Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật
Nguyên tử. Nguyên tố hóa học
Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Phân tử
Tốc độ
Âm thanh
Ánh sáng
Tính chất từ của chất
Cảm ứng ở sinh vật
Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Sinh sản ở sinh vật
Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Cảm ứng ở sinh vật
Previous
Next
Câu hỏi 1: Cảm ứng là gì?
A: Phản ứng của sinh vật với môi trường sống
B: Sự sinh trưởng của sinh vật
C: Sự tiêu hóa thức ăn
D: Quá trình trao đổi khí
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Cảm ứng giúp sinh vật:
A: Giảm trao đổi chất
B: Phản ứng với kích thích từ môi trường
C: Ngừng phát triển
D: Tăng kích thước
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Cảm ứng có ở:
A: Thực vật
B: Động vật
C: Vi sinh vật
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 4: Ví dụ về cảm ứng ở cây trinh nữ là:
A: Quang hợp
B: Cụp lá khi chạm vào
C: Nở hoa vào buổi sáng
D: Tăng trưởng nhanh
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Ở thực vật, cảm ứng thường xảy ra chậm vì:
A: Không có enzyme
B: Không có hệ thần kinh
C: Không có lục lạp
D: Không có hô hấp
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Loại cảm ứng nào sau đây phổ biến ở thực vật?
A: Hóa ứng
B: Quang ứng
C: Hướng động và ứng động
D: Xúc giác
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Hướng động là phản ứng:
A: Không liên quan đến ánh sáng
B: Theo hướng kích thích
C: Ngẫu nhiên
D: Chỉ xảy ra ở động vật
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Hướng sáng là ví dụ của:
A: Ứng động
B: Hướng động
C: Sinh trưởng
D: Tăng trưởng
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Cây mọc cong về phía ánh sáng là biểu hiện của:
A: Quang hợp
B: Hướng sáng
C: Hướng đất
D: Ứng động
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Cảm ứng ở động vật xảy ra:
A: Rất chậm
B: Không có phản xạ
C: Rất nhanh nhờ hệ thần kinh
D: Không cần năng lượng
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Cảm ứng ở sinh vật đơn bào như trùng roi diễn ra qua:
A: Chuyển động tránh ánh sáng mạnh
B: Quang hợp
C: Tách đôi
D: Đứng yên
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Cơ quan tiếp nhận kích thích ở động vật là:
A: Bộ xương
B: Hệ tiêu hóa
C: Cơ quan thụ cảm
D: Tuyến mồ hôi
Đáp án: C
Câu hỏi 13: Tế bào thần kinh có vai trò gì trong phản xạ?
A: Cung cấp dinh dưỡng
B: Truyền xung thần kinh
C: Tiêu hóa thức ăn
D: Tạo năng lượng
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Bộ phận điều khiển trung tâm trong cảm ứng ở người là:
A: Tim
B: Não bộ
C: Phổi
D: Dạ dày
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Cảm ứng ở người thể hiện rõ qua:
A: Đổi màu da
B: Phản xạ co tay khi chạm vào vật nóng
C: Hắt hơi
D: Cả hai đáp án B và C
Đáp án: D
Câu hỏi 16: Đặc điểm của phản xạ là:
A: Không có tính di truyền
B: Có tính bẩm sinh hoặc điều kiện hóa
C: Không cần hệ thần kinh
D: Không lặp lại
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Ứng động là phản ứng:
A: Theo hướng tác động
B: Không phụ thuộc hướng kích thích
C: Chỉ có ở động vật
D: Dựa vào thần kinh
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Phản ứng cụp lá ở cây trinh nữ là ví dụ của:
A: Hướng động
B: Ứng động
C: Tăng trưởng
D: Quang hợp
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Tác nhân gây ra cảm ứng gọi là:
A: Enzyme
B: Kích thích
C: Hormone
D: Ánh sáng
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Kết quả của cảm ứng ở sinh vật là:
A: Sự sinh sản
B: Sự trao đổi khí
C: Sự phản ứng lại kích thích
D: Sự bài tiết
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Tế bào thần kinh gồm có các phần chính là:
A: Nhân và màng
B: Thân, sợi trục và sợi nhánh
C: Màng và nhân
D: Mạch và mô
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Đường đi của xung thần kinh trong phản xạ gọi là:
A: Chu trình phản xạ
B: Cung phản xạ
C: Đường cảm ứng
D: Dòng enzyme
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Trung ương thần kinh có vai trò:
A: Chỉ tiếp nhận tín hiệu
B: Tiêu hóa thông tin
C: Xử lí và phát lệnh phản ứng
D: Điều khiển tiêu hóa
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Phản xạ là phản ứng:
A: Do enzyme kiểm soát
B: Do hệ tuần hoàn điều khiển
C: Có sự tham gia của hệ thần kinh
D: Tự động, không có kiểm soát
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Ở người, cơ quan cảm nhận ánh sáng là:
A: Mũi
B: Mắt
C: Tai
D: Da
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Ở động vật, cơ quan cảm nhận âm thanh là:
A: Tai
B: Mắt
C: Da
D: Mũi
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Ở thực vật, phản ứng cuốn quanh vật của tua cuốn là:
A: Hướng sáng
B: Hướng tiếp xúc
C: Ứng động
D: Hướng nước
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Hướng nước là phản ứng của:
A: Hoa
B: Lá
C: Rễ cây
D: Quả
Đáp án: C
Câu hỏi 29: Tác nhân kích thích bao gồm:
A: Ánh sáng
B: Nhiệt độ
C: Áp lực
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 30: Phản xạ có điều kiện là phản xạ:
A: Không cần học
B: Di truyền sẵn
C: Hình thành qua học tập và rèn luyện
D: Xảy ra ngay sau khi sinh
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Phản xạ không điều kiện là:
A: Phản xạ học được
B: Có tính di truyền và bẩm sinh
C: Chỉ có ở người lớn
D: Không do thần kinh điều khiển
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Ví dụ của phản xạ không điều kiện là:
A: Co tay khi bị đau
B: Viết chữ
C: Đánh đàn
D: Nói chuyện
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Phản xạ có điều kiện bị mất đi nếu:
A: Lặp lại nhiều lần
B: Không được củng cố thường xuyên
C: Tăng cường học tập
D: Có kích thích mạnh
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Mắt phản ứng với ánh sáng mạnh bằng cách:
A: Mở to
B: Chớp nhanh
C: Co đồng tử
D: Đảo liên tục
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Cơ quan phản ứng trong cảm ứng ở người là:
A: Cơ
B: Da
C: Mạch máu
D: Phổi
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Ở cây, sự cụp lá không theo hướng kích thích là:
A: Hướng động
B: Ứng động
C: Hướng sáng
D: Hướng hóa
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Cảm ứng hóa học xảy ra khi sinh vật phản ứng với:
A: Ánh sáng
B: Âm thanh
C: Mùi hoặc chất hóa học
D: Áp lực
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Động vật có hệ thần kinh càng phát triển thì cảm ứng:
A: Càng chậm
B: Càng đơn giản
C: Càng nhanh và chính xác
D: Không thay đổi
Đáp án: C
Câu hỏi 39: Hệ thần kinh có vai trò chủ yếu trong cảm ứng là:
A: Vận chuyển máu
B: Truyền và xử lý thông tin
C: Tiêu hóa thức ăn
D: Bài tiết chất thải
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Thụ thể là:
A: Bộ phận tiêu hóa thức ăn
B: Cơ quan truyền nhiệt
C: Cơ quan tiếp nhận kích thích
D: Hệ bài tiết
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Các thụ thể có thể nhận biết được:
A: Chỉ ánh sáng
B: Mọi loại kích thích từ môi trường
C: Chỉ âm thanh
D: Chỉ hóa chất
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Hành động nào sau đây là phản xạ có điều kiện?
A: Co tay khi bị kim chích
B: Ngủ gật khi mệt
C: Đạp xe
D: Hắt hơi
Đáp án: C
Câu hỏi 43: Sự phối hợp giữa các cơ quan cảm ứng giúp sinh vật:
A: Tăng khối lượng
B: Đáp ứng nhanh và hiệu quả
C: Tiêu hóa tốt hơn
D: Ngừng phát triển
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Phản ứng cụp lá ở cây trinh nữ giúp cây:
A: Tăng khả năng quang hợp
B: Hạn chế sự tấn công từ môi trường
C: Tăng hô hấp
D: Dễ thụ phấn
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Hệ thần kinh trung ương của người gồm:
A: Não và phổi
B: Não và tủy sống
C: Tủy sống và tim
D: Gan và não
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Động vật bậc cao phản ứng với kích thích:
A: Chậm chạp
B: Không thay đổi
C: Nhanh và có định hướng
D: Tùy hứng
Đáp án: C
Câu hỏi 47: Trong phản xạ, cơ quan thực hiện là:
A: Cơ hoặc tuyến
B: Não
C: Phổi
D: Tủy
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Khi bị kích thích bởi tiếng động lớn, người thường:
A: Cười
B: Ngủ
C: Giật mình
D: Đứng yên
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Các loại cảm ứng ở thực vật gồm có:
A: Hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc
B: Hô hấp, bài tiết, sinh sản
C: Quang hợp, hô hấp, tiêu hóa
D: Sinh trưởng, phát triển, phân chia
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Phản xạ không điều kiện có ở:
A: Người
B: Động vật
C: Trẻ sơ sinh
D: Cả 3 đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 51: Tác nhân kích thích nào sau đây gây ra phản xạ co tay?
A: Mùi thơm
B: Ánh sáng
C: Đau do kim chích
D: Âm thanh
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Phản xạ giúp sinh vật:
A: Hạn chế tiếp xúc với môi trường
B: Thích nghi và sinh tồn
C: Ngừng cảm ứng
D: Phát triển nhanh
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Phản xạ có điều kiện ở người hình thành nhờ:
A: Di truyền
B: Sự luyện tập và học hỏi
C: Thức ăn
D: Hệ bài tiết
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Trung khu phân tích và điều khiển cảm ứng phức tạp ở người là:
A: Tim
B: Tủy sống
C: Não bộ
D: Hệ tiêu hóa
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Ứng động thường xuất hiện ở:
A: Thực vật
B: Vi khuẩn
C: Nấm
D: Động vật
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Phản ứng đóng mở khí khổng của lá cây là:
A: Hướng động
B: Ứng động
C: Hướng hóa
D: Phản xạ
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Động vật không có hệ thần kinh vẫn có thể cảm ứng nhờ:
A: Hệ vận động
B: Tế bào chất cảm ứng
C: Hệ cơ quan khác
D: Không thể cảm ứng
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Khi ánh sáng thay đổi, mắt người sẽ:
A: Không phản ứng
B: Giãn hoặc co đồng tử
C: Rung mạnh
D: Khóc
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Động vật có hệ thần kinh càng đơn giản thì phản ứng:
A: Càng phức tạp
B: Càng chậm
C: Càng kém chính xác và đơn giản
D: Càng nhanh
Đáp án: C
Câu hỏi 60: Trong phản xạ, bộ phận tiếp nhận là:
A: Cơ
B: Tuyến
C: Cơ quan thụ cảm
D: Xương
Đáp án: C
Câu hỏi 61: Cảm ứng có vai trò quan trọng trong việc:
A: Tăng kích thước
B: Hấp thu nước
C: Thích nghi và tồn tại trong môi trường
D: Sản sinh hormone
Đáp án: C
Câu hỏi 62: Động vật có hệ thần kinh dạng lưới thường là:
A: Cá
B: Bạch tuộc
C: Ruột khoang (sứa, thủy tức)
D: Thằn lằn
Đáp án: C
Câu hỏi 63: Khi trời lạnh, cơ thể người run lên để:
A: Phản ứng tâm lý
B: Phát tín hiệu
C: Tăng sinh nhiệt
D: Hạ thân nhiệt
Đáp án: C
Câu hỏi 64: Cảm ứng ở thực vật khác với cảm ứng ở động vật ở điểm nào?
A: Không có phản ứng
B: Không cần năng lượng
C: Không có hệ thần kinh
D: Phản ứng rất mạnh
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Hệ thần kinh dạng ống có ở:
A: Côn trùng
B: Giun đất
C: Người
D: Cả 3 đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 66: Thí nghiệm Pavlov liên quan đến phản xạ:
A: Không điều kiện
B: Có điều kiện
C: Vận động
D: Sinh học tế bào
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Thụ thể xúc giác nằm ở:
A: Da
B: Tai
C: Tim
D: Lưỡi
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Sự thay đổi hình dạng của cây hướng theo nguồn sáng là do:
A: Tế bào ở phía sáng phân chia mạnh
B: Tế bào ở phía tối dài ra nhiều hơn
C: Cây di chuyển
D: Ánh sáng làm cong cành
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Cảm ứng giúp động vật săn mồi hiệu quả nhờ:
A: Giảm tiêu hao năng lượng
B: Phản ứng nhanh với con mồi
C: Tăng sinh sản
D: Giảm kích thước
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Một ví dụ của hướng động là:
A: Cây cụp lá khi chạm
B: Cây mọc nghiêng về phía ánh sáng
C: Con mèo rùng mình khi lạnh
D: Lá cây rụng
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch thường gặp ở:
A: Cá
B: Chim
C: Côn trùng
D: Thực vật
Đáp án: C
Câu hỏi 72: Hệ thần kinh dạng lưới không có:
A: Trung ương thần kinh
B: Phản ứng
C: Tế bào cảm ứng
D: Tế bào thần kinh
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Ở người, cơ quan thực hiện phản xạ là:
A: Cơ hoặc tuyến
B: Tủy sống
C: Thụ thể
D: Phổi
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Một kích thích có thể gây:
A: Một phản ứng nhất định
B: Nhiều phản ứng khác nhau
C: Không phản ứng
D: Phản xạ ngẫu nhiên
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Quá trình cảm ứng giúp sinh vật:
A: Ngừng hoạt động
B: Đáp ứng với thay đổi của môi trường
C: Tăng bài tiết
D: Tự phân hủy
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Ở người, cảm ứng ánh sáng giúp:
A: Tăng thân nhiệt
B: Điều chỉnh đồng tử
C: Gây cảm lạnh
D: Gây ảo giác
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Quang ứng là cảm ứng đối với:
A: Âm thanh
B: Hóa chất
C: Ánh sáng
D: Áp lực
Đáp án: C
Câu hỏi 78: Ở thực vật, ứng động không phụ thuộc vào:
A: Hướng kích thích
B: Cường độ kích thích
C: Nhiệt độ
D: Môi trường nước
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Phản xạ là một cơ chế:
A: Thụ động
B: Tự động
C: Chủ động và tự ý
D: Không kiểm soát được
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Một ví dụ của cảm ứng hóa học là:
A: Cây hướng về ánh sáng
B: Cơ thể phản ứng với mùi hôi
C: Co tay khi bị chích
D: Cụp lá khi bị chạm
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Khi ăn món yêu thích, nước bọt tiết ra là do:
A: Phản xạ có điều kiện
B: Hệ bài tiết
C: Tiêu hóa
D: Phản xạ không điều kiện
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Sự khác biệt giữa phản xạ không điều kiện và có điều kiện là:
A: Nơi xuất phát
B: Tốc độ
C: Cơ chế hình thành
D: Mức độ tổn thương
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Thụ thể vị giác có ở:
A: Lưỡi
B: Mũi
C: Tai
D: Mắt
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Mắt là thụ thể của:
A: Quang ứng
B: Hóa ứng
C: Cơ học ứng
D: Hướng nước
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Tai giúp cảm nhận:
A: Âm thanh
B: Mùi vị
C: Ánh sáng
D: Cảm giác nóng lạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Trong cảm ứng, thông tin được truyền đi nhờ:
A: Tế bào máu
B: Tế bào thần kinh
C: Tế bào xương
D: Tế bào cơ
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Cảm ứng giúp cơ thể duy trì:
A: Trao đổi nhiệt
B: Đồng hồ sinh học
C: Cân bằng nội môi
D: Cân bằng nước
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Khi nhắm mắt lại, đồng tử sẽ:
A: Co lại
B: Giãn ra
C: Không thay đổi
D: Tự phát sáng
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Khi tay chạm vào vật nóng, hành động rút tay lại là:
A: Tự ý
B: Phản xạ không điều kiện
C: Do học được
D: Ứng động
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Hệ thần kinh gồm hai phần chính là:
A: Trung ương và ngoại biên
B: Giao cảm và đối giao cảm
C: Phản xạ và tự động
D: Chất xám và chất trắng
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Cảm ứng giúp thực vật:
A: Tạo hương thơm
B: Phản ứng với môi trường
C: Tăng cường dinh dưỡng
D: Hấp thụ CO₂
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Phản ứng “chạy trốn kẻ săn mồi” là dạng cảm ứng:
A: Hướng sáng
B: Vận động phản xạ
C: Ứng động
D: Hóa học
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Sự phát triển của hệ thần kinh theo hướng:
A: Phức tạp → đơn giản
B: Không đổi
C: Đơn giản → phức tạp
D: Bất thường
Đáp án: C
Câu hỏi 94: Ở sinh vật, cảm ứng là biểu hiện của:
A: Sự sinh sản
B: Trao đổi chất
C: Sự sống
D: Di truyền
Đáp án: C
Câu hỏi 95: Phản ứng tự vệ ở động vật như phun mực, xù lông là:
A: Phản xạ đơn giản
B: Phản xạ không điều kiện
C: Phản ứng có học
D: Cảm ứng hóa học
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Khi bị đói, cảm giác thèm ăn là do:
A: Enzyme
B: Cảm ứng thần kinh
C: Tiêu hóa nhanh
D: Máu lưu thông mạnh
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Hệ thần kinh điều khiển cảm ứng thông qua:
A: Nội tiết
B: Cơ và tuyến
C: Máu
D: Mô liên kết
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Phản ứng đóng lá ở cây trinh nữ là minh chứng cho:
A: Thực vật có cảm ứng
B: Cảm ứng chỉ ở động vật
C: Thực vật không cảm ứng
D: Sinh trưởng
Đáp án: A
Đã sao chép!!!