Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam
Địa hình và khoáng sản Việt Nam
Khí hậu và thủy văn Việt Nam
Thổ nhưỡng và sinh vật Việt Nam
Biển đảo Việt Nam
Dân cư và các dân tộc ở Việt Nam
Hoạt động kinh tế của người dân Việt Nam
Các vùng kinh tế và đặc điểm kinh tế từng vùng
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Biển đảo Việt Nam
Previous
Next
Câu hỏi 1: Tổng diện tích vùng biển Việt Nam khoảng:
A: 200.000 km²
B: 300.000 km²
C: 1.000.000 km²
D: 1.200.000 km²
Đáp án: D
Câu hỏi 2: Biển Việt Nam thuộc vùng biển nào?
A: Thái Bình Dương
B: Biển Đông
C: Đại Tây Dương
D: Ấn Độ Dương
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?
A: Biển kín không thông ra đại dương
B: Rộng lớn, thông ra Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
C: Có dòng biển lạnh chảy qua quanh năm
D: Không có hải lưu
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Đường bờ biển của Việt Nam dài khoảng:
A: 1.650 km
B: 2.300 km
C: 3.260 km
D: 4.800 km
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Hai quần đảo lớn của Việt Nam ở Biển Đông là:
A: Cô Tô và Cù Lao Chàm
B: Lý Sơn và Hòn Mun
C: Trường Sa và Hoàng Sa
D: Phú Quốc và Nam Du
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam rộng bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở?
A: 12 hải lý
B: 24 hải lý
C: 100 hải lý
D: 200 hải lý
Đáp án: D
Câu hỏi 7: Vùng nội thủy của nước ta là:
A: Vùng nước trong lãnh hải
B: Vùng nước tiếp giáp đường bờ biển, phía trong đường cơ sở
C: Vùng nước nằm ngoài lãnh hải
D: Vùng đảo ven bờ
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Vai trò của biển Đông đối với Việt Nam:
A: Giao thông quốc tế, tài nguyên phong phú, phát triển kinh tế biển
B: Nguồn nước ngọt dồi dào
C: Là vùng khô hạn quanh năm
D: Không có ý nghĩa về quốc phòng
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Tài nguyên sinh vật biển Việt Nam rất phong phú do:
A: Độ muối thấp
B: Nước biển lạnh
C: Có nhiều rạn san hô, vùng biển nhiệt đới
D: Ít bị con người khai thác
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Bãi triều là khu vực:
A: Nằm giữa đất liền và vùng núi ven biển
B: Bị ngập nước liên tục quanh năm
C: Chịu ảnh hưởng của thuỷ triều, ngập nước theo chu kỳ
D: Nằm ngoài khơi hẳn
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Việt Nam có bờ biển dài khoảng bao nhiêu kilômét?
A: 2.300 km
B: 3.260 km
C: 1.900 km
D: 4.100 km
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh nào của Việt Nam?
A: Quảng Nam
B: Khánh Hòa
C: Quảng Ngãi
D: Đà Nẵng
Đáp án: D
Câu hỏi 13: Quần đảo Trường Sa thuộc đơn vị hành chính nào?
A: Huyện đảo Phú Quốc
B: Huyện Trường Sa, tỉnh Khánh Hòa
C: Huyện đảo Lý Sơn
D: Huyện đảo Cô Tô
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Biển Đông có vai trò quan trọng gì đối với Việt Nam?
A: Giao lưu thương mại, phát triển kinh tế biển
B: Ngăn chặn dịch bệnh
C: Là nơi cung cấp dầu mỏ duy nhất
D: Hạn chế bão và thiên tai
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Vùng nội thủy là gì?
A: Phần biển cách bờ 200 hải lí
B: Phần biển nằm trong đường cơ sở
C: Phần biển nằm ngoài lãnh hải
D: Phần biển nằm ở khu vực đặc quyền kinh tế
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam rộng bao nhiêu hải lí tính từ đường cơ sở?
A: 100 hải lí
B: 200 hải lí
C: 12 hải lí
D: 150 hải lí
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Loại khoáng sản nào có trữ lượng lớn trong vùng biển Việt Nam?
A: Than đá
B: Sắt
C: Dầu khí
D: Bô xít
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Tác dụng của rừng ngập mặn ven biển là gì?
A: Giảm xói mòn bờ biển, bảo vệ hệ sinh thái
B: Tăng độ mặn đất
C: Gây ô nhiễm nước biển
D: Làm khô đất canh tác
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Việt Nam cần làm gì để bảo vệ chủ quyền biển đảo?
A: Khai thác cạn kiệt tài nguyên
B: Tăng cường hợp tác quốc tế và tuyên truyền giáo dục
C: Bỏ mặc vùng biển xa
D: Giảm đầu tư vào hải quân
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Vùng lãnh hải của Việt Nam rộng bao nhiêu hải lý?
A: 12 hải lý
B: 24 hải lý
C: 100 hải lý
D: 200 hải lý
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Đâu là một trong những tuyến hàng hải quan trọng nhất thế giới đi qua Biển Đông?
A: Tuyến từ Ấn Độ sang châu Phi
B: Tuyến từ châu Âu sang Bắc Mỹ
C: Tuyến từ Thái Bình Dương sang Ấn Độ Dương
D: Tuyến từ Bắc Cực sang Nam Cực
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Sinh vật biển ở vùng biển Việt Nam thuộc kiểu nào?
A: Ôn đới lạnh
B: Cận nhiệt đới khô hạn
C: Nhiệt đới gió mùa
D: Xavan hoang mạc
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Tác dụng của rạn san hô ở vùng biển Việt Nam:
A: Làm tăng độ muối biển
B: Bảo vệ bờ biển và tạo môi trường sống cho sinh vật
C: Gây cản trở giao thông biển
D: Ngăn sông đổ ra biển
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Hệ sinh thái nào sau đây đặc trưng cho vùng ven biển nước ta?
A: Đồng cỏ ngập nước
B: Rừng lá kim
C: Rừng ngập mặn
D: Đồi cát bán khô hạn
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Biển Đông tác động như thế nào đến khí hậu nước ta?
A: Làm tăng độ ẩm, điều hòa nhiệt độ
B: Làm khí hậu khô hơn
C: Không ảnh hưởng
D: Gây băng giá vào mùa đông
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Sự đa dạng sinh học biển nước ta thể hiện qua:
A: Số lượng các đảo ven bờ
B: Tài nguyên cá, san hô, rong biển phong phú
C: Độ muối nước biển cao
D: Độ sâu trung bình thấp
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Khó khăn lớn nhất trong bảo vệ tài nguyên biển đảo là:
A: Thiếu phương tiện đánh bắt
B: Thiếu lao động
C: Ô nhiễm, khai thác quá mức và tranh chấp chủ quyền
D: Thiếu cảng biển
Đáp án: C
Câu hỏi 28: Một trong những nguyên nhân gây ô nhiễm biển là:
A: Sương mù dày
B: Sự phun trào núi lửa
C: Chất thải từ hoạt động công nghiệp và giao thông biển
D: Độ mặn nước biển giảm
Đáp án: C
Câu hỏi 29: Cảng biển nước sâu lớn nhất miền Trung Việt Nam là:
A: Cảng Đà Nẵng
B: Cảng Nha Trang
C: Cảng Dung Quất
D: Cảng Vũng Rô
Đáp án: C
Câu hỏi 30: Biện pháp bảo vệ biển đảo hiệu quả là:
A: Khai thác cạn kiệt tài nguyên
B: Đẩy mạnh đánh bắt bằng lưới cào
C: Xây dựng chính sách khai thác hợp lý và tăng cường tuần tra bảo vệ
D: Tăng nhập khẩu hải sản
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Hệ sinh thái nào sau đây giúp chống xói mòn và bão biển tốt nhất?
A: Rừng lá kim
B: Rừng ngập mặn ven biển
C: Rừng nhiệt đới khô
D: Savan đồng cỏ
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Ngư trường trọng điểm lớn nhất Việt Nam là:
A: Trường Sa
B: Hoàng Sa
C: Vịnh Bắc Bộ
D: Biển Đông – Nam Trung Bộ – Nam Bộ
Đáp án: D
Câu hỏi 33: Vùng biển ven bờ nước ta thuận lợi để:
A: Nuôi trồng thủy sản, phát triển du lịch
B: Khai thác than
C: Trồng lúa
D: Khai khoáng trên cạn
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Một ví dụ về tiềm năng dầu khí ở vùng biển Việt Nam là:
A: Mỏ vàng Phước Long
B: Mỏ Bạch Hổ
C: Mỏ sắt Yên Bái
D: Mỏ titan Bình Thuận
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Tên tuyến đường biển quan trọng nối từ Vũng Tàu ra các đảo Trường Sa là:
A: Tuyến hành lang ven biển
B: Tuyến hàng hải nội địa
C: Tuyến tiếp vận Trường Sa
D: Tuyến đường sông ra đảo
Đáp án: C
Câu hỏi 36: Ý nghĩa của việc phát triển kinh tế biển đối với quốc phòng:
A: Làm tăng số lượng tàu cá
B: Góp phần giữ vững chủ quyền và an ninh biển đảo
C: Hạn chế thiên tai
D: Thay thế ngành công nghiệp nặng
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Tên đảo lớn nhất của Việt Nam:
A: Lý Sơn
B: Phú Quốc
C: Cô Tô
D: Cù Lao Chàm
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Bờ biển Việt Nam kéo dài từ tỉnh:
A: Quảng Ninh đến Bình Định
B: Quảng Ninh đến Cà Mau
C: Lạng Sơn đến Cà Mau
D: Hà Tĩnh đến Kiên Giang
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Phần nước biển nằm giữa lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế là:
A: Vùng tiếp giáp lãnh hải
B: Vùng nội thủy
C: Vùng thềm lục địa
D: Vùng trung gian hải lý
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Tài nguyên biển nước ta dễ bị suy thoái nhất là:
A: Khoáng sản biển sâu
B: Rừng ngập mặn
C: San hô và sinh vật ven bờ
D: Dầu khí tầng sâu
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Một trong những cảng biển lớn nhất miền Bắc Việt Nam là:
A: Cảng Đà Nẵng
B: Cảng Cát Lái
C: Cảng Hải Phòng
D: Cảng Dung Quất
Đáp án: C
Câu hỏi 42: Nguồn lợi hải sản Việt Nam tập trung nhiều nhất ở:
A: Khu vực thềm lục địa rộng, vùng nước nông
B: Ngoài khơi xa bờ
C: Các khu vực nước sâu và lạnh
D: Gần các vùng núi đá vôi
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Loại sinh vật biển nào được xem là chỉ số sinh thái của môi trường biển sạch?
A: Cá ngừ đại dương
B: San hô
C: Cá mập trắng
D: Rùa biển
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Vấn đề ô nhiễm dầu trong vùng biển Việt Nam chủ yếu do:
A: Tràn dầu từ tàu và khai thác ngoài khơi
B: Trôi dạt từ Trung Quốc
C: Dòng hải lưu sâu
D: Bốc hơi tự nhiên từ đáy biển
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Nhiệm vụ cấp thiết nhất hiện nay trong bảo vệ chủ quyền biển đảo là:
A: Xây dựng khu du lịch sinh thái
B: Phát triển đánh bắt xa bờ
C: Kiên quyết giữ vững chủ quyền quốc gia
D: Hợp tác quốc tế hóa biển Đông
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Tên gọi của dải bờ biển kéo dài qua miền Trung có nhiều bãi tắm đẹp là:
A: Duyên hải Nam Trung Bộ
B: Vịnh Bắc Bộ
C: Vịnh Thái Lan
D: Duyên hải Bắc Bộ
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Một vai trò quốc phòng quan trọng của các đảo tiền tiêu:
A: Làm nơi nuôi trồng hải sản
B: Là căn cứ bảo vệ chủ quyền vùng biển
C: Là nơi đón du khách
D: Là nơi khai thác khoáng sản quý
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Biện pháp nào sau đây giúp phát triển bền vững kinh tế biển?
A: Tăng khai thác dầu khí liên tục
B: Nuôi trồng thủy sản kết hợp bảo vệ rạn san hô
C: Đánh bắt theo mùa không kiểm soát
D: Bỏ bê các khu bảo tồn biển
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Trong bốn vùng biển trọng điểm, vùng nào có tiềm năng lớn về du lịch biển?
A: Vịnh Bắc Bộ
B: Biển miền Trung
C: Đông Nam Bộ
D: Tây Nam Bộ
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Đặc điểm của vùng biển Việt Nam thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản là:
A: Có khí hậu khắc nghiệt
B: Nhiều rạn đá ngầm
C: Độ mặn ổn định, nhiệt độ cao quanh năm
D: Sâu và lạnh quanh năm
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Vùng biển nước ta có vai trò gì trong an ninh quốc gia?
A: Là nơi khai thác vàng
B: Là tuyến vận tải quân sự chiến lược và bảo vệ chủ quyền quốc gia
C: Là nơi trú đông của tàu cá
D: Là vùng miễn thuế
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Vấn đề nổi bật nhất trong phát triển kinh tế biển Việt Nam hiện nay là:
A: Thiếu cảng cá
B: Khai thác quá mức và ô nhiễm môi trường
C: Thiếu tàu du lịch
D: Thiếu nhân công đánh bắt
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Hệ sinh thái đặc trưng ở các đầm phá ven biển miền Trung là:
A: Rừng tre ngập mặn
B: Rừng tràm
C: Rạn san hô và thảm cỏ biển
D: Rừng lá kim
Đáp án: C
Câu hỏi 54: Loài sinh vật biển quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng ở Việt Nam là:
A: Cá rô phi
B: Cá ngừ sọc dưa
C: Rùa biển
D: Cá chình
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Đâu là nơi có rạn san hô lớn và đẹp nổi tiếng tại Việt Nam?
A: Vịnh Hạ Long
B: Vịnh Cam Ranh
C: Vịnh Xuân Đài
D: Quần đảo Trường Sa
Đáp án: D
Câu hỏi 56: Phú Quốc có vai trò quan trọng trong phát triển:
A: Khai thác mỏ
B: Nông nghiệp
C: Kinh tế biển – du lịch – quốc phòng
D: Lâm nghiệp
Đáp án: C
Câu hỏi 57: Biển đảo Việt Nam góp phần định hình:
A: Lãnh thổ đất liền
B: Biên giới quốc gia trên biển
C: Đồng bằng châu thổ
D: Hệ thống giao thông nội địa
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Tên gọi chính thức của văn kiện pháp lý xác lập chủ quyền biển Việt Nam:
A: Luật bảo vệ bờ biển
B: Luật tài nguyên và môi trường biển
C: Luật Biển Việt Nam
D: Luật hàng hải quốc tế
Đáp án: C
Câu hỏi 59: Vùng biển Việt Nam có tính chất nào sau đây?
A: Biển sâu và lạnh
B: Biển kín hoàn toàn
C: Biển nhiệt đới gió mùa, giàu tài nguyên
D: Biển nhỏ, khô hạn
Đáp án: C
Câu hỏi 60: Tại sao cần phát triển đội tàu đánh bắt xa bờ?
A: Để tăng lượng muối biển
B: Góp phần bảo vệ chủ quyền biển đảo và khai thác hiệu quả tài nguyên
C: Giảm thiểu ô nhiễm không khí
D: Phát triển giao thông nội địa
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Khó khăn lớn nhất trong quản lý vùng biển đảo hiện nay là:
A: Dân cư ven biển đông đúc
B: Diện tích biển quá nhỏ
C: Khai thác quá mức, ô nhiễm và tranh chấp chủ quyền
D: Không có bãi cát
Đáp án: C
Câu hỏi 62: Rừng ngập mặn góp phần gì trong thích ứng với biến đổi khí hậu?
A: Hút khí độc
B: Làm tăng tốc độ gió
C: Hấp thụ CO₂, giảm xói mòn và nước biển dâng
D: Tạo khí O₃ cho biển
Đáp án: C
Câu hỏi 63: Biển đảo có vai trò đặc biệt quan trọng trong việc:
A: Làm kho trữ than đá
B: Phát triển thủ công nghiệp
C: Mở rộng không gian sinh tồn và chiến lược quốc phòng
D: Khai thác đất đỏ
Đáp án: C
Câu hỏi 64: Môi trường biển dễ bị tổn thương nhất do hoạt động:
A: Giao lưu văn hóa
B: Công nghiệp hóa – hiện đại hóa không kiểm soát
C: Trồng trọt ven biển
D: Thủy lợi và tưới tiêu
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Vùng biển có nhiều đảo nhất Việt Nam là:
A: Tây Bắc Bộ
B: Duyên hải Nam Trung Bộ
C: Đông Nam Bộ
D: Vịnh Bắc Bộ
Đáp án: D
Câu hỏi 66: Ý nghĩa của Trường Sa trong chiến lược biển Đông:
A: Trung tâm du lịch lớn
B: Khu thương mại tự do
C: Vị trí tiền tiêu quốc phòng quan trọng
D: Trung tâm công nghiệp nặng
Đáp án: C
Câu hỏi 67: Kinh tế biển bao gồm các ngành chủ yếu nào?
A: Khai khoáng, lâm nghiệp, công nghiệp nặng
B: Thủy sản, hàng hải, du lịch, khai thác dầu khí
C: Ngành xây dựng và điện lực
D: Y tế, giáo dục và an ninh
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Biện pháp phòng chống thiên tai ven biển là:
A: Phá rừng ngập mặn
B: Làm đê biển, xây dựng hệ thống cảnh báo bão
C: Tăng cường xây nhà bê tông ven biển
D: Trồng lúa nước dọc bờ biển
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Tại sao vùng biển nước ta giàu tài nguyên sinh vật?
A: Do nhiệt độ thấp
B: Do băng tan
C: Do độ mặn cao và dòng biển lạnh
D: Do nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiều ánh sáng, dinh dưỡng cao
Đáp án: D
Câu hỏi 70: Biển Đông có đặc điểm dòng hải lưu như thế nào?
A: Không có dòng hải lưu
B: Dòng hải lưu lạnh quanh năm
C: Dòng hải lưu thay đổi theo mùa gió
D: Dòng hải lưu mạnh cố định
Đáp án: C
Câu hỏi 71: Biển Đông thường xuyên có hiện tượng gì gây ảnh hưởng đến vùng ven biển Việt Nam?
A: Băng tan
B: Động đất ngầm
C: Bão nhiệt đới
D: Núi lửa phun trào
Đáp án: C
Câu hỏi 72: Tại sao bảo vệ chủ quyền biển đảo lại cần được tuyên truyền rộng rãi?
A: Vì khó khăn trong đánh bắt
B: Vì dân cư sống xa biển
C: Vì nhận thức cộng đồng quyết định sự ủng hộ và hành động
D: Vì thiếu cán bộ quản lý
Đáp án: C
Câu hỏi 73: Đảo Cô Tô thuộc tỉnh nào?
A: Hải Phòng
B: Quảng Ninh
C: Thái Bình
D: Nam Định
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Một trong những khó khăn trong việc bảo vệ hệ sinh thái biển là:
A: Thiếu du khách quốc tế
B: Tăng lượng rác thải nhựa từ đất liền ra biển
C: Nhiệt độ nước biển thấp
D: Thiếu tài nguyên hải sản
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Biển đảo góp phần vào an ninh lương thực bằng cách:
A: Cung cấp muối
B: Cung cấp gỗ xây dựng
C: Phát triển thủy sản – nuôi trồng và khai thác
D: Bảo vệ nguồn nước ngọt
Đáp án: C
Câu hỏi 76: Điều kiện tự nhiên nào thuận lợi cho phát triển du lịch biển?
A: Có mưa nhiều
B: Có băng tuyết quanh năm
C: Bãi biển dài, khí hậu nắng ấm, cảnh quan đẹp
D: Có đồi núi cao
Đáp án: C
Câu hỏi 77: Biển Đông ảnh hưởng như thế nào đến độ ẩm không khí nước ta?
A: Làm không khí khô hanh
B: Không ảnh hưởng
C: Tăng độ ẩm, tạo điều kiện mưa nhiều
D: Làm giảm lượng mưa cả nước
Đáp án: C
Câu hỏi 78: Thềm lục địa Việt Nam kéo dài ra đến:
A: 50 hải lý
B: 100 hải lý
C: 200 hải lý
D: Hơn 200 hải lý tùy khu vực
Đáp án: D
Câu hỏi 79: Một nguyên nhân chính gây giảm sút trữ lượng hải sản là:
A: Sự xuất hiện của loài mới
B: Đánh bắt tự phát, thiếu kiểm soát
C: Thiếu tàu thuyền
D: Lượng cá xuất khẩu ít
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Loài hải sản nào sau đây có giá trị kinh tế cao ở vùng biển Việt Nam?
A: Sứa biển
B: Cá rô đồng
C: Cá ngừ đại dương
D: Lươn nước ngọt
Đáp án: C
Câu hỏi 81: Một tác động tích cực của biển đối với cư dân ven biển:
A: Làm tăng tỷ lệ thất nghiệp
B: Tạo điều kiện phát triển ngành nghề truyền thống như đánh cá, làm muối
C: Hạn chế xây dựng đô thị
D: Gây khó khăn cho giao thông
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Tên khu dự trữ sinh quyển ven biển nổi bật ở miền Nam là:
A: Vườn quốc gia Ba Vì
B: Vườn quốc gia U Minh Thượng
C: Khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ
D: Khu bảo tồn Bạch Mã
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Điều kiện nào sau đây là bất lợi khi phát triển cảng biển ở miền Trung?
A: Nhiều vịnh nước sâu
B: Ít rừng chắn sóng
C: Địa hình hẹp ngang, núi ăn sát biển
D: Dân cư đông
Đáp án: C
Câu hỏi 84: Loài động vật nào sau đây thường xuất hiện ở vùng nước ngập mặn ven biển?
A: Cá heo
B: Cua, cá đối, sò huyết
C: Nai
D: Gà rừng
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Vùng biển nước ta có khoảng bao nhiêu loài sinh vật biển?
A: 2.000
B: 5.000
C: Hơn 11.000
D: Trên 20.000
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Biển đảo là nơi tiếp giáp quan trọng giữa:
A: Rừng và đồi núi
B: Đô thị và nông thôn
C: Đất liền và đại dương
D: Hồ và sông
Đáp án: C
Câu hỏi 87: Hoạt động nào gây suy giảm rạn san hô mạnh nhất?
A: Du lịch sinh thái
B: Nuôi cá cảnh
C: Đánh bắt bằng thuốc nổ và chất độc
D: Đóng tàu thuyền mới
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Biện pháp nâng cao ý thức bảo vệ môi trường biển tốt nhất là:
A: Tăng giá vé tàu
B: Tuyên truyền giáo dục cộng đồng và học sinh
C: Mở rộng cảng biển
D: Giảm số lượng ngư dân
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Vùng biển có diện tích rộng nhất Việt Nam:
A: Vịnh Bắc Bộ
B: Vùng biển Nam Trung Bộ
C: Vùng biển Nam Bộ – Cà Mau
D: Vùng biển Đông Bắc Bộ
Đáp án: C
Câu hỏi 90: Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của rừng ngập mặn?
A: Làm nơi cư trú cho sinh vật biển
B: Chống xói mòn ven biển
C: Tạo điều kiện xâm nhập mặn sâu hơn
D: Hấp thụ khí CO₂
Đáp án: C
Câu hỏi 91: Một trong những nguồn gây ô nhiễm nhựa ở biển là:
A: Hoạt động công nghiệp luyện kim
B: Xả rác sinh hoạt và sản phẩm nhựa dùng một lần
C: Hoạt động bay qua biển
D: Trồng rừng ngập mặn
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Biển Việt Nam có tiềm năng lớn để phát triển:
A: Điện nguyên tử
B: Điện mặt trời
C: Điện gió ngoài khơi
D: Điện than
Đáp án: C
Câu hỏi 93: Việc xây dựng đảo nhân tạo trái phép gây hậu quả:
A: Làm tăng sản lượng cá
B: Gây xâm hại hệ sinh thái, ảnh hưởng đến chủ quyền
C: Làm giảm bão
D: Tăng tốc độ dòng biển
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Cảng biển lớn nhất Việt Nam hiện nay:
A: Cảng Cát Lái
B: Cảng Hải Phòng
C: Cảng Vũng Tàu
D: Cảng Cái Mép – Thị Vải
Đáp án: D
Câu hỏi 95: Hệ sinh thái nào bị đe dọa nghiêm trọng do phát triển đô thị ven biển?
A: Rừng ngập mặn và rạn san hô
B: Đồi núi cao
C: Hồ nước ngọt
D: Sông nội địa
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Việt Nam đã ký công ước nào về luật biển quốc tế?
A: UNCLOS 1982
B: CITES 1999
C: WTO 2007
D: ASEAN 1995
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Mục tiêu của phát triển kinh tế biển bền vững là:
A: Khai thác triệt để mọi tài nguyên
B: Đảm bảo lợi ích kinh tế, bảo vệ môi trường, giữ vững chủ quyền
C: Tăng GDP ngành biển
D: Xây cảng biển dày đặc
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Hệ sinh thái biển ven bờ rất nhạy cảm vì:
A: Nhiệt độ không ổn định
B: Gần đất liền, dễ chịu tác động từ con người
C: Có nhiều núi cao gần biển
D: Khí hậu khô hạn
Đáp án: B
Câu hỏi 99: Hoàng Sa và Trường Sa có vai trò gì với nước ta?
A: Là trung tâm du lịch lớn
B: Là nguồn thu ngân sách chủ yếu
C: Là phần lãnh thổ thiêng liêng, có vị trí chiến lược về quốc phòng và tài nguyên
D: Là nơi tập trung nhiều thành phố lớn
Đáp án: C
Đã sao chép!!!