Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Nguyên tử – Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Phân tử – Liên kết hoá học
Tốc độ
Âm thanh
Ánh sáng
Từ
Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
Cảm ứng ở sinh vật
Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Sinh sản ở sinh vật
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Âm thanh
Previous
Next
Câu hỏi 1: Âm thanh được tạo ra khi?
A: Vật được đun nóng
B: Vật bị ép
C: Vật phát sáng
D: Vật dao động
Đáp án: D
Câu hỏi 2: Dao động là gì?
A: Sự chuyển động nhanh dần
B: Sự chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng
C: Sự di chuyển theo đường tròn
D: Sự rung chuyển mạnh
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Nguồn âm là?
A: Vật sáng
B: Vật chuyển động
C: Vật dao động phát ra âm
D: Vật tĩnh
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Bộ phận nào của đàn ghi-ta tạo ra âm thanh?
A: Mặt đàn
B: Dây đàn dao động
C: Cần đàn
D: Hộp đàn
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Âm thanh không thể truyền qua?
A: Chất rắn
B: Chất lỏng
C: Chân không
D: Không khí
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Môi trường truyền âm tốt nhất là?
A: Chân không
B: Không khí
C: Chất lỏng
D: Chất rắn
Đáp án: D
Câu hỏi 7: Trong các môi trường sau, âm truyền nhanh nhất trong?
A: Khí
B: Lỏng
C: Rắn
D: Chân không
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Vận tốc truyền âm trong không khí ở 20°C khoảng?
A: 340 m/s
B: 500 m/s
C: 1500 m/s
D: 3000 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Đơn vị đo tần số là?
A: m/s
B: Hz
C: dB
D: m
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Tần số dao động là gì?
A: Số dao động trong 1 phút
B: Số dao động trong 1 giây
C: Số dao động lớn nhất
D: Biên độ dao động
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Tai người nghe được âm có tần số trong khoảng?
A: 1 – 10 Hz
B: 10 – 100 Hz
C: 20 – 20000 Hz
D: 20000 – 100000 Hz
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Âm có tần số nhỏ hơn 20 Hz gọi là?
A: Siêu âm
B: Hạ âm
C: Âm thường
D: Tạp âm
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Âm có tần số lớn hơn 20000 Hz gọi là?
A: Siêu âm
B: Hạ âm
C: Âm chuẩn
D: Tạp âm
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng?
A: Nhỏ
B: Cao
C: Trầm
D: To
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Độ cao của âm phụ thuộc vào?
A: Biên độ dao động
B: Cường độ âm
C: Tần số dao động
D: Nguồn âm
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Độ to của âm phụ thuộc vào?
A: Tần số dao động
B: Biên độ dao động
C: Môi trường truyền âm
D: Vận tốc truyền âm
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Đơn vị đo độ to của âm là?
A: Hz
B: dB
C: m/s
D: N
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Âm to hơn khi?
A: Biên độ dao động nhỏ
B: Tần số nhỏ
C: Biên độ dao động lớn
D: Vận tốc âm nhỏ
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Âm thanh có tần số cao gọi là?
A: Âm trầm
B: Âm cao
C: Âm siêu
D: Âm thường
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Âm thanh có biên độ nhỏ gọi là?
A: Âm nhỏ
B: Âm lớn
C: Âm chuẩn
D: Âm vang
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Đặc trưng vật lý của âm gồm?
A: Tần số, biên độ, mức cường độ âm
B: Nhiệt độ và áp suất
C: Tốc độ truyền
D: Môi trường truyền âm
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Mức cường độ âm chuẩn là?
A: 0 dB
B: 20 dB
C: 100 dB
D: 120 dB
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Mức cường độ âm ≥ 130 dB có thể gây?
A: Gây ồn
B: Nguy hiểm đến thính giác
C: Không ảnh hưởng gì
D: Ngủ ngon hơn
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Âm truyền trong không khí nhanh hơn trong?
A: Rắn
B: Lỏng
C: Chân không
D: Không khí lạnh
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Trong cùng một điều kiện, âm truyền nhanh nhất qua?
A: Không khí
B: Nước
C: Sắt
D: Dầu
Đáp án: C
Câu hỏi 26: Khi nói thì bộ phận nào trong cơ thể dao động tạo ra âm?
A: Mũi
B: Dây thanh quản
C: Tai
D: Miệng
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Âm vang là hiện tượng?
A: Dao động tự phát
B: Âm phản xạ nghe được rõ ràng sau âm phát ra
C: Âm bị hấp thụ
D: Âm bị truyền nhanh hơn
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Thời gian giữa âm phát ra và âm phản xạ trong âm vang ít nhất là?
A: 0,05 s
B: 0,1 s
C: 0,2 s
D: 1 s
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Hiện tượng phản xạ âm thường xảy ra khi?
A: Âm truyền qua vật xốp
B: Âm gặp vật rắn chắc và cách xa
C: Âm truyền trong chất khí
D: Âm truyền qua nước
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Thiết bị dùng siêu âm để kiểm tra thai nhi là?
A: Camera
B: Kính lúp
C: Máy siêu âm
D: Máy đo nhiệt độ
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Siêu âm được ứng dụng trong?
A: Dự báo thời tiết
B: Đo khoảng cách
C: Xác định vị trí thai nhi
D: Cả B và C
Đáp án: D
Câu hỏi 32: Loài vật dùng siêu âm để định vị?
A: Mèo
B: Chó
C: Dơi
D: Voi
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Máy siêu âm có thể phát hiện?
A: Âm thanh lạ
B: Chuyển động nhiệt
C: Bệnh lý trong cơ thể
D: Ánh sáng
Đáp án: C
Câu hỏi 34: Trong thực tế, vật liệu hấp thụ âm thường là?
A: Gạch
B: Sắt
C: Bọt biển, mút xốp
D: Kính
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Âm truyền qua môi trường nào bị yếu đi nhiều nhất?
A: Rắn
B: Lỏng
C: Khí
D: Chân không
Đáp án: D
Câu hỏi 36: Các vật phản xạ âm tốt là?
A: Bề mặt mềm
B: Bề mặt cứng, nhẵn
C: Bề mặt xốp
D: Bề mặt vải
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Ứng dụng của phản xạ âm là?
A: Tăng tốc độ
B: Siêu âm y học
C: Radar
D: Cả B và C
Đáp án: D
Câu hỏi 38: Âm phản xạ có đặc điểm?
A: Cùng tần số và cường độ như âm gốc
B: Tần số tăng lên
C: Biến mất hoàn toàn
D: Không truyền được
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Tai người nghe thấy âm thanh là do?
A: Sóng âm tác động vào màng nhĩ
B: Sóng sáng đập vào tai
C: Mắt tiếp nhận dao động
D: Mũi ngửi được dao động
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Khi tăng biên độ dao động, âm sẽ?
A: Trầm hơn
B: To hơn
C: Cao hơn
D: Nhỏ hơn
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Khi tần số dao động tăng thì âm sẽ?
A: Nhỏ hơn
B: To hơn
C: Cao hơn
D: Trầm hơn
Đáp án: C
Câu hỏi 42: Dụng cụ đo mức cường độ âm là?
A: Đồng hồ
B: Máy phát điện
C: Máy đo âm kế
D: Máy bơm
Đáp án: C
Câu hỏi 43: Mức cường độ âm an toàn cho tai người là dưới?
A: 50 dB
B: 60 dB
C: 85 dB
D: 100 dB
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Khi âm truyền xa thì mức cường độ âm sẽ?
A: Không đổi
B: Tăng
C: Giảm
D: Bằng 0
Đáp án: C
Câu hỏi 45: Âm càng trầm khi?
A: Tần số nhỏ
B: Tần số lớn
C: Biên độ lớn
D: Biên độ nhỏ
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Vật nào dưới đây có thể làm nguồn âm?
A: Miếng bọt biển
B: Lò xo dao động
C: Tờ giấy
D: Mảnh vải
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Mức cường độ âm của tiếng thì thầm khoảng?
A: 10 dB
B: 30 dB
C: 50 dB
D: 70 dB
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Âm thanh truyền trong không khí yếu dần do?
A: Gió thổi ngược
B: Hấp thụ âm
C: Tăng biên độ
D: Phản xạ âm
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Tai người có thể bị tổn thương nếu nghe âm liên tục ở mức?
A: 80 dB
B: 85 dB
C: 90 dB
D: 120 dB
Đáp án: D
Câu hỏi 50: Âm có tần số 1000 Hz là âm gì?
A: Hạ âm
B: Âm nghe được
C: Siêu âm
D: Âm ảo
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Vận tốc truyền âm trong nước khoảng?
A: 300 m/s
B: 1000 m/s
C: 1500 m/s
D: 2000 m/s
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Trong môi trường rắn, âm truyền?
A: Chậm
B: Không truyền được
C: Nhanh
D: Giảm cường độ
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Một vật phát ra âm càng to nếu?
A: Dao động chậm
B: Dao động mạnh
C: Dao động nhẹ
D: Không dao động
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Âm thanh có thể phản xạ trên bề mặt?
A: Mềm
B: Nhẵn, cứng
C: Thô, xốp
D: Gồ ghề
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Tác dụng của vật liệu tiêu âm là?
A: Phản xạ âm
B: Truyền âm
C: Giảm âm vang
D: Khuếch đại âm
Đáp án: C
Câu hỏi 56: Trong lớp học cần dùng vật liệu gì để tiêu âm?
A: Tường gạch
B: Vải rèm
C: Kính
D: Bê tông
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Chất nào sau đây truyền âm kém?
A: Gỗ
B: Thép
C: Không khí
D: Bê tông
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Một vật dao động với tần số 50 Hz nghĩa là trong 1 giây vật dao động?
A: 10 lần
B: 20 lần
C: 50 lần
D: 100 lần
Đáp án: C
Câu hỏi 59: Tai người không thể nghe được âm có tần số?
A: 440 Hz
B: 20000 Hz
C: 10000 Hz
D: 30000 Hz
Đáp án: D
Câu hỏi 60: Khi tăng cường độ âm thì âm nghe sẽ?
A: Nhẹ hơn
B: To hơn
C: Không thay đổi
D: Biến mất
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Vật không phát ra âm nếu?
A: Dao động
B: Không dao động
C: Chuyển động tròn
D: Chuyển động thẳng
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Nguồn âm là vật?
A: Sáng
B: Dao động
C: Phát nhiệt
D: Không di chuyển
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Hiện tượng phản xạ âm gây ra?
A: Gió
B: Âm vang
C: Sét
D: Độ ẩm
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Một âm được gọi là cao khi?
A: Biên độ lớn
B: Tần số lớn
C: Cường độ nhỏ
D: Tần số nhỏ
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Một người nói lớn tiếng hơn là do?
A: Tăng biên độ dao động của dây thanh
B: Giảm biên độ dao động
C: Tăng tần số
D: Tăng áp suất
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Khi vật dao động càng nhanh thì?
A: Âm càng trầm
B: Âm càng nhỏ
C: Âm càng cao
D: Âm càng giảm
Đáp án: C
Câu hỏi 67: Đặc điểm của âm siêu là?
A: Nhỏ
B: Tần số cao
C: Không dao động
D: Ngắn
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Khi âm truyền từ không khí vào nước, tốc độ truyền âm sẽ?
A: Giảm
B: Không đổi
C: Tăng
D: Biến mất
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Âm thanh truyền đến tai nhờ?
A: Ánh sáng
B: Sóng âm
C: Sóng điện
D: Sóng radio
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Tai người có thể bị tổn thương khi?
A: Nghe âm thanh nhỏ
B: Nghe liên tục âm lớn
C: Không nghe gì
D: Nghe siêu âm
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Màng nhĩ rung lên khi?
A: Tiếp xúc ánh sáng
B: Có sóng âm tới
C: Có hơi nước
D: Nghe nhạc
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Các vật liệu tiêu âm thường dùng là?
A: Gỗ, nhôm
B: Bọt biển, vải
C: Sắt, đồng
D: Kính, gạch
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Loa phát ra âm là do?
A: Vỏ loa dao động
B: Màng loa dao động
C: Dây dẫn dao động
D: Không khí dao động
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Một tiếng nổ lớn có thể có mức cường độ âm?
A: 50 dB
B: 80 dB
C: 120 dB
D: 140 dB
Đáp án: D
Câu hỏi 75: Âm thanh có thể gây hại nếu?
A: Liên tục
B: Mạnh và kéo dài
C: Nhẹ nhàng
D: Ngắn
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Một người hét lớn có thể gây ra âm có mức?
A: 60 dB
B: 70 dB
C: 80 dB
D: 100 dB
Đáp án: D
Câu hỏi 77: Một lớp học cần thiết kế tiêu âm để?
A: Giữ ấm
B: Ngăn tiếng vang
C: Làm đẹp
D: Giảm ánh sáng
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Âm thanh truyền nhanh nhất trong?
A: Không khí
B: Thủy tinh
C: Sắt
D: Gỗ
Đáp án: C
Câu hỏi 79: Siêu âm có thể được dùng trong?
A: Dẫn đường
B: Y học
C: Công nghiệp
D: Cả B và C
Đáp án: D
Câu hỏi 80: Khi âm thanh bị vật chắn thì sẽ xảy ra?
A: Âm bị phản xạ
B: Âm bị dừng
C: Âm truyền ngược
D: Âm vang
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Âm thanh có thể truyền trong nước không?
A: Có
B: Không
C: Chỉ có âm nhỏ
D: Tùy nhiệt độ
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Âm thanh truyền đi dưới dạng?
A: Sóng cơ
B: Sóng điện
C: Sóng nhiệt
D: Sóng từ
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Âm có cường độ càng lớn khi?
A: Tần số cao
B: Biên độ dao động lớn
C: Vật nặng
D: Thời gian dài
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Dơi sử dụng siêu âm để?
A: Bay nhanh hơn
B: Tìm đường
C: Săn mồi
D: Cả B và C
Đáp án: D
Câu hỏi 85: Một người nói nhỏ và to là do thay đổi?
A: Tần số
B: Biên độ dao động dây thanh
C: Hướng sóng
D: Trọng lượng
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Tai người có thể cảm nhận được âm từ vật?
A: Không dao động
B: Đứng yên
C: Dao động
D: Phát sáng
Đáp án: C
Câu hỏi 87: Âm phát ra từ loa nhỏ hơn khi?
A: Tăng cường độ
B: Tăng biên độ
C: Giảm cường độ
D: Tăng tần số
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Âm truyền được qua chất rắn vì?
A: Rắn dẫn điện
B: Rắn dao động mạnh
C: Các hạt trong rắn truyền dao động
D: Rắn cách âm
Đáp án: C
Câu hỏi 89: Âm truyền nhanh nhất qua chất nào?
A: Không khí
B: Thủy ngân
C: Thép
D: Gỗ
Đáp án: C
Câu hỏi 90: Biên độ dao động là gì?
A: Tần số dao động
B: Quãng đường lớn nhất vật dao động đạt được
C: Tốc độ dao động
D: Thời gian dao động
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Một người đứng gần nguồn âm sẽ nghe?
A: Âm nhỏ
B: Âm to hơn
C: Âm cao hơn
D: Âm trầm hơn
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Khi âm truyền đi xa hơn thì?
A: Âm to hơn
B: Âm không đổi
C: Âm nhỏ dần
D: Tần số tăng
Đáp án: C
Câu hỏi 93: Âm thanh phản xạ dùng để đo?
A: Thời gian
B: Chiều cao
C: Khoảng cách
D: Nhiệt độ
Đáp án: C
Câu hỏi 94: Hệ thống sonar trên tàu thủy dùng để?
A: Bơi nhanh hơn
B: Gửi thư
C: Định vị bằng âm phản xạ
D: Tạo sóng
Đáp án: C
Câu hỏi 95: Khi đặt tai lên đường ray ta nghe thấy tiếng tàu sớm vì?
A: Âm truyền trong không khí
B: Âm truyền nhanh trong thép
C: Âm truyền ngược
D: Âm dội lại
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Tần số 100000 Hz là loại âm gì?
A: Âm nghe được
B: Hạ âm
C: Siêu âm
D: Âm nhỏ
Đáp án: C
Câu hỏi 97: Trong rạp chiếu phim, vật liệu tiêu âm được dùng để?
A: Tăng âm
B: Giảm âm vang
C: Giảm ánh sáng
D: Tạo nhiệt
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Âm thanh giúp con người?
A: Giao tiếp
B: Giải trí
C: Báo hiệu
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 99: Khi nói to hơn, dao động của dây thanh quản sẽ?
A: Nhỏ hơn
B: Không đổi
C: Lớn hơn
D: Ngừng lại
Đáp án: C
Câu hỏi 100: Âm phát ra càng trầm khi?
A: Tần số cao
B: Tần số thấp
C: Biên độ lớn
D: Biên độ nhỏ
Đáp án: B
Đã sao chép!!!