Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Tư duy logic
Số học
Lý thuyết số
Hình học
Tổ hợp đếm
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Lý thuyết số
Previous
Next
Câu hỏi 1: Số nào là số nguyên tố?
A: 4
B: 6
C: 7
D: 8
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Số 9 là số hợp vì?
A: Có 1 và chính nó
B: Có 3 làm ước
C: Chỉ chia hết cho 1 và 9
D: Không chia hết
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Số 1 có được xem là số nguyên tố không?
A: Có
B: Không
C: Đôi khi
D: Không rõ
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Số 15 có bao nhiêu ước số dương?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Số 11 có mấy ước số?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Chọn số hợp:
A: 13
B: 17
C: 16
D: 19
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Trong các số, số nào chia hết cho cả 2 và 3?
A: 10
B: 12
C: 14
D: 16
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Số 18 chia hết cho bao nhiêu?
A: 4
B: 5
C: 6
D: 8
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Tìm số nguyên tố:
A: 21
B: 22
C: 23
D: 24
Đáp án: C
Câu hỏi 10: 14 có chia hết cho 7 không?
A: Có
B: Không
C: Chưa xác định
D: Có thể
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Số 17 là?
A: Hợp số
B: Nguyên tố
C: Chẵn
D: Lẻ
Đáp án: B
Câu hỏi 12: 12 có bao nhiêu ước số?
A: 6
B: 5
C: 4
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Số nào không phải ước của 20?
A: 4
B: 5
C: 6
D: 10
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Số 25 chia hết cho:
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: D
Câu hỏi 15: Số 2 là:
A: Nguyên tố
B: Hợp số
C: Số lẻ
D: Số chẵn >2
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Tìm số hợp:
A: 29
B: 31
C: 33
D: 37
Đáp án: C
Câu hỏi 17: Trong các số, số nào chia hết cho 4?
A: 20
B: 22
C: 24
D: 26
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Số 30 có bao nhiêu ước?
A: 8
B: 6
C: 7
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 19: 16 là hợp số vì?
A: 2×8
B: 1×16
C: 4×4
D: Cả A và C
Đáp án: D
Câu hỏi 20: Số 2 là số gì?
A: Số nguyên tố
B: Số hợp
C: Số lẻ
D: Số chẵn >2
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Số 4 là số gì?
A: Nguyên tố
B: Hợp số
C: Lẻ
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Số 1 được xem là?
A: Số nguyên tố
B: Hợp số
C: Không phải số nguyên tố cũng không phải hợp số
D: Số lẻ
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Số 5 có bao nhiêu ước?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Số 6 có bao nhiêu ước?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 6
Đáp án: C
Câu hỏi 25: 7 là số nguyên tố vì?
A: Có đúng hai ước: 1 và chính nó
B: Có ba ước
C: Chia hết
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Số 8 có chia hết cho 2 nhưng không phải nguyên tố vì?
A: Có hơn 2 ước
B: Chỉ chia cho 1
C: Không chia hết
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Số chia hết cho cả 2 và 5?
A: 10
B: 9
C: 11
D: 13
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Số 12 là hợp số vì?
A: 12 = 3 × 4
B: 12 = 1 × 12
C: Cả A và B
D: Không đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 29: Số 13 là số nguyên tố?
A: Có
B: Không
C: Có thể
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Các số nào dưới đây là nguyên tố? 14, 15, 17, 20
A: 17
B: 15
C: 14
D: 20
Đáp án: A
Câu hỏi 31: 18 là hợp số, vì?
A: Có 3 × 6
B: Có 1 × 18
C: Cả A và B
D: Không chính xác
Đáp án: C
Câu hỏi 32: Số nào sau đây không phải nguyên tố? 19, 21, 23, 29
A: 21
B: 29
C: 19
D: 23
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Số nào dưới 20 là hợp số? 7, 11, 16, 17
A: 16
B: 11
C: 7
D: 17
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Số 20 có bao nhiêu ước?
A: 6
B: 8
C: 5
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Số 25 có chia hết cho 5?
A: Có
B: Không
C: Không rõ
D: Có thể
Đáp án: A
Câu hỏi 36: 29 là số nguyên tố vì?
A: Có đúng hai ước
B: Có ba ước
C: Có nhiều ước
D: Không chắc
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Số 30 có phải nguyên tố? Vì sao?
A: Hợp số vì có nhiều ước
B: Nguyên tố
C: Lẻ
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Trong các số: 31, 32, 33, 34, số nào nguyên tố?
A: 31
B: 32
C: 33
D: 34
Đáp án: A
Câu hỏi 39: 35 có phải hợp số không?
A: Có
B: Không
C: Có thể
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Số 37 là?
A: Nguyên tố
B: Hợp số
C: Lẻ
D: Cặp
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Số 39 có bao nhiêu ước?
A: 4
B: 3
C: 2
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 42: 41 là số nguyên tố?
A: Có
B: Không
C: Không rõ
D: Có thể
Đáp án: A
Câu hỏi 43: 45 là hợp số vì?
A: Có 9 × 5
B: Có 1 × 45
C: Cả A và B
D: Không
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Số 43 nguyên tố không?
A: Có
B: Không
C: Có thể
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 45: 49 là hợp số vì?
A: 7 × 7
B: 1 × 49
C: Cả A và B
D: Không
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Số 47 là?
A: Nguyên tố
B: Hợp số
C: Lẻ
D: Cặp
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Số 51 chia hết cho?
A: 3
B: 5
C: 7
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Số 53 nguyên tố?
A: Có
B: Không
C: Có thể
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 49: 54 là hợp số vì?
A: Có 6 × 9
B: Có 1 × 54
C: Cả A và B
D: Không
Đáp án: C
Câu hỏi 50: Số 59 là?
A: Nguyên tố
B: Hợp số
C: Lẻ
D: Cặp
Đáp án: A
Câu hỏi 51: 60 là hợp số vì?
A: Có nhiều ước
B: Nguyên tố
C: Lẻ
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Nếu hai số có ước chung lớn nhất là 1 thì gọi là gì?
A: Số nguyên tố
B: Hợp số
C: Đồng nguyên tố (coprime)
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 53: 2 và 3 là đồng nguyên tố vì?
A: 2 và 3 cùng là nguyên tố
B: Có ước chung 1
C: Đều là số chẵn
D: Có cả A và B
Đáp án: D
Câu hỏi 54: 8 và 15 có phải đồng nguyên tố không?
A: Có
B: Không
C: Có thể
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 55: 14 và 21 có ước chung lớn nhất là?
A: 7
B: 14
C: 21
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Phân tích 28 thành tích thừa số nguyên tố:?
A: 2 × 2 × 7
B: 2 × 14
C: 4 × 7
D: 2 × 2
Đáp án: A
Câu hỏi 57: 36 có phân tích nguyên tố là?
A: 2 × 2 × 3 × 3
B: 6 × 6
C: 2 × 18
D: 3 × 12
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Số 1 không thể phân tích vì?
A: Không có thừa số nguyên tố
B: Có nhiều thừa số
C: Là nguyên tố
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Số 100 phân tích nguyên tố là?
A: 2 × 2 × 5 × 5
B: 10 × 10
C: 4 × 25
D: Cả A và B
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Theo định lý cơ bản về số học, mỗi số >1 có cách phân tích duy nhất. Đúng hay sai?
A: Đúng
B: Sai
C: Có thể
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Số 2 và 7 là số nguyên tố kề nhau? Sai hay đúng?
A: Sai
B: Đúng
C: Không rõ
D: Có thể
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Cặp số nguyên tố song sinh là?
A: 11 và 13
B: 13 và 15
C: 17 và 20
D: 19 và 22
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất. Đúng hay sai?
A: Đúng
B: Sai
C: Không rõ
D: Có thể
Đáp án: A
Câu hỏi 64: 17 và 19 là số nguyên tố song sinh? Đúng hay sai?
A: Đúng
B: Sai
C: Không rõ
D: Có thể
Đáp án: A
Câu hỏi 65: 21 và 23 là số nguyên tố song sinh? Đúng hay sai?
A: Sai
B: Đúng
C: Không rõ
D: Có thể
Đáp án: A
Câu hỏi 66: 4 và 9 là đồng nguyên tố? Đúng hay sai?
A: Đúng
B: Sai
C: Không rõ
D: Có thể
Đáp án: A
Câu hỏi 67: 9 và 15 có ước chung lớn nhất là?
A: 3
B: 5
C: 1
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 68: 16 và 24 có ước chung lớn nhất là?
A: 8
B: 4
C: 16
D: 24
Đáp án: A
Câu hỏi 69: 18 và 35 có phải đồng nguyên tố? Đúng hay sai?
A: Đúng
B: Sai
C: Không rõ
D: Có thể
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Số 2 trong phân tích thừa số của 72 có số mũ bao nhiêu?
A: 3
B: 2
C: 4
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 71: 72 = 2^3 × 3^2, đúng hay sai?
A: Đúng
B: Sai
C: Không rõ
D: Có thể
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Số nguyên tố đầu tiên lớn hơn 50 là?
A: 53
B: 51
C: 55
D: 57
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Số nguyên tố tiếp theo sau 53 là?
A: 59
B: 55
C: 57
D: 60
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Có bao nhiêu số nguyên tố dưới 20?
A: 8
B: 9
C: 7
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Số 25 không phải nguyên tố vì?
A: 5 × 5 = 25
B: Không xác định
C: Là số lẻ
D: Có thể
Đáp án: A
Câu hỏi 76: 27 có bao nhiêu ước?
A: 4
B: 3
C: 5
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 77: 49 có phải số nguyên tố không? Vì sao?
A: Không, 7×7
B: Có, vì >1
C: Không rõ
D: Có thể
Đáp án: A
Câu hỏi 78: 56 là hợp số vì?
A: 8 × 7
B: 1 × 56
C: Cả A và B
D: Không
Đáp án: C
Câu hỏi 79: 61 là số nguyên tố?
A: Có
B: Không
C: Không rõ
D: Có thể
Đáp án: A
Câu hỏi 80: 63 có phải nguyên tố không? Vì sao?
A: Không, vì 7×9
B: Có
C: Không rõ
D: Cả B và C
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Số nguyên tố giữa 90 và 100 là?
A: 97
B: 99
C: 95
D: 93
Đáp án: A
Câu hỏi 82: 100 là hợp số vì?
A: Có nhiều ước
B: Nguyên tố
C: Lẻ
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Có bao nhiêu số nguyên tố giữa 1 và 30?
A: 10
B: 11
C: 9
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 84: 127 là nguyên tố? Vì?
A: Có
B: Không
C: Có thể
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 85: 121 = 11 × 11, vì vậy là?
A: Hợp số
B: Nguyên tố
C: Đồng nguyên tố
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 86: 2 are always đồng nguyên tố với?
A: Mọi số lẻ khác
B: Mọi số
C: Số chẵn
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 87: 3 and 4 are đồng nguyên tố? Đúng hay sai?
A: Đúng
B: Sai
C: Không rõ
D: Có thể
Đáp án: A
Câu hỏi 88: 4 and 6 có GCD là?
A: 2
B: 1
C: 4
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 89: 5 and 6 có GCD là?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 90: 6 and 10 có GCD là?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 91: 7 and 11 có phải đồng nguyên tố không?
A: Có
B: Không
C: Không rõ
D: Có thể
Đáp án: A
Câu hỏi 92: 8 and 12 có GCD là?
A: 4
B: 2
C: 8
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 93: 9 and 28 đồng nguyên tố không?
A: Có
B: Không
C: Không rõ
D: Có thể
Đáp án: A
Câu hỏi 94: 10 and 15 có GCD là?
A: 5
B: 3
C: 10
D: 15
Đáp án: A
Câu hỏi 95: 14 and 15 GCD là?
A: 1
B: 2
C: 5
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 96: 16 and 25 là đồng nguyên tố? Đúng hay sai?
A: Đúng
B: Sai
C: Có thể
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 97: 18 and 24 GCD là?
A: 6
B: 8
C: 12
D: 24
Đáp án: A
Câu hỏi 98: 20 and 27 đồng nguyên tố không?
A: Có
B: Sai
C: Không rõ
D: Có thể
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Số nguyên tố lớn nhất dưới 100 là?
A: 97
B: 99
C: 95
D: 93
Đáp án: A
Đã sao chép!!!