Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Số tự nhiên
Các phép tính với số tự nhiên
Phân số
Các phép tính với phân số
Hình học, đo lường, thống kê và xác suất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Hình học, đo lường, thống kê và xác suất
Previous
Next
Câu hỏi 1: Một lớp học có số học sinh đạt điểm giỏi trong 5 ngày là: 8, 7, 9, 6, 10. Số trung bình là:
A: 8
B: 7
C: 6
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Trong bảng thống kê, cột ghi "Số học sinh" thể hiện:
A: Tên học sinh
B: Số lượng học sinh tương ứng
C: Môn học
D: Thời gian học
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Biểu đồ cột thường dùng để:
A: Ghi nhớ từ vựng
B: Tính diện tích
C: So sánh các giá trị
D: Chia phân số
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Dãy số: 2, 5, 7, 4, 6. Số trung bình cộng là:
A: 5
B: 4
C: 6
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Trong 1 tuần, số học sinh đi học đều mỗi ngày là: 30, 28, 29, 30, 27. Trung bình mỗi ngày là:
A: 28,8
B: 28
C: 29
D: 30
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Dữ liệu: 5, 3, 5, 4, 5. Số xuất hiện nhiều nhất là:
A: 3
B: 4
C: 5
D: 2
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Biểu đồ tranh là biểu đồ:
A: Sử dụng tranh để thể hiện số liệu
B: Có dạng hình tròn
C: Là bảng có nhiều hàng
D: Gồm các phép tính
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Số liệu nào sau đây là dữ liệu rời rạc?
A: Số học sinh từng tổ
B: Cân nặng từng học sinh
C: Thời gian chạy 100m
D: Chiều cao học sinh
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Nếu có 5 học sinh chọn bóng đá, 3 chọn cầu lông, 2 chọn bơi lội. Môn được chọn nhiều nhất là:
A: Cầu lông
B: Bơi lội
C: Bóng đá
D: Bóng chuyền
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Trong một biểu đồ cột, cột cao nhất thể hiện:
A: Số lượng ít nhất
B: Số lượng nhiều nhất
C: Không có giá trị
D: Dữ liệu sai
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Một biểu đồ cột có 4 cột: 10, 15, 12, 18. Cột nào thể hiện giá trị lớn nhất?
A: 10
B: 15
C: 12
D: 18
Đáp án: D
Câu hỏi 12: Dãy số liệu: 6, 7, 5, 8, 9. Số trung bình cộng là:
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Trong biểu đồ tranh, mỗi hình vuông biểu thị 2 học sinh. Có 6 hình vuông. Số học sinh là:
A: 6
B: 8
C: 10
D: 12
Đáp án: D
Câu hỏi 14: Một lớp có 30 học sinh. Có 18 bạn thích toán. Tỉ lệ bạn thích toán là:
A: 60%
B: 40%
C: 50%
D: 30%
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Dữ liệu nào sau đây là dạng bảng?
A: Ảnh
B: Dãy số
C: Biểu đồ cột
D: Bảng thống kê
Đáp án: D
Câu hỏi 16: Một bảng có 3 cột: Tổ, số học sinh nam, số học sinh nữ. Đó là bảng gì?
A: Bảng vẽ
B: Bảng biểu đồ
C: Bảng thống kê
D: Bảng tính nhanh
Đáp án: C
Câu hỏi 17: Số liệu: 4, 6, 4, 7, 4. Số xuất hiện nhiều nhất là:
A: 6
B: 4
C: 7
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Biểu đồ nào dễ dàng nhận biết mức chênh lệch giữa các nhóm dữ liệu?
A: Biểu đồ tranh
B: Biểu đồ đường
C: Biểu đồ cột
D: Bảng văn bản
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Trong biểu đồ, độ cao của cột thể hiện:
A: Tên môn học
B: Đơn vị tính
C: Giá trị số liệu
D: Màu sắc
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Đơn vị đo trong biểu đồ là gì?
A: Tên biểu đồ
B: Số đo cụ thể (ví dụ: học sinh, kg)
C: Màu nền
D: Dữ liệu không liên quan
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Trong bảng có: Tổ 1 - 8 học sinh, Tổ 2 - 6 học sinh, Tổ 3 - 10 học sinh. Trung bình là:
A: 7
B: 8
C: 9
D: 10
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Tên gọi cho dữ liệu thu thập từ quan sát thực tế là:
A: Văn bản
B: Thông tin
C: Số liệu thống kê
D: Câu hỏi
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Một bảng thống kê gồm 4 cột là dạng dữ liệu:
A: Dạng hình
B: Dạng chuỗi
C: Dạng bảng
D: Dạng mô hình
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Biểu đồ giúp ta làm gì?
A: Vẽ tranh
B: So sánh dữ liệu trực quan
C: Tính nhẩm
D: Ghi chú nhanh
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Số học sinh của 4 tổ: 7, 8, 6, 9. Trung bình cộng là:
A: 8
B: 7.5
C: 7
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Cách tốt nhất để biểu diễn số liệu học sinh từng môn là:
A: Viết ra giấy
B: Bảng thống kê
C: Bảng cửu chương
D: Văn bản mô tả
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Một biểu đồ có 5 cột: 8, 7, 6, 10, 9. Cột cao nhất là:
A: 8
B: 9
C: 10
D: 6
Đáp án: C
Câu hỏi 28: Giá trị trung bình cộng của 15, 20 và 25 là:
A: 18
B: 20
C: 21
D: 22
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Dữ liệu có số lần xuất hiện nhiều nhất gọi là:
A: Số trung bình
B: Số lớn nhất
C: Số nhỏ nhất
D: Số xuất hiện thường xuyên
Đáp án: D
Câu hỏi 30: Trong bảng, nếu 5 ô ghi cùng 1 số thì số đó là:
A: Duy nhất
B: Số trung bình
C: Số phổ biến
D: Số đặc biệt
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Dãy số liệu: 4, 5, 6, 5, 5. Số xuất hiện nhiều nhất là:
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Trong biểu đồ cột, cột cao nhất thể hiện:
A: Giá trị nhỏ nhất
B: Giá trị lớn nhất
C: Giá trị trung bình
D: Giá trị không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Nếu mỗi biểu tượng biểu thị 4 học sinh, có 5 biểu tượng. Tổng số học sinh là:
A: 20
B: 15
C: 25
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Để tính trung bình cộng, ta cần:
A: Cộng các số và chia cho số lượng số
B: Nhân các số với nhau
C: Tìm số lớn nhất
D: Lấy số nhỏ nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Một bảng thống kê thường bao gồm:
A: Các cột và hàng
B: Hình ảnh minh họa
C: Các đoạn văn mô tả
D: Các biểu thức đại số
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Trong bảng: Tổ A có 6 HS, Tổ B có 8 HS, Tổ C có 10 HS. Tổ đông nhất là:
A: Tổ A
B: Tổ B
C: Tổ C
D: Cả ba bằng nhau
Đáp án: C
Câu hỏi 37: Biểu đồ cột được dùng để:
A: Vẽ hình minh họa
B: Thể hiện dữ liệu bằng hình chữ nhật
C: Tính nhẩm nhanh
D: Soạn thảo văn bản
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Nếu một biểu tượng đại diện cho 2 học sinh, có 6 biểu tượng thì số học sinh là:
A: 10
B: 8
C: 12
D: 14
Đáp án: C
Câu hỏi 39: Cột thấp nhất trong biểu đồ cột thể hiện:
A: Nhóm có giá trị cao nhất
B: Nhóm có giá trị nhỏ nhất
C: Nhóm trung bình
D: Dữ liệu sai
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Trung bình cộng của 3, 6, 9, 12 là:
A: 7
B: 8
C: 9
D: 10
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Mục đích chính của biểu đồ là:
A: Tạo màu sắc
B: Trang trí sách
C: Thể hiện dữ liệu trực quan
D: Làm bài văn
Đáp án: C
Câu hỏi 42: Khi phân tích bảng thống kê, điều đầu tiên cần quan sát là:
A: Màu sắc
B: Tiêu đề bảng
C: Tổng số ô
D: Số dòng có chữ đậm
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Trung bình cộng của 6, 9 và 12 là:
A: 9
B: 8
C: 10
D: 11
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Nếu bảng có 3 tổ: 7, 7, 7 học sinh thì trung bình mỗi tổ là:
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Dữ liệu được gọi là "rời rạc" khi:
A: Không thể chia nhỏ
B: Là những số nguyên rời rạc, không liên tục
C: Là các đoạn văn
D: Là hình vẽ
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Một biểu đồ cột có 3 cột với độ cao 5cm, 7cm, 4cm. Cột cao nhất thể hiện:
A: Dữ liệu ít nhất
B: Dữ liệu nhiều nhất
C: Dữ liệu trung bình
D: Dữ liệu không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Một dãy số: 8, 6, 10, 6, 4. Số xuất hiện nhiều nhất là:
A: 4
B: 6
C: 8
D: 10
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Nếu 4 học sinh thích Toán, 5 thích Văn, 6 thích Anh thì môn được yêu thích nhất là:
A: Toán
B: Văn
C: Anh
D: Cả ba bằng nhau
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Biểu đồ tranh là biểu đồ dùng:
A: Văn bản mô tả
B: Hình ảnh để thể hiện số liệu
C: Biểu thức đại số
D: Biểu đồ tròn
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Trong biểu đồ, các trục thường được dùng để:
A: Trang trí hình
B: Chứa dữ liệu định tính
C: Biểu diễn thông tin số liệu
D: Viết ghi chú
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Số trung bình cộng của 4 số: 10, 12, 8, 10 là:
A: 10
B: 11
C: 9
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Nếu 1 đơn vị biểu thị 3 học sinh, có 7 đơn vị thì tổng số học sinh là:
A: 21
B: 20
C: 18
D: 24
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Mục đích của bảng thống kê là:
A: Trình bày dữ liệu rõ ràng, có tổ chức
B: Làm đẹp văn bản
C: Viết câu chuyện
D: Phân tích biểu thức
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Cột có độ cao thấp nhất trong biểu đồ cột cho biết:
A: Nhóm có số lượng ít nhất
B: Nhóm được chọn nhiều nhất
C: Giá trị trung bình
D: Nhóm sai số
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Nếu trung bình cộng của 3 số là 12, tổng của 3 số đó là:
A: 36
B: 24
C: 30
D: 32
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Trong một biểu đồ cột, trục tung thể hiện:
A: Loại dữ liệu
B: Số lượng hoặc giá trị
C: Tên học sinh
D: Màu sắc cột
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Bảng thống kê cho ta biết:
A: Nội dung các đoạn văn
B: Các mối quan hệ giữa các dữ liệu
C: Số liệu cụ thể, rõ ràng
D: Các câu hỏi tư duy
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Nếu một cột trong biểu đồ gấp đôi cột bên cạnh, điều đó nghĩa là:
A: Số liệu tăng gấp đôi
B: Cột sai
C: Số liệu giảm một nửa
D: Không xác định được
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Dữ liệu nào sau đây là dạng định lượng?
A: Màu sắc yêu thích
B: Tên môn học
C: Chiều cao học sinh
D: Tên bạn học
Đáp án: C
Câu hỏi 60: Biểu đồ cột và bảng thống kê giống nhau ở điểm:
A: Cùng thể hiện dữ liệu
B: Đều có hình vẽ
C: Đều dùng chữ to
D: Không thể hiện số
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Để tìm số lớn nhất trong một dãy dữ liệu ta:
A: So sánh các số và chọn số cao nhất
B: Cộng tất cả các số
C: Tìm số xuất hiện ít nhất
D: Tìm số thấp nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Trung bình cộng của 20, 25, 35 là:
A: 27
B: 26.5
C: 26
D: 28.33
Đáp án: D
Câu hỏi 63: Mỗi hình biểu thị 2 đơn vị. Có 8 hình, tổng số là:
A: 14
B: 15
C: 16
D: 18
Đáp án: C
Câu hỏi 64: Một bảng thống kê được sắp xếp tốt sẽ giúp:
A: Nhìn đẹp hơn
B: Tăng trí nhớ
C: Hiểu dữ liệu nhanh hơn
D: Dễ viết văn hơn
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Dữ liệu nào là dữ liệu định tính?
A: Sở thích của học sinh
B: Số học sinh
C: Số điểm kiểm tra
D: Số bạn nam
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Số trung bình cộng của 6 số đều bằng nhau là 9. Mỗi số là:
A: 9
B: 6
C: 3
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Nếu cột A cao hơn cột B trong biểu đồ cột, điều đó có nghĩa là:
A: A có giá trị lớn hơn B
B: A ít hơn B
C: A và B bằng nhau
D: Không thể so sánh
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Biểu đồ tranh thường sử dụng:
A: Biểu tượng lặp lại
B: Dòng chữ dài
C: Hình tam giác
D: Đoạn văn mô tả
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Trung bình cộng của 5, 10, 15 là:
A: 10
B: 11
C: 12
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Nếu số liệu được ghi theo đơn vị kg, giá trị 3 trên biểu đồ tương ứng:
A: 3 kg
B: 3 học sinh
C: 3 giờ
D: 3 điểm
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Nếu một số xuất hiện 4 lần trong bảng dữ liệu, đó là:
A: Số phổ biến nhất
B: Số ngẫu nhiên
C: Số sai
D: Số thấp nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Trung bình cộng của 40, 45, 35 là:
A: 40
B: 38
C: 36
D: 42
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Giá trị nào không thể xuất hiện trong bảng thống kê số học sinh?
A: 25
B: 30
C: 3.5
D: 28
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Dữ liệu: 10, 10, 10, 10. Trung bình cộng là:
A: 10
B: 5
C: 20
D: 15
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Trong biểu đồ, mỗi cột đại diện cho:
A: Một nhóm dữ liệu
B: Một phép toán
C: Một dòng văn bản
D: Một số bài kiểm tra
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Nếu số học sinh thích Toán là 12, thích Văn là 8, thì chênh lệch là:
A: 2
B: 4
C: 5
D: 10
Đáp án: C
Câu hỏi 77: Một biểu đồ có 3 nhóm dữ liệu. Tổng số học sinh là 30. Mỗi nhóm trung bình có:
A: 10 học sinh
B: 5 học sinh
C: 15 học sinh
D: 20 học sinh
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Nếu trung bình cộng là 14 và có 2 số, tổng là:
A: 28
B: 30
C: 32
D: 26
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Trong bảng, dòng đầu tiên thường ghi:
A: Tên các cột
B: Số liệu chính
C: Ghi chú
D: Lỗi sai
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Bảng số liệu dễ đọc nhất khi:
A: Có tiêu đề rõ ràng và các hàng, cột đều đặn
B: Có nhiều màu sắc
C: Có nhiều chữ viết tay
D: Không có dòng phân cách
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Nếu có 5 tổ với số học sinh lần lượt: 7, 8, 9, 6, 10. Trung bình là:
A: 8
B: 9
C: 7
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Giá trị lớn nhất trong dãy: 11, 13, 17, 12 là:
A: 11
B: 13
C: 17
D: 12
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Trung bình cộng của 5 số là 9. Tổng là:
A: 45
B: 36
C: 50
D: 42
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Trong biểu đồ, nhóm có số lượng ít nhất là nhóm:
A: Có cột ngắn nhất
B: Có tên đầu tiên
C: Có nhiều màu
D: Có ghi chú
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Nếu số học sinh thích hát là 9, múa là 6, vẽ là 5. Hoạt động phổ biến nhất là:
A: Múa
B: Vẽ
C: Hát
D: Cả ba như nhau
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Biểu đồ có thể giúp học sinh:
A: Dễ nhớ hơn
B: Làm văn nhanh hơn
C: Biểu diễn số liệu trực quan
D: Vẽ tranh đẹp
Đáp án: C
Câu hỏi 87: Nếu số liệu là: 20, 25, 30, số trung bình là:
A: 25
B: 24
C: 23
D: 26
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Giá trị nhỏ nhất trong dãy: 5, 7, 6, 4, 8 là:
A: 8
B: 4
C: 5
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Khi thêm số 12 vào dãy 8, 10, 14. Trung bình cộng thay đổi như thế nào?
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Dữ liệu: 5, 5, 5, 7, 9. Số phổ biến nhất là:
A: 5
B: 7
C: 9
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Trong biểu đồ, trục ngang thường biểu diễn:
A: Phân loại hoặc nhóm
B: Số lượng
C: Chiều dài
D: Diện tích
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Trung bình cộng của 2 số bằng nhau là 10. Mỗi số là:
A: 10
B: 5
C: 20
D: 15
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Một cột cao hơn gấp đôi cột khác. Điều đó nghĩa là:
A: Số lượng gấp đôi
B: Dữ liệu sai
C: Cột bị lệch
D: Cột bị thiếu
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Nếu tổng là 100 và có 4 số, trung bình là:
A: 25
B: 20
C: 30
D: 24
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Dữ liệu định lượng là:
A: Có thể đo đếm được
B: Là màu sắc
C: Là tên
D: Là câu hỏi
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Dữ liệu định tính là:
A: Không thể đo bằng số
B: Là chiều dài
C: Là điểm số
D: Là số học sinh
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất giúp ta:
A: Biết khoảng biến thiên của dữ liệu
B: Tính diện tích
C: Chia nhóm học sinh
D: Làm phép cộng
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Trong bảng thống kê, mỗi dòng đại diện cho:
A: Một nhóm dữ liệu
B: Một kết luận
C: Một biểu thức
D: Một ghi chú
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Một biểu đồ được thiết kế rõ ràng giúp:
A: Hiểu nhanh và so sánh tốt
B: Viết văn hay hơn
C: Làm toán nhanh hơn
D: Tăng trí nhớ
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Khi tính trung bình cộng, nếu bỏ đi số lớn nhất thì:
A: Trung bình có thể giảm
B: Trung bình tăng
C: Trung bình không đổi
D: Không thể xác định
Đáp án: A
Đã sao chép!!!