Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ôn tập và bổ sung kiến thức về số và phép tính trong phạm vi 1 000 và 10 000
Phép nhân – phép chia trong phạm vi 1 000 và mở rộng đến 100 000
Hình học cơ bản và đo lường
Giải toán có lời văn – biểu thức – chữ số La Mã – làm quen với biểu thức
Phân số và yếu tố cơ bản về phân số
Chu vi – diện tích hình học
Tiền Việt Nam và các bài toán liên quan đến tiền
Thống kê – xử lý dữ liệu – xác suất đơn giản – thực hành trải nghiệm
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Thống kê – xử lý dữ liệu – xác suất đơn giản – thực hành trải nghiệm
Previous
Next
Câu hỏi 1: Biểu đồ tranh dùng để:
A: Trình bày số liệu bằng hình ảnh
B: So sánh chiều dài đoạn thẳng
C: Tính diện tích
D: Vẽ đường thẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Mỗi hình trong biểu đồ tranh thường đại diện cho:
A: Một số lượng nhất định
B: Một màu sắc
C: Một phép cộng
D: Một phép đo độ dài
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Số liệu được trình bày trong bảng gọi là:
A: Dữ liệu
B: Biểu đồ
C: Thước đo
D: Bài toán
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Biểu đồ cột thể hiện:
A: So sánh giữa các nhóm dữ liệu
B: Tính diện tích
C: Vẽ các cạnh bằng nhau
D: Tính khối lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Trong bảng thống kê, hàng ngang thường ghi:
A: Loại dữ liệu
B: Phép tính
C: Đơn vị đo
D: Màu sắc
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Trong bảng thống kê, cột dọc thường ghi:
A: Số lượng tương ứng
B: Tên biểu đồ
C: Đơn vị đo thời gian
D: Kết quả nhân
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Khi thực hiện điều tra số học sinh thích các môn học, ta cần:
A: Hỏi từng bạn và ghi lại
B: Tự đoán
C: Dùng thước đo
D: Chơi trò chơi
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Biểu đồ cột cao hơn cho thấy số lượng:
A: Lớn hơn
B: Nhỏ hơn
C: Không thay đổi
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Biểu đồ tranh với 5 hình, mỗi hình biểu thị 2 học sinh. Tổng số học sinh là:
A: 10
B: 5
C: 15
D: 20
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Trong một trò chơi tung đồng xu, khả năng mặt sấp xuất hiện là:
A: Có thể xảy ra
B: Chắc chắn xảy ra
C: Không thể xảy ra
D: Không có khả năng
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Nếu hôm nay có thể có mưa, điều đó thuộc xác suất loại:
A: Có thể xảy ra
B: Không thể xảy ra
C: Chắc chắn xảy ra
D: Không rõ ràng
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Mặt trời mọc từ hướng Đông là sự việc:
A: Chắc chắn xảy ra
B: Có thể xảy ra
C: Không thể xảy ra
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Một túi gồm 3 bi đỏ, 2 bi xanh. Rút ngẫu nhiên 1 bi có khả năng là:
A: Bi đỏ hoặc bi xanh
B: Bi vàng
C: Bi trắng
D: Không có bi nào
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Trong thực hành trải nghiệm, điều tra bạn bè về món ăn yêu thích là:
A: Thu thập dữ liệu
B: Đo độ dài
C: Tính thời gian
D: Làm biểu đồ cột
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Biểu đồ thể hiện số học sinh đi xe đạp và đi bộ. Biểu đồ cao hơn thể hiện:
A: Nhiều học sinh hơn
B: Ít học sinh hơn
C: Không có học sinh
D: Số học sinh bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Nếu lắc xúc xắc 6 mặt, xác suất ra số 7 là:
A: Không thể xảy ra
B: Có thể xảy ra
C: Chắc chắn xảy ra
D: Rất cao
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Một biểu đồ cột có các thanh bằng nhau. Điều đó có nghĩa:
A: Số lượng các nhóm bằng nhau
B: Không có dữ liệu
C: Có lỗi
D: Dữ liệu sai
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Khi điều tra 10 bạn về số lần đi học bằng xe đạp, kết quả ghi lại là:
A: Dữ liệu
B: Hình ảnh
C: Số đo
D: Chiều dài
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Kết quả tung đồng xu là sấp hoặc ngửa. Đây là ví dụ về:
A: Xác suất đơn giản
B: Tính diện tích
C: Đo khối lượng
D: Nhân chia
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Một học sinh ghi lại số bạn thích môn Toán, Văn, Anh. Em nên vẽ:
A: Biểu đồ cột hoặc bảng
B: Sơ đồ cây
C: Biểu đồ tròn
D: Số đo độ dài
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Trò chơi quay số có 6 ô. Xác suất quay trúng ô số 3 là:
A: Có thể xảy ra
B: Chắc chắn xảy ra
C: Không thể xảy ra
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Biểu đồ tranh sử dụng biểu tượng hình ảnh để:
A: Đại diện cho số lượng
B: Trang trí đẹp
C: Đo chiều dài
D: Đếm thời gian
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Điều gì sau đây là “không thể xảy ra”?
A: Tháng 2 có 31 ngày
B: Trời có mưa
C: Đi học bằng ô tô
D: Ăn cơm vào buổi tối
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Biểu đồ nào thích hợp nhất để so sánh số học sinh thích các loại hoa quả?
A: Biểu đồ cột
B: Biểu đồ đường
C: Biểu đồ tròn
D: Biểu đồ thời tiết
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Khi ghi dữ liệu khảo sát, điều đầu tiên cần làm là:
A: Thu thập thông tin
B: Tính tổng
C: Làm bài kiểm tra
D: Hỏi giáo viên
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Sự kiện “trúng thưởng khi mua vé số” là:
A: Có thể xảy ra
B: Chắc chắn xảy ra
C: Không thể xảy ra
D: Bắt buộc xảy ra
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Khi rút 1 thẻ từ hộp có 5 thẻ ghi A, 5 thẻ ghi B, xác suất rút được B là:
A: Có thể xảy ra
B: Không thể xảy ra
C: Không có thẻ nào
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Biểu đồ cột cao hơn thể hiện:
A: Nhóm có số lượng nhiều hơn
B: Nhóm yếu hơn
C: Không có giá trị
D: Nhóm có hình ảnh đẹp hơn
Đáp án: A
Câu hỏi 29: “Lăn xúc xắc 6 mặt ra số 1” là:
A: Có thể xảy ra
B: Chắc chắn xảy ra
C: Không thể xảy ra
D: Không có khả năng
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Trò chơi kéo thăm từ hộp kín là ví dụ của:
A: Chọn ngẫu nhiên
B: Tính diện tích
C: Đo nhiệt độ
D: Giải toán có lời văn
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Hỏi 10 bạn về màu sắc yêu thích là hoạt động:
A: Thu thập dữ liệu
B: Đo chiều dài
C: Vẽ hình
D: Nhân chia số
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Trong bảng số liệu, số lớn nhất là:
A: Số xuất hiện nhiều nhất
B: Số đứng đầu bảng
C: Số cuối bảng
D: Số viết to nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Trong biểu đồ tranh, 4 hình ô tô mỗi hình đại diện 2 chiếc ô tô, tổng là:
A: 8 chiếc
B: 4 chiếc
C: 6 chiếc
D: 10 chiếc
Đáp án: A
Câu hỏi 34: “Mặt trăng mọc vào ban ngày” là sự kiện:
A: Có thể xảy ra
B: Không thể xảy ra
C: Chắc chắn xảy ra
D: Không có thông tin
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Biểu đồ có thanh thấp nhất thể hiện:
A: Nhóm có số lượng ít nhất
B: Nhóm giỏi nhất
C: Nhóm kém nhất
D: Nhóm không có dữ liệu
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Một bạn làm khảo sát số bạn thích ăn phở. Đây là bước:
A: Thu thập dữ liệu
B: Tính chu vi
C: Đo độ dài
D: Viết văn
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Trong trò chơi chọn 1 thẻ từ 5 thẻ khác nhau, xác suất chọn đúng 1 thẻ là:
A: Có thể xảy ra
B: Chắc chắn xảy ra
C: Không thể xảy ra
D: Không rõ ràng
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Dữ liệu được ghi vào sổ và có thể:
A: Dùng để phân tích
B: Bỏ đi
C: Vứt vào thùng rác
D: Không cần thiết
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Sự kiện “đi học bằng máy bay” đối với học sinh là:
A: Không thể xảy ra
B: Chắc chắn xảy ra
C: Có thể xảy ra
D: Rất thường xuyên
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Khi phân tích dữ liệu, em nên:
A: Đọc kỹ bảng hoặc biểu đồ
B: Chỉ nhìn vào tên nhóm
C: Bỏ qua số liệu nhỏ
D: Nhìn vào hình ảnh đẹp
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Khi tung đồng xu, xác suất được sấp là:
A: 1 trong 2 khả năng
B: Luôn luôn sấp
C: Không thể xảy ra
D: 1 trong 3 khả năng
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Biểu đồ dùng hình vẽ để biểu diễn dữ liệu là:
A: Biểu đồ tranh
B: Biểu đồ cột
C: Bảng thống kê
D: Biểu đồ đường
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Trong biểu đồ cột, chiều cao của cột biểu thị:
A: Số lượng dữ liệu
B: Màu sắc đẹp
C: Đơn vị đo chiều dài
D: Hình dáng cột
Đáp án: A
Câu hỏi 44: “Chắc chắn xảy ra” là sự việc như:
A: Mặt trời mọc vào buổi sáng
B: Tháng 2 có 31 ngày
C: Rút được bi trắng khi không có bi trắng
D: Quay trúng số 8 từ bánh xe chỉ có 1 đến 6
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Trong trò chơi có 3 màu bi: đỏ, xanh, vàng. Xác suất rút được bi đỏ là:
A: Có thể xảy ra
B: Không thể xảy ra
C: Chắc chắn xảy ra
D: Không có khả năng
Đáp án: A
Câu hỏi 46: “Không thể xảy ra” là sự việc như:
A: Gió thổi từ đất lên trời
B: Trời có nắng
C: Có mưa vào tháng 7
D: Trẻ em đi học
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Khi phân tích bảng dữ liệu, việc quan trọng là:
A: So sánh số liệu
B: Vẽ thêm tranh
C: Xoá số không cần thiết
D: Không làm gì
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Biểu đồ dùng để làm gì?
A: Trình bày dữ liệu trực quan
B: Vẽ tranh
C: Làm văn
D: Vẽ hình học
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Khi thực hành khảo sát, điều đầu tiên cần có là:
A: Câu hỏi khảo sát rõ ràng
B: Bảng chia số
C: Máy tính
D: Sổ bài tập
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Trò chơi quay bánh xe số 1 đến 4. Xác suất ra số 5 là:
A: Không thể xảy ra
B: Có thể xảy ra
C: Chắc chắn xảy ra
D: Rất cao
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Một bạn hỏi 10 bạn khác về món ăn yêu thích và ghi kết quả vào bảng. Đó là:
A: Hoạt động thu thập dữ liệu
B: Hoạt động đo chiều dài
C: Hoạt động chia số
D: Hoạt động vẽ hình
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Biểu đồ tranh khác biểu đồ cột ở điểm:
A: Dùng hình ảnh thay vì cột để biểu thị dữ liệu
B: Không có thông tin gì
C: Dùng để đo chiều dài
D: Có nhiều phép tính
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Dữ liệu thu thập được giúp:
A: Phân tích, so sánh, rút ra nhận xét
B: Làm bài văn
C: Làm thủ công
D: Viết nhật ký
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Một túi có 2 bi đỏ, 3 bi xanh. Rút ngẫu nhiên 1 bi. Bi đỏ là kết quả:
A: Có thể xảy ra
B: Không thể xảy ra
C: Chắc chắn xảy ra
D: Bắt buộc xảy ra
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Thống kê giúp chúng ta:
A: Biết được thông tin, số lượng về một vấn đề
B: Làm toán nhanh hơn
C: Vẽ hình chính xác hơn
D: Làm bài văn tốt hơn
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Trong bảng số liệu, số nào có tần suất xuất hiện nhiều nhất gọi là:
A: Số phổ biến nhất
B: Số bé nhất
C: Số cuối cùng
D: Số ngẫu nhiên
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Một cuộc khảo sát có thể thực hiện bằng cách:
A: Hỏi – ghi chép – tổng hợp
B: Tự nghĩ ra
C: Xem trên mạng
D: Vẽ tự do
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Khi trình bày số liệu, nên sử dụng:
A: Bảng, biểu đồ tranh hoặc biểu đồ cột
B: Văn bản dài
C: Dấu chấm hỏi
D: Trang trí nghệ thuật
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Trong trò chơi kéo thăm, khả năng mỗi người trúng là:
A: Như nhau (nếu công bằng)
B: Khác nhau
C: Không xác định
D: Không thể
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Một học sinh ghi số học sinh đi học bằng xe đạp, đi bộ, ô tô. Đó là:
A: Bảng thống kê phương tiện
B: Bảng đo độ dài
C: Bảng chia thời gian
D: Biểu đồ toán học
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Kết quả tung một đồng xu là:
A: Sấp hoặc ngửa
B: Một hình vuông
C: Một đường thẳng
D: Một đoạn thẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Dữ liệu có thể được trình bày bằng:
A: Hình ảnh, bảng, biểu đồ
B: Tranh tô màu
C: Đo chiều dài
D: Dùng máy tính
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Một bạn rút 1 tờ giấy từ 4 tờ ghi A, B, C, D. Xác suất rút được A là:
A: Có thể xảy ra
B: Chắc chắn
C: Không thể
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Điều tra các bạn trong lớp về số anh chị em là hoạt động:
A: Thu thập dữ liệu
B: Vẽ hình
C: Làm đồ thủ công
D: Tính nhẩm
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Để so sánh số liệu giữa các nhóm nên dùng:
A: Biểu đồ cột
B: Bảng chia
C: Dấu nhân
D: Bảng nhân
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Biểu đồ giúp việc đọc dữ liệu trở nên:
A: Dễ dàng và trực quan hơn
B: Khó khăn hơn
C: Rối rắm hơn
D: Không cần thiết
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Xác suất là gì?
A: Khả năng xảy ra của một sự kiện
B: Tên của một biểu đồ
C: Cách đo độ dài
D: Một loại bài văn
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Biểu đồ thể hiện rõ nhất sự khác biệt giữa các nhóm là:
A: Biểu đồ cột
B: Biểu đồ tranh
C: Bảng
D: Đo lường
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Nếu 3 bạn chọn ngẫu nhiên 1 bạn làm lớp trưởng, xác suất mỗi bạn là:
A: 1/3
B: 1/2
C: 1/4
D: 1/5
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Dữ liệu là:
A: Thông tin được thu thập và ghi lại
B: Bài văn
C: Bài toán
D: Đồ vật
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Một trò chơi dùng bánh xe có 8 phần bằng nhau. Mỗi phần ghi một màu. Xác suất quay trúng màu đỏ nếu chỉ có 1 phần màu đỏ là:
A: 1/8
B: 1/4
C: 1/2
D: 2/8
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Biểu đồ nào dùng các hình ảnh như quyển sách, cái bút để biểu thị?
A: Biểu đồ tranh
B: Biểu đồ cột
C: Biểu đồ đường
D: Bảng số liệu
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Khi đọc biểu đồ, yếu tố quan trọng cần chú ý là:
A: Chú thích hình
B: Tên bạn vẽ
C: Màu đẹp
D: Nét vẽ
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Trường hợp “rút được quả bóng vàng từ hộp không có bóng vàng” là:
A: Không thể xảy ra
B: Có thể xảy ra
C: Chắc chắn xảy ra
D: Khó xảy ra
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Nếu tất cả học sinh trong lớp đều trả lời khảo sát, dữ liệu thu được là:
A: Đầy đủ
B: Không dùng được
C: Một phần
D: Sai
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Khi nhìn biểu đồ, số liệu cao nhất cho thấy nhóm có:
A: Số lượng lớn nhất
B: Số lượng nhỏ nhất
C: Số chia đều
D: Sai số
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Sự kiện “tháng 12 có tuyết ở TP.HCM” là:
A: Không thể xảy ra
B: Chắc chắn xảy ra
C: Có thể xảy ra
D: Đã xảy ra
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Trong khảo sát, chọn mẫu đại diện cần:
A: Công bằng và ngẫu nhiên
B: Bạn thân nhất
C: Số nhỏ nhất
D: Bạn cùng tổ
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Kết quả điều tra thường được trình bày để:
A: Phân tích và rút ra nhận xét
B: Trang trí lớp
C: Làm văn mẫu
D: Vẽ tranh
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Từ “khảo sát” có nghĩa là:
A: Thu thập thông tin có mục đích
B: Nghe kể chuyện
C: Vẽ biểu đồ
D: Làm toán
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Biểu đồ có nhiều màu sắc là để:
A: Phân biệt nhóm dữ liệu
B: Trang trí đẹp hơn
C: Cho dễ in
D: Không có tác dụng
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Khi làm bảng khảo sát, các cột cần có:
A: Tên và đơn vị rõ ràng
B: Màu mè
C: Dòng chữ to
D: Đáp án đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Rút thăm trúng thưởng là một ví dụ về:
A: Ngẫu nhiên và xác suất
B: Vẽ hình
C: Làm bảng nhân
D: Thực hành đo độ dài
Đáp án: A
Câu hỏi 84: “Mặt trời mọc mỗi sáng” là sự kiện:
A: Chắc chắn xảy ra
B: Không thể xảy ra
C: Có thể xảy ra
D: Ngẫu nhiên
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Trò chơi xúc xắc có mấy khả năng ra số?
A: 6
B: 5
C: 7
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Khảo sát giúp chúng ta:
A: Hiểu rõ tình hình thực tế
B: Làm văn hay
C: Biết vẽ nhanh
D: Làm thơ
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Nếu có 4 hình trong biểu đồ tranh, mỗi hình biểu thị 3 bạn thì tổng là:
A: 12 bạn
B: 10 bạn
C: 9 bạn
D: 8 bạn
Đáp án: A
Câu hỏi 88: “Trúng xổ số khi mua 1 vé” là sự kiện:
A: Có thể xảy ra
B: Chắc chắn xảy ra
C: Không thể xảy ra
D: Không bao giờ xảy ra
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Một biểu đồ có các cột bằng nhau cho biết gì?
A: Các nhóm có số lượng bằng nhau
B: Không có dữ liệu
C: Cột sai
D: Vẽ sai
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Số liệu khảo sát càng đầy đủ thì:
A: Kết quả càng chính xác
B: Không có ý nghĩa
C: Rất rối rắm
D: Không dùng được
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Sự kiện nào sau đây là “có thể xảy ra”?
A: Hôm nay có mưa
B: Mặt trời không mọc
C: Tết vào tháng 8
D: Ngày mai là chủ nhật
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Biểu đồ giúp em:
A: Hiểu dữ liệu nhanh và trực quan
B: Tính nhân nhanh hơn
C: Viết văn hay hơn
D: Đọc thơ tốt hơn
Đáp án: A
Câu hỏi 93: “Bạn Lan chọn được bi đỏ từ túi có nhiều màu” là sự kiện:
A: Có thể xảy ra
B: Không thể xảy ra
C: Bắt buộc xảy ra
D: Sai
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Điều tra là hoạt động:
A: Tìm hiểu, ghi chép thông tin
B: Học thuộc lòng
C: Chơi thể thao
D: Làm toán
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Biểu đồ cột có 5 cột bằng nhau nói lên điều gì?
A: Các nhóm có cùng số lượng
B: Không nhóm nào có dữ liệu
C: Có một nhóm sai
D: Cột không chính xác
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Trò chơi nào thể hiện xác suất?
A: Lắc xúc xắc
B: Vẽ hình
C: Tính diện tích
D: Làm thủ công
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Nếu 1 cột trong biểu đồ cao hơn hẳn các cột còn lại, điều đó cho biết:
A: Nhóm đó có số lượng lớn nhất
B: Nhóm đó yếu nhất
C: Không có dữ liệu
D: Nhóm sai sót
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Khi rút 1 tờ giấy từ 5 tờ khác nhau, xác suất rút đúng là:
A: 1/5
B: 1/4
C: 1/3
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Trong điều tra, “dân số lớp em có bao nhiêu bạn nữ” là:
A: Câu hỏi khảo sát
B: Câu hỏi văn
C: Câu hỏi hình học
D: Câu hỏi địa lý
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Xác suất càng cao thì khả năng xảy ra:
A: Càng lớn
B: Càng nhỏ
C: Không có gì thay đổi
D: Không xác định
Đáp án: A
Đã sao chép!!!