tiết kiệm như thế nào?
A: Tăng lợi nhuận tiết kiệm
B: Giảm giá trị thực của tiết kiệm
C: Tăng sức mua
D: Ổn định tài chính
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Thất nghiệp ma sát giảm nhờ:
A: Tăng thông tin việc làm
B: Suy thoái kinh tế
C: Giảm công nghệ
D: Tăng mùa vụ
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Khi lạm phát do cầu kéo, giá cả sẽ:
A: Giảm xuống
B: Tăng lên
C: Không thay đổi
D: Ổn định
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Thất nghiệp cấu trúc ảnh hưởng đến:
A: Tăng kỹ năng lao động
B: Giảm khả năng cạnh tranh của lao động
C: Tăng sản lượng kinh tế
D: Ổn định việc làm
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Khi lạm phát âm xảy ra, chính phủ có thể:
A: Tăng cung tiền
B: Tăng chi tiêu công
C: Giảm lãi suất
D: Ổn định giá cả
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Thất nghiệp chu kỳ giảm nhờ:
A: Tăng chi tiêu công
B: Giảm công nghệ
C: Tăng mùa vụ
D: Người lao động nghỉ việc
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Lạm phát chi phí đẩy tăng khi:
A: Giá nguyên liệu giảm
B: Tiền lương tăng
C: Cầu giảm mạnh
D: Cung vượt quá cầu
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Thất nghiệp dài hạn ảnh hưởng đến xã hội như thế nào?
A: Tăng tội phạm
B: Tăng thu nhập quốc dân
C: Ổn định kinh tế
D: Giảm chi tiêu công
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Khi lạm phát tăng, giá trị thực của tiền lương sẽ:
A: Tăng lên
B: Giảm xuống
C: Không thay đổi
D: Tăng gấp đôi
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Thất nghiệp mùa vụ tăng khi:
A: Mùa vụ kết thúc
B: Công nghệ tiến bộ
C: Kinh tế phục hồi
D: Người lao động đào tạo
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Lạm phát siêu lạm phát dẫn đến:
A: Tăng sức mua
B: Sụp đổ kinh tế
C: Giảm chi phí sản xuất
D: Ổn định giá cả
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Thất nghiệp ma sát ảnh hưởng đến:
A: Tăng sản lượng kinh tế
B: Giảm tạm thời lực lượng lao động
C: Tăng thu nhập cá nhân
D: Ổn định việc làm
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Khi lạm phát do chi phí đẩy, giá cả sẽ:
A: Giảm xuống
B: Tăng lên
C: Không thay đổi
D: Ổn định
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Khi lạm phát tăng, người tiêu dùng có xu hướng:
A: Tiết kiệm nhiều hơn
B: Mua hàng trước khi giá tăng
C: Giảm tiêu dùng
D: Tăng đầu tư
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Thất nghiệp chu kỳ tăng do:
A: Kinh tế phát triển
B: Giảm chi tiêu công
C: Tăng công nghệ
D: Mùa vụ kết thúc
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Lạm phát âm giảm nhờ:
A: Tăng cung tiền
B: Tăng chi tiêu công
C: Giảm lãi suất
D: Ổn định giá cả
Đáp án: C
Câu hỏi 62: Khi lạm phát do tiền tệ tăng, giá trị tiền tệ sẽ:
A: Tăng lên
B: Giảm xuống
C: Không thay đổi
D: Tăng gấp đôi
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Thất nghiệp mùa vụ ảnh hưởng đến:
A: Tăng sản lượng kinh tế
B: Giảm tạm thời việc làm
C: Tăng thu nhập cá nhân
D: Ổn định việc làm
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Thất nghiệp cấu trúc tăng khi:
A: Công nghệ tiến bộ
B: Kinh tế phục hồi
C: Tăng đào tạo lao động
D: Mùa vụ kết thúc
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Khi lạm phát tăng, chính phủ có thể:
A: Tăng cung tiền
B: Tăng lãi suất
C: Giảm thuế tiêu dùng
D: Tăng chi tiêu công
Đáp án: B
Câu hỏi 66: Lạm phát do cầu kéo tăng khi:
A: Cầu giảm mạnh
B: Cung vượt quá cầu
C: Tiền lương giảm
D: Nhu cầu tăng mạnh
Đáp án: D
Câu hỏi 67: Thất nghiệp chu kỳ ảnh hưởng đến:
A: Tăng sản lượng kinh tế
B: Giảm tạm thời việc làm
C: Tăng thu nhập cá nhân
D: Ổn định việc làm
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Khi lạm phát âm xảy ra, giá trị tiền tệ sẽ:
A: Tăng lên
B: Giảm xuống
C: Không thay đổi
D: Tăng gấp đôi
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Thất nghiệp dài hạn giảm nhờ:
A: Tăng đào tạo lại lao động
B: Suy thoái kinh tế
C: Giảm công nghệ
D: Tăng mùa vụ
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Thất nghiệp mùa vụ tăng do:
A: Mùa vụ kết thúc
B: Công nghệ tiến bộ
C: Kinh tế phục hồi
D: Người lao động đào tạo
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Lạm phát siêu lạm phát gây ra:
A: Tăng sức mua
B: Sụp đổ kinh tế
C: Giảm chi phí sản xuất
D: Ổn định giá cả
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Khi lạm phát tăng, người tiết kiệm có xu hướng:
A: Tăng đầu tư
B: Giảm tiết kiệm
C: Mua hàng trước khi giá tăng
D: Ổn định tài chính
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Khi lạm phát do tiền tệ tăng, giá cả sẽ:
A: Giảm xuống
B: Tăng lên
C: Không thay đổi
D: Ổn định
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Lạm phát do cầu kéo giảm nhờ:
A: Tăng cung tiền
B: Giảm chi tiêu công
C: Tăng thuế
D: Tăng lãi suất
Đáp án: B
Đã sao chép!!!