Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Cấu tạo nguyên tử
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học và định luật tuần hoàn
Liên kết hoá học
Phản ứng oxi hoá – khử
Năng lượng hoá học
Tốc độ phản ứng
Nguyên tố nhóm halogen
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Liên kết hoá học
Previous
Next
Câu hỏi 1: Quy tắc octet phát biểu điều gì về nguyên tử?
A: Nguyên tử ổn định khi có 8 electron ở lớp ngoài cùng
B: Nguyên tử luôn có 8 proton
C: Nguyên tử không bao giờ có electron lớp ngoài cùng
D: Nguyên tử có 8 neutron trong hạt nhân
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Liên kết ion được hình thành bởi sự tương tác giữa các hạt nào?
A: Electron và neutron
B: Ion dương và ion âm
C: Proton và neutron
D: Electron và proton
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Trong liên kết ion, electron được chuyển từ nguyên tử nào sang nguyên tử nào?
A: Từ nguyên tử kim loại sang nguyên tử phi kim
B: Từ nguyên tử phi kim sang nguyên tử kim loại
C: Từ nguyên tử này sang nguyên tử khác trong cùng loại
D: Không chuyển electron
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Liên kết cộng hoá trị là gì?
A: Liên kết do sự chuyển electron
B: Liên kết do sự chia sẻ electron giữa các nguyên tử
C: Liên kết do tương tác tĩnh điện
D: Liên kết giữa ion dương và ion âm
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Liên kết cộng hoá trị không phân cực có đặc điểm gì?
A: Các nguyên tử chia sẻ electron không đều
B: Các nguyên tử chia sẻ electron đều nhau
C: Có ion dương và ion âm
D: Chỉ xảy ra giữa kim loại và phi kim
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Liên kết cộng hoá trị phân cực xảy ra khi nào?
A: Các nguyên tử cùng nguyên tố
B: Các nguyên tử khác nguyên tố có độ âm điện khác nhau
C: Khi có sự chuyển electron hoàn toàn
D: Không có liên kết
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Liên kết hydrogen là liên kết đặc biệt giữa nguyên tử hydrogen và nguyên tử nào?
A: Oxy, nitơ, flo
B: Carbon, hydro
C: Kali, natri
D: Sắt, đồng
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Liên kết hydrogen ảnh hưởng như thế nào đến tính chất vật lí của nước?
A: Làm nước có nhiệt độ sôi và nóng chảy cao
B: Làm nước có nhiệt độ sôi thấp
C: Không ảnh hưởng gì
D: Làm nước dễ bay hơi
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Liên kết ion tạo thành tinh thể có đặc điểm gì?
A: Rắn, nhiệt độ nóng chảy cao
B: Lỏng, nhiệt độ thấp
C: Khí, dễ bay hơi
D: Chất điện môi
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Liên kết cộng hoá trị có thể chia sẻ bao nhiêu cặp electron?
A: 1 cặp
B: 2 cặp
C: 3 cặp
D: Tất cả các trường hợp trên
Đáp án: D
Câu hỏi 11: Trong phân tử nước (H₂O), liên kết giữa hai nguyên tử H và O là loại liên kết nào?
A: Liên kết ion
B: Liên kết cộng hoá trị phân cực
C: Liên kết cộng hoá trị không phân cực
D: Liên kết kim loại
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Đặc điểm của liên kết cộng hoá trị không phân cực là gì?
A: Độ âm điện của các nguyên tử bằng nhau
B: Độ âm điện khác nhau nhiều
C: Có sự chuyển electron hoàn toàn
D: Chỉ xảy ra trong các hợp chất ion
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Liên kết cộng hoá trị đơn nghĩa là gì?
A: Chia sẻ một cặp electron
B: Chia sẻ hai cặp electron
C: Chia sẻ ba cặp electron
D: Không chia sẻ electron
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Liên kết đôi là gì?
A: Liên kết ion và cộng hoá trị
B: Hai cặp electron được chia sẻ giữa hai nguyên tử
C: Một cặp electron được chia sẻ
D: Ba cặp electron được chia sẻ
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Liên kết ba nghĩa là?
A: Ba cặp electron được chia sẻ giữa hai nguyên tử
B: Hai cặp electron được chia sẻ
C: Một cặp electron được chia sẻ
D: Không có liên kết
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Trong liên kết cộng hoá trị, nguyên tử nào có xu hướng hút electron mạnh hơn?
A: Nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
B: Nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
C: Nguyên tử có số proton ít hơn
D: Nguyên tử có khối lượng lớn hơn
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Tương tác Van der Waals xảy ra do?
A: Sự phân bố không đều của electron trong phân tử
B: Sự liên kết ion
C: Liên kết hydrogen
D: Liên kết cộng hoá trị
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Liên kết kim loại có đặc điểm gì?
A: Các electron được chia sẻ tự do giữa các nguyên tử
B: Liên kết ion
C: Liên kết cộng hoá trị
D: Liên kết hydrogen
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Tính chất vật lý của kim loại là nhờ liên kết nào?
A: Liên kết kim loại
B: Liên kết ion
C: Liên kết cộng hoá trị
D: Liên kết hydrogen
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Trong liên kết cộng hoá trị phân cực, electron tập trung nhiều hơn về phía nguyên tử nào?
A: Nguyên tử có độ âm điện cao hơn
B: Nguyên tử có độ âm điện thấp hơn
C: Nguyên tử lớn hơn
D: Nguyên tử nhỏ hơn
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Trong phân tử NH3, liên kết giữa N và H là liên kết gì?
A: Liên kết ion
B: Liên kết cộng hóa trị phân cực
C: Liên kết cộng hóa trị không phân cực
D: Liên kết kim loại
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Liên kết cộng hóa trị đơn nghĩa là chia sẻ bao nhiêu electron?
A: 1 electron
B: 2 electron
C: 3 electron
D: 4 electron
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Sự khác biệt chính giữa liên kết ion và liên kết cộng hóa trị là gì?
A: Liên kết ion là sự chuyển electron hoàn toàn, liên kết cộng hóa trị là chia sẻ electron
B: Liên kết ion chỉ xảy ra ở kim loại
C: Liên kết cộng hóa trị tạo mạng tinh thể
D: Không có sự khác biệt
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Trong liên kết cộng hóa trị phân cực, phân tử thường có?
A: Cực dương và cực âm
B: Không có cực điện
C: Chỉ cực dương
D: Chỉ cực âm
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Liên kết hydrogen đóng vai trò quan trọng trong cấu trúc của?
A: DNA
B: Muối ăn
C: Kim loại
D: Oxy phân tử
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Liên kết kim loại làm cho kim loại có đặc tính gì?
A: Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
B: Dẫn điện kém
C: Không dẫn điện
D: Dẫn nhiệt kém
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Nguyên tử nào có xu hướng nhận electron trong liên kết ion?
A: Nguyên tử kim loại
B: Nguyên tử phi kim
C: Nguyên tử khí hiếm
D: Nguyên tử kim loại chuyển tiếp
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Trong liên kết cộng hóa trị, nguyên tử chia sẻ electron để đạt cấu hình gì?
A: Cấu hình khí hiếm
B: Cấu hình nguyên tử gốc
C: Cấu hình bất kỳ
D: Cấu hình nguyên tử kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Liên kết nào sau đây có năng lượng liên kết cao nhất?
A: Liên kết cộng hóa trị ba
B: Liên kết cộng hóa trị đôi
C: Liên kết cộng hóa trị đơn
D: Liên kết hydrogen
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Tính chất của các hợp chất ion thường là?
A: Điện li trong nước
B: Không điện li
C: Không tan trong nước
D: Điện li trong dung môi hữu cơ
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Trong liên kết cộng hóa trị phân cực, phân tử có?
A: Hai cực điện trái dấu
B: Một cực điện
C: Không cực điện
D: Không có phân tử
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Liên kết Van der Waals thường xuất hiện trong các phân tử?
A: Không phân cực
B: Phân cực
C: Ion
D: Kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Đặc điểm chung của liên kết ion là?
A: Tương tác tĩnh điện mạnh
B: Liên kết yếu
C: Liên kết cộng hóa trị
D: Liên kết hydrogen
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Trong liên kết cộng hóa trị, nguyên tử nào sẽ có phần âm của phân tử?
A: Nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
B: Nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
C: Nguyên tử kim loại
D: Nguyên tử khí hiếm
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Liên kết nào làm cho nước có điểm sôi cao?
A: Liên kết ion
B: Liên kết hydrogen
C: Liên kết cộng hóa trị không phân cực
D: Van der Waals
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Tính chất vật lý của kim loại phụ thuộc vào liên kết?
A: Kim loại
B: Ion
C: Cộng hóa trị
D: Hydrogen
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Liên kết hydrogen chỉ xuất hiện khi nguyên tử H liên kết với nguyên tử nào?
A: N, O, F
B: C, H, O
C: Na, Cl
D: S, P
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Mạng tinh thể ion có đặc điểm?
A: Cứng, giòn, nhiệt độ nóng chảy cao
B: Mềm, dẻo, nhiệt độ thấp
C: Dẫn điện tốt
D: Không có cấu trúc
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Liên kết cộng hóa trị được mô tả là?
A: Chia sẻ cặp electron
B: Chuyển electron hoàn toàn
C: Tương tác lực hấp dẫn
D: Liên kết tĩnh điện
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Trong liên kết ion, nguyên tử mất electron trở thành?
A: Ion âm
B: Ion dương
C: Nguyên tử trung hòa
D: Phân tử
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Đặc điểm của liên kết cộng hóa trị phân cực?
A: Electron phân bố không đều
B: Electron phân bố đều
C: Không có electron chia sẻ
D: Electron chuyển hoàn toàn
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Mạng tinh thể kim loại gồm?
A: Ion dương cố định và electron tự do
B: Phân tử liên kết cộng hóa trị
C: Ion âm và dương xen kẽ
D: Phân tử khí hiếm
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Liên kết nào yếu nhất trong các loại liên kết hóa học?
A: Van der Waals
B: Liên kết ion
C: Liên kết cộng hóa trị
D: Liên kết hydrogen
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Liên kết cộng hóa trị đôi tạo ra bởi?
A: Hai cặp electron chia sẻ
B: Một cặp electron chia sẻ
C: Ba cặp electron chia sẻ
D: Không có electron chia sẻ
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Phân tử khí hidro có liên kết gì?
A: Liên kết ion
B: Liên kết cộng hóa trị đơn
C: Liên kết hydrogen
D: Liên kết kim loại
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Nguyên tử nào thường tạo liên kết ion?
A: Nguyên tử kim loại
B: Nguyên tử phi kim
C: Nguyên tử khí hiếm
D: Nguyên tử kim loại chuyển tiếp
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Liên kết nào liên quan đến sự chuyển electron hoàn toàn?
A: Liên kết ion
B: Liên kết cộng hóa trị
C: Liên kết hydrogen
D: Van der Waals
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Liên kết hydrogen tạo thành do lực tương tác giữa?
A: Nguyên tử H và nguyên tử có độ âm điện lớn
B: Hai nguyên tử kim loại
C: Hai nguyên tử phi kim giống nhau
D: Ion dương và ion âm
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Liên kết kim loại giải thích tính chất nào của kim loại?
A: Dẫn điện, dẻo dai, bóng
B: Không dẫn điện
C: Không dẻo dai
D: Không có tính chất đặc biệt
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Liên kết cộng hóa trị có thể phân thành mấy loại?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Liên kết cộng hóa trị không phân cực xảy ra khi?
A: Nguyên tử có độ âm điện bằng nhau hoặc gần bằng nhau
B: Nguyên tử có độ âm điện khác nhau nhiều
C: Liên kết giữa ion và phân tử
D: Liên kết giữa kim loại và phi kim
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Trong phân tử CO2, liên kết C=O là loại liên kết?
A: Cộng hóa trị đơn
B: Cộng hóa trị đôi
C: Cộng hóa trị ba
D: Ion
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Liên kết ion thường có tính chất?
A: Rắn, nhiệt độ nóng chảy cao
B: Lỏng, nhiệt độ thấp
C: Khí
D: Không có đặc điểm chung
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Liên kết cộng hóa trị trong phân tử nước là?
A: Cộng hóa trị phân cực
B: Cộng hóa trị không phân cực
C: Ion
D: Kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Trong liên kết cộng hóa trị, nguyên tử có độ âm điện lớn hơn có phần điện tích?
A: Âm
B: Dương
C: Trung hòa
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Van der Waals là lực tương tác?
A: Yếu và tạm thời
B: Mạnh và bền
C: Ion hóa
D: Liên kết chính trong kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Liên kết hydrogen quan trọng trong cấu trúc của?
A: Protein và DNA
B: Muối ăn
C: Kim loại
D: Oxy phân tử
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Liên kết ion giữa Na+ và Cl- tạo thành?
A: Muối ăn (NaCl)
B: Nước
C: Khí hydro
D: Kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Liên kết cộng hóa trị tạo ra phân tử bằng cách?
A: Chia sẻ cặp electron
B: Chuyển electron
C: Tương tác tĩnh điện
D: Liên kết kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Liên kết cộng hóa trị phân cực xảy ra khi?
A: Hai nguyên tử khác nhau độ âm điện
B: Hai nguyên tử giống nhau độ âm điện
C: Liên kết ion
D: Liên kết hydrogen
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Liên kết kim loại cho phép electron?
A: Di chuyển tự do
B: Bị giữ chặt
C: Chia sẻ một electron
D: Không tồn tại
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Liên kết hydrogen tạo nên đặc tính gì cho nước?
A: Nhiệt độ sôi cao
B: Mùi đặc trưng
C: Điện dẫn cao
D: Không có đặc tính đặc biệt
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Mạng tinh thể ion có tính chất?
A: Rắn, giòn
B: Mềm
C: Dẻo
D: Dẫn điện trong trạng thái rắn
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Liên kết cộng hóa trị đơn nghĩa là?
A: Một cặp electron chia sẻ
B: Hai cặp electron chia sẻ
C: Ba cặp electron chia sẻ
D: Không có electron chia sẻ
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Liên kết cộng hóa trị đôi nghĩa là?
A: Hai cặp electron chia sẻ
B: Một cặp electron chia sẻ
C: Ba cặp electron chia sẻ
D: Không có electron chia sẻ
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Liên kết cộng hóa trị ba nghĩa là?
A: Ba cặp electron chia sẻ
B: Hai cặp electron chia sẻ
C: Một cặp electron chia sẻ
D: Không có electron chia sẻ
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Trong phân tử H2, liên kết giữa hai nguyên tử H là?
A: Liên kết ion
B: Liên kết cộng hóa trị đơn
C: Liên kết hydrogen
D: Liên kết kim loại
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Liên kết hydrogen chỉ xuất hiện khi?
A: Nguyên tử H liên kết với N, O hoặc F
B: Nguyên tử H liên kết với C
C: Nguyên tử H liên kết với kim loại
D: Nguyên tử H liên kết với nguyên tử khí hiếm
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Liên kết Van der Waals yếu hơn liên kết?
A: Ion
B: Cộng hóa trị
C: Hydrogen
D: Tất cả các loại trên
Đáp án: D
Câu hỏi 70: Liên kết cộng hóa trị phân cực dẫn đến?
A: Phân tử có cực điện
B: Phân tử không có cực điện
C: Không tạo phân tử
D: Liên kết ion
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Liên kết cộng hóa trị tạo thành do sự chia sẻ bao nhiêu electron?
A: 1 electron
B: 2 electron
C: 4 electron
D: 6 electron
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Nguyên tử có khả năng tạo liên kết cộng hóa trị được gọi là?
A: Nguyên tử kim loại
B: Nguyên tử phi kim
C: Ion âm
D: Ion dương
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Mô hình nào mô tả nguyên tử có các electron chuyển động trong các orbital?
A: Mô hình Bohr
B: Mô hình Rutherford
C: Mô hình electron đám mây
D: Mô hình Dalton
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Liên kết ion thường tạo thành giữa nguyên tử nào?
A: Hai nguyên tử phi kim
B: Nguyên tử kim loại và phi kim
C: Hai nguyên tử kim loại
D: Hai nguyên tử khí hiếm
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Liên kết cộng hóa trị trong phân tử nước là liên kết?
A: Không phân cực
B: Phân cực
C: Ion
D: Kim loại
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Trong liên kết cộng hóa trị, lực liên kết phụ thuộc vào?
A: Khoảng cách giữa các hạt nhân
B: Số proton
C: Số neutron
D: Khối lượng nguyên tử
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Tính chất của liên kết hydrogen bao gồm?
A: Làm tăng nhiệt độ sôi của các hợp chất
B: Làm giảm nhiệt độ sôi
C: Không ảnh hưởng tới nhiệt độ sôi
D: Làm các hợp chất trở nên lỏng
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Van der Waals là loại tương tác yếu do?
A: Sự dịch chuyển tạm thời của các điện tử
B: Liên kết ion
C: Liên kết cộng hóa trị
D: Liên kết kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Liên kết nào sau đây là mạnh nhất?
A: Liên kết cộng hóa trị
B: Liên kết ion
C: Liên kết hydrogen
D: Tương tác Van der Waals
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Liên kết ion thường tạo thành tinh thể có đặc điểm?
A: Rắn, nhiệt độ nóng chảy cao
B: Lỏng, nhiệt độ thấp
C: Dễ bay hơi
D: Khí
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Liên kết cộng hóa trị tạo thành phân tử có đặc điểm?
A: Cố định các nguyên tử bằng chia sẻ electron
B: Electron tự do di chuyển
C: Chuyển electron hoàn toàn
D: Không tạo phân tử
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Trong phân tử khí hidro, liên kết giữa hai nguyên tử H là?
A: Liên kết ion
B: Liên kết cộng hóa trị đơn
C: Liên kết cộng hóa trị đôi
D: Liên kết kim loại
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Liên kết cộng hóa trị đôi bao gồm?
A: Hai cặp electron chia sẻ
B: Một cặp electron chia sẻ
C: Ba cặp electron chia sẻ
D: Không chia sẻ electron
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Liên kết cộng hóa trị ba là?
A: Ba cặp electron chia sẻ
B: Hai cặp electron chia sẻ
C: Một cặp electron chia sẻ
D: Không có
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Liên kết hydrogen đặc trưng cho liên kết giữa nguyên tử H với nguyên tử?
A: O, N, F
B: C, H, O
C: Na, Cl
D: K, Ca
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Liên kết kim loại là?
A: Các electron chia sẻ tự do trong mạng tinh thể kim loại
B: Liên kết ion
C: Liên kết cộng hóa trị
D: Liên kết hydrogen
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Trong mạng tinh thể kim loại, các electron được gọi là?
A: Electron liên kết
B: Electron tự do
C: Electron hóa trị
D: Electron bị giữ chặt
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Tính chất dẫn điện của kim loại nhờ?
A: Electron tự do
B: Liên kết ion
C: Liên kết hydrogen
D: Liên kết cộng hóa trị
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Trong liên kết ion, ion nào có kích thước lớn hơn?
A: Ion dương
B: Ion âm
C: Cả hai bằng nhau
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Độ bền liên kết cộng hóa trị phụ thuộc vào?
A: Độ âm điện của các nguyên tử
B: Số lượng cặp electron chia sẻ
C: Khoảng cách giữa các nguyên tử
D: Tất cả các yếu tố trên
Đáp án: D
Câu hỏi 91: Trong phân tử HCl, liên kết H-Cl là?
A: Liên kết ion
B: Liên kết cộng hóa trị phân cực
C: Liên kết cộng hóa trị không phân cực
D: Liên kết kim loại
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Sự hình thành liên kết cộng hóa trị dựa trên sự?
A: Chia sẻ electron giữa hai nguyên tử
B: Chuyển electron hoàn toàn
C: Tương tác điện tích
D: Tương tác lực hấp dẫn
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Trong liên kết ion, sự cân bằng điện tích tạo ra?
A: Mạng tinh thể ion
B: Phân tử trung hòa
C: Tinh thể kim loại
D: Không có cấu trúc
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Liên kết nào dưới đây có xu hướng tạo ra các hợp chất có điểm sôi cao?
A: Liên kết ion
B: Liên kết cộng hóa trị
C: Liên kết hydrogen
D: Van der Waals
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Liên kết hydrogen làm tăng?
A: Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của hợp chất
B: Độ dẫn điện
C: Độ dẫn nhiệt
D: Tính tan trong nước
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường có sự chênh lệch độ âm điện?
A: 0 đến 0.4
B: 0.5 đến 1.7
C: Lớn hơn 1.7
D: Không có chênh lệch
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Liên kết cộng hóa trị phân cực có chênh lệch độ âm điện bao nhiêu?
A: 0 đến 0.4
B: 0.5 đến 1.7
C: Lớn hơn 1.7
D: Không xác định
Đáp án: B
Đã sao chép!!!