Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Cơ học – Chuyển động và lực
Năng lượng và bảo toàn
Biến dạng và vật rắn
Mở đầu và kỹ năng cơ bản
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Năng lượng và bảo toàn
Previous
Next
Câu hỏi 1: Khi lực F tác dụng lên vật làm vật di chuyển quãng đường s theo hướng của lực, công A được tính theo công thức nào?
A: A = F × t
B: A = F × v
C: A = F × s
D: A = F × a
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Đơn vị của công suất trong hệ SI là gì?
A: N
B: W
C: J
D: kg·m/s²
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Một máy thực hiện công 6000 J trong 10 giây. Công suất của máy là:
A: 500 W
B: 600 W
C: 700 W
D: 800 W
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Một người nâng vật nặng 50 kg lên cao 2 m trong 5 giây. Lấy g = 10 m/s². Công suất trung bình người đó thực hiện là:
A: 150 W
B: 200 W
C: 250 W
D: 300 W
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, động năng của vật sẽ:
A: Giảm đi một nửa
B: Giữ nguyên
C: Tăng gấp đôi
D: Tăng gấp bốn
Đáp án: D
Câu hỏi 6: Thế năng trọng trường của vật có khối lượng m đặt ở độ cao h được tính bằng công thức nào?
A: Wt = m·h
B: Wt = m·g·h
C: Wt = ½·m·v²
D: Wt = F·s
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Một vật có khối lượng 2 kg đang chuyển động với vận tốc 5 m/s. Động năng của vật là:
A: 25 J
B: 50 J
C: 100 J
D: 125 J
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Định luật bảo toàn cơ năng phát biểu rằng:
A: Tổng động năng và thế năng của một vật không đổi nếu chỉ chịu tác dụng của trọng lực
B: Tổng động năng và thế năng của một vật không đổi nếu chỉ chịu tác dụng của lực bảo toàn
C: Tổng động năng và thế năng của một vật không đổi trong mọi trường hợp
D: Cả A và B đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 9: Một vật thả rơi tự do từ độ cao h. Khi vừa chạm đất, cơ năng của vật:
A: Bằng thế năng lúc đầu
B: Bằng động năng lúc chạm đất
C: Bằng không
D: Giảm đi một nửa
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Công suất là đại lượng đặc trưng cho:
A: Lực tác dụng lên vật
B: Khối lượng của vật
C: Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian
D: Quãng đường vật đi được
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Một vật có động năng 80 J, thế năng 120 J. Cơ năng của vật là:
A: 80 J
B: 120 J
C: 200 J
D: 240 J
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Khi nào cơ năng của vật giảm?
A: Khi chỉ có lực bảo toàn tác dụng
B: Khi có lực ma sát tác dụng
C: Khi chỉ có trọng lực tác dụng
D: Khi lực hướng tâm tác dụng
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Động năng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A: Khối lượng
B: Vận tốc
C: Cả A và B
D: Độ cao
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Thế năng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A: Vận tốc và khối lượng
B: Độ cao và khối lượng
C: Chỉ khối lượng
D: Chỉ độ cao
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Trong hệ kín, định luật bảo toàn động lượng phát biểu rằng:
A: Động lượng toàn hệ không đổi theo thời gian
B: Tổng động năng không đổi
C: Tổng thế năng không đổi
D: Tổng cơ năng không đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Động lượng là đại lượng đặc trưng cho:
A: Khả năng sinh công của vật
B: Lực tác dụng lên vật
C: Khối lượng và vận tốc của vật
D: Độ cao và vận tốc của vật
Đáp án: C
Câu hỏi 17: Một vật có khối lượng 4 kg chuyển động với vận tốc 10 m/s. Động lượng của vật là:
A: 20 kg·m/s
B: 30 kg·m/s
C: 40 kg·m/s
D: 50 kg·m/s
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Một máy nâng 100 kg lên độ cao 5 m trong 10 giây. Lấy g = 10 m/s². Công suất của máy là:
A: 400 W
B: 500 W
C: 600 W
D: 700 W
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Một vật đang rơi tự do, thế năng và động năng của vật thay đổi thế nào?
A: Thế năng giảm, động năng tăng
B: Thế năng tăng, động năng giảm
C: Cả hai không đổi
D: Cả hai cùng tăng
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Công thức liên hệ giữa công A, lực F, quãng đường s và góc α là:
A: A = F·s·sinα
B: A = F·s·cosα
C: A = F·s·tanα
D: A = F·s·cotα
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Một người kéo vật nặng 60 kg lên cao 3 m trong 6 giây. Lấy g = 10 m/s². Công suất trung bình người đó thực hiện là:
A: 250 W
B: 300 W
C: 350 W
D: 400 W
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Trong chuyển động rơi tự do, tại vị trí thấp nhất, năng lượng nào đạt giá trị cực đại?
A: Thế năng
B: Động năng
C: Cơ năng
D: Cả A và B đều sai
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Đơn vị của cơ năng là:
A: W
B: N
C: J
D: kg·m/s²
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Một vật có khối lượng 5 kg, đang ở độ cao 4 m so với mặt đất. Thế năng trọng trường của vật là:
A: 150 J
B: 180 J
C: 200 J
D: 220 J
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Khi một vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát, cơ năng của vật là:
A: Chỉ có động năng
B: Chỉ có thế năng
C: Tổng thế năng và động năng
D: Bằng không
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Động năng được xác định bằng công thức nào sau đây?
A: Wđ = ½·m·v²
B: Wđ = m·g·h
C: Wđ = F·s
D: Wđ = m·v
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Trong một hệ kín, tổng động lượng của hệ sau va chạm đàn hồi so với trước va chạm là:
A: Tăng lên
B: Giảm đi
C: Không đổi
D: Bằng không
Đáp án: C
Câu hỏi 28: Một xe có khối lượng 800 kg đang chạy với vận tốc 15 m/s. Động năng của xe là:
A: 80 000 J
B: 90 000 J
C: 100 000 J
D: 120 000 J
Đáp án: C
Câu hỏi 29: Một vật có khối lượng 2 kg được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 10 m/s. Tại vị trí cao nhất, vận tốc của vật bằng bao nhiêu?
A: 0 m/s
B: 5 m/s
C: 10 m/s
D: 20 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Khi cơ năng của vật không đổi, kết luận nào sau đây là đúng?
A: Không có lực tác dụng lên vật
B: Chỉ có lực bảo toàn tác dụng lên vật
C: Chỉ có lực ma sát tác dụng
D: Vật chuyển động chậm dần đều
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Một máy làm việc với công suất 2 kW trong 5 phút. Công thực hiện được là:
A: 600 000 J
B: 500 000 J
C: 400 000 J
D: 300 000 J
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Lực thực hiện công dương khi:
A: Lực cùng chiều với chuyển động
B: Lực ngược chiều với chuyển động
C: Lực vuông góc với chuyển động
D: Lực không tác dụng vào vật
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Một vật có cơ năng bằng tổng:
A: Động năng và lực hướng tâm
B: Động năng và thế năng
C: Thế năng và lực hấp dẫn
D: Động năng và lực ma sát
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Nếu một vật chuyển động nhanh dần đều, công của lực kéo là:
A: Âm
B: Bằng không
C: Dương
D: Không xác định được
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Khi một vật rơi tự do, tổng động năng và thế năng của vật là:
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Bằng không
Đáp án: C
Câu hỏi 36: Một vật có khối lượng 3 kg chuyển động với vận tốc 4 m/s. Động năng của vật là:
A: 18 J
B: 20 J
C: 24 J
D: 25 J
Đáp án: C
Câu hỏi 37: Trong định luật bảo toàn động lượng, yếu tố không ảnh hưởng là:
A: Lực bên ngoài
B: Lực nội tại của hệ
C: Thời gian tác dụng lực
D: Quỹ đạo chuyển động
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Thế năng trọng trường phụ thuộc vào độ cao so với:
A: Mặt đất
B: Mặt phẳng chuẩn
C: Mặt phẳng nằm ngang bất kỳ
D: Cả B và C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 39: Một chiếc thang máy có khối lượng 1000 kg được nâng lên với vận tốc không đổi. Công suất cần thiết là bao nhiêu nếu nâng lên 10 m trong 20 giây?
A: 4000 W
B: 5000 W
C: 6000 W
D: 7000 W
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Động lượng là đại lượng:
A: Vectơ
B: Vô hướng
C: Không xác định được
D: Phụ thuộc vào thế năng
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Trong va chạm mềm, cơ năng của hệ sẽ:
A: Bảo toàn hoàn toàn
B: Giảm do chuyển thành nhiệt và biến dạng
C: Tăng do sinh công
D: Giữ nguyên nhưng động lượng thay đổi
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Khi vật đứng yên, động lượng của vật là:
A: Lớn nhất
B: Nhỏ nhất
C: Bằng 0
D: Không xác định được
Đáp án: C
Câu hỏi 43: Một máy làm công 1800 J trong 3 giây. Công suất của máy là:
A: 500 W
B: 600 W
C: 700 W
D: 800 W
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Trong công thức Wđ = ½·m·v², đơn vị của v là:
A: m
B: m/s
C: kg
D: J
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Một viên đạn có khối lượng 0,1 kg bắn với vận tốc 500 m/s. Động lượng của viên đạn là:
A: 30 kg·m/s
B: 40 kg·m/s
C: 50 kg·m/s
D: 60 kg·m/s
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Lực làm thay đổi động lượng của vật là:
A: Lực bảo toàn
B: Lực không đổi
C: Lực ngoài
D: Lực hấp dẫn
Đáp án: C
Câu hỏi 47: Một vật có thế năng 300 J và động năng 200 J. Cơ năng của vật là:
A: 400 J
B: 500 J
C: 600 J
D: 700 J
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Trong định luật bảo toàn cơ năng, sự chuyển hóa giữa động năng và thế năng xảy ra:
A: Luôn theo tỷ lệ cố định
B: Ngẫu nhiên
C: Một cách tuần hoàn trong dao động điều hòa
D: Bằng không
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Công thức tính thế năng trọng trường là:
A: Wt = m·v²
B: Wt = m·g·h
C: Wt = ½·m·v²
D: Wt = F·s
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Khi chỉ có lực bảo toàn tác dụng, cơ năng của vật sẽ:
A: Tăng dần
B: Giảm dần
C: Giữ nguyên
D: Bằng không
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Khi vật chuyển động lên cao, thế năng của vật sẽ:
A: Giảm dần
B: Tăng dần
C: Không đổi
D: Bằng không
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Một vật có khối lượng 2 kg được ném ngang với vận tốc 10 m/s. Động lượng của vật là:
A: 15 kg·m/s
B: 20 kg·m/s
C: 25 kg·m/s
D: 30 kg·m/s
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Nếu một máy làm công 3600 J trong 4 giây, công suất của máy là:
A: 800 W
B: 900 W
C: 1000 W
D: 1100 W
Đáp án: C
Câu hỏi 54: Khi vật rơi tự do không ma sát, cơ năng của vật có đặc điểm gì?
A: Không đổi
B: Giảm dần
C: Tăng dần
D: Bằng không
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Một vật có khối lượng 10 kg ở độ cao 5 m. Thế năng của vật là:
A: 400 J
B: 500 J
C: 600 J
D: 700 J
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Trong công thức tính công suất P = A/t, đơn vị của t là:
A: m/s
B: s
C: kg
D: J
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Động năng có giá trị cực đại khi vật ở vị trí nào trong dao động điều hòa?
A: Vị trí biên
B: Vị trí cân bằng
C: Vị trí thấp nhất
D: Vị trí cao nhất
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Công suất trung bình bằng công chia cho:
A: Vận tốc
B: Quãng đường
C: Thời gian
D: Lực
Đáp án: C
Câu hỏi 59: Một xe máy có khối lượng 150 kg, vận tốc 20 m/s. Động năng của xe là:
A: 25 000 J
B: 30 000 J
C: 40 000 J
D: 45 000 J
Đáp án: C
Câu hỏi 60: Định luật bảo toàn động lượng áp dụng cho:
A: Chuyển động tròn đều
B: Chuyển động thẳng đều
C: Va chạm giữa các vật trong hệ kín
D: Chuyển động dao động
Đáp án: C
Câu hỏi 61: Cơ năng của vật phụ thuộc vào:
A: Chỉ động năng
B: Chỉ thế năng
C: Cả động năng và thế năng
D: Khối lượng và chiều cao
Đáp án: C
Câu hỏi 62: Một máy nâng vật 200 kg lên cao 5 m trong 10 giây. Lấy g = 10 m/s². Công suất của máy là:
A: 800 W
B: 900 W
C: 1000 W
D: 1200 W
Đáp án: C
Câu hỏi 63: Công thức liên hệ giữa động lượng p, khối lượng m và vận tốc v là:
A: p = m + v
B: p = m·v
C: p = m/v
D: p = v²/m
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Một vật có động năng bằng 0 khi nào?
A: Khi đứng yên
B: Khi đang chuyển động nhanh dần
C: Khi vận tốc cực đại
D: Khi chuyển động tròn đều
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Trong định luật bảo toàn cơ năng, lực ma sát được coi là:
A: Lực bảo toàn
B: Lực không bảo toàn
C: Không ảnh hưởng
D: Không xác định được
Đáp án: B
Câu hỏi 66: Động năng có thể chuyển hóa thành:
A: Nhiệt năng
B: Thế năng
C: Cả A và B đều đúng
D: Chỉ A đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 67: Một vật có khối lượng 5 kg rơi từ độ cao 10 m. Cơ năng ban đầu của vật là:
A: 400 J
B: 450 J
C: 500 J
D: 550 J
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Trong công thức A = F·s·cosα, khi α = 90°, công bằng bao nhiêu?
A: Lớn nhất
B: Nhỏ nhất
C: Bằng không
D: Không xác định được
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Đơn vị của động lượng là:
A: kg·m/s²
B: kg·m/s
C: J
D: W
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Khi khối lượng vật tăng gấp đôi, động lượng sẽ:
A: Tăng gấp đôi
B: Giảm một nửa
C: Không đổi
D: Giảm bốn lần
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Một chiếc ô tô có khối lượng 1000 kg, vận tốc 30 m/s. Động năng của ô tô là:
A: 400 000 J
B: 450 000 J
C: 500 000 J
D: 550 000 J
Đáp án: C
Câu hỏi 72: Khi một vật chuyển động tròn đều, cơ năng của vật:
A: Thay đổi liên tục
B: Giữ nguyên nếu không có ma sát
C: Giảm dần đều
D: Bằng không
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Công suất càng lớn khi:
A: Công thực hiện càng nhỏ, thời gian càng lớn
B: Công thực hiện càng lớn, thời gian càng nhỏ
C: Công thực hiện và thời gian đều nhỏ
D: Cả A và C đúng
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Một máy làm công 9000 J trong 15 giây. Công suất của máy là:
A: 500 W
B: 600 W
C: 700 W
D: 800 W
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Khi vật có khối lượng không đổi, động lượng phụ thuộc trực tiếp vào:
A: Vận tốc
B: Thế năng
C: Độ cao
D: Khối lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Nếu một vật chuyển động với vận tốc bằng 0, thì:
A: Động lượng bằng 0
B: Động năng bằng 0
C: Cả A và B đều đúng
D: Chỉ A đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 77: Định luật bảo toàn cơ năng không áp dụng khi:
A: Không có lực ma sát
B: Có lực ma sát
C: Chỉ có lực bảo toàn tác dụng
D: Hệ kín
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Công suất là đại lượng thể hiện:
A: Tốc độ thực hiện công
B: Lực tác dụng
C: Khối lượng
D: Thế năng
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Một vật có thế năng cực đại khi:
A: Ở vị trí thấp nhất
B: Ở vị trí cao nhất
C: Ở vị trí cân bằng
D: Ở mọi vị trí đều bằng nhau
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Công thức tính công của trọng lực khi vật rơi là:
A: A = m·g·h
B: A = m·v²
C: A = F·s·cosα
D: A = m·v·t
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Cơ năng của một vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A: Khối lượng, vận tốc và độ cao
B: Chỉ khối lượng
C: Chỉ vận tốc
D: Chỉ độ cao
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Trong định luật bảo toàn động lượng, khi hệ bị tác dụng bởi ngoại lực:
A: Động lượng bảo toàn
B: Động lượng không bảo toàn
C: Động năng không đổi
D: Thế năng không đổi
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Một vật có khối lượng 3 kg, vận tốc 5 m/s. Động lượng là:
A: 12 kg·m/s
B: 13 kg·m/s
C: 14 kg·m/s
D: 15 kg·m/s
Đáp án: D
Câu hỏi 84: Một máy nâng vật 300 kg lên cao 6 m trong 12 giây. Công suất trung bình là:
A: 1000 W
B: 1500 W
C: 1800 W
D: 2000 W
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Công suất và công có mối liên hệ:
A: P = A·t
B: P = A/t
C: P = F·s
D: P = m·g·h
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Nếu vận tốc tăng gấp đôi thì động lượng:
A: Giảm một nửa
B: Giữ nguyên
C: Tăng gấp đôi
D: Tăng gấp bốn lần
Đáp án: C
Câu hỏi 87: Khi chỉ có lực bảo toàn tác dụng, tổng cơ năng của hệ sẽ:
A: Tăng
B: Giảm
C: Giữ nguyên
D: Bằng không
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Một vật đang đứng yên sẽ có động lượng bằng:
B: Lớn nhất
C: Bằng khối lượng của nó
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Va chạm mềm là va chạm:
A: Bảo toàn cơ năng
B: Không bảo toàn cơ năng
C: Bảo toàn vận tốc
D: Bảo toàn quãng đường
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Trong công thức thế năng Wt = m·g·h, h là:
A: Khối lượng
B: Độ cao
C: Vận tốc
D: Quãng đường
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Khi lực tác dụng vuông góc với chuyển động, công thực hiện là:
A: Lớn nhất
B: Nhỏ nhất
C: Bằng không
D: Không xác định được
Đáp án: C
Câu hỏi 92: Công thức liên hệ giữa công A, lực F, và quãng đường s là:
A: A = F + s
B: A = F·s
C: A = F/s
D: A = s/F
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Động lượng càng lớn khi:
A: Vận tốc càng nhỏ
B: Khối lượng và vận tốc càng lớn
C: Khối lượng càng nhỏ
D: Khối lượng không đổi
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Công thức tính cơ năng tổng cộng là:
A: W = Wđ + Wt
B: W = F·s
C: W = m·g·h
D: W = m·v²
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Một máy thực hiện 6000 J công trong 20 giây. Công suất của máy là:
A: 200 W
B: 250 W
C: 300 W
D: 350 W
Đáp án: C
Câu hỏi 96: Đơn vị của công suất là:
A: J
B: W
C: kg
D: m/s
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Khi vật chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nghiêng không ma sát, cơ năng sẽ:
A: Giữ nguyên
B: Tăng
C: Giảm
D: Bằng không
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Định luật bảo toàn cơ năng áp dụng khi:
A: Không có lực không bảo toàn
B: Chỉ có lực ma sát
C: Chỉ có lực ngoài tác dụng
D: Lực thay đổi bất kỳ
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Công suất bằng công thực hiện trong:
A: Một phút
B: Một giây
C: Một giờ
D: Một ngày
Đáp án: B
Câu hỏi 100: Khi một vật đang dao động điều hòa, tổng động năng và thế năng của vật sẽ:
A: Thay đổi liên tục
B: Giữ nguyên
C: Bằng không
D: Giảm dần
Đáp án: B
Đã sao chép!!!