Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ôn tập và bổ sung về số tự nhiên, phân số, số thập phân
Các phép tính với số thập phân
Hình học và đo lường
Thống kê và xác suất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Hình học và đo lường
Previous
Next
Câu hỏi 1: Đoạn thẳng là gì?
A: Một phần của đường thẳng có hai điểm đầu mút xác định
B: Một đường thẳng kéo dài vô hạn
C: Một đường cong kín
D: Một hình tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Đơn vị đo độ dài chuẩn trong hệ đo lường quốc tế là:
A: Mét (m)
B: Kilôgam (kg)
C: Giây (s)
D: Lít (l)
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Độ dài đoạn thẳng AB là 5 cm, đoạn thẳng BC là 3 cm. Độ dài đoạn thẳng AC bằng bao nhiêu nếu A, B, C thẳng hàng?
A: 8 cm
B: 2 cm
C: 5 cm
D: 3 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Góc vuông có số đo bằng bao nhiêu độ?
A: 90°
B: 45°
C: 60°
D: 180°
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Hình tam giác có bao nhiêu cạnh?
A: 3
B: 4
C: 2
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Chu vi hình vuông cạnh 4 cm là bao nhiêu?
A: 16 cm
B: 8 cm
C: 12 cm
D: 4 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 5 cm và chiều rộng 3 cm là:
A: 15 cm²
B: 8 cm²
C: 10 cm²
D: 18 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Đơn vị đo diện tích thường dùng là:
A: Mét vuông (m²)
B: Mét (m)
C: Kilôgam (kg)
D: Lít (l)
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Đoạn thẳng có chiều dài 7 cm, chiều dài đoạn thẳng kia là 4 cm. Tổng độ dài hai đoạn thẳng là:
A: 11 cm
B: 3 cm
C: 7 cm
D: 4 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Hình tròn có bao nhiêu đường kính?
A: Vô số
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Đường kính hình tròn gấp bao nhiêu lần bán kính?
A: 2 lần
B: 1 lần
C: 3 lần
D: 4 lần
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Công thức tính chu vi hình tròn là:
A: C = 2πr
B: C = πr²
C: C = 2r
D: C = πd²
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Diện tích hình tròn được tính bằng công thức:
A: S = πr²
B: S = 2πr
C: S = πd
D: S = 2r
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Đơn vị đo thể tích thường dùng là:
A: Mét khối (m³)
B: Mét vuông (m²)
C: Mét (m)
D: Kilôgam (kg)
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 cm, chiều rộng 3 cm, chiều cao 5 cm là:
A: 60 cm³
B: 12 cm³
C: 15 cm³
D: 20 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Diện tích hình tam giác bằng:
A: (đáy × chiều cao) / 2
B: đáy × chiều cao
C: cạnh × cạnh
D: 2 × đáy × chiều cao
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Góc nhọn là góc có số đo:
A: Nhỏ hơn 90°
B: Bằng 90°
C: Lớn hơn 90°
D: Bằng 180°
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Đơn vị đo khối lượng chuẩn là:
A: Kilôgam (kg)
B: Mét (m)
C: Giây (s)
D: Lít (l)
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Khối lượng của một vật được đo bằng đơn vị:
A: Kilôgam
B: Mét
C: Lít
D: Giây
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Diện tích hình bình hành được tính theo công thức:
A: đáy × chiều cao
B: (đáy × chiều cao) / 2
C: cạnh × cạnh
D: 2 × đáy × chiều cao
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Đoạn thẳng AB dài 7 cm, đoạn thẳng BC dài 5 cm. Nếu A, B, C thẳng hàng thì AC bằng:
A: 12 cm
B: 2 cm
C: 7 cm
D: 5 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Hình thang có bao nhiêu cạnh?
A: 4
B: 3
C: 5
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Chu vi hình tam giác có các cạnh lần lượt 3 cm, 4 cm và 5 cm là:
A: 12 cm
B: 11 cm
C: 10 cm
D: 9 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Diện tích hình thang được tính bằng công thức:
A: ((đáy lớn + đáy nhỏ) × chiều cao) / 2
B: đáy lớn × đáy nhỏ
C: đáy lớn + đáy nhỏ
D: đáy lớn × chiều cao
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Thể tích hình lập phương có cạnh 4 cm là:
A: 64 cm³
B: 16 cm³
C: 12 cm³
D: 24 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Đơn vị đo thời gian chuẩn là:
A: Giây (s)
B: Mét (m)
C: Kilôgam (kg)
D: Lít (l)
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Thể tích hình hộp chữ nhật được tính bằng công thức:
A: chiều dài × chiều rộng × chiều cao
B: (chiều dài + chiều rộng) × chiều cao
C: chiều dài × chiều rộng
D: chiều cao × chiều dài
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Hình nào có 3 cạnh và 3 góc?
A: Hình tam giác
B: Hình chữ nhật
C: Hình vuông
D: Hình tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Chu vi hình chữ nhật tính theo công thức:
A: 2 × (chiều dài + chiều rộng)
B: chiều dài × chiều rộng
C: chiều dài + chiều rộng
D: chiều dài × 2
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Đường chéo hình vuông có độ dài 5 cm. Diện tích hình vuông đó là:
A: 12,5 cm²
B: 10 cm²
C: 25 cm²
D: 5 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Góc bẹt có số đo bằng:
A: 180°
B: 90°
C: 45°
D: 60°
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Chu vi hình tròn có bán kính 7 cm là:
A: 44 cm (xấp xỉ)
B: 14 cm
C: 22 cm
D: 49 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Đơn vị đo thể tích nào sau đây nhỏ nhất?
A: Xentimét khối (cm³)
B: Mét khối (m³)
C: Lít (l)
D: Mililít (ml)
Đáp án: D
Câu hỏi 34: Diện tích hình tam giác cân được tính bằng:
A: (đáy × chiều cao) / 2
B: đáy × chiều cao
C: cạnh × cạnh
D: 2 × đáy × chiều cao
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Hình bình hành có các cặp cạnh đối diện:
A: Bằng nhau và song song
B: Bằng nhau và không song song
C: Không bằng nhau và song song
D: Không bằng nhau và không song song
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Chu vi hình thang có đáy lớn 8 cm, đáy nhỏ 5 cm và hai cạnh bên 4 cm mỗi cạnh là:
A: 21 cm
B: 17 cm
C: 19 cm
D: 20 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 9 cm, chiều rộng 4 cm là:
A: 36 cm²
B: 13 cm²
C: 26 cm²
D: 35 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Thể tích hình lập phương cạnh 3 cm là:
A: 27 cm³
B: 9 cm³
C: 6 cm³
D: 18 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Đơn vị đo độ dài nào nhỏ hơn:
A: Milimét (mm)
B: Xentimét (cm)
C: Mét (m)
D: Kilômét (km)
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Hình nào không có góc?
A: Hình tròn
B: Hình tam giác
C: Hình chữ nhật
D: Hình vuông
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Chu vi hình vuông cạnh 6 cm là:
A: 24 cm
B: 12 cm
C: 18 cm
D: 36 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Diện tích hình bình hành có đáy 5 cm và chiều cao 3 cm là:
A: 15 cm²
B: 8 cm²
C: 10 cm²
D: 18 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Đường chéo hình chữ nhật tạo thành hai hình:
A: Tam giác cân
B: Tam giác vuông
C: Tam giác đều
D: Tam giác vuông cân
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Thể tích hình hộp chữ nhật được tính theo công thức:
A: dài × rộng × cao
B: dài + rộng + cao
C: dài × rộng
D: rộng × cao
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Một hình tam giác có góc vuông gọi là:
A: Tam giác vuông
B: Tam giác đều
C: Tam giác cân
D: Tam giác thường
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Đơn vị đo thể tích nào bằng 1000 ml?
A: 1 lít
B: 1 ml
C: 1 cm³
D: 1 m³
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Chu vi hình thang bằng tổng:
A: Đáy lớn + đáy nhỏ + hai cạnh bên
B: Đáy lớn + đáy nhỏ
C: Hai cạnh bên
D: Đáy lớn × đáy nhỏ
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Diện tích hình tròn có bán kính 3 cm là:
A: 28,26 cm² (xấp xỉ)
B: 18,84 cm²
C: 9,42 cm²
D: 31,42 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Đường kính hình tròn có độ dài 10 cm. Bán kính hình tròn đó là:
A: 5 cm
B: 10 cm
C: 20 cm
D: 2,5 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Hình nào sau đây có thể là hình lập phương?
A: Hình hộp có các cạnh bằng nhau
B: Hình tam giác
C: Hình chữ nhật có chiều dài và rộng khác nhau
D: Hình tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Đoạn thẳng nào có độ dài lớn nhất?
A: 10 cm
B: 1 m
C: 100 mm
D: 9 dm
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Góc tù là góc có số đo:
A: Lớn hơn 90° và nhỏ hơn 180°
B: Bằng 90°
C: Nhỏ hơn 90°
D: Bằng 180°
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Độ dài đoạn thẳng AB là 4 dm, BC là 3 dm. Tổng độ dài AB và BC là:
A: 7 dm
B: 1 dm
C: 4 dm
D: 3 dm
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Chu vi hình tròn có đường kính 8 cm là:
A: 25,12 cm (xấp xỉ)
B: 12,56 cm
C: 16 cm
D: 50,24 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Hình vuông có chu vi 20 cm thì cạnh bằng bao nhiêu?
A: 5 cm
B: 10 cm
C: 20 cm
D: 4 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 7 cm, rộng 4 cm, cao 3 cm là:
A: 84 cm³
B: 14 cm³
C: 21 cm³
D: 24 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Diện tích hình chữ nhật bằng:
A: Chiều dài × chiều rộng
B: Chu vi × 2
C: Chiều dài + chiều rộng
D: Chu vi ÷ 2
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Đơn vị đo thể tích nào bằng 1000 cm³?
A: 1 lít
B: 1 ml
C: 1 m³
D: 1 dm³
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Độ dài đoạn thẳng AB là 5 cm, BC là 7 cm. Nếu A, B, C thẳng hàng thì AC bằng:
A: 12 cm
B: 2 cm
C: 7 cm
D: 5 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Đường chéo hình vuông cạnh 10 cm bằng:
A: 10√2 cm
B: 20 cm
C: 5 cm
D: 10 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Góc bẹt có số đo là:
A: 180°
B: 90°
C: 45°
D: 60°
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 3 cm là:
A: 22 cm
B: 24 cm
C: 11 cm
D: 16 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Diện tích hình tam giác vuông bằng:
A: (đáy × chiều cao) / 2
B: đáy × chiều cao
C: (đáy + chiều cao) / 2
D: (đáy - chiều cao) / 2
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Thể tích hình lập phương cạnh 5 cm là:
A: 125 cm³
B: 25 cm³
C: 10 cm³
D: 100 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Chu vi hình tròn có bán kính 10 cm là:
A: 62,8 cm (xấp xỉ)
B: 31,4 cm
C: 20 cm
D: 10 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Hình nào có tất cả các góc đều bằng nhau?
A: Hình chữ nhật
B: Hình tam giác
C: Hình thang
D: Hình tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Đơn vị đo khối lượng nào nhỏ hơn?
A: Gam (g)
B: Kilôgam (kg)
C: Tấn (t)
D: Tạ
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Chu vi hình vuông cạnh 7 cm là:
A: 28 cm
B: 21 cm
C: 14 cm
D: 7 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Diện tích hình bình hành có đáy 6 cm và chiều cao 4 cm là:
A: 24 cm²
B: 10 cm²
C: 20 cm²
D: 30 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Đoạn thẳng AB dài 8 cm, đoạn thẳng BC dài 6 cm. Tổng độ dài hai đoạn thẳng là:
A: 14 cm
B: 2 cm
C: 8 cm
D: 6 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Đơn vị đo thể tích bằng 1000 ml là:
A: 1 lít
B: 1 ml
C: 1 dm³
D: 1 m³
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Hình vuông có diện tích 36 cm². Cạnh hình vuông đó dài bao nhiêu?
A: 6 cm
B: 9 cm
C: 12 cm
D: 3 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Đường kính hình tròn là 14 cm. Bán kính hình tròn là:
A: 7 cm
B: 14 cm
C: 28 cm
D: 21 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Diện tích hình tam giác có đáy 8 cm và chiều cao 5 cm là:
A: 20 cm²
B: 40 cm²
C: 13 cm²
D: 10 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 9 cm, rộng 4 cm, cao 2 cm là:
A: 72 cm³
B: 18 cm³
C: 36 cm³
D: 24 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Chu vi hình chữ nhật bằng:
A: 2 × (chiều dài + chiều rộng)
B: chiều dài × chiều rộng
C: chiều dài + chiều rộng
D: chiều dài × 2
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Hình nào có 4 cạnh và 4 góc?
A: Hình chữ nhật
B: Hình tam giác
C: Hình tròn
D: Hình thang
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Chu vi hình tam giác có các cạnh 5 cm, 6 cm, 7 cm là:
A: 18 cm
B: 12 cm
C: 17 cm
D: 19 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12 cm và chiều rộng 7 cm là:
A: 84 cm²
B: 19 cm²
C: 79 cm²
D: 70 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Đường chéo hình vuông có cạnh 8 cm bằng:
A: 8√2 cm
B: 16 cm
C: 4 cm
D: 8 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Thể tích hình lập phương có cạnh 6 cm là:
A: 216 cm³
B: 36 cm³
C: 12 cm³
D: 18 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Đơn vị đo độ dài lớn nhất trong các đơn vị sau là:
A: Kilômét (km)
B: Mét (m)
C: Xentimét (cm)
D: Milimét (mm)
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Đường kính hình tròn có độ dài 16 cm thì chu vi hình tròn đó bằng bao nhiêu? (π ≈ 3,14)
A: 50,24 cm
B: 25,12 cm
C: 16 cm
D: 32 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Diện tích hình thang có đáy lớn 10 cm, đáy nhỏ 6 cm và chiều cao 4 cm là:
A: 32 cm²
B: 40 cm²
C: 26 cm²
D: 20 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Chu vi hình thang có các cạnh lần lượt là 8 cm, 5 cm, 7 cm, 4 cm là:
A: 24 cm
B: 20 cm
C: 22 cm
D: 23 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Đơn vị đo thể tích nhỏ nhất trong các đơn vị sau là:
A: Mililit (ml)
B: Lít (l)
C: Mét khối (m³)
D: Xentimét khối (cm³)
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Hình tròn có bán kính 5 cm, diện tích hình tròn là: (π ≈ 3,14)
A: 78,5 cm²
B: 31,4 cm²
C: 15,7 cm²
D: 25 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Chu vi hình tam giác có các cạnh 7 cm, 8 cm và 9 cm là:
A: 24 cm
B: 23 cm
C: 25 cm
D: 26 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 15 cm và chiều rộng 3 cm là:
A: 45 cm²
B: 18 cm²
C: 30 cm²
D: 50 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Hình nào có tất cả các cạnh bằng nhau và các góc đều bằng nhau?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình thang
D: Hình tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Đơn vị đo khối lượng lớn nhất trong các đơn vị sau là:
A: Tấn (t)
B: Kilôgam (kg)
C: Gam (g)
D: Tạ
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 10 cm và chiều rộng 6 cm là:
A: 32 cm
B: 30 cm
C: 16 cm
D: 20 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Góc vuông là góc có số đo bằng:
A: 90°
B: 45°
C: 60°
D: 180°
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Đường chéo hình vuông cạnh 12 cm là:
A: 12√2 cm
B: 24 cm
C: 6 cm
D: 12 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Đơn vị đo thể tích thường dùng để đo chất lỏng là:
A: Lít (l)
B: Mét khối (m³)
C: Xentimét khối (cm³)
D: Gam (g)
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Diện tích hình tam giác có đáy 12 cm và chiều cao 8 cm là:
A: 48 cm²
B: 96 cm²
C: 20 cm²
D: 32 cm²
Đáp án: A
Đã sao chép!!!