Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Cấu tạo nguyên tử
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học và định luật tuần hoàn
Liên kết hoá học
Phản ứng oxi hoá – khử
Năng lượng hoá học
Tốc độ phản ứng
Nguyên tố nhóm halogen
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Phản ứng oxi hoá – khử
Previous
Next
Câu hỏi 1: Phản ứng oxi hoá là quá trình nguyên tử hay ion?
A: Nhận electron
B: Nhường electron
C: Chia sẻ electron
D: Không liên quan electron
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Phản ứng khử là quá trình nguyên tử hay ion?
A: Nhận electron
B: Nhường electron
C: Chia sẻ electron
D: Không liên quan electron
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Chất oxi hoá là chất có khả năng?
A: Nhường electron
B: Nhận electron
C: Chia sẻ electron
D: Không liên quan electron
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Chất khử là chất có khả năng?
A: Nhận electron
B: Nhường electron
C: Chia sẻ electron
D: Không liên quan electron
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Trong phản ứng oxi hoá – khử, electron chuyển từ chất nào sang chất nào?
A: Chất oxi hoá sang chất khử
B: Chất khử sang chất oxi hoá
C: Giữa hai chất oxi hoá
D: Giữa hai chất khử
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Phản ứng oxi hoá – khử thường đi kèm với sự thay đổi?
A: Số oxi hoá của nguyên tử
B: Số proton trong hạt nhân
C: Số neutron trong hạt nhân
D: Số electron lớp trong cùng
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Số oxi hoá của nguyên tử trong chất bị oxi hoá sẽ?
A: Tăng lên
B: Giảm xuống
C: Không đổi
D: Biến thiên ngẫu nhiên
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Số oxi hoá của nguyên tử trong chất bị khử sẽ?
A: Tăng lên
B: Giảm xuống
C: Không đổi
D: Biến thiên ngẫu nhiên
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Phương pháp thăng bằng electron dùng để?
A: Cân bằng phản ứng oxi hoá – khử
B: Tính khối lượng nguyên tử
C: Tính số electron trong nguyên tử
D: Tính số proton trong nguyên tử
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Trong phản ứng Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu, chất nào bị oxi hoá?
A: Fe
B: CuSO4
C: Cu
D: FeSO4
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Trong phản ứng Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu, chất nào bị khử?
A: Fe
B: CuSO4
C: Cu
D: FeSO4
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Chất oxi hoá mạnh nhất trong các nguyên tố là?
A: Flo
B: Clo
C: Oxy
D: Brom
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Chất khử mạnh nhất thường là?
A: Kim loại kiềm
B: Kim loại chuyển tiếp
C: Phi kim
D: Khí hiếm
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Phản ứng oxi hoá – khử có thể là phản ứng?
A: Đơn giản
B: Phức tạp
C: Cả hai
D: Không có
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng oxi hoá – khử?
A: Chất oxi hoá
B: Chất khử
C: Chất trung hòa
D: Tất cả đều tham gia
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Trong phản ứng oxi hoá – khử, electron đi từ?
A: Chất khử sang chất oxi hoá
B: Chất oxi hoá sang chất khử
C: Hai chất cùng một lúc
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Oxi hoá số của nguyên tố tự do là?
B: +1
C: -1
D: +2
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Trong hợp chất, tổng số oxi hoá của các nguyên tử là?
B: Số dương
C: Số âm
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Oxi hoá số của ion đơn nguyên tử bằng?
A: Điện tích ion
B: Số proton
C: Số neutron
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Trong phản ứng Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2, chất bị oxi hoá là?
A: Fe2O3
B: CO
C: Fe
D: CO2
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Trong phản ứng Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2, chất bị khử là?
A: Fe2O3
B: CO
C: Fe
D: CO2
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Chất oxi hoá nhận electron nên?
A: Bị khử
B: Bị oxi hoá
C: Không thay đổi
D: Tăng số oxi hoá
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Chất khử nhường electron nên?
A: Bị khử
B: Bị oxi hoá
C: Không thay đổi
D: Giảm số oxi hoá
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Số oxi hoá của nguyên tử kim loại kiềm trong hợp chất thường là?
A: +1
B: +2
D: -1
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Số oxi hoá của nguyên tử oxygen trong hầu hết các hợp chất là?
A: -2
B: +2
D: +1
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Số oxi hoá của nguyên tử hydrogen trong hợp chất thường là?
A: +1
B: -1
D: +2
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Phản ứng oxi hoá – khử có thể diễn ra ở trạng thái?
A: Rắn
B: Lỏng
C: Khí
D: Tất cả các trạng thái trên
Đáp án: D
Câu hỏi 28: Chất oxi hoá trong phản ứng Fe + Cl2 → FeCl3 là?
A: Fe
B: Cl2
C: FeCl3
D: Không có
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Chất khử trong phản ứng Fe + Cl2 → FeCl3 là?
A: Fe
B: Cl2
C: FeCl3
D: Không có
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Phản ứng khử được đặc trưng bởi sự?
A: Nhận electron
B: Nhường electron
C: Chia sẻ electron
D: Mất proton
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Phản ứng oxi hoá được đặc trưng bởi sự?
A: Nhường electron
B: Nhận electron
C: Chia sẻ electron
D: Mất proton
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Chất oxi hoá mạnh nhất là?
A: Flo
B: Clo
C: Oxy
D: Brom
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Khi cân bằng phản ứng oxi hoá – khử, electron phải?
A: Bằng nhau ở hai vế
B: Không cần cân bằng
C: Luôn bằng 0
D: Bằng tổng proton
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng?
A: Trao đổi electron
B: Trao đổi proton
C: Trao đổi neutron
D: Trao đổi electron và proton
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Nguyên tử oxi hóa số không trong chất nào?
A: O2
B: H2O
C: CO2
D: O3
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Số oxi hóa của nguyên tử hydrogen trong H2 là?
A: +1
C: -1
D: +2
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Trong phản ứng 2H2 + O2 → 2H2O, chất bị oxi hoá là?
A: H2
B: O2
C: H2O
D: Không có
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Trong phản ứng 2H2 + O2 → 2H2O, chất bị khử là?
A: H2
B: O2
C: H2O
D: Không có
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Trong phản ứng oxi hoá – khử, số electron nhường và nhận phải?
A: Bằng nhau
B: Khác nhau
C: Không xác định
D: Luôn bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Số oxi hóa của nguyên tử trong chất tự do là?
B: +1
C: -1
D: +2
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Phản ứng oxi hoá – khử xảy ra khi?
A: Có sự chuyển electron
B: Không có sự chuyển electron
C: Chỉ chuyển proton
D: Chỉ chuyển neutron
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Phản ứng Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu là phản ứng?
A: Oxi hoá – khử
B: Cộng hóa trị
C: Ion hóa
D: Không phản ứng
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Chất nào trong phản ứng Fe + CuSO4 là chất oxi hoá?
A: CuSO4
B: Fe
C: Cu
D: FeSO4
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Chất nào trong phản ứng Fe + CuSO4 là chất khử?
A: Fe
B: CuSO4
C: Cu
D: FeSO4
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Số oxi hóa của Fe trong Fe2O3 là?
A: +2
B: +3
D: -3
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Trong phản ứng oxi hoá – khử, điện tử chuyển từ?
A: Chất khử sang chất oxi hoá
B: Chất oxi hoá sang chất khử
C: Giữa hai chất khử
D: Giữa hai chất oxi hoá
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Trong phản ứng H2 + Cl2 → 2HCl, chất bị oxi hoá là?
A: H2
B: Cl2
C: HCl
D: Không có
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Trong phản ứng H2 + Cl2 → 2HCl, chất bị khử là?
A: Cl2
B: H2
C: HCl
D: Không có
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Oxi hoá số của Cl trong HCl là?
A: -1
C: +1
D: +7
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Trong phản ứng H2 + Cl2 → 2HCl, số oxi hoá của H thay đổi từ?
A: 0 lên +1
B: +1 xuống 0
C: 0 xuống -1
D: +1 lên 0
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Phản ứng oxi hoá – khử là quá trình?
A: Trao đổi electron
B: Trao đổi proton
C: Trao đổi neutron
D: Không có sự trao đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Chất khử là chất?
A: Nhường electron
B: Nhận electron
C: Không thay đổi electron
D: Giữ electron
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Chất oxi hoá là chất?
A: Nhận electron
B: Nhường electron
C: Giữ electron
D: Không thay đổi electron
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nào được khử?
A: Nhận electron
B: Nhường electron
C: Không thay đổi electron
D: Thoát electron
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nào bị oxi hoá?
A: Nhường electron
B: Nhận electron
C: Không thay đổi electron
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Số oxi hoá của nguyên tử hydrogen trong H2O là?
A: +1
C: -1
D: +2
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Số oxi hoá của nguyên tử oxygen trong H2O là?
A: -2
B: +2
D: +1
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Oxi hoá số của nguyên tử trong O2 là?
B: +1
C: -1
D: +2
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Trong phản ứng Fe + S → FeS, Fe bị?
A: Oxi hoá
B: Khử
C: Không thay đổi
D: Phản ứng không xảy ra
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Trong phản ứng Fe + S → FeS, S bị?
A: Khử
B: Oxi hoá
C: Không thay đổi
D: Phản ứng không xảy ra
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Số oxi hoá của Fe trong FeS là?
A: +2
B: +3
D: -2
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Phản ứng oxi hoá – khử có thể là?
A: Phản ứng trao đổi electron
B: Phản ứng trao đổi proton
C: Phản ứng trao đổi neutron
D: Phản ứng trao đổi nguyên tử
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Phản ứng Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2 là phản ứng?
A: Oxi hoá – khử
B: Cộng hóa trị
C: Ion hóa
D: Không xảy ra
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Trong phản ứng trên, CO bị?
A: Oxi hoá
B: Khử
C: Không thay đổi
D: Phản ứng không xảy ra
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Trong phản ứng trên, Fe2O3 bị?
A: Khử
B: Oxi hoá
C: Không thay đổi
D: Phản ứng không xảy ra
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Trong phản ứng 2Na + Cl2 → 2NaCl, Na bị?
A: Oxi hoá
B: Khử
C: Không thay đổi
D: Phản ứng không xảy ra
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Trong phản ứng trên, Cl2 bị?
A: Khử
B: Oxi hoá
C: Không thay đổi
D: Phản ứng không xảy ra
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Số oxi hoá của Na trong NaCl là?
A: +1
B: -1
D: +2
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Số oxi hoá của Cl trong NaCl là?
A: -1
B: +1
D: +2
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Trong phản ứng H2 + F2 → 2HF, H bị?
A: Oxi hoá
B: Khử
C: Không thay đổi
D: Phản ứng không xảy ra
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Trong phản ứng trên, F2 bị?
A: Khử
B: Oxi hoá
C: Không thay đổi
D: Phản ứng không xảy ra
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Trong phản ứng oxi hoá – khử, số electron nhận và nhường phải?
A: Bằng nhau
B: Khác nhau
C: Không xác định
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Số oxi hoá của nguyên tử kim loại kiềm trong hợp chất là?
A: +1
B: +2
D: -1
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Số oxi hoá của nguyên tử oxygen trong hầu hết hợp chất là?
A: -2
B: +2
D: +1
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Trong phản ứng Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag, chất bị oxi hoá là?
A: Cu
B: AgNO3
C: Ag
D: Cu(NO3)2
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Trong phản ứng trên, chất bị khử là?
A: AgNO3
B: Cu
C: Ag
D: Cu(NO3)2
Đáp án: C
Câu hỏi 77: Trong phản ứng 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3, Fe bị?
A: Oxi hoá
B: Khử
C: Không thay đổi
D: Phản ứng không xảy ra
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Số oxi hoá của Fe trong FeCl3 là?
A: +3
B: +2
D: -3
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Số oxi hoá của Cl trong FeCl3 là?
A: -1
B: +1
D: +3
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Phản ứng oxi hoá – khử có thể xảy ra ở dạng?
A: Rắn, lỏng, khí
B: Chỉ ở dạng lỏng
C: Chỉ ở dạng khí
D: Không ở dạng rắn
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất oxi hoá là chất?
A: Nhận electron
B: Nhường electron
C: Chia sẻ electron
D: Không thay đổi electron
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất khử là chất?
A: Nhường electron
B: Nhận electron
C: Chia sẻ electron
D: Không thay đổi electron
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Chất oxi hoá mạnh nhất trong tự nhiên là?
A: Flo
B: Oxy
C: Clo
D: Brom
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Chất khử mạnh nhất là?
A: Kim loại kiềm
B: Kim loại chuyển tiếp
C: Phi kim
D: Khí hiếm
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Số oxi hoá của nguyên tử trong chất tự do là?
B: +1
C: -1
D: +2
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Trong phản ứng oxi hoá – khử, electron chuyển từ?
A: Chất khử sang chất oxi hoá
B: Chất oxi hoá sang chất khử
C: Giữa hai chất khử
D: Giữa hai chất oxi hoá
Đáp án: A
Đã sao chép!!!