Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
Cảm ứng ở sinh vật
Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Sinh sản ở sinh vật
Mối quan hệ giữa các quá trình sinh lí trong cơ thể sinh vật và một số ngành nghề liên quan đến sinh học cơ thể
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Sinh sản ở sinh vật
Previous
Next
Câu hỏi 1: Sinh sản là gì?
A: Quá trình tạo ra các cá thể mới từ cơ thể sinh vật ban đầu
B: Quá trình trao đổi chất
C: Quá trình phát triển
D: Quá trình sinh trưởng
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Sinh sản vô tính là gì?
A: Sinh sản không có sự kết hợp của giao tử đực và cái
B: Sinh sản có sự kết hợp của giao tử
C: Sinh sản qua giao phối
D: Sinh sản ở động vật
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Sinh sản hữu tính là gì?
A: Sinh sản có sự kết hợp của giao tử đực và cái
B: Sinh sản không có sự kết hợp giao tử
C: Sinh sản đơn bào
D: Sinh sản bằng cách tách thân
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Ưu điểm của sinh sản hữu tính là gì?
A: Tạo ra sự đa dạng di truyền
B: Tạo ra cá thể giống hệt nhau
C: Không cần giao phối
D: Tăng số lượng cá thể nhanh
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Ưu điểm của sinh sản vô tính là gì?
A: Tăng số lượng cá thể nhanh, không cần bạn tình
B: Tạo ra đa dạng di truyền
C: Phức tạp hơn sinh sản hữu tính
D: Tốn nhiều năng lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Phương pháp sinh sản vô tính nào phổ biến ở vi khuẩn?
A: Phân đôi tế bào
B: Giao phối
C: Phân bào giảm phân
D: Trứng thụ tinh
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Ở thực vật, sinh sản vô tính bằng cách nào?
A: Giâm cành, chiết cành, mọc chồi
B: Thụ phấn
C: Thụ tinh
D: Giao phối
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Ở động vật, sinh sản vô tính phổ biến ở loài nào?
A: Một số loài đơn bào và động vật thấp
B: Động vật có vú
C: Chim
D: Cá sấu
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Giao tử là gì?
A: Tế bào sinh sản có bộ nhiễm sắc thể đơn bội
B: Tế bào thường
C: Tế bào thần kinh
D: Tế bào cơ
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Phân bào giảm phân tạo ra?
A: Giao tử đơn bội
B: Tế bào somatic
C: Tế bào 2n
D: Tế bào chết
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Thụ tinh là gì?
A: Quá trình kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
B: Quá trình phân chia tế bào
C: Quá trình phát triển phôi
D: Quá trình sinh trưởng
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Thụ tinh ngoài xảy ra ở đâu?
A: Ngoài cơ thể mẹ
B: Trong cơ thể mẹ
C: Trong môi trường đất
D: Trong nước biển
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Thụ tinh trong xảy ra ở đâu?
A: Trong cơ thể mẹ
B: Ngoài cơ thể mẹ
C: Trên lá cây
D: Trong nước biển
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Phôi phát triển từ?
A: Hợp tử
B: Giao tử
C: Tế bào thần kinh
D: Tế bào cơ
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Sinh sản hữu tính tạo ra sự đa dạng di truyền do?
A: Tái tổ hợp gen trong giảm phân và thụ tinh
B: Phân chia tế bào nhanh
C: Tăng số lượng tế bào
D: Không thay đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Sinh sản vô tính tạo ra cá thể mới?
A: Giống hệt nhau với cơ thể mẹ
B: Đa dạng di truyền
C: Khác hoàn toàn cơ thể mẹ
D: Khác nhau một phần
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Sinh sản hữu tính gồm các giai đoạn chính?
A: Giảm phân, thụ tinh, phát triển phôi
B: Phân bào nguyên phân
C: Phân bào giảm phân và phát triển phôi
D: Phân chia tế bào đơn giản
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Sinh sản vô tính không cần?
A: Giao tử đực và cái
B: Năng lượng
C: Nước
D: Thức ăn
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Loài sinh sản hữu tính có thể?
A: Thích nghi tốt với môi trường thay đổi
B: Ít thích nghi với môi trường
C: Sinh sản nhanh hơn vô tính
D: Sinh sản bằng cách phân đôi
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Sinh sản vô tính giúp?
A: Tăng số lượng cá thể nhanh trong điều kiện ổn định
B: Tạo ra đa dạng di truyền
C: Thích nghi với môi trường thay đổi
D: Phức tạp hơn sinh sản hữu tính
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Thụ tinh trong phổ biến ở?
A: Động vật có xương sống và nhiều loài động vật khác
B: Vi khuẩn
C: Thực vật bậc thấp
D: Động vật đơn bào
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Thụ tinh ngoài phổ biến ở?
A: Động vật nước và một số loài thủy sinh
B: Động vật có vú
C: Chim
D: Thực vật
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Phôi được phát triển từ?
A: Hợp tử
B: Tế bào thần kinh
C: Giao tử
D: Tế bào da
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Giao tử đực và cái là sản phẩm của?
A: Phân bào giảm phân
B: Phân bào nguyên phân
C: Tổng hợp protein
D: Tổng hợp lipid
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Sinh sản vô tính không tạo ra?
A: Đa dạng di truyền
B: Cá thể giống hệt mẹ
C: Tăng số lượng cá thể nhanh
D: Sinh sản đơn giản
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Một số phương pháp sinh sản vô tính ở thực vật?
A: Giâm cành, chiết cành, ghép cây
B: Thụ phấn
C: Thụ tinh
D: Sinh sản hữu tính
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Ở động vật, sinh sản vô tính phổ biến ở?
A: Một số động vật đơn giản như thủy tức, sứa
B: Động vật có vú
C: Chim
D: Cá sấu
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Sinh sản hữu tính tạo ra cá thể mới với?
A: Bộ gen mới, khác biệt so với bố mẹ
B: Bộ gen giống hệt bố mẹ
C: Không có bộ gen
D: Bộ gen khác loài
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Phương pháp sinh sản vô tính có ưu điểm?
A: Tăng số lượng nhanh và đơn giản
B: Tạo ra đa dạng di truyền
C: Tốn nhiều năng lượng
D: Phức tạp
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Phương pháp sinh sản hữu tính có ưu điểm?
A: Tạo ra đa dạng di truyền và thích nghi tốt
B: Tăng số lượng nhanh
C: Đơn giản
D: Không cần giao phối
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Quá trình giảm phân xảy ra ở?
A: Tế bào sinh dục
B: Tế bào somatic
C: Tế bào thần kinh
D: Tế bào cơ
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Thụ tinh ngoài thường xảy ra ở?
A: Động vật thủy sinh
B: Động vật trên cạn
C: Chim
D: Thực vật
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Thụ tinh trong có ưu điểm?
A: Bảo vệ giao tử, tăng khả năng thụ tinh thành công
B: Không cần giao phối
C: Tăng số lượng nhanh
D: Đơn giản
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Hợp tử là gì?
A: Tế bào đầu tiên của cơ thể mới, kết quả của thụ tinh
B: Tế bào thần kinh
C: Tế bào cơ
D: Tế bào da
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Sinh sản vô tính có nhược điểm?
A: Thiếu đa dạng di truyền, dễ bị ảnh hưởng bởi môi trường
B: Tốn nhiều năng lượng
C: Phức tạp
D: Chậm
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Sinh sản hữu tính có nhược điểm?
A: Phức tạp, tốn nhiều thời gian và năng lượng
B: Tăng số lượng nhanh
C: Đơn giản
D: Không cần giao phối
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Quá trình thụ tinh tạo ra?
A: Hợp tử
B: Tế bào somatic
C: Tế bào thần kinh
D: Tế bào cơ
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Sinh sản vô tính diễn ra nhanh hơn sinh sản hữu tính vì?
A: Không cần tìm bạn tình, không qua giảm phân và thụ tinh
B: Tạo ra đa dạng di truyền
C: Phức tạp hơn
D: Tốn nhiều năng lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Sinh sản hữu tính diễn ra qua các bước?
A: Giảm phân, thụ tinh, phát triển phôi
B: Phân chia tế bào đơn giản
C: Sinh sản bằng cách tách thân
D: Không có bước nào
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Quá trình phân đôi tế bào là?
A: Phương pháp sinh sản vô tính phổ biến của vi khuẩn
B: Phương pháp sinh sản hữu tính
C: Phân chia tế bào giảm phân
D: Phân chia tế bào trong thực vật
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Ở thực vật, quả phát triển từ?
A: Noãn đã thụ tinh
B: Hoa
C: Rễ
D: Thân
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Ở động vật, cơ quan sinh dục đực tạo ra?
A: Tinh trùng
B: Trứng
C: Phôi
D: Hợp tử
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Ở động vật, cơ quan sinh dục cái tạo ra?
A: Trứng
B: Tinh trùng
C: Phôi
D: Hợp tử
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Thụ tinh trong giúp?
A: Bảo vệ giao tử khỏi điều kiện bất lợi
B: Tăng số lượng cá thể nhanh
C: Đơn giản hóa quá trình sinh sản
D: Giảm sự đa dạng di truyền
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Một số sinh vật đơn bào sinh sản bằng?
A: Phân đôi
B: Thụ tinh
C: Giao phối
D: Nảy chồi
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Sinh sản vô tính thường gặp ở?
A: Thực vật, vi khuẩn, động vật thấp
B: Động vật có vú
C: Chim
D: Cá sấu
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Sinh sản hữu tính phổ biến ở?
A: Động vật có vú, chim, thực vật có hoa
B: Vi khuẩn
C: Động vật đơn bào
D: Thực vật bậc thấp
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Trong quá trình giảm phân, tế bào trải qua bao nhiêu lần phân chia?
A: Hai lần
B: Một lần
C: Ba lần
D: Bốn lần
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Quá trình giảm phân giúp?
A: Giảm số lượng nhiễm sắc thể phân nửa để tạo giao tử
B: Tăng số lượng tế bào
C: Tổng hợp protein
D: Phân chia tế bào somatic
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Trong sinh sản vô tính, các cá thể con có đặc điểm?
A: Giống hệt bố mẹ về mặt di truyền
B: Đa dạng di truyền
C: Khác hoàn toàn bố mẹ
D: Không giống nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Sinh sản hữu tính giúp sinh vật thích nghi bằng cách?
A: Tạo ra đa dạng di truyền
B: Tăng số lượng nhanh
C: Đơn giản
D: Không cần giao phối
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Giao phối là?
A: Sự kết hợp của giao tử đực và cái để tạo thành hợp tử
B: Phân chia tế bào
C: Tổng hợp protein
D: Phân chia tế bào somatic
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Sinh sản hữu tính có thể làm tăng?
A: Sự đa dạng di truyền và khả năng thích nghi
B: Số lượng cá thể nhanh
C: Đơn giản
D: Không cần giao phối
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Sinh sản vô tính có thể gặp nhược điểm?
A: Dễ bị ảnh hưởng khi môi trường thay đổi xấu
B: Tạo đa dạng di truyền
C: Phức tạp
D: Tốn nhiều năng lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Phân chia tế bào giảm phân tạo ra?
A: Giao tử đơn bội
B: Tế bào somatic
C: Tế bào 2n
D: Tế bào chết
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Thụ tinh ngoài xảy ra ở?
A: Ngoài cơ thể mẹ, thường ở môi trường nước
B: Trong cơ thể mẹ
C: Trong đất
D: Trên cây
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Thụ tinh trong xảy ra ở?
A: Trong cơ thể mẹ
B: Ngoài cơ thể mẹ
C: Trong đất
D: Trên cây
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Sinh sản vô tính tạo cá thể mới?
A: Giống hệt cơ thể mẹ
B: Khác hoàn toàn mẹ
C: Đa dạng di truyền
D: Không giống mẹ
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Sinh sản vô tính phổ biến ở?
A: Vi khuẩn, thực vật bậc thấp, động vật thấp
B: Động vật có vú
C: Chim
D: Cá sấu
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Quá trình phân đôi tế bào giúp?
A: Tăng số lượng tế bào vô tính
B: Tổng hợp protein
C: Phân chia tế bào giảm phân
D: Tạo giao tử
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Thụ tinh tạo ra?
A: Hợp tử
B: Tế bào thần kinh
C: Tế bào da
D: Tế bào cơ
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Sinh sản hữu tính có ưu điểm?
A: Tạo ra sự đa dạng di truyền và thích nghi tốt với môi trường thay đổi
B: Tăng số lượng nhanh
C: Đơn giản
D: Không cần giao phối
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Sinh sản hữu tính giúp sinh vật?
A: Thích nghi tốt hơn với môi trường thay đổi
B: Tăng số lượng nhanh
C: Đơn giản
D: Không cần giao phối
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Giao tử là?
A: Tế bào sinh sản có bộ nhiễm sắc thể đơn bội
B: Tế bào thường
C: Tế bào thần kinh
D: Tế bào cơ
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Giảm phân tạo ra?
A: Giao tử đơn bội
B: Tế bào somatic
C: Tế bào 2n
D: Tế bào chết
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Sinh sản vô tính giúp sinh vật?
A: Tăng số lượng nhanh không cần bạn tình
B: Tạo đa dạng di truyền
C: Phức tạp hơn sinh sản hữu tính
D: Tốn nhiều năng lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Thụ tinh là quá trình?
A: Kết hợp giữa giao tử đực và cái
B: Phân chia tế bào
C: Phát triển phôi
D: Sinh trưởng
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Hợp tử là?
A: Tế bào đầu tiên của cơ thể mới
B: Tế bào thần kinh
C: Tế bào cơ
D: Tế bào da
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Quá trình sinh sản hữu tính bao gồm?
A: Giảm phân, thụ tinh, phát triển phôi
B: Phân chia tế bào đơn giản
C: Sinh sản bằng cách tách thân
D: Không có bước nào
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Sinh sản vô tính có ưu điểm?
A: Tăng số lượng nhanh và đơn giản
B: Tạo ra đa dạng di truyền
C: Tốn nhiều năng lượng
D: Phức tạp
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Sinh sản hữu tính tạo ra cá thể mới?
A: Bộ gen mới, khác với bố mẹ
B: Giống hệt bố mẹ
C: Không có bộ gen
D: Bộ gen khác loài
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Sinh sản hữu tính bao gồm?
A: Giảm phân, thụ tinh, phát triển phôi
B: Phân chia tế bào nguyên phân
C: Sinh sản bằng cách tách thân
D: Không có bước nào
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Sinh sản vô tính bao gồm?
A: Phân đôi tế bào, nảy chồi, tách thân
B: Thụ tinh
C: Giao phối
D: Sinh sản hữu tính
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Sinh sản vô tính có ưu điểm là?
A: Tăng số lượng nhanh và đơn giản
B: Tạo ra đa dạng di truyền
C: Tốn nhiều năng lượng
D: Phức tạp
Đáp án: A
Đã sao chép!!!