Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam
Địa hình và khoáng sản Việt Nam
Khí hậu và thủy văn Việt Nam
Thổ nhưỡng và sinh vật Việt Nam
Biển đảo Việt Nam
Dân cư và các dân tộc ở Việt Nam
Hoạt động kinh tế của người dân Việt Nam
Các vùng kinh tế và đặc điểm kinh tế từng vùng
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Dân cư và các dân tộc ở Việt Nam
Previous
Next
Câu hỏi 1: Dân số Việt Nam hiện nay đứng thứ mấy trong khu vực Đông Nam Á?
A: Thứ 2
B: Thứ 3
C: Thứ 4
D: Thứ 5
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Việt Nam chính thức đạt mốc dân số 100 triệu người vào năm nào?
A: 2019
B: 2021
C: 2023
D: 2025
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Dân cư Việt Nam phân bố chủ yếu ở:
A: Trung du và miền núi
B: Ven biển và đồng bằng
C: Cao nguyên đá
D: Các hải đảo xa bờ
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Tính chất nổi bật của dân số Việt Nam là:
A: Tăng chậm, già hóa
B: Tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ
C: Ổn định, dân số già
D: Tăng chậm, phân bố đều
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Thành phần dân tộc của Việt Nam gồm:
A: 10 dân tộc
B: 20 dân tộc
C: 54 dân tộc
D: 63 dân tộc
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Dân tộc chiếm tỉ lệ lớn nhất ở Việt Nam là:
A: Tày
B: Thái
C: Kinh
D: Mường
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Dân tộc Kinh chủ yếu sinh sống ở:
A: Miền núi phía Bắc
B: Trung du miền Trung
C: Đồng bằng, ven biển, đô thị
D: Cao nguyên đá vôi
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Các dân tộc ít người ở Việt Nam thường cư trú ở:
A: Thành thị đông dân
B: Đồng bằng sông Hồng
C: Trung du, miền núi
D: Khu công nghiệp
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Dân tộc có dân số đứng thứ hai sau dân tộc Kinh là:
A: Tày
B: Thái
C: H’Mông
D: Hoa
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Một nét đặc trưng văn hóa của các dân tộc thiểu số là:
A: Nhà tầng hiện đại
B: Lễ hội truyền thống và trang phục riêng biệt
C: Đô thị hóa cao
D: Sử dụng ngôn ngữ quốc tế
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Dân cư Việt Nam hiện nay có đặc điểm nổi bật nào?
A: Phân bố đều giữa các vùng
B: Tập trung chủ yếu ở miền núi
C: Tập trung đông ở đồng bằng và ven biển
D: Chủ yếu sống ở hải đảo
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân bố không đồng đều dân cư ở Việt Nam là gì?
A: Khí hậu ôn hòa
B: Điều kiện tự nhiên, kinh tế và xã hội khác nhau
C: Tập quán sinh sống
D: Chính sách di dân tự do
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Đặc điểm nổi bật của dân tộc Kinh ở Việt Nam là:
A: Sống chủ yếu ở miền núi
B: Có dân số ít nhất
C: Chiếm số đông và phân bố rộng rãi
D: Không có nền văn hóa riêng
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu sống ở đâu?
A: Đồng bằng Bắc Bộ
B: Thành phố lớn
C: Miền núi và trung du
D: Ven biển miền Trung
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Nhóm dân tộc nào sau đây thuộc nhóm ngôn ngữ Tày – Thái?
A: Chăm, Khơ-me
B: Tày, Nùng, Thái
C: Mường, Dao
D: Ê-đê, Ba-na
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Loại hình nhà ở phổ biến của người Ê-đê là gì?
A: Nhà sàn dài
B: Nhà đất
C: Nhà tường đá
D: Nhà tranh
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Tại sao đồng bằng sông Hồng lại có mật độ dân số cao?
A: Do nhiều tài nguyên khoáng sản
B: Do có nhiều lễ hội
C: Do điều kiện sản xuất nông nghiệp thuận lợi và lịch sử cư trú lâu đời
D: Do dân di cư về nhiều
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Dân cư vùng núi thường gặp khó khăn gì trong đời sống?
A: Thiếu phương tiện giao thông và cơ sở hạ tầng
B: Thiếu lương thực
C: Khí hậu khắc nghiệt quanh năm
D: Thiếu nước sinh hoạt
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Ngôn ngữ của người Kinh thuộc nhóm ngôn ngữ nào?
A: Môn – Khơ Me
B: Hán – Tạng
C: Nam Đảo
D: Việt – Mường
Đáp án: D
Câu hỏi 20: Sự đa dạng về dân tộc ở Việt Nam thể hiện qua:
A: Số lượng các tỉnh thành
B: Các nhóm tôn giáo
C: Văn hóa, ngôn ngữ và phong tục tập quán
D: Các ngành nghề
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Dân cư ở miền núi thường có mật độ:
A: Rất cao
B: Trung bình
C: Thấp
D: Đều với đồng bằng
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Một trong những nguyên nhân khiến dân cư miền núi nghèo hơn đồng bằng là:
A: Thiếu đất sản xuất
B: Giao thông khó khăn, điều kiện phát triển kinh tế hạn chế
C: Không có dân cư sinh sống
D: Ít nước ngọt
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Dân tộc Thái sinh sống chủ yếu ở:
A: Tây Nguyên
B: Đồng bằng Bắc Bộ
C: Trung du và miền núi phía Bắc
D: Đồng bằng sông Cửu Long
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Loại hình lễ hội đặc trưng của người Dao là:
A: Tết Nguyên đán
B: Lễ cấp sắc
C: Lễ hội đua ghe
D: Lễ hội hoa ban
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Đặc điểm nổi bật trong trang phục truyền thống của người H’Mông là:
A: Màu trắng tinh khôi
B: Màu sắc sặc sỡ, thêu hoa văn tỉ mỉ
C: Đơn giản, không họa tiết
D: Áo dài và khăn đóng
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Một trong những thuận lợi khi sinh sống ở đồng bằng là:
A: Địa hình bằng phẳng, giao thông thuận lợi
B: Có nhiều vàng và đá quý
C: Có rừng rậm bao phủ
D: Không có mùa mưa
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Tại sao cần giữ gìn bản sắc văn hóa các dân tộc thiểu số?
A: Vì đó là di sản quý báu của quốc gia
B: Để tạo điều kiện cho di cư
C: Vì dân số ngày càng tăng
D: Để hỗ trợ sản xuất công nghiệp
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Dân số Việt Nam hiện nay đang chuyển dần từ:
A: Cơ cấu dân số trẻ sang già
B: Nông thôn sang thành thị
C: Đồng bằng sang miền núi
D: Thành thị sang vùng biển
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Nguyên nhân làm dân cư đồng bằng phát triển nhanh là:
A: Có nhiều đất hoang
B: Khí hậu khô hạn, đất đai bạc màu
C: Điều kiện sống và kinh tế – xã hội phát triển hơn
D: Do ít thiên tai
Đáp án: C
Câu hỏi 30: Loài hình nhà sàn là đặc trưng của dân tộc nào?
A: Kinh
B: Tày, Thái, Mường
C: Hoa
D: Chăm
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Một trong những thách thức về dân số hiện nay ở Việt Nam là:
A: Thiếu dân cư
B: Dân số phân bố không đều
C: Mật độ dân số ở miền núi quá cao
D: Dân cư sống tập trung ở hải đảo
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Dân cư Việt Nam chủ yếu làm nghề gì?
A: Công nghiệp
B: Nông – lâm – ngư nghiệp
C: Dịch vụ tài chính
D: Kỹ thuật cao
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Sự chênh lệch giữa dân số thành thị và nông thôn thể hiện ở:
A: Tỉ lệ người biết bơi
B: Mức sống và tiếp cận dịch vụ xã hội
C: Tình trạng thiếu oxy
D: Số lượng xe máy
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Trong cộng đồng 54 dân tộc Việt Nam, dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ khoảng:
A: Trên 80%
B: 60%
C: 50%
D: Dưới 30%
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có đặc điểm gì nổi bật?
A: Riêng biệt, chia cắt
B: Đoàn kết, thống nhất trong đa dạng
C: Sống tách biệt nhau hoàn toàn
D: Không có văn hóa truyền thống
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Ngôn ngữ của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu thuộc nhóm:
A: Hán – Tạng, Môn – Khơme, Nam Đảo
B: Xla-vơ
C: Latinh
D: Ả Rập
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Dân cư phân bố thưa thớt nhất ở vùng:
A: Đồng bằng sông Hồng
B: Miền núi Tây Bắc
C: Đồng bằng ven biển
D: Trung tâm thành phố lớn
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Dân số trẻ có lợi thế gì?
A: Tạo gánh nặng về an sinh
B: Dễ thiếu việc làm
C: Cung cấp lực lượng lao động dồi dào
D: Tăng tỷ lệ người phụ thuộc
Đáp án: C
Câu hỏi 39: Dân cư đô thị tăng nhanh dẫn đến hệ quả gì?
A: Cơ hội việc làm giảm
B: Phát triển nông nghiệp
C: Gánh nặng cho cơ sở hạ tầng đô thị
D: Tăng diện tích đất trồng trọt
Đáp án: C
Câu hỏi 40: Mỗi dân tộc ở Việt Nam đều có:
A: Tên riêng, bản sắc văn hóa riêng, truyền thống riêng
B: Ngôn ngữ giống nhau
C: Tập quán giống người Kinh
D: Lễ hội quốc tế
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Sự phát triển dân số quá nhanh có thể dẫn đến:
A: Tăng trưởng kinh tế mạnh
B: Thiếu hụt lao động
C: Áp lực về việc làm, y tế, giáo dục
D: Tăng diện tích đất nông nghiệp
Đáp án: C
Câu hỏi 42: Một biểu hiện của bản sắc văn hóa dân tộc là:
A: Nhà cao tầng hiện đại
B: Sử dụng tiếng nước ngoài
C: Trang phục truyền thống, lễ hội, ẩm thực
D: Cùng một phong cách sống toàn cầu
Đáp án: C
Câu hỏi 43: Nguyên nhân khiến dân số vùng núi ít hơn vùng đồng bằng là:
A: Vùng núi có ít nguồn nước
B: Vùng núi nhiều rừng
C: Vùng núi địa hình hiểm trở, điều kiện sống khó khăn
D: Vùng núi bị cấm cư trú
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam gắn bó với nhau nhờ:
A: Cùng dùng một ngôn ngữ
B: Cùng sống ở đồng bằng
C: Tinh thần đoàn kết, cùng dựng nước và giữ nước
D: Sống chung một tộc họ
Đáp án: C
Câu hỏi 45: Chính sách của Nhà nước đối với các dân tộc thiểu số là:
A: Đồng hóa văn hóa
B: Hạn chế phát triển riêng
C: Tạo điều kiện phát triển kinh tế, giữ gìn bản sắc văn hóa
D: Di cư bắt buộc về đô thị
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Dân tộc nào sau đây cư trú chủ yếu ở Tây Nguyên?
A: Tày
B: H’Mông
C: Ê-đê
D: Thái
Đáp án: C
Câu hỏi 47: Các lễ hội dân gian của đồng bào dân tộc thiểu số thường gắn liền với:
A: Văn hóa đô thị
B: Tôn giáo du nhập
C: Chu kỳ sản xuất nông nghiệp và tín ngưỡng dân gian
D: Lễ cưới của người Kinh
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Tên gọi chung của các dân tộc thiểu số vùng núi phía Bắc là:
A: Dân tộc Mường
B: Dân tộc Cao nguyên
C: Dân tộc miền núi
D: Dân tộc ít người
Đáp án: D
Câu hỏi 49: Các dân tộc ít người có vai trò quan trọng trong:
A: Bảo vệ biên giới, phát triển kinh tế – xã hội vùng khó khăn
B: Khai thác biển đảo
C: Phát triển đô thị lớn
D: Sản xuất dầu khí
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Đặc điểm dân số vùng đồng bằng hiện nay là:
A: Mật độ thấp
B: Gia tăng tự nhiên âm
C: Mật độ dân số cao, đô thị hóa nhanh
D: Không có dân cư
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Ở Việt Nam, định cư là:
A: Sống di cư du mục
B: Sống ổn định lâu dài tại một nơi
C: Sống trong hang đá
D: Sống ngoài biển
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Để giảm áp lực dân số ở đồng bằng, cần:
A: Di dân tự do không kiểm soát
B: Đô thị hóa mạnh hơn
C: Thực hiện quy hoạch và phân bố lại dân cư hợp lý
D: Hạn chế xây dựng trường học
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Các dân tộc thiểu số thường sinh sống tại khu vực:
A: Đô thị lớn
B: Vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới
C: Khu du lịch
D: Vùng công nghiệp phát triển
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Việt Nam có bao nhiêu dân tộc thiểu số (không tính dân tộc Kinh)?
A: 50
B: 53
C: 45
D: 20
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Vai trò của người dân tộc thiểu số trong gìn giữ văn hóa là:
A: Chuyển sang văn hóa phổ thông
B: Loại bỏ tập quán cổ truyền
C: Bảo tồn ngôn ngữ, tín ngưỡng, phong tục truyền thống
D: Hòa nhập toàn cầu
Đáp án: C
Câu hỏi 56: Một vấn đề cần quan tâm hiện nay với dân cư miền núi là:
A: Đô thị hóa quá nhanh
B: Tăng dân số đột biến
C: Di cư thiếu kế hoạch, đói nghèo và thiếu việc làm
D: Cạnh tranh quốc tế
Đáp án: C
Câu hỏi 57: Biện pháp nâng cao đời sống dân tộc thiểu số là:
A: Giữ nguyên tập quán du canh du cư
B: Đẩy mạnh công nghiệp hóa ở thành thị
C: Hỗ trợ phát triển giáo dục, y tế, nông nghiệp phù hợp
D: Không cần hỗ trợ, họ tự phát triển
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Nguyên nhân khiến vùng núi phát triển chậm hơn đồng bằng là:
A: Khí hậu lạnh
B: Thiếu điện
C: Địa hình hiểm trở, giao thông khó khăn
D: Thiếu đất xây trường học
Đáp án: C
Câu hỏi 59: Sự phân bố dân cư không đều ảnh hưởng đến:
A: Việc giao tiếp
B: Việc đầu tư phát triển kinh tế – xã hội giữa các vùng
C: Số lượng xe máy
D: Thời tiết địa phương
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Địa phương nào sau đây có nhiều dân tộc thiểu số sinh sống?
A: TP. Hồ Chí Minh
B: Đồng Tháp
C: Hà Giang
D: Long An
Đáp án: C
Câu hỏi 61: Tỷ lệ dân số thành thị Việt Nam đang:
A: Giảm mạnh
B: Ổn định
C: Tăng nhanh
D: Không thay đổi
Đáp án: C
Câu hỏi 62: Một nét văn hóa đặc trưng của dân tộc Khmer ở Nam Bộ là:
A: Nhà rông
B: Chùa cổ theo Phật giáo Nam tông
C: Nhà thờ lớn
D: Lễ hội ném còn
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Sự giao lưu giữa các dân tộc ở Việt Nam giúp:
A: Đồng hóa các dân tộc
B: Xoá bỏ bản sắc riêng
C: Làm giàu bản sắc văn hóa dân tộc
D: Làm mất ngôn ngữ truyền thống
Đáp án: C
Câu hỏi 64: Một nét đẹp trong ứng xử cộng đồng của người dân tộc thiểu số là:
A: Coi trọng vật chất
B: Lễ phép, tôn trọng người già, gắn kết cộng đồng
C: Không quan tâm đến tập thể
D: Chỉ sống cá nhân
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Trong giáo dục, các dân tộc thiểu số đang cần:
A: Bỏ tiếng mẹ đẻ
B: Học cùng chương trình đại học
C: Hỗ trợ học tiếng phổ thông và tiếp cận giáo dục công bằng
D: Chỉ học kỹ năng làm nương rẫy
Đáp án: C
Câu hỏi 66: Dân cư thành thị có đặc điểm nào sau đây?
A: Mật độ thấp, sống thưa thớt
B: Hoạt động chủ yếu trong nông – lâm – ngư nghiệp
C: Trình độ học vấn cao, tiếp cận công nghệ và dịch vụ hiện đại
D: Chủ yếu làm ruộng
Đáp án: C
Câu hỏi 67: Đặc điểm nổi bật trong sản xuất của người dân tộc thiểu số ở vùng núi là:
A: Trồng lúa nước quy mô lớn
B: Sản xuất công nghiệp nặng
C: Canh tác nương rẫy, chăn nuôi nhỏ lẻ, thủ công truyền thống
D: Khai thác hải sản
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Việc di cư không có kế hoạch gây ra hậu quả:
A: Tăng năng suất lao động
B: Giảm dân số thành thị
C: Gây áp lực lên cơ sở hạ tầng, môi trường và việc làm
D: Giảm tỷ lệ đô thị hóa
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Lý do chính khiến dân số miền núi tăng chậm là:
A: Không có điện
B: Khó tiếp cận dịch vụ y tế, giáo dục
C: Thiếu khoáng sản
D: Thiếu khí hậu thuận lợi
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Một giá trị truyền thống tốt đẹp cần gìn giữ của đồng bào dân tộc là:
A: Phân biệt dân tộc
B: Tập tục mê tín
C: Tinh thần cộng đồng, tương trợ lẫn nhau
D: Đóng kín cộng đồng
Đáp án: C
Câu hỏi 71: Chính sách phát triển vùng dân tộc thiểu số hiện nay tập trung vào:
A: Cấm mở trường học
B: Khuyến khích giữ lối sống du cư
C: Đầu tư hạ tầng, giáo dục, y tế, bảo tồn văn hóa
D: Đẩy mạnh công nghiệp nặng
Đáp án: C
Câu hỏi 72: Một ví dụ thể hiện tính đa dạng văn hóa dân tộc Việt Nam:
A: Có một lễ hội duy nhất toàn quốc
B: Có nhiều loại hình lễ hội, phong tục, ngôn ngữ khác nhau
C: Tất cả đều dùng tiếng Kinh
D: Mọi người sống chung trong nhà cao tầng
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Việc tăng cường giáo dục vùng đồng bào dân tộc giúp:
A: Bảo tồn rừng nguyên sinh
B: Giảm dân số
C: Nâng cao dân trí, xóa đói giảm nghèo, bảo tồn văn hóa
D: Giảm xuất khẩu lao động
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Dân cư vùng đồng bằng có đặc điểm:
A: Phân bố thưa thớt, ít việc làm
B: Tập trung đông, điều kiện sống khá đầy đủ
C: Chủ yếu trồng chè
D: Giao thông khó khăn
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Việc di dân đến vùng núi cần chú ý đến:
A: Đào hồ chứa nước
B: Tập quán canh tác, môi trường sống và văn hóa của người bản địa
C: Sử dụng điện hạt nhân
D: Lắp đặt trạm khí tượng
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Các chương trình hỗ trợ vùng dân tộc thiểu số nhằm:
A: Đồng hóa văn hóa dân tộc
B: Cấm dùng tiếng dân tộc
C: Giúp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội hài hòa
D: Giảm tỉ lệ dân số
Đáp án: C
Câu hỏi 77: Đặc điểm nhân khẩu học nổi bật của Việt Nam:
A: Già hóa nhanh chóng
B: Cơ cấu dân số trẻ, lực lượng lao động dồi dào
C: Tỷ lệ sinh cực thấp
D: Thiếu nam giới
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Lý do nhiều người di cư từ miền núi ra thành thị:
A: Tìm việc làm, học tập, nâng cao đời sống
B: Khí hậu nóng
C: Để tham quan du lịch
D: Do luật cư trú bắt buộc
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Trong cộng đồng các dân tộc, dân tộc nào có ngôn ngữ và chữ viết riêng biệt?
A: Kinh
B: Tày
C: Chăm
D: Dao
Đáp án: C
Câu hỏi 80: Những nghề truyền thống của người dân tộc thiểu số gồm:
A: May công nghiệp
B: Dệt thổ cẩm, đúc đồng, làm gốm
C: Lập trình phần mềm
D: Chế tạo máy móc
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Tại sao cần thúc đẩy du lịch cộng đồng ở vùng dân tộc thiểu số?
A: Để công nghiệp hóa vùng sâu
B: Bảo tồn văn hóa và phát triển kinh tế bền vững
C: Để đô thị hóa nhanh
D: Giảm tỉ lệ học sinh đi học
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Dân cư Việt Nam tăng chủ yếu do:
A: Di cư quốc tế
B: Gia tăng tự nhiên
C: Nhập cư nhiều
D: Mở rộng đất đai
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Một số dân tộc có dân số ít nhất tại Việt Nam:
A: Tày, Thái
B: Kinh, Hoa
C: Brâu, Ơ-đu, Rơ-măm
D: Mường, Dao
Đáp án: C
Câu hỏi 84: Tại sao các vùng dân tộc thiểu số cần được bảo vệ phát triển bền vững?
A: Có nhiều vàng bạc
B: Là khu vực chiến lược về quốc phòng, bảo tồn thiên nhiên và văn hóa
C: Đất rộng người thưa
D: Gần sân bay quốc tế
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Tổ chức nào giúp quản lý công tác dân tộc tại Việt Nam?
A: Bộ Giáo dục
B: Ủy ban Dân tộc
C: Hội Liên hiệp Phụ nữ
D: Hội Nhà báo
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Những nghề nào đang phát triển trong cộng đồng dân tộc thiểu số?
A: Công nghệ cao
B: Tổ chức hội nghị
C: Du lịch văn hóa, thủ công mỹ nghệ
D: Công nghiệp nặng
Đáp án: C
Câu hỏi 87: Đặc điểm chung về dân cư và các dân tộc Việt Nam là:
A: Một dân tộc thống trị
B: Tập trung sống ở vùng núi
C: Đa dạng, đoàn kết, cùng phát triển
D: Phân chia thành nhiều lãnh thổ riêng
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Vai trò của cộng đồng các dân tộc thiểu số đối với văn hóa dân tộc:
A: Là yếu tố bổ sung phụ trợ
B: Là bộ phận cấu thành quan trọng, làm phong phú văn hóa Việt
C: Không ảnh hưởng nhiều
D: Là lực lượng bảo vệ biên giới
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Ở vùng núi, lễ hội thường diễn ra vào thời điểm nào?
A: Sau vụ mùa thu hoạch
B: Mùa khô hạn
C: Dịp thi đại học
D: Ngày Quốc khánh
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Chợ phiên vùng cao thường diễn ra:
A: 7 ngày liên tục
B: Theo định kỳ 5 hoặc 6 ngày một lần
C: Mỗi năm một lần
D: Mỗi sáng
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Đặc trưng của nhà rông là:
A: Mái cong, sàn thấp
B: Mái nhọn, cao, rộng, là nơi sinh hoạt cộng đồng
C: Nóc bằng, mái ngắn
D: Có cầu thang máy
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Một số dân tộc sử dụng hệ chữ viết riêng:
A: Thái, Khmer, Chăm
B: Kinh, Mường, Tày
C: Hoa, Nùng, Gia Rai
D: H’Mông, Dao, Ba-na
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Mạng lưới trường học ở vùng dân tộc thiểu số hiện nay:
A: Không tồn tại
B: Đã được phủ rộng hơn nhưng vẫn còn nhiều khó khăn
C: Tập trung ở đô thị
D: Toàn bộ là trường quốc tế
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Sự khác biệt giữa các dân tộc được thể hiện qua:
A: Chiều cao
B: Nghề nghiệp
C: Văn hóa, trang phục, tiếng nói
D: Số con nuôi
Đáp án: C
Câu hỏi 95: Phát triển vùng dân tộc thiểu số cần chú trọng điều gì nhất?
A: Công nghiệp hóa nặng
B: Bảo tồn văn hóa và cải thiện đời sống
C: Phá rừng mở rộng đất
D: Tăng nhập cư tự do
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Tên chương trình hỗ trợ giảm nghèo cho vùng dân tộc thiểu số là:
A: Chương trình 135
B: Chương trình 2020
C: Dự án 93
D: Kế hoạch 111
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Một dân tộc có truyền thống dệt thổ cẩm tinh xảo là:
A: Kinh
B: Thái
C: Hoa
D: Chăm
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Dân tộc nào sinh sống chủ yếu ở khu vực Tây Bắc?
A: Thái
B: Chăm
C: Ê-đê
D: Khmer
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Ở Tây Nguyên, lễ hội đặc sắc của dân tộc Ba-na là:
A: Lễ hội Cồng chiêng
B: Lễ hội đua voi
C: Lễ hội bánh chưng
D: Lễ hội pháo hoa
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Chính sách nhất quán của Đảng và Nhà nước Việt Nam đối với các dân tộc là:
A: Phát triển riêng biệt từng dân tộc
B: Không cần quan tâm đến dân tộc thiểu số
C: Đoàn kết, bình đẳng, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển
D: Đồng hóa theo dân tộc Kinh
Đáp án: C
Đã sao chép!!!