Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Vì sao phải học lịch sử?
Xã hội nguyên thủy
Xã hội cổ đại
Đông Nam Á từ những thế kỉ tiếp giáp đầu Công nguyên đến thế kỉ X
Việt Nam từ khoảng thế kỉ VII trước Công nguyên đến đầu thế kỉ X
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Việt Nam từ khoảng thế kỉ VII trước Công nguyên đến đầu thế kỉ X
Previous
Next
Câu hỏi 1: Nhà nước đầu tiên trong lịch sử Việt Nam là?
A: Âu Lạc
B: Văn Lang
C: Đại Việt
D: Lâm Ấp
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Vua đầu tiên của nước Văn Lang là ai?
A: An Dương Vương
B: Hùng Vương
C: Lý Nam Đế
D: Triệu Đà
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Nước Văn Lang được thành lập vào khoảng thời gian nào?
A: Thế kỉ VII TCN
B: Thế kỉ I TCN
C: Thế kỉ X SCN
D: Thế kỉ III SCN
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Địa bàn cư trú chủ yếu của người Lạc Việt là vùng nào ngày nay?
A: Nam Bộ
B: Tây Nguyên
C: Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
D: Duyên hải miền Trung
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Đứng đầu nhà nước Văn Lang là?
A: Tù trưởng
B: Vua Hùng
C: Quý tộc
D: Thần linh
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Đơn vị hành chính của nước Văn Lang gọi là gì?
A: Huyện
B: Châu
C: Bộ
D: Tỉnh
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc sống chủ yếu bằng nghề gì?
A: Công nghiệp
B: Buôn bán
C: Nông nghiệp trồng lúa nước
D: Đánh cá
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Nhà nước Âu Lạc do ai thành lập?
A: Vua Hùng
B: Thục Phán – An Dương Vương
C: Triệu Đà
D: Ngô Quyền
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Thành Cổ Loa là công trình tiêu biểu của thời kì nào?
A: Văn Lang
B: Âu Lạc
C: Đại Việt
D: Nhà Lý
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Thành Cổ Loa nằm ở đâu hiện nay?
A: Hà Nội
B: Bắc Ninh
C: Vĩnh Phúc
D: Phú Thọ
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Vũ khí nổi tiếng của quân đội Âu Lạc là gì?
A: Giáo đồng
B: Cung tên
C: Nỏ liên châu
D: Gươm sắt
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc có đặc điểm gì?
A: Có vua, bộ máy quản lý, luật pháp
B: Không có vua
C: Là xã hội cộng sản nguyên thủy
D: Phân quyền mạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Nhà nước Âu Lạc được hình thành trên cơ sở gì?
A: Xâm chiếm đất đai
B: Liên minh các bộ lạc Lạc Việt và Âu Việt
C: Thương mại quốc tế
D: Du nhập từ Trung Quốc
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Người Việt cổ đã biết sử dụng kim loại nào đầu tiên?
A: Đồng
B: Sắt
C: Vàng
D: Nhôm
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Trống đồng Đông Sơn là di sản văn hóa của thời kì nào?
A: Nhà Lý
B: Văn Lang – Âu Lạc
C: Triệu
D: Bắc thuộc
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Trống đồng Đông Sơn thể hiện điều gì?
A: Kỹ thuật cơ khí hiện đại
B: Tư tưởng chiến tranh
C: Trình độ kỹ thuật và nghệ thuật cao
D: Tín ngưỡng Trung Hoa
Đáp án: C
Câu hỏi 17: Người Việt cổ chủ yếu định cư ở khu vực nào?
A: Vùng núi
B: Trung du
C: Ven sông, đồng bằng
D: Hải đảo
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Vào năm 179 TCN, nước Âu Lạc bị ai xâm chiếm?
A: Nhà Tần
B: Nhà Hán
C: Triệu Đà
D: Ngô Quyền
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Sau khi chiếm Âu Lạc, Triệu Đà sáp nhập vào nước nào?
A: Trung Quốc
B: Nam Việt
C: Giao Chỉ
D: Lâm Ấp
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Thời Bắc thuộc bắt đầu từ khi nào?
A: 111 TCN
B: 939 SCN
C: 40 SCN
D: 179 TCN
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Nhà Hán chia nước ta thành mấy quận?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Các quận lớn thời Bắc thuộc là?
A: Giao Chỉ, Cửu Chân, Nhật Nam
B: Hà Nội, Huế, Sài Gòn
C: Phú Thọ, Tuyên Quang, Yên Bái
D: Diễn Châu, Thanh Hóa, Lạng Sơn
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Cuộc khởi nghĩa đầu tiên trong thời Bắc thuộc là?
A: Hai Bà Trưng
B: Bà Triệu
C: Lý Bí
D: Mai Thúc Loan
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Khởi nghĩa Hai Bà Trưng nổ ra vào năm nào?
A: 111 TCN
B: 248 SCN
C: 40 SCN
D: 544 SCN
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa ở đâu?
A: Phú Thọ
B: Mê Linh
C: Cổ Loa
D: Giao Chỉ
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng kết thúc khi nào?
A: 42 SCN
B: 43 SCN
C: 44 SCN
D: 45 SCN
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Cuộc khởi nghĩa Bà Triệu diễn ra vào năm nào?
A: 40 SCN
B: 248 SCN
C: 543 SCN
D: 938 SCN
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Bà Triệu nổi tiếng với câu nói nào?
A: Ta thà làm quỷ nước Nam…
B: Làm trai cho đáng nên trai…
C: Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh
D: Một cây làm chẳng nên non
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Cuộc khởi nghĩa Lý Bí diễn ra năm nào?
A: 40
B: 248
C: 544
D: 938
Đáp án: C
Câu hỏi 30: Lý Bí lập nước gì sau khi khởi nghĩa thành công?
A: Văn Lang
B: Đại Việt
C: Vạn Xuân
D: Nam Việt
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Lý Bí xưng vương với danh hiệu là?
A: Hoàng đế Lý Thái Tổ
B: Lý Nam Đế
C: Lý Anh Tông
D: Lý Nhân Tông
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Nước Vạn Xuân tồn tại từ năm nào đến năm nào?
A: 40 – 248
B: 544 – 602
C: 111 – 43
D: 938 – 1009
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Triều đại Trung Quốc đã đánh bại Lý Bí là?
A: Nhà Tần
B: Nhà Hán
C: Nhà Lương
D: Nhà Tùy
Đáp án: C
Câu hỏi 34: Người kế tục sự nghiệp của Lý Bí là?
A: Triệu Quang Phục
B: Ngô Quyền
C: Đinh Bộ Lĩnh
D: Trưng Trắc
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Triệu Quang Phục còn được gọi là?
A: Lý Nam Đế II
B: Phùng Hưng
C: Triệu Việt Vương
D: Mai Hắc Đế
Đáp án: C
Câu hỏi 36: Cuộc khởi nghĩa Mai Thúc Loan diễn ra ở đâu?
A: Hà Nội
B: Nghệ An
C: Huế
D: Ninh Bình
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Mai Thúc Loan tự xưng là?
A: Ngô Vương
B: Hùng Vương
C: Vua Mai Hắc Đế
D: Lý Nam Đế
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Cuộc khởi nghĩa Phùng Hưng diễn ra vào thời gian nào?
A: Thế kỉ VI
B: Thế kỉ VII
C: Thế kỉ VIII
D: Thế kỉ IX
Đáp án: C
Câu hỏi 39: Phùng Hưng được nhân dân gọi là gì?
A: Vua Hiền
B: Vua Thánh
C: Bố Cái Đại Vương
D: Vua Giỏi
Đáp án: C
Câu hỏi 40: Cuộc khởi nghĩa thành công đánh dấu chấm dứt hơn 1000 năm Bắc thuộc là?
A: Khởi nghĩa Hai Bà Trưng
B: Khởi nghĩa Lý Bí
C: Khởi nghĩa Ngô Quyền
D: Khởi nghĩa Phùng Hưng
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Trận Bạch Đằng năm 938 do ai chỉ huy?
A: Ngô Quyền
B: Đinh Bộ Lĩnh
C: Trần Hưng Đạo
D: Lý Thái Tổ
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Trận Bạch Đằng năm 938 đánh bại quân xâm lược nào?
A: Tống
B: Minh
C: Nam Hán
D: Nguyên
Đáp án: C
Câu hỏi 43: Sau khi giành độc lập năm 938, Ngô Quyền lên ngôi vua ở đâu?
A: Thăng Long
B: Cổ Loa
C: Hoa Lư
D: Cổ Bi
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Ngô Quyền lên ngôi vào năm nào?
A: 939
B: 938
C: 944
D: 968
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Nhà nước độc lập đầu tiên sau thời Bắc thuộc là?
A: Vạn Xuân
B: Văn Lang
C: Âu Lạc
D: Nhà Ngô
Đáp án: D
Câu hỏi 46: Ngô Quyền đã mở ra thời kỳ gì trong lịch sử Việt Nam?
A: Thời kỳ Bắc thuộc lần 2
B: Thời kỳ phong kiến độc lập
C: Thời kỳ kháng chiến
D: Thời kỳ dân chủ
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Trận Bạch Đằng 938 được tổ chức bằng cách nào?
A: Mai phục dưới nước
B: Cắm cọc nhọn dưới sông, chờ thủy triều xuống
C: Bao vây doanh trại
D: Tấn công từ trên cao
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Ngô Quyền mất năm nào?
A: 944
B: 939
C: 968
D: 981
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Người kế vị Ngô Quyền là?
A: Dương Tam Kha
B: Lê Hoàn
C: Đinh Bộ Lĩnh
D: Lý Công Uẩn
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Sau Ngô Quyền, đất nước rơi vào tình trạng gì?
A: Thịnh trị
B: Thống nhất
C: Loạn 12 sứ quân
D: Đô hộ trở lại
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Loạn 12 sứ quân diễn ra trong thời gian nào?
A: Sau năm 939
B: Từ năm 944 đến 968
C: Trước năm 938
D: Sau năm 1009
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Người đã dẹp loạn 12 sứ quân là ai?
A: Ngô Quyền
B: Lê Hoàn
C: Đinh Bộ Lĩnh
D: Phùng Hưng
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Sau khi dẹp loạn 12 sứ quân, Đinh Bộ Lĩnh xưng vương năm nào?
A: 939
B: 968
C: 981
D: 1009
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Đinh Bộ Lĩnh đặt tên nước là gì?
A: Đại Cồ Việt
B: Đại Việt
C: Văn Lang
D: Âu Lạc
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Đinh Bộ Lĩnh chọn kinh đô ở đâu?
A: Cổ Loa
B: Hoa Lư
C: Thăng Long
D: Sài Gòn
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Sự kiện kết thúc hoàn toàn thời Bắc thuộc?
A: Khởi nghĩa Hai Bà Trưng
B: Lý Bí lập Vạn Xuân
C: Ngô Quyền chiến thắng Bạch Đằng
D: Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi
Đáp án: C
Câu hỏi 57: Thời Bắc thuộc kéo dài trong bao lâu?
A: Gần 500 năm
B: Hơn 1000 năm
C: 300 năm
D: 700 năm
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Tên gọi "Giao Chỉ" là tên gì?
A: Tên gọi dân tộc
B: Tên gọi đất nước ta thời Bắc thuộc
C: Tên của một vị tướng
D: Tên thần thoại
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Lực lượng chính chống lại ách đô hộ phương Bắc là?
A: Quý tộc
B: Nông dân
C: Nhân dân Việt Nam
D: Nhà sư
Đáp án: C
Câu hỏi 60: Sự nổi dậy chống Bắc thuộc của nhân dân thể hiện điều gì?
A: Lòng yêu nước và khát vọng độc lập
B: Mưu cầu vật chất
C: Tranh giành quyền lực
D: Mục đích tôn giáo
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Nhà nước Văn Lang gồm bao nhiêu bộ?
A: 10
B: 12
C: 15
D: 18
Đáp án: D
Câu hỏi 62: Người đứng đầu mỗi bộ trong Văn Lang gọi là gì?
A: Tù trưởng
B: Bộ chủ
C: Hầu tước
D: Quan lang
Đáp án: D
Câu hỏi 63: Đơn vị cơ sở trong xã hội Văn Lang là?
A: Tỉnh
B: Bản
C: Làng (chiềng)
D: Phường
Đáp án: C
Câu hỏi 64: Chức năng của nỏ liên châu là gì?
A: Bắn 1 mũi tên
B: Bắn tên lửa
C: Bắn nhiều tên liên tiếp
D: Phóng đá
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Dưới thời An Dương Vương, kinh đô đặt ở đâu?
A: Phong Châu
B: Mê Linh
C: Cổ Loa
D: Hoa Lư
Đáp án: C
Câu hỏi 66: Kẻ nội ứng giúp Triệu Đà đánh bại Âu Lạc là ai?
A: Mỵ Châu
B: Trọng Thủy
C: Tướng Tô
D: Lý Thường Kiệt
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Bài học lớn từ câu chuyện Mỵ Châu – Trọng Thủy là gì?
A: Thờ ơ sẽ thất bại
B: Phải giữ bí mật quốc gia và cảnh giác với kẻ thù
C: Cần giàu có mới giữ nước
D: Tránh yêu đương
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Nước ta có nhà nước đầu tiên vào khoảng?
A: Cuối thế kỉ XIX
B: Thế kỉ VII TCN
C: Thế kỉ I SCN
D: Thế kỉ X SCN
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Hùng Vương dựng nước Văn Lang ở khu vực nào?
A: Bắc Bộ
B: Tây Nguyên
C: Nam Bộ
D: Miền Trung
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Nhà nước Văn Lang là nhà nước gì?
A: Cộng hòa
B: Quân chủ sơ khai
C: Phong kiến
D: Tự trị
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Triệu Đà là người ở đâu?
A: Việt Nam
B: Trung Quốc
C: Ấn Độ
D: Chăm-pa
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Triệu Đà lập ra nước nào?
A: Âu Lạc
B: Vạn Xuân
C: Nam Việt
D: Đại Cồ Việt
Đáp án: C
Câu hỏi 73: Khởi nghĩa Lý Bí diễn ra ở đâu?
A: Nghệ An
B: Giao Chỉ
C: Thăng Long
D: Cổ Loa
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Vua nhà Lương bị Lý Bí đánh bại là?
A: Lương Võ Đế
B: Tiêu Tư
C: Tiêu Cảnh
D: Tùy Văn Đế
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Khởi nghĩa nào nổ ra dưới thời nhà Đường?
A: Mai Thúc Loan
B: Hai Bà Trưng
C: Lý Bí
D: Ngô Quyền
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Mai Thúc Loan còn được gọi là?
A: Hắc Đế
B: Lý Đế
C: Trưng Vương
D: Mai Quân
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Phùng Hưng quê ở đâu?
A: Nghệ An
B: Phú Thọ
C: Đường Lâm – Sơn Tây – Hà Nội
D: Hà Giang
Đáp án: C
Câu hỏi 78: Đến năm nào nước ta giành lại hoàn toàn độc lập?
A: 111 TCN
B: 938
C: 544
D: 1009
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Người kế vị Lý Bí tiếp tục kháng chiến là?
A: Phùng Hưng
B: Mai Thúc Loan
C: Triệu Quang Phục
D: Ngô Quyền
Đáp án: C
Câu hỏi 80: Tên gọi “Vạn Xuân” mang ý nghĩa gì?
A: Ngàn năm đô hộ
B: Một mùa xuân
C: Muôn đời thịnh vượng, độc lập
D: Chiến tranh không ngừng
Đáp án: C
Câu hỏi 81: Cách cai trị của chính quyền đô hộ phương Bắc như thế nào?
A: Tự trị
B: Khắc nghiệt, bóc lột
C: Dân chủ
D: Văn minh
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Người dân thời Bắc thuộc bị ép làm gì?
A: Tự do học hành
B: Dâng nộp sản vật, lao dịch nặng nề
C: Mở trường
D: Đi chợ
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Lý Bí xưng đế vào năm nào?
A: 544
B: 248
C: 938
D: 939
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Thủ đô nước Vạn Xuân đặt ở đâu?
A: Thăng Long
B: Cổ Loa
C: Long Biên
D: Mê Linh
Đáp án: C
Câu hỏi 85: Ai là người có công tổ chức chống quân Lương sau khi Lý Bí mất?
A: Phùng Hưng
B: Ngô Quyền
C: Triệu Quang Phục
D: Mai Hắc Đế
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Khởi nghĩa Phùng Hưng diễn ra vào năm nào?
A: 248
B: 544
C: 766
D: 938
Đáp án: C
Câu hỏi 87: Phùng Hưng mất, ai tiếp tục lãnh đạo nhân dân?
A: Phùng An
B: Phùng Quang
C: Ngô Quyền
D: Lê Hoàn
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Cuộc khởi nghĩa cuối cùng thời Bắc thuộc là?
A: Mai Thúc Loan
B: Ngô Quyền
C: Phùng Hưng
D: Khúc Thừa Dụ
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Ngô Quyền sinh trưởng ở đâu?
A: Phú Thọ
B: Hải Phòng
C: Đường Lâm – Sơn Tây – Hà Nội
D: Huế
Đáp án: C
Câu hỏi 90: Đặc điểm quân sự nổi bật trong trận Bạch Đằng là?
A: Dùng máy móc
B: Mai phục trên bờ
C: Dùng bẫy nước và cọc nhọn
D: Bắn tên lửa
Đáp án: C
Câu hỏi 91: Ngô Quyền xưng vương, đặt kinh đô ở?
A: Thăng Long
B: Cổ Loa
C: Hoa Lư
D: Giao Chỉ
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Sau khi Ngô Quyền mất, đất nước rơi vào tình trạng?
A: Phát triển
B: Thống nhất
C: Loạn lạc
D: Hòa bình
Đáp án: C
Câu hỏi 93: Đinh Bộ Lĩnh là người ở đâu?
A: Phú Thọ
B: Hoa Lư – Ninh Bình
C: Hà Nội
D: Thanh Hóa
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Ông được nhân dân gọi là gì từ thời niên thiếu?
A: Lý Công Uẩn
B: Cậu Bé Thông Minh
C: Đinh Tiên Hoàng
D: Cậu bé cưỡi trâu bày trận
Đáp án: D
Câu hỏi 95: Việc dẹp loạn 12 sứ quân chứng tỏ Đinh Bộ Lĩnh có tài gì?
A: Quân sự và chính trị
B: Văn chương
C: Buôn bán
D: Ngoại giao
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Khi lên ngôi, Đinh Bộ Lĩnh làm gì để khẳng định nền độc lập?
A: Gửi thư sang Trung Quốc
B: Đúc tiền riêng
C: Xưng hoàng đế, đặt niên hiệu
D: Mở trường
Đáp án: C
Câu hỏi 97: Đinh Bộ Lĩnh đặt niên hiệu là?
A: Thái Bình
B: Vạn Xuân
C: Cảnh Thống
D: Hưng Đạo
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Nước ta chính thức bước sang thời kì phong kiến độc lập từ năm nào?
A: 939
B: 968
C: 544
D: 1009
Đáp án: B
Câu hỏi 99: Nhà nước phong kiến đầu tiên của nước ta là?
A: Văn Lang
B: Vạn Xuân
C: Đại Cồ Việt
D: Đại Việt
Đáp án: C
Câu hỏi 100: Người đặt nền móng vững chắc đầu tiên cho chế độ phong kiến độc lập Việt Nam là?
A: Ngô Quyền
B: Lý Công Uẩn
C: Đinh Bộ Lĩnh
D: Lê Đại Hành
Đáp án: C
Đã sao chép!!!