Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Vật lí nhiệt
Khí lí tưởng
Từ trường
Vật lí hạt nhân
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Khí lí tưởng
Previous
Next
Câu hỏi 1: Phương trình khí lí tưởng có dạng nào sau đây?
A: pV = mRT
B: pV = nRT
C: pV = RT
D: pV = kT
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Trong phương trình pV = nRT, n là đại lượng gì?
A: Số phân tử.
B: Số mol khí.
C: Thể tích khí.
D: Khối lượng khí.
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Khi thể tích tăng và nhiệt độ không đổi, áp suất của khí lí tưởng sẽ?
A: Tăng.
B: Giảm.
C: Không đổi.
D: Bằng không.
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Nếu giảm áp suất chất khí lí tưởng mà giữ nhiệt độ không đổi, thể tích sẽ?
A: Tăng.
B: Giảm.
C: Không đổi.
D: Giảm dần đều.
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Khi nén khí nhanh và không cho nhiệt thoát ra ngoài, quá trình đó là?
A: Đẳng tích.
B: Đẳng nhiệt.
C: Adiabatic.
D: Đẳng áp.
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Áp suất khí lí tưởng được xác định bằng cách nào?
A: p = nRT/V
B: p = VRT/n
C: p = mRT/V
D: p = RT/m
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Ở điều kiện tiêu chuẩn, 1 mol khí lí tưởng có thể tích khoảng?
A: 22,4 lít.
B: 20 lít.
C: 10 lít.
D: 25 lít.
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Khi giữ nguyên nhiệt độ, áp suất và thể tích của khí lí tưởng tỉ lệ như thế nào?
A: Tỉ lệ thuận.
B: Tỉ lệ nghịch.
C: Không liên quan.
D: Không đổi.
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Trong điều kiện tiêu chuẩn, áp suất của 1 mol khí lí tưởng là bao nhiêu?
A: 1 atm.
B: 2 atm.
C: 0,5 atm.
D: 5 atm.
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Giá trị của hằng số khí R là?
A: 8,31 J/mol·K.
B: 10 J/mol·K.
C: 6,28 J/mol·K.
D: 9,81 J/mol·K.
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Khi thể tích không đổi, tăng nhiệt độ thì áp suất sẽ?
A: Giảm.
B: Tăng.
C: Không đổi.
D: Giảm dần đều.
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Trong quá trình đẳng tích, mối liên hệ giữa áp suất và nhiệt độ là?
A: Tỉ lệ thuận.
B: Tỉ lệ nghịch.
C: Không đổi.
D: Bằng nhau.
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Khi giữ nguyên áp suất, thể tích và nhiệt độ của khí lí tưởng tỉ lệ như thế nào?
A: Tỉ lệ thuận.
B: Tỉ lệ nghịch.
C: Không liên quan.
D: Không đổi.
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Khi làm lạnh khí lí tưởng ở thể tích không đổi, áp suất sẽ?
A: Giảm.
B: Tăng.
C: Không đổi.
D: Tăng dần đều.
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Đơn vị của áp suất trong hệ SI là?
A: atm.
B: Pa.
C: mmHg.
D: psi.
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Quá trình khí biến đổi sao cho áp suất không đổi gọi là?
A: Đẳng nhiệt.
B: Đẳng tích.
C: Đẳng áp.
D: Adiabatic.
Đáp án: C
Câu hỏi 17: Trong phương trình pV = nRT, nếu giữ n, R không đổi thì p tỉ lệ với?
A: T.
B: 1/T.
C: V.
D: 1/V.
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Nếu giữ p không đổi, V tỉ lệ với?
A: T.
B: 1/T.
C: p.
D: 1/p.
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Trong quá trình đẳng nhiệt, pV bằng?
A: Hằng số.
B: Không đổi.
C: Bằng nRT.
D: Cả ba đều đúng.
Đáp án: D
Câu hỏi 20: Tăng nhiệt độ khí ở áp suất không đổi thì thể tích sẽ?
A: Giảm.
B: Tăng.
C: Không đổi.
D: Giảm dần đều.
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Khi thể tích của khí lí tưởng tăng gấp đôi và nhiệt độ không đổi, áp suất sẽ như thế nào?
A: Giảm một nửa
B: Tăng gấp đôi
C: Không đổi
D: Giảm gấp đôi
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Phương trình trạng thái khí lí tưởng áp dụng chính xác nhất cho loại khí nào?
A: Khí nén ở áp suất cao
B: Khí loãng ở áp suất thấp
C: Hơi nước
D: Khí lỏng
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Trong phương trình pV = nRT, nếu T = 0 K thì điều gì xảy ra với p?
A: Bằng 0
B: Vô hạn
C: Không đổi
D: Giảm dần
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Khi tăng đồng thời áp suất và nhiệt độ sao cho p/T không đổi, thể tích sẽ?
A: Không đổi
B: Tăng
C: Giảm
D: Bằng không
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Đại lượng nào là hằng số trong định luật Boyle–Mariotte?
A: Áp suất
B: Thể tích
C: Tích pV
D: Nhiệt độ
Đáp án: C
Câu hỏi 26: Khi khí thực hiện quá trình đẳng áp, biểu thức đúng là?
A: p/T = hằng số
B: V/T = hằng số
C: pV = hằng số
D: V/p = hằng số
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Giá trị áp suất 1 atm xấp xỉ bằng bao nhiêu Pa?
A: 10000 Pa
B: 101325 Pa
C: 103000 Pa
D: 98000 Pa
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Trong thực tế, khí nào gần giống khí lí tưởng nhất?
A: He
B: CO2
C: NH3
D: Cl2
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Nhiệt độ tuyệt đối T tính theo đơn vị nào?
A: Độ C
B: Kelvin
C: Fahrenheit
D: Độ Rêamur
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Khi thể tích không đổi và nhiệt độ tăng lên, hiện tượng xảy ra với áp suất là?
A: Giảm
B: Không đổi
C: Tăng
D: Bằng không
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Thể tích của khí lí tưởng phụ thuộc vào?
A: Khối lượng khí
B: Nhiệt độ, áp suất và số mol
C: Khối lượng riêng
D: Chỉ khối lượng
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Phương trình khí lí tưởng pV = nRT áp dụng khi?
A: Khí có lực hút giữa các phân tử mạnh
B: Khí ở nhiệt độ và áp suất rất cao
C: Khí ở trạng thái gần khí lí tưởng
D: Khí đã hóa lỏng
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Đơn vị của hằng số R là gì?
A: J/K
B: J/mol·K
C: Pa·m³
D: mol·K
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Điều kiện tiêu chuẩn gồm?
A: p = 1 atm, T = 0°C
B: p = 1 atm, T = 273 K
C: p = 101325 Pa, T = 273 K
D: Cả ba đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 35: Định luật Charles phát biểu rằng?
A: p/T = hằng số
B: V/T = hằng số
C: pV = hằng số
D: V/p = hằng số
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Khi n = 1 mol, R = 8,31 J/mol·K, T = 300 K, p = 101325 Pa, V sẽ khoảng?
A: 22,4 lít
B: 20 lít
C: 10 lít
D: 25 lít
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Trong quá trình đẳng tích, biểu thức đúng là?
A: pV = hằng số
B: p/T = hằng số
C: V/T = hằng số
D: V/p = hằng số
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Khi nén khí ở nhiệt độ không đổi, hiện tượng xảy ra là?
A: p tăng
B: V giảm
C: Cả A và B đúng
D: Không có gì thay đổi
Đáp án: C
Câu hỏi 39: Khi chất khí được giãn nở, năng lượng nội tại sẽ như thế nào?
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Tùy từng trường hợp
Đáp án: D
Câu hỏi 40: Trong phương trình khí lí tưởng, nếu n tăng gấp đôi, giữ p và T không đổi, V sẽ?
A: Tăng gấp đôi
B: Giảm một nửa
C: Không đổi
D: Bằng không
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Tại sao khí thực tế không tuân hoàn toàn phương trình khí lí tưởng?
A: Có lực tương tác giữa các phân tử
B: Phân tử có kích thước
C: Cả A và B đúng
D: Khí không tồn tại
Đáp án: C
Câu hỏi 42: Quá trình nào sau đây không phải là quá trình đẳng áp?
A: Đun nóng khí trong bình có nắp trượt
B: Giữ nhiệt độ không đổi
C: Nén khí bằng piston
D: Cả B và C
Đáp án: D
Câu hỏi 43: Biểu thức nào sau đây thể hiện định luật Gay–Lussac?
A: p/T = hằng số
B: V/T = hằng số
C: pV = hằng số
D: Cả A và B
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Khi làm nóng chất khí trong bình kín, thể tích không đổi, áp suất?
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Giảm dần đều
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Một mol khí lí tưởng có năng lượng nội tại phụ thuộc vào?
A: Thể tích
B: Nhiệt độ
C: Áp suất
D: Số phân tử
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Quá trình nào sau đây là đẳng tích?
A: Thay đổi nhiệt độ và áp suất nhưng giữ nguyên thể tích
B: Giữ nguyên áp suất và nhiệt độ
C: Thay đổi cả 3 đại lượng
D: Không thay đổi đại lượng nào
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Trong quá trình đẳng áp, nếu nhiệt độ tăng 3 lần, thể tích sẽ?
A: Giảm 3 lần
B: Tăng 3 lần
C: Không đổi
D: Bằng không
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Điều kiện nào dưới đây phù hợp với định luật Boyle–Mariotte?
A: T không đổi
B: V không đổi
C: p không đổi
D: n không đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Trong thực tế, điều kiện nào khiến khí lệch xa khí lí tưởng?
A: Áp suất thấp, nhiệt độ cao
B: Áp suất cao, nhiệt độ thấp
C: Nhiệt độ cực cao
D: Thể tích lớn
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Khi p tăng gấp đôi, T không đổi, V sẽ như thế nào?
A: Tăng gấp đôi
B: Giảm một nửa
C: Không đổi
D: Giảm dần đều
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Trong phương trình khí lí tưởng pV = nRT, nếu V không đổi thì p tỉ lệ với đại lượng nào?
A: 1/T
B: T
C: V
D: n²
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Khi áp suất của khí tăng gấp đôi và thể tích không đổi, nhiệt độ tuyệt đối sẽ như thế nào?
A: Giảm một nửa
B: Tăng gấp đôi
C: Không đổi
D: Giảm dần
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Đơn vị SI chuẩn của thể tích trong phương trình khí lí tưởng là?
A: Lít
B: cm³
C: m³
D: dm³
Đáp án: C
Câu hỏi 54: Trong quá trình đẳng nhiệt, nếu áp suất giảm 3 lần thì thể tích sẽ?
A: Tăng 3 lần
B: Giảm 3 lần
C: Không đổi
D: Bằng không
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Trong định luật Charles, điều kiện nào giữ không đổi?
A: Thể tích
B: Áp suất
C: Nhiệt độ
D: Khối lượng
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Một khí có khối lượng mol M, khi biết p, V và T, giá trị của n được tính theo công thức nào?
A: n = pV/RT
B: n = pV/T
C: n = RT/pV
D: n = pT/V
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Nếu hai khí khác nhau có cùng số mol, cùng nhiệt độ và áp suất, thể tích của chúng sẽ như thế nào?
A: Giống nhau
B: Khác nhau
C: Tùy vào khối lượng mol
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Trong hệ SI, áp suất có đơn vị là?
A: atm
B: mmHg
C: Pa
D: bar
Đáp án: C
Câu hỏi 59: Một mol khí lí tưởng ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích khoảng bao nhiêu m³?
A: 0,0224 m³
B: 0,2 m³
C: 0,5 m³
D: 0,1 m³
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Khi tăng nhiệt độ chất khí lên hai lần và giữ áp suất không đổi, thể tích sẽ?
A: Giảm một nửa
B: Tăng hai lần
C: Không đổi
D: Giảm dần đều
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Trong phương trình khí lí tưởng, nếu giữ p và T không đổi thì V tỉ lệ với đại lượng nào?
A: n
B: T²
C: p²
D: 1/n
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Trong quá trình đẳng tích, đại lượng nào không đổi?
A: Áp suất
B: Thể tích
C: Nhiệt độ
D: Khối lượng
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Nếu nhiệt độ tuyệt đối T tăng, thể tích V giữ nguyên thì áp suất p sẽ như thế nào?
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Giảm dần đều
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Đơn vị của nhiệt độ tuyệt đối là gì?
A: °C
B: °F
C: K
D: R
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Trong thực tế, khí lí tưởng là mô hình:
A: Chính xác 100% cho mọi điều kiện
B: Gần đúng khi khí loãng và áp suất thấp
C: Chỉ dùng cho khí nặng
D: Chỉ dùng cho khí nhẹ
Đáp án: B
Câu hỏi 66: Định luật Gay–Lussac áp dụng khi thể tích như thế nào?
A: Giữ nguyên
B: Thay đổi
C: Giảm dần
D: Tăng dần
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Giá trị hằng số R khi tính bằng cal/mol·K là?
A: 1,98
B: 8,31
C: 3,14
D: 9,81
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Khi giữ thể tích không đổi, áp suất và nhiệt độ có đồ thị như thế nào?
A: Đường thẳng qua gốc tọa độ
B: Đường cong
C: Đường hyperbol
D: Đường tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Khi làm lạnh khí lí tưởng ở áp suất không đổi, thể tích sẽ?
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Bằng không
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Khi tăng số mol khí và giữ áp suất, nhiệt độ không đổi, thể tích sẽ?
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Giảm dần đều
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Trong phương trình pV = nRT, nếu T giảm còn 1/2 và p giữ không đổi thì V sẽ?
A: Giảm một nửa
B: Tăng gấp đôi
C: Không đổi
D: Bằng không
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Trong phòng thí nghiệm, để đo áp suất khí người ta thường dùng gì?
A: Nhiệt kế
B: Áp kế
C: Ampe kế
D: Vôn kế
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Khi áp suất của khí giảm mà nhiệt độ không đổi, quá trình gọi là?
A: Đẳng tích
B: Đẳng nhiệt
C: Đẳng áp
D: Adiabatic
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Năng lượng nội tại của khí lí tưởng không phụ thuộc vào đại lượng nào?
A: Nhiệt độ
B: Áp suất
C: Thể tích
D: Cả B và C
Đáp án: D
Câu hỏi 75: Trong điều kiện tiêu chuẩn, 2 mol khí lí tưởng chiếm thể tích bao nhiêu lít?
A: 22,4 lít
B: 44,8 lít
C: 11,2 lít
D: 33,6 lít
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Trong quá trình đẳng nhiệt, tích pV có giá trị bằng?
A: nRT
C: T
D: V²
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Khi tăng đồng thời nhiệt độ và áp suất sao cho V không đổi, quá trình đó gọi là?
A: Đẳng tích
B: Đẳng áp
C: Đẳng nhiệt
D: Adiabatic
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Trong điều kiện khí lí tưởng, nếu n, R giữ không đổi thì p tỉ lệ với?
A: V²
B: T/V
C: 1/T
D: V/T
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Khi nhiệt độ khí lí tưởng là 0°C thì nhiệt độ tuyệt đối là bao nhiêu?
A: 273 K
B: 0 K
C: 100 K
D: 373 K
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Một mol khí lí tưởng có thể tích 22,4 lít ở điều kiện nào?
A: Áp suất 1 atm, nhiệt độ 273 K
B: Áp suất 1 atm, nhiệt độ 100°C
C: Áp suất 2 atm, nhiệt độ 273 K
D: Áp suất 1 atm, nhiệt độ 0°C
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Khi tăng áp suất và giữ thể tích không đổi, năng lượng nội tại của khí lí tưởng sẽ?
A: Không đổi
B: Tăng
C: Giảm
D: Bằng không
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Trong phương trình pV = nRT, nếu V và T giữ không đổi thì p tỉ lệ với?
A: n
B: n²
C: 1/n
D: 1/T
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Khí nào sau đây có khối lượng mol nhỏ nhất?
A: O2
B: CO2
C: He
D: H2
Đáp án: D
Câu hỏi 84: Trong thực tế, khí nào lệch xa khí lí tưởng nhất?
A: CO2
B: He
C: N2
D: Ar
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Khi tăng nhiệt độ của khí lên gấp đôi, nếu giữ thể tích không đổi thì áp suất sẽ?
A: Giảm một nửa
B: Tăng gấp đôi
C: Không đổi
D: Giảm dần đều
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Trong quá trình đẳng tích, khi nhiệt độ tăng từ 300 K lên 600 K thì áp suất tăng bao nhiêu lần?
A: 1 lần
B: 2 lần
C: 3 lần
D: 4 lần
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Khi giảm nhiệt độ tuyệt đối T xuống bằng không, theo mô hình khí lí tưởng, thể tích sẽ?
A: Bằng không
B: Vô cùng lớn
C: Không xác định
D: Không thay đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Khi tăng áp suất lên gấp đôi và giữ nhiệt độ không đổi, thể tích sẽ như thế nào?
A: Tăng gấp đôi
B: Giảm một nửa
C: Không đổi
D: Giảm dần đều
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Quá trình nào sau đây là quá trình đẳng nhiệt?
A: Làm nóng khí trong bình kín
B: Nén khí chậm sao cho nhiệt độ không đổi
C: Giữ thể tích không đổi
D: Làm lạnh khí nhanh
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Trong phương trình pV = nRT, nếu tăng n gấp đôi và T giữ không đổi thì V sẽ?
A: Tăng gấp đôi
B: Giảm một nửa
C: Không đổi
D: Giảm dần đều
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Khi áp suất không đổi, nếu nhiệt độ tăng từ 273 K lên 546 K, thể tích sẽ?
A: Giảm một nửa
B: Tăng gấp đôi
C: Không đổi
D: Giảm dần đều
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Nhiệt độ tuyệt đối thấp nhất mà khí lí tưởng có thể tồn tại là?
A: 273 K
B: 0 K
C: 100 K
D: 1 K
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Khi giảm áp suất và giữ nhiệt độ không đổi, thể tích tăng theo định luật nào?
A: Charles
B: Boyle–Mariotte
C: Gay–Lussac
D: Avogadro
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Trong mô hình khí lí tưởng, các phân tử khí coi như?
A: Có thể tích lớn
B: Không có thể tích
C: Có khối lượng lớn
D: Có điện tích
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Tại sao trong mô hình khí lí tưởng, lực giữa các phân tử được bỏ qua?
A: Vì lực đó quá nhỏ
B: Vì không cần thiết
C: Vì làm đơn giản mô hình
D: Cả A và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 96: Trong thực tế, khí nào gần đúng khí lí tưởng ở nhiệt độ và áp suất thấp?
A: Khí hydro
B: Khí oxi
C: Khí clo
D: Khí amoniac
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Khi giữ áp suất không đổi, tăng thể tích lên ba lần thì nhiệt độ sẽ như thế nào?
A: Giảm ba lần
B: Tăng ba lần
C: Không đổi
D: Bằng không
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Phương trình khí lí tưởng không còn chính xác khi?
A: Khí bị hóa lỏng
B: Khí ở nhiệt độ rất thấp
C: Áp suất rất cao
D: Cả ba đáp án đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 99: Trong mô hình khí lí tưởng, tổng năng lượng nội tại phụ thuộc trực tiếp vào?
A: Số mol và nhiệt độ
B: Thể tích và nhiệt độ
C: Áp suất và thể tích
D: Áp suất và số mol
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Khi áp suất tăng gấp đôi và nhiệt độ tăng gấp đôi, thể tích sẽ?
A: Giảm một nửa
B: Tăng gấp đôi
C: Không đổi
D: Giảm dần đều
Đáp án: C
Đã sao chép!!!