Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật
Nguyên tử. Nguyên tố hóa học
Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Phân tử
Tốc độ
Âm thanh
Ánh sáng
Tính chất từ của chất
Cảm ứng ở sinh vật
Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Sinh sản ở sinh vật
Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Phân tử
Previous
Next
Câu hỏi 1: Phân tử là gì?
A: Hạt nhỏ nhất của nguyên tố
B: Nhóm các nguyên tử kết hợp lại
C: Hạt mang điện tích âm
D: Một electron
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Phân tử là hạt đại diện cho:
A: Kim loại
B: Nguyên tử
C: Chất
D: Ion
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Phân tử được tạo thành từ:
A: Các nguyên tử
B: Các ion
C: Các hạt nhân
D: Các electron
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Phân tử của đơn chất gồm:
A: Một nguyên tử duy nhất
B: Hai hoặc nhiều nguyên tử giống nhau
C: Các nguyên tố khác nhau
D: Một nguyên tử và một phân tử
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Phân tử của hợp chất gồm:
A: Các nguyên tử giống nhau
B: Các nguyên tử khác nhau
C: Một nguyên tử duy nhất
D: Hạt nhân nguyên tử
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Phân tử oxi có công thức là:
A: O
B: O₃
C: O₂
D: 2O
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Phân tử nước có công thức hóa học là:
A: OH
B: H₂O
C: H₂O₂
D: HO₂
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Công thức hóa học của phân tử cacbonic là:
A: C₂O
B: CO₂
C: C₂O₃
D: CO
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Phân tử được đặc trưng bởi:
A: Khối lượng và cấu tạo
B: Kích thước và khối lượng
C: Số neutron
D: Số electron
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Khối lượng phân tử là:
A: Khối lượng của từng nguyên tử
B: Tổng khối lượng các nguyên tử tạo thành phân tử
C: Khối lượng của 1 mol chất
D: Khối lượng của hạt nhân nguyên tử
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Đơn vị đo khối lượng phân tử là:
A: g
B: mol
C: u
D: kg
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Kích thước của phân tử thường vào khoảng:
A: 10⁻⁶ m
B: 10⁻⁹ m
C: 10⁻¹⁰ m
D: 10⁻⁷ m
Đáp án: C
Câu hỏi 13: Tính chất hoá học của một chất phụ thuộc vào:
A: Kích thước phân tử
B: Khối lượng phân tử
C: Loại nguyên tử và cách liên kết trong phân tử
D: Số mol chất đó
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Phân tử khí hiếm gồm bao nhiêu nguyên tử?
A: 1
B: 2
C: 3
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Phân tử khí oxi có cấu tạo gồm:
A: 1 nguyên tử
B: 2 nguyên tử oxi liên kết
C: 3 nguyên tử oxi
D: 1 nguyên tử oxi và 1 nguyên tử hiđro
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Phân tử hidro có công thức:
A: H
B: H₂
C: H₂O
D: H₂O₂
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Khối lượng phân tử của CO₂ là bao nhiêu u?
A: 44 u
B: 12 u
C: 32 u
D: 28 u
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Khối lượng phân tử của H₂O là:
A: 16 u
B: 18 u
C: 17 u
D: 10 u
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Phân tử NH₃ gồm bao nhiêu nguyên tử?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Công thức hoá học thể hiện:
A: Cách phân tử hoạt động
B: Cách phân tử phản ứng
C: Thành phần và số lượng nguyên tử trong phân tử
D: Khối lượng của chất
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Phân tử HCl gồm các nguyên tử:
A: H và Cl
B: H và O
C: Cl và Na
D: H và H
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Khối lượng phân tử được tính bằng:
A: Cân đo trực tiếp
B: Tổng khối lượng nguyên tử theo công thức
C: Tính theo thể tích
D: Cộng số proton và electron
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Phân tử khí nitơ có công thức là:
A: N
B: NO
C: N₂
D: NO₂
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Công thức H₂SO₄ biểu thị phân tử gồm:
A: 2 H, 1 S, 4 O
B: 2 H, 2 S, 4 O
C: 2 H, 1 S, 2 O
D: 1 H, 1 S, 4 O
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Số nguyên tử có trong phân tử NaCl là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Khối lượng phân tử của NaCl là:
A: 56,5 u
B: 58,5 u
C: 60,5 u
D: 62,5 u
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Phân tử CO gồm nguyên tố nào?
A: C và O
B: C và Cl
C: C và H
D: O và O
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Phân tử H₂SO₄ là chất:
A: Đơn chất
B: Hợp chất
C: Khí hiếm
D: Kim loại
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Hợp chất là chất gồm:
A: Một nguyên tố
B: Nhiều nguyên tử giống nhau
C: Nhiều nguyên tố khác nhau
D: Nhiều phân tử giống nhau
Đáp án: C
Câu hỏi 30: Phân tử HNO₃ gồm bao nhiêu nguyên tử?
A: 3
B: 4
C: 5
D: 6
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Công thức phân tử của axit clohidric là:
A: Cl₂
B: HCl
C: H₂Cl
D: ClO
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Phân tử khí metan có công thức hóa học là:
A: CH₃
B: CH₄
C: C₂H₄
D: C₂H₆
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Phân tử khí amoniac có công thức là:
A: NH₄
B: NH₃
C: HNO₃
D: NO₂
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Phân tử khí ozon gồm mấy nguyên tử oxy?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Phân tử khí cacbonic có đặc điểm:
A: Gồm 2 nguyên tử C
B: Gồm 1 C và 2 O
C: Gồm 2 C và 1 O
D: Gồm 1 C và 1 O
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Dấu hiệu nhận biết phân tử hợp chất:
A: Chỉ gồm 1 nguyên tố
B: Có nhiều nguyên tử giống nhau
C: Gồm các nguyên tử khác nhau
D: Có số mol lớn hơn 1
Đáp án: C
Câu hỏi 37: Trong phân tử nước, nguyên tử nào liên kết với 2 nguyên tử khác?
A: H
B: O
C: C
D: N
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Phân tử CO₂ có dạng hình học:
A: Thẳng
B: Gấp khúc
C: Hình chóp
D: Hình cầu
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Phân tử có cấu tạo từ 1 nguyên tử gọi là:
A: Đơn nguyên tử
B: Đơn chất
C: Đơn phân tử
D: Một chất
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Phân tử nào sau đây là đơn chất?
A: H₂O
B: CO₂
C: Cl₂
D: HCl
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Phân tử khí hiếm như He, Ne là:
A: Đơn chất đa nguyên tử
B: Hợp chất
C: Đơn chất đơn nguyên tử
D: Hợp chất phân tử
Đáp án: C
Câu hỏi 42: Phân tử khí clo có cấu trúc:
A: Cl
B: Cl₂
C: Cl₃
D: Cl₄
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Công thức hóa học biểu diễn rõ nhất:
A: Kích thước phân tử
B: Cấu tạo phân tử
C: Thành phần và số lượng nguyên tử
D: Màu sắc chất
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Phân tử của các chất khí thường tồn tại ở dạng:
A: Nguyên tử đơn lẻ
B: Nguyên tử tích điện
C: Phân tử
D: Ion
Đáp án: C
Câu hỏi 45: Phân tử có thể:
A: Chia nhỏ vô hạn
B: Không phân chia
C: Tồn tại độc lập và biểu thị tính chất của chất
D: Là hạt nặng nhất trong nguyên tử
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Phân tử axit sunfuric gồm bao nhiêu nguyên tử?
A: 5
B: 6
C: 7
D: 8
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Phân tử của chất khí nào có khối lượng phân tử nhỏ nhất?
A: O₂
B: N₂
C: H₂
D: Cl₂
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Phân tử khí nào sau đây có liên kết đơn?
A: O₂
B: H₂
C: N₂
D: Cl₂
Đáp án: D
Câu hỏi 49: Phân tử nào có số nguyên tử là 2?
A: HCl
B: H₂SO₄
C: H₂
D: CH₄
Đáp án: C
Câu hỏi 50: Phân tử khí nitơ có liên kết:
A: Đơn
B: Đôi
C: Ba
D: Không liên kết
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Phân tử nào sau đây là hợp chất của hai nguyên tố?
A: Cl₂
B: O₂
C: H₂O
D: Ne
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Cách viết đúng của phân tử khí hiđro là:
A: H
B: H₂
C: 2H
D: H-H
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Phân tử NH₃ chứa bao nhiêu nguyên tử hiđro?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 54: Khối lượng mol của H₂O là:
A: 16 g/mol
B: 17 g/mol
C: 18 g/mol
D: 19 g/mol
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Trong công thức hóa học, chỉ số ở chân nguyên tử biểu thị:
A: Khối lượng
B: Số lớp electron
C: Số nguyên tử của nguyên tố đó
D: Số hiệu nguyên tử
Đáp án: C
Câu hỏi 56: Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử gọi là:
A: Liên kết cộng hóa trị
B: Liên kết ion
C: Liên kết hidro
D: Liên kết đơn chất
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Phân tử CO₂ có bao nhiêu liên kết đôi?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Phân tử HNO₃ gồm mấy loại nguyên tố?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Phân tử chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A: H₂
B: N₂
C: H₂O
D: O₂
Đáp án: C
Câu hỏi 60: Phân tử khí amoniac là hợp chất của:
A: N và H
B: N và O
C: H và O
D: N và Cl
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Phân tử khí CO có tổng số nguyên tử là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Phân tử nước gồm nguyên tử của các nguyên tố:
A: Hidro và Oxi
B: Hidro và Nitơ
C: Oxi và Clo
D: Hidro và Cacbon
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Khối lượng phân tử của H₂ là:
A: 1 u
B: 2 u
C: 4 u
D: 3 u
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Phân tử khí nào sau đây là đơn chất?
A: CO
B: NO₂
C: Cl₂
D: HCl
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Một phân tử gồm 2 nguyên tử giống nhau là:
A: HCl
B: CO
C: H₂
D: NH₃
Đáp án: C
Câu hỏi 66: Phân tử hợp chất có tính chất đặc trưng do:
A: Số nguyên tử cấu thành
B: Số khối của nguyên tử
C: Loại nguyên tố và cách liên kết
D: Trạng thái vật lý của chất
Đáp án: C
Câu hỏi 67: Trong phân tử CH₄, nguyên tử C liên kết với bao nhiêu nguyên tử H?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: D
Câu hỏi 68: Phân tử H₂SO₄ có mấy nguyên tử oxi?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Liên kết trong phân tử H₂ là loại liên kết:
A: Ion
B: Cộng hóa trị không cực
C: Cộng hóa trị có cực
D: Phối trí
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Phân tử khí CO₂ có bao nhiêu nguyên tử?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Phân tử O₃ gồm bao nhiêu nguyên tử oxy?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 72: CH₄ là phân tử thuộc loại:
A: Hợp chất vô cơ
B: Hợp chất hữu cơ
C: Kim loại
D: Axit
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Hợp chất NaCl là:
A: Hợp chất cộng hóa trị
B: Hợp chất ion
C: Phân tử đơn chất
D: Axit yếu
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Trong phân tử NO₂, nguyên tố nitơ chiếm số nguyên tử là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Trong phân tử SO₂, nguyên tử lưu huỳnh liên kết với:
A: 1 nguyên tử oxi
B: 2 nguyên tử oxi
C: 3 nguyên tử oxi
D: 4 nguyên tử oxi
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Phân tử khí CO₂ tan trong nước tạo thành:
A: HCl
B: H₂SO₄
C: H₂CO₃
D: HNO₃
Đáp án: C
Câu hỏi 77: Đơn vị đo lượng chất là:
A: Kilogam
B: Gam
C: Mol
D: Lít
Đáp án: C
Câu hỏi 78: Số Avogadro là:
A: 6,02.10²²
B: 6,02.10²³
C: 6,02.10²⁴
D: 6,02.10²⁵
Đáp án: B
Câu hỏi 79: 1 mol phân tử nước có bao nhiêu phân tử?
A: 6,02.10²³
B: 6,02.10²²
C: 1.10²³
D: 1.10²⁴
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Phân tử khí nào là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính?
A: N₂
B: O₂
C: CO₂
D: H₂
Đáp án: C
Câu hỏi 81: Công thức phân tử của khí oxi là:
A: O
B: O₂
C: O₃
D: CO
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Công thức hóa học của axit nitric là:
A: HNO₃
B: HNO₂
C: NO₂
D: NO
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Liên kết hóa học là:
A: Sự hút tĩnh điện giữa proton và neutron
B: Lực hút giữa các electron tự do
C: Lực hút giữa các nguyên tử để tạo thành phân tử
D: Sự đẩy nhau giữa các phân tử
Đáp án: C
Câu hỏi 84: Phân tử nào sau đây có chứa 3 nguyên tố khác nhau?
A: H₂
B: NH₃
C: H₂O
D: HNO₃
Đáp án: D
Câu hỏi 85: Khối lượng mol của CO₂ là:
A: 32 g/mol
B: 40 g/mol
C: 44 g/mol
D: 46 g/mol
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Trong phân tử H₂O, góc liên kết giữa hai nguyên tử hidro là khoảng:
A: 90°
B: 104,5°
C: 120°
D: 180°
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Công thức hóa học của phân tử khí lưu huỳnh đioxit là:
A: SO₃
B: SO₂
C: S₂O
D: S₂O₃
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Phân tử của nguyên tố khí hiếm có tính chất:
A: Dễ phản ứng
B: Rất bền vững
C: Phân huỷ nhanh
D: Có tính axit
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Phân tử chất nào sau đây thuộc loại hợp chất axit?
A: NaOH
B: H₂SO₄
C: CO₂
D: CaO
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Một phân tử gồm các nguyên tử liên kết với nhau nhờ:
A: Lực từ
B: Liên kết hóa học
C: Lực hút giữa các proton
D: Sự đẩy của electron
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Trong phân tử CO₂, nguyên tử cacbon nằm:
A: Ở đầu
B: Ở giữa
C: Ngoài cùng
D: Không có vị trí xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 92: H₂S là hợp chất của nguyên tố:
A: Hidro và lưu huỳnh
B: Hidro và oxi
C: Hidro và natri
D: Hidro và clo
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Công thức hoá học của phân tử axit photphoric là:
A: H₃PO₄
B: HPO₄
C: H₂PO₄
D: H₄PO₃
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Công thức hóa học của khí clo là:
A: Cl
B: Cl₂
C: ClO
D: HCl
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Phân tử nào sau đây không phải là hợp chất?
A: CO
B: NaCl
C: H₂O
D: Cl₂
Đáp án: D
Câu hỏi 96: Phân tử có khối lượng lớn nhất là:
A: O₂
B: CO₂
C: H₂SO₄
D: HCl
Đáp án: C
Câu hỏi 97: Đơn vị chuẩn dùng để đo lượng chất là:
A: gam
B: mol
C: u
D: lít
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Phân tử NaOH thuộc loại:
A: Axit
B: Bazơ
C: Muối
D: Khí hiếm
Đáp án: B
Câu hỏi 99: Phân tử nào dưới đây là muối?
A: HCl
B: NaOH
C: NaCl
D: CO₂
Đáp án: C
Câu hỏi 100: Phân tử nào dưới đây là hợp chất hữu cơ?
A: CH₄
B: H₂
C: O₂
D: NaCl
Đáp án: A
Đã sao chép!!!