Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Phép biến hình phẳng
Lí thuyết đồ thị
Một số yếu tố về kĩ thuật
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Một số yếu tố về kĩ thuật
Previous
Next
Câu hỏi 1: Hình biểu diễn trong kỹ thuật là gì?
A: Hình vẽ thể hiện hình dạng, kích thước và cấu tạo của vật thể
B: Hình ảnh minh họa trên máy tính
C: Biểu đồ số liệu
D: Hình chụp bằng máy ảnh
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Bản vẽ kỹ thuật dùng để làm gì?
A: Truyền đạt thông tin kỹ thuật về sản phẩm, thiết kế
B: Trang trí sản phẩm
C: Tạo hình ảnh nghệ thuật
D: Chụp ảnh sản phẩm
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Trong bản vẽ kỹ thuật, tỷ lệ là gì?
A: Tỉ số giữa kích thước trên bản vẽ và kích thước thực tế của vật thể
B: Kích thước thực tế
C: Độ dày nét vẽ
D: Số lượng chi tiết
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Hình chiếu trong kỹ thuật dùng để?
A: Biểu diễn hình dạng của vật thể trên mặt phẳng theo các hướng khác nhau
B: Tạo ảnh chụp
C: Phóng to hình ảnh
D: Tạo bản đồ
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Các loại hình chiếu chính trong bản vẽ kỹ thuật là?
A: Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh
B: Hình chiếu tròn
C: Hình chiếu 3D
D: Hình chiếu phẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Hình chiếu đứng là gì?
A: Hình chiếu của vật thể lên mặt phẳng đứng
B: Hình chiếu của vật thể lên mặt phẳng ngang
C: Hình chiếu của vật thể lên mặt phẳng bên
D: Hình chiếu 3D
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Hình chiếu bằng là gì?
A: Hình chiếu của vật thể lên mặt phẳng nằm ngang
B: Hình chiếu đứng
C: Hình chiếu cạnh
D: Hình chiếu 3D
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Hình chiếu cạnh là gì?
A: Hình chiếu của vật thể lên mặt phẳng đứng bên cạnh
B: Hình chiếu đứng
C: Hình chiếu bằng
D: Hình chiếu 3D
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Kích thước ghi trên bản vẽ kỹ thuật thể hiện?
A: Kích thước thực tế của vật thể
B: Kích thước trên bản vẽ
C: Kích thước tỷ lệ
D: Không liên quan
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Các loại đường dùng trong bản vẽ kỹ thuật gồm?
A: Đường nét liền, nét đứt, nét chấm chấm
B: Đường thẳng, đường cong
C: Đường dày, đường mỏng
D: Đường màu
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Đường nét liền đậm dùng để?
A: Vẽ các cạnh thấy được
B: Vẽ các cạnh khuất
C: Vẽ trục đối xứng
D: Vẽ đường kích thước
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Đường nét đứt dùng để?
A: Vẽ các cạnh khuất không nhìn thấy được
B: Vẽ các cạnh thấy được
C: Vẽ trục đối xứng
D: Vẽ đường kích thước
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Đường nét chấm chấm dùng để?
A: Vẽ trục đối xứng hoặc tâm
B: Vẽ các cạnh khuất
C: Vẽ các cạnh thấy được
D: Vẽ đường kích thước
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Hình biểu diễn trục đối xứng thường dùng đường nét nào?
A: Đường nét chấm chấm
B: Đường nét liền đậm
C: Đường nét đứt
D: Đường nét gạch ngang
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Bản vẽ chi tiết là gì?
A: Bản vẽ mô tả chi tiết từng chi tiết riêng biệt của sản phẩm
B: Bản vẽ tổng thể sản phẩm
C: Bản vẽ thiết kế ý tưởng
D: Bản vẽ phác thảo
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Bản vẽ lắp là gì?
A: Bản vẽ thể hiện cách lắp ráp các chi tiết thành sản phẩm hoàn chỉnh
B: Bản vẽ chi tiết từng chi tiết
C: Bản vẽ phác thảo
D: Bản vẽ mô phỏng 3D
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Kích thước trên bản vẽ lắp thể hiện?
A: Kích thước tổng thể và vị trí lắp ráp các chi tiết
B: Kích thước chi tiết nhỏ
C: Kích thước không liên quan
D: Kích thước phác thảo
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Bản vẽ nguyên công là gì?
A: Bản vẽ hướng dẫn các bước gia công chi tiết
B: Bản vẽ tổng thể sản phẩm
C: Bản vẽ phác thảo
D: Bản vẽ mô phỏng 3D
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Tỷ lệ 1:1 trong bản vẽ kỹ thuật có nghĩa là?
A: Kích thước trên bản vẽ bằng kích thước thực tế
B: Kích thước trên bản vẽ lớn hơn thực tế
C: Kích thước trên bản vẽ nhỏ hơn thực tế
D: Tỷ lệ không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Tỷ lệ 1:2 trong bản vẽ kỹ thuật có nghĩa là?
A: Kích thước trên bản vẽ nhỏ hơn thực tế gấp 2 lần
B: Kích thước trên bản vẽ bằng thực tế
C: Kích thước trên bản vẽ lớn hơn thực tế
D: Tỷ lệ không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Tỷ lệ 2:1 trong bản vẽ kỹ thuật có nghĩa là?
A: Kích thước trên bản vẽ lớn hơn thực tế gấp 2 lần
B: Kích thước trên bản vẽ bằng thực tế
C: Kích thước trên bản vẽ nhỏ hơn thực tế
D: Tỷ lệ không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Ký hiệu đường kính trên bản vẽ kỹ thuật là?
A: Ký hiệu ∅
B: Ký hiệu ⊥
C: Ký hiệu //
D: Ký hiệu ≈
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Ký hiệu độ sâu lỗ trên bản vẽ là?
A: Ký hiệu ↧ hoặc chữ S (sâu)
B: Ký hiệu ∅
C: Ký hiệu //
D: Ký hiệu ≈
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Lỗ thô trên bản vẽ kỹ thuật là gì?
A: Lỗ chưa gia công tinh
B: Lỗ đã gia công hoàn chỉnh
C: Lỗ trang trí
D: Lỗ không quan trọng
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Bề mặt gia công trên bản vẽ được ký hiệu bằng?
A: Ký hiệu bề mặt gia công (ký hiệu dạng tam giác hoặc số)
B: Ký hiệu ∅
C: Ký hiệu //
D: Ký hiệu ≈
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Các phép đo cơ bản trong kỹ thuật gồm?
A: Đo chiều dài, chiều rộng, chiều cao, đường kính
B: Đo nhiệt độ
C: Đo áp suất
D: Đo khối lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Thước cặp dùng để đo?
A: Kích thước nhỏ, chính xác của vật thể
B: Nhiệt độ
C: Áp suất
D: Khối lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Đồng hồ so dùng để đo?
A: Sai lệch kích thước so với chuẩn
B: Nhiệt độ
C: Áp suất
D: Khối lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Máy đo tọa độ dùng để?
A: Đo tọa độ các điểm trên vật thể với độ chính xác cao
B: Đo nhiệt độ
C: Đo áp suất
D: Đo khối lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Trong kỹ thuật, dung sai là gì?
A: Khoảng giới hạn cho phép về kích thước thực tế so với kích thước thiết kế
B: Kích thước chính xác
C: Kích thước ước lượng
D: Kích thước không quan trọng
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Dung sai cho phép là?
A: Khoảng cách tối đa giữa kích thước lớn nhất và nhỏ nhất cho phép
B: Kích thước chuẩn
C: Kích thước thiết kế
D: Không quan trọng
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Trong bản vẽ, ký hiệu R dùng để chỉ?
A: Bán kính của vòng cung hoặc lỗ tròn
B: Đường kính
C: Độ sâu
D: Góc nghiêng
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Chi tiết máy là gì?
A: Phần tử cấu thành máy, có thể chế tạo và lắp ráp
B: Máy móc hoàn chỉnh
C: Dụng cụ cầm tay
D: Vật liệu thô
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Tấm thép là ví dụ của?
A: Vật liệu thô
B: Chi tiết máy
C: Bản vẽ kỹ thuật
D: Dụng cụ đo
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Vật liệu dùng trong kỹ thuật có đặc điểm gì?
A: Có tính chất cơ học và vật lý phù hợp với yêu cầu sử dụng
B: Chỉ đẹp về mặt thẩm mỹ
C: Không bền
D: Không chịu được lực
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Kỹ thuật cơ khí liên quan đến?
A: Thiết kế, chế tạo và bảo dưỡng máy móc cơ khí
B: Công nghệ thông tin
C: Sinh học
D: Hóa học
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Đơn vị đo chiều dài trong kỹ thuật thường dùng là?
A: Milimét (mm)
B: Mét (m)
C: Centimét (cm)
D: Inch
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Kích thước lỗ thường được ghi bằng?
A: Đường kính
B: Bán kính
C: Độ sâu
D: Chiều dài
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Đường kính lỗ 20mm được ký hiệu trên bản vẽ là?
A: ∅20
B: R20
C: 20
D: D20
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Đường kính trục 30mm được ký hiệu trên bản vẽ là?
A: ∅30
B: R30
C: 30
D: D30
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Trong bản vẽ kỹ thuật, chiều dài tổng thể thể hiện?
A: Kích thước dài nhất của chi tiết hoặc sản phẩm
B: Kích thước nhỏ nhất
C: Độ dày của chi tiết
D: Đường kính chi tiết
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Chiều rộng trên bản vẽ là?
A: Kích thước ngang của chi tiết
B: Chiều cao
C: Đường kính
D: Bán kính
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Chiều cao trên bản vẽ là?
A: Kích thước dọc của chi tiết
B: Chiều rộng
C: Đường kính
D: Bán kính
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Hình biểu diễn 3 chiều thường là?
A: Hình chiếu phối cảnh
B: Hình chiếu đứng
C: Hình chiếu bằng
D: Hình chiếu cạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Kỹ thuật gia công cơ khí là?
A: Quá trình tạo hình, tạo kích thước cho chi tiết máy
B: Quá trình lập bản vẽ
C: Quá trình thiết kế
D: Quá trình lắp ráp
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Gia công thô là?
A: Gia công nhằm tạo hình dạng gần với kích thước yêu cầu
B: Gia công hoàn thiện
C: Gia công trang trí
D: Gia công không quan trọng
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Gia công tinh là?
A: Gia công hoàn thiện kích thước và bề mặt chi tiết
B: Gia công thô
C: Gia công trang trí
D: Gia công không quan trọng
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Công cụ cắt trong gia công cơ khí thường là?
A: Mũi khoan, dao tiện, dao phay
B: Búa, đục
C: Cưa gỗ
D: Kéo
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Máy tiện dùng để?
A: Gia công bề mặt trụ tròn của chi tiết
B: Gia công bề mặt phẳng
C: Cắt gỗ
D: Hàn
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Máy phay dùng để?
A: Gia công bề mặt phẳng hoặc rãnh trên chi tiết
B: Gia công bề mặt tròn
C: Cắt gỗ
D: Hàn
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Máy khoan dùng để?
A: Tạo lỗ trên chi tiết
B: Gia công bề mặt phẳng
C: Cắt gỗ
D: Hàn
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Phương pháp đo kích thước trong kỹ thuật là?
A: Dùng dụng cụ đo chính xác như thước cặp, panme, đồng hồ so
B: Ước lượng bằng mắt thường
C: Đo bằng thước dây thô sơ
D: Không đo
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Đường kính lỗ trên bản vẽ được ghi bằng?
A: Ký hiệu ∅ và giá trị số
B: Ký hiệu R và giá trị số
C: Ký hiệu ≈
D: Ký hiệu ⊥
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Đường kính trục trên bản vẽ được ghi bằng?
A: Ký hiệu ∅ và giá trị số
B: Ký hiệu R và giá trị số
C: Ký hiệu ≈
D: Ký hiệu ⊥
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Đơn vị đo thường dùng trong bản vẽ kỹ thuật là?
A: Milimét (mm)
B: Inch
C: Centimét (cm)
D: Mét (m)
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Đường nét mảnh trong bản vẽ dùng để?
A: Vẽ đường kích thước, đường gióng
B: Vẽ cạnh thấy
C: Vẽ cạnh khuất
D: Vẽ trục đối xứng
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Đường nét đậm trong bản vẽ dùng để?
A: Vẽ cạnh thấy
B: Vẽ cạnh khuất
C: Vẽ trục đối xứng
D: Vẽ đường kích thước
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Đường nét đứt trong bản vẽ dùng để?
A: Vẽ cạnh khuất
B: Vẽ cạnh thấy
C: Vẽ trục đối xứng
D: Vẽ đường kích thước
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Đường nét chấm chấm trong bản vẽ dùng để?
A: Vẽ trục đối xứng, đường tâm
B: Vẽ cạnh khuất
C: Vẽ cạnh thấy
D: Vẽ đường kích thước
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Bản vẽ kỹ thuật dùng để?
A: Truyền đạt chính xác thông tin về sản phẩm cho gia công và lắp ráp
B: Trang trí sản phẩm
C: Vẽ tranh nghệ thuật
D: Chụp ảnh
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Các ký hiệu trên bản vẽ kỹ thuật dùng để?
A: Biểu thị các yêu cầu kỹ thuật như kích thước, dung sai, bề mặt
B: Trang trí bản vẽ
C: Không có ý nghĩa
D: Chỉ để phân biệt bản vẽ
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Dung sai kích thước là gì?
A: Khoảng cho phép sai lệch kích thước cho phép
B: Kích thước chính xác
C: Kích thước ước lượng
D: Không quan trọng
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Trong gia công cơ khí, kiểm tra kích thước là?
A: Đo kích thước chi tiết sau khi gia công
B: Tạo hình chi tiết
C: Thiết kế chi tiết
D: Lắp ráp chi tiết
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Bản vẽ cơ khí có vai trò?
A: Là tài liệu kỹ thuật chính cho sản xuất và kiểm tra
B: Là tài liệu tham khảo không chính thức
C: Là tài liệu quảng cáo
D: Là bản vẽ mỹ thuật
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Hình chiếu đứng, bằng, cạnh giúp?
A: Hiển thị đầy đủ hình dạng vật thể trong không gian 3 chiều trên mặt phẳng 2 chiều
B: Tạo bản vẽ nghệ thuật
C: Tạo ảnh chụp
D: Không liên quan
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Các phép biến hình trong kỹ thuật bao gồm?
A: Dịch chuyển, quay, phản chiếu
B: Chỉ dịch chuyển
C: Chỉ quay
D: Chỉ phản chiếu
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Phép vị tự trong kỹ thuật dùng để?
A: Phóng to hoặc thu nhỏ hình ảnh theo tỉ lệ cho trước
B: Dịch chuyển hình
C: Xoay hình
D: Phản chiếu hình
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Độ chính xác trong kỹ thuật được biểu diễn bằng?
A: Dung sai kích thước
B: Kích thước tổng thể
C: Kích thước chi tiết
D: Kích thước ước lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Vật liệu kỹ thuật phổ biến là?
A: Kim loại, nhựa, gỗ
B: Giấy, vải
C: Đá, đất
D: Nước, không khí
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Công dụng của bản vẽ nguyên công là?
A: Hướng dẫn quy trình gia công từng bước
B: Thể hiện hình dạng chi tiết
C: Thể hiện lắp ráp sản phẩm
D: Thể hiện sản phẩm hoàn chỉnh
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Các dụng cụ đo chiều dài chính xác là?
A: Thước cặp, panme, đồng hồ so
B: Thước dây, thước gỗ
C: Thước kẻ giấy
D: Thước đo nhiệt độ
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Thước cặp có thể đo?
A: Chiều dài ngoài, chiều sâu, đường kính trong
B: Nhiệt độ
C: Áp suất
D: Khối lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Panme đo kích thước?
A: Chính xác cao, thường dùng đo đường kính hoặc độ dày nhỏ
B: Chiều dài lớn
C: Nhiệt độ
D: Áp suất
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Đồng hồ so đo?
A: Sai lệch kích thước so với chuẩn
B: Nhiệt độ
C: Áp suất
D: Khối lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Đơn vị đo lường chiều dài phổ biến nhất trong kỹ thuật là?
A: Milimét
B: Mét
C: Centimét
D: Inch
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Gia công thô nhằm mục đích?
A: Tạo hình dạng cơ bản và kích thước gần đúng
B: Hoàn thiện kích thước
C: Trang trí bề mặt
D: Hàn các chi tiết
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Gia công tinh nhằm mục đích?
A: Hoàn thiện kích thước và bề mặt chi tiết
B: Tạo hình thô
C: Cắt gỗ
D: Hàn chi tiết
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Máy tiện dùng để gia công?
A: Bề mặt trụ tròn
B: Bề mặt phẳng
C: Bề mặt cong
D: Bề mặt gồ ghề
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Máy phay dùng để gia công?
A: Bề mặt phẳng hoặc rãnh
B: Bề mặt tròn
C: Bề mặt cong
D: Bề mặt gồ ghề
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Kỹ thuật đo lường trong cơ khí giúp?
A: Đảm bảo kích thước chi tiết đạt yêu cầu
B: Trang trí chi tiết
C: Tạo hình chi tiết
D: Gia công chi tiết
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Ký hiệu ∅ trên bản vẽ kỹ thuật thể hiện?
A: Đường kính
B: Bán kính
C: Chiều dài
D: Độ sâu
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Ký hiệu R trên bản vẽ kỹ thuật thể hiện?
A: Bán kính
B: Đường kính
C: Chiều dài
D: Độ sâu
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Đường nét mảnh dùng để vẽ?
A: Đường kích thước, đường gióng
B: Cạnh thấy
C: Cạnh khuất
D: Trục đối xứng
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Đường nét liền đậm dùng để vẽ?
A: Cạnh thấy
B: Cạnh khuất
C: Trục đối xứng
D: Đường kích thước
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Đường nét đứt dùng để vẽ?
A: Cạnh khuất
B: Cạnh thấy
C: Trục đối xứng
D: Đường kích thước
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Đường nét chấm chấm dùng để vẽ?
A: Trục đối xứng hoặc đường tâm
B: Cạnh khuất
C: Cạnh thấy
D: Đường kích thước
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Bản vẽ chi tiết cung cấp?
A: Thông tin chi tiết về hình dạng, kích thước từng chi tiết
B: Thông tin về lắp ráp
C: Thông tin về gia công
D: Thông tin về vật liệu
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Bản vẽ lắp thể hiện?
A: Cách lắp ráp các chi tiết thành sản phẩm hoàn chỉnh
B: Chi tiết từng bộ phận
C: Quy trình gia công
D: Bản vẽ nghệ thuật
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Tỷ lệ bản vẽ 1:5 nghĩa là?
A: Kích thước trên bản vẽ nhỏ hơn thực tế 5 lần
B: Kích thước trên bản vẽ lớn hơn thực tế 5 lần
C: Kích thước trên bản vẽ bằng thực tế
D: Tỷ lệ không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Tỷ lệ bản vẽ 5:1 nghĩa là?
A: Kích thước trên bản vẽ lớn hơn thực tế 5 lần
B: Kích thước trên bản vẽ nhỏ hơn thực tế 5 lần
C: Kích thước trên bản vẽ bằng thực tế
D: Tỷ lệ không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Dung sai kích thước giúp?
A: Xác định khoảng sai số cho phép của kích thước chi tiết
B: Tăng kích thước chi tiết
C: Giảm kích thước chi tiết
D: Không quan trọng
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Vật liệu kỹ thuật dùng để?
A: Chế tạo chi tiết và sản phẩm kỹ thuật
B: Trang trí
C: Nâng cao mỹ thuật
D: Không có công dụng
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Kiểm tra chất lượng chi tiết bằng cách?
A: Đo kích thước, kiểm tra bề mặt, kiểm tra tính năng
B: Chụp ảnh
C: Vẽ lại bản vẽ
D: Không kiểm tra
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Chi tiết máy cần được thiết kế sao cho?
A: Đảm bảo tính năng, độ bền và dễ gia công
B: Đẹp mắt
C: Đắt tiền
D: Không quan trọng
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Hình chiếu phối cảnh thể hiện?
A: Hình dạng vật thể gần với thực tế nhất
B: Hình dạng phẳng
C: Hình dạng đơn giản
D: Hình dạng rỗng
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Hình chiếu đứng thể hiện?
A: Hình dạng vật thể nhìn từ phía trước
B: Hình dạng vật thể nhìn từ trên xuống
C: Hình dạng vật thể nhìn từ bên cạnh
D: Hình dạng 3D
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Hình chiếu bằng thể hiện?
A: Hình dạng vật thể nhìn từ trên xuống
B: Hình dạng vật thể nhìn từ trước
C: Hình dạng vật thể nhìn từ bên cạnh
D: Hình dạng 3D
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Hình chiếu cạnh thể hiện?
A: Hình dạng vật thể nhìn từ bên cạnh
B: Hình dạng vật thể nhìn từ trước
C: Hình dạng vật thể nhìn từ trên xuống
D: Hình dạng 3D
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Trong bản vẽ kỹ thuật, kích thước cần ghi rõ?
A: Kích thước cần thiết để chế tạo và kiểm tra chi tiết
B: Kích thước ước lượng
C: Kích thước không liên quan
D: Kích thước tùy ý
Đáp án: A
Đã sao chép!!!