Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Vật lí nhiệt
Khí lí tưởng
Từ trường
Vật lí hạt nhân
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Từ trường
Previous
Next
Câu hỏi 1: Từ trường là môi trường vật lí tồn tại xung quanh:
A: Vật mang điện đứng yên
B: Vật mang điện chuyển động
C: Vật trung hòa điện
D: Vật cách điện
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Đường sức từ là đường mà tiếp tuyến tại mỗi điểm có phương trùng với:
A: Phương vận tốc của điện tích
B: Phương của lực từ
C: Phương của vectơ cảm ứng từ
D: Phương của vectơ điện trường
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua, từ trường có dạng:
A: Không đều, đường sức cong
B: Đều, đường sức song song
C: Không đều, đường sức chéo
D: Không tồn tại từ trường
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động gọi là:
A: Lực Lorentz
B: Lực Coulomb
C: Lực hấp dẫn
D: Lực đàn hồi
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Vectơ cảm ứng từ ký hiệu là:
A: E
B: B
C: F
D: M
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Đơn vị của cảm ứng từ trong hệ SI là:
A: Tesla (T)
B: Newton (N)
C: Ampe (A)
D: Watt (W)
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Quy tắc nắm tay phải dùng để xác định:
A: Chiều dòng điện
B: Chiều từ trường
C: Cả A và B
D: Chiều điện trường
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Lực từ tác dụng mạnh nhất khi góc giữa vận tốc và từ trường là:
A: 0°
B: 90°
C: 180°
D: 45°
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Đường sức từ của nam châm thẳng có dạng:
A: Từ cực Nam sang cực Bắc
B: Từ cực Bắc sang cực Nam
C: Không xác định
D: Từ tâm ra ngoài
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Khi điện tích đứng yên trong từ trường thì lực từ tác dụng:
A: Cực đại
B: Cực tiểu
C: Bằng 0
D: Phụ thuộc vào điện tích
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện có chiều xác định bởi:
A: Quy tắc nắm tay trái
B: Quy tắc bàn tay trái
C: Quy tắc bàn tay phải
D: Quy tắc ba ngón tay
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Từ trường đều là từ trường mà:
A: Các đường sức từ song song, cách đều và cùng chiều
B: Các đường sức từ hội tụ tại một điểm
C: Các đường sức từ cắt nhau
D: Không tồn tại đường sức từ
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Khi dòng điện trong dây dẫn thẳng tăng, cảm ứng từ xung quanh:
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Vectơ cảm ứng từ có phương:
A: Cùng phương với dòng điện
B: Vuông góc với dòng điện và đường sức từ
C: Vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và vị trí xét
D: Vuông góc với vận tốc điện tích
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Lực từ không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?
A: Vận tốc điện tích
B: Cảm ứng từ
C: Khối lượng điện tích
D: Góc giữa vận tốc và từ trường
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Khi dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng dài, từ trường có dạng:
A: Hình elip
B: Hình tròn đồng tâm quanh dây
C: Hình parabol
D: Hình vuông
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Cảm ứng từ của dòng điện thẳng dài tỉ lệ với:
A: Cường độ dòng điện
B: Bình phương cường độ dòng điện
C: Thể tích dây dẫn
D: Trọng lượng dây dẫn
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động được tính theo công thức:
A: F = qE
B: F = qvBsinα
C: F = m.a
D: F = qBcosα
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Khi α = 0°, lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động là:
A: Cực đại
B: Bằng 0
C: Cực tiểu
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Đơn vị Tesla được định nghĩa là:
A: N/A.m
B: N/m²
C: J/kg
D: A/m
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Đường sức từ không bao giờ:
A: Cắt nhau
B: Khép kín
C: Song song
D: Cùng chiều
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Lực từ lớn nhất khi góc α giữa vận tốc và cảm ứng từ bằng:
A: 0°
B: 45°
C: 90°
D: 180°
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Một khung dây kín phẳng khi đặt trong từ trường đều, nếu không quay sẽ:
A: Có dòng điện cảm ứng
B: Không có dòng điện cảm ứng
C: Luôn luôn có điện trường
D: Bị vặn xoắn
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Định luật Ampere mô tả mối liên hệ giữa:
A: Dòng điện và từ trường
B: Điện trường và từ trường
C: Khối lượng và từ trường
D: Thời gian và dòng điện
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Khi tăng cường độ dòng điện trong ống dây, từ thông qua ống dây:
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Dụng cụ đo cảm ứng từ là:
A: Ampe kế
B: Vôn kế
C: Tesla kế
D: Ôm kế
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Từ thông qua một diện tích S được tính bởi công thức:
A: Φ =
B: Φ =
C: Φ =
D: Φ =
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Khi diện tích S vuông góc với từ trường, từ thông:
A: Cực đại
B: Bằng 0
C: Không xác định
D: Cực tiểu
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Quy tắc bàn tay phải dùng để xác định chiều:
A: Lực từ
B: Cảm ứng từ
C: Suất điện động cảm ứng
D: Dòng điện cảm ứng
Đáp án: D
Câu hỏi 30: Khi từ thông qua mạch kín biến thiên, hiện tượng xảy ra là:
A: Dòng điện cảm ứng xuất hiện
B: Không có dòng điện cảm ứng
C: Nhiệt độ tăng
D: Dòng điện ngừng chạy
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn mang dòng điện tỉ lệ với:
A: Bán kính vòng dây
B: Cường độ dòng điện
C: Bình phương bán kính vòng dây
D: Chiều dài dây
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Khi tăng số vòng dây trong một ống dây, cảm ứng từ bên trong sẽ:
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Trong thí nghiệm của Oersted, khi có dòng điện chạy qua dây dẫn, kim nam châm:
A: Không thay đổi vị trí
B: Lệch khỏi phương Bắc Nam
C: Quay quanh dây
D: Bị hút vào dây
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Từ thông qua một mạch kín bằng 0 khi:
A: Diện tích mạch bằng 0
B: Cảm ứng từ bằng 0
C: Góc giữa B và S bằng 90°
D: Cả A, B, C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 35: Hiện tượng cảm ứng điện từ được phát hiện bởi:
A: Ampere
B: Faraday
C: Oersted
D: Maxwell
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Theo định luật Len-xơ, dòng điện cảm ứng có chiều:
A: Làm tăng nguyên nhân sinh ra nó
B: Chống lại nguyên nhân sinh ra nó
C: Không xác định
D: Cùng chiều với dòng điện ngoài
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Định luật Faraday về cảm ứng điện từ phát biểu rằng:
A: Suất điện động cảm ứng tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông
B: Suất điện động cảm ứng tỉ lệ với diện tích mạch
C: Suất điện động cảm ứng tỉ lệ với cường độ dòng điện
D: Suất điện động cảm ứng không phụ thuộc vào từ thông
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Suất điện động cảm ứng ký hiệu là:
A: U
B: E
C: V
D: Φ
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Khi thanh dẫn chuyển động vuông góc với từ trường, suất điện động cảm ứng tính theo công thức:
A: E = B.l.v
B: E = B.l².v
C: E = B.v²
D: E = B.S.v
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Một khung dây kín có diện tích 0,01 m² đặt trong từ trường đều B = 0,2 T, từ thông qua khung khi mặt phẳng khung vuông góc với B là:
A: 0,002 Wb
B: 0 Wb
C: 2 Wb
D: 0,1 Wb
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Từ trường không tác dụng lực lên:
A: Vật trung hòa điện
B: Điện tích đứng yên
C: Dòng điện không đổi
D: Điện tích chuyển động vuông góc B
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Trong máy phát điện xoay chiều, suất điện động cảm ứng sinh ra nhờ:
A: Dòng điện một chiều
B: Biến thiên từ thông
C: Trọng lực
D: Lực hấp dẫn
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Một vòng dây dẫn phẳng quay đều trong từ trường đều sẽ có:
A: Dòng điện một chiều
B: Dòng điện xoay chiều
C: Dòng điện ngắt quãng
D: Không có dòng điện
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện khi từ thông qua mạch kín:
A: Tăng
B: Giảm
C: Biến thiên
D: Giữ nguyên
Đáp án: C
Câu hỏi 45: Lực Lorentz không tác dụng khi điện tích chuyển động:
A: Vuông góc với B
B: Song song với B
C: Cắt B theo một góc bất kỳ
D: Trên mặt phẳng vuông góc với B
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Ống dây dài có từ trường bên trong:
A: Không đều
B: Đều
C: Tăng dần từ ngoài vào
D: Bằng 0
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Cảm ứng từ trong lòng ống dây tỉ lệ với:
A: Chiều dài ống dây
B: Cường độ dòng điện
C: Đường kính ống dây
D: Thể tích ống dây
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Khi từ thông qua mạch kín giảm, chiều dòng điện cảm ứng có tác dụng:
A: Làm tăng từ thông
B: Làm giảm từ thông
C: Không thay đổi từ thông
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Từ trường của nam châm điện có thể thay đổi bằng cách:
A: Thay đổi số vòng dây
B: Thay đổi cường độ dòng điện
C: Thay đổi lõi sắt
D: Cả A, B, C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 50: Lực từ lớn nhất tác dụng lên đoạn dây mang dòng khi đoạn dây:
A: Song song với từ trường
B: Vuông góc với từ trường
C: Nằm nghiêng với từ trường
D: Không liên quan đến vị trí
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Khi góc giữa đoạn dây dẫn mang dòng điện và vectơ cảm ứng từ bằng 0°, lực từ tác dụng lên đoạn dây sẽ:
A: Cực đại
B: Bằng 0
C: Cực tiểu nhưng khác 0
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Để tăng từ thông qua một diện tích cho trước, ta có thể:
A: Giảm cảm ứng từ B
B: Tăng diện tích S
C: Giữ nguyên góc α
D: Cả B và C đúng
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Một dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều chịu tác dụng của lực có tên là:
A: Lực Lorentz
B: Lực Ampère
C: Lực điện
D: Lực hút tĩnh điện
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, suất điện động cảm ứng phụ thuộc vào:
A: Độ lớn của từ thông
B: Tốc độ biến thiên của từ thông
C: Diện tích mạch
D: Số vòng dây
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Đường sức từ của từ trường đều có hình dạng:
A: Hình tròn đồng tâm
B: Đường thẳng song song
C: Đường cong khép kín
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Định luật Len-xơ đảm bảo định luật bảo toàn:
A: Năng lượng
B: Khối lượng
C: Điện tích
D: Động lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Khi một khung dây quay đều trong từ trường đều, suất điện động cảm ứng có dạng:
A: Không đổi
B: Xoay chiều hình sin
C: Xoay chiều hình vuông
D: Xoay chiều hình tam giác
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Để suất điện động cảm ứng cực đại, góc giữa mặt phẳng khung dây và vectơ cảm ứng từ phải là:
A: 0°
B: 45°
C: 90°
D: 180°
Đáp án: C
Câu hỏi 59: Đơn vị của từ thông là:
A: Tesla
B: Weber
C: Volt
D: Ampe
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Khi dòng điện chạy qua cuộn dây có lõi sắt, từ trường:
A: Không thay đổi
B: Yếu đi
C: Mạnh hơn
D: Bằng 0
Đáp án: C
Câu hỏi 61: Hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi:
A: Từ thông qua mạch kín biến thiên
B: Từ thông không đổi
C: Không có từ trường
D: Không có dòng điện
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Theo quy tắc Len-xơ, chiều dòng điện cảm ứng luôn:
A: Làm tăng từ thông
B: Chống lại sự biến thiên từ thông
C: Cùng chiều với từ thông
D: Không liên quan đến từ thông
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Trong một khung dây đặt trong từ trường đều, nếu khung dây không quay thì:
A: Có dòng điện cảm ứng
B: Không có dòng điện cảm ứng
C: Dòng điện cảm ứng bằng 0 nhưng có từ thông
D: Có điện trường biến thiên
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Khi số vòng dây của cuộn dây tăng gấp đôi, suất điện động cảm ứng sẽ:
A: Giảm một nửa
B: Tăng gấp đôi
C: Không đổi
D: Tăng gấp bốn lần
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Lực từ tác dụng lên đoạn dây thẳng mang dòng điện dài vô hạn trong từ trường đều là:
A: Bằng 0
B: Có giá trị xác định
C: Không đổi khi thay đổi chiều dài dây
D: Phụ thuộc vào chiều dài dây nằm trong vùng có từ trường
Đáp án: D
Câu hỏi 66: Công thức tính lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn là:
A: F = I.l.B.sinα
B: F = I.l.B.cosα
C: F = q.v.B
D: F = q.E
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Khi điện tích q chuyển động song song với đường sức từ, lực Lorentz:
A: Cực đại
B: Bằng 0
C: Cực tiểu nhưng khác 0
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Từ trường trong lòng một ống dây dài đều nếu:
A: Cường độ dòng điện không đổi
B: Số vòng dây đều
C: Ống dây dài hơn nhiều so với đường kính
D: Cả A, B, C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 69: Đường sức từ của một dòng điện tròn có hình dạng:
A: Thẳng song song
B: Hình elip
C: Hình vòng khép kín
D: Hình vuông
Đáp án: C
Câu hỏi 70: Khi cho một thanh dẫn quay trong từ trường đều, hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra do:
A: Sự chuyển động của thanh dẫn
B: Sự tăng giảm cường độ dòng điện
C: Sự thay đổi nhiệt độ
D: Sự thay đổi điện trở
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Từ trường của nam châm điện khác nam châm vĩnh cửu ở chỗ:
A: Không thể thay đổi được
B: Có thể điều chỉnh độ mạnh yếu
C: Luôn có từ trường mạnh hơn
D: Không có cực
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Từ trường có tác dụng:
A: Làm nóng vật
B: Làm biến dạng vật
C: Làm lệch quỹ đạo điện tích chuyển động
D: Làm tăng khối lượng vật
Đáp án: C
Câu hỏi 73: Khi góc giữa B và S bằng 0°, từ thông bằng:
B: B.S
C: B.S.sinα
D: B.S.cos90°
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Cảm ứng từ B trong lòng ống dây dài tỉ lệ với:
A: Cường độ dòng điện
B: Mật độ vòng dây
C: Chiều dài ống dây
D: Cả A và B đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 75: Trong máy phát điện xoay chiều, phần cảm thường là:
A: Stato
B: Rôto
C: Cuộn dây ngoài
D: Cuộn dây trong
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Dụng cụ dùng để phát hiện từ trường là:
A: La bàn
B: Ôm kế
C: Ampe kế
D: Vôn kế
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Khi cảm ứng từ B tăng gấp đôi, từ thông qua một diện tích cho trước sẽ:
A: Giảm một nửa
B: Tăng gấp đôi
C: Không đổi
D: Tăng gấp bốn lần
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Khi điện tích chuyển động vuông góc với từ trường đều, quỹ đạo sẽ là:
A: Đường thẳng
B: Đường tròn
C: Đường parabol
D: Đường elip
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Cường độ dòng điện cảm ứng phụ thuộc vào:
A: Tốc độ biến thiên từ thông
B: Số vòng dây
C: Điện trở mạch
D: Cả A, B, C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 80: Trong từ trường đều, lực từ tác dụng lên đoạn dây phụ thuộc vào:
A: Cường độ dòng điện
B: Chiều dài đoạn dây
C: Góc hợp giữa đoạn dây và vectơ B
D: Cả A, B, C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 81: Khi cho thanh dẫn chuyển động song song với từ trường, suất điện động cảm ứng bằng:
A: Cực đại
B: Bằng 0
C: Tùy thuộc khối lượng
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Đơn vị của suất điện động cảm ứng là:
A: Ampe (A)
B: Volt (V)
C: Tesla (T)
D: Weber (Wb)
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Khi tốc độ quay của khung dây tăng gấp đôi, suất điện động cảm ứng:
A: Tăng gấp đôi
B: Giảm một nửa
C: Giữ nguyên
D: Tăng gấp bốn lần
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Trong máy phát điện xoay chiều, dòng điện thu được là:
A: Một chiều
B: Xoay chiều
C: Không đổi
D: Không có dòng điện
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Khi số vòng dây giảm một nửa, suất điện động cảm ứng:
A: Tăng gấp đôi
B: Giảm một nửa
C: Giữ nguyên
D: Tăng bốn lần
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, vai trò của tốc độ biến thiên từ thông là:
A: Không ảnh hưởng
B: Càng lớn càng gây suất điện động cảm ứng lớn
C: Càng nhỏ càng gây suất điện động cảm ứng lớn
D: Chỉ ảnh hưởng khi nhiệt độ thay đổi
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Khi quay đều một cuộn dây trong từ trường đều, suất điện động cảm ứng sẽ:
A: Bằng 0
B: Xoay chiều hình sin
C: Một chiều không đổi
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Lực từ tác dụng lên đoạn dây nằm hoàn toàn ngoài vùng có từ trường bằng:
A: Cực đại
B: Bằng 0
C: Cực tiểu nhưng khác 0
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Trong từ trường đều, nếu chiều dòng điện đổi chiều, lực từ sẽ:
A: Không đổi
B: Đổi chiều
C: Giảm một nửa
D: Tăng gấp đôi
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Máy phát điện xoay chiều có nguyên lí hoạt động dựa trên:
A: Cảm ứng điện từ
B: Dòng điện không đổi
C: Định luật bảo toàn điện tích
D: Định luật bảo toàn khối lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Khi góc giữa đường sức từ và diện tích mạch bằng 90°, từ thông bằng:
A: Cực đại
B: Bằng 0
C: Cực tiểu nhưng khác 0
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Lực từ có phương vuông góc với:
A: Vận tốc điện tích và cảm ứng từ
B: Điện trường
C: Trọng lực
D: Trục quay
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Quy tắc bàn tay trái áp dụng cho:
A: Xác định chiều dòng điện
B: Xác định chiều lực từ
C: Xác định chiều điện trường
D: Xác định chiều khung dây
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Máy biến áp hoạt động dựa trên:
A: Cảm ứng điện từ
B: Điện trường tĩnh
C: Lực hấp dẫn
D: Lực đàn hồi
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Khi khung dây không quay, nhưng từ trường thay đổi, có suất điện động cảm ứng không?
A: Có
B: Không
C: Chỉ khi nhiệt độ tăng
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Một vòng dây quay đều trong từ trường đều, từ thông cực đại khi:
A: Mặt phẳng vòng dây song song với B
B: Mặt phẳng vòng dây vuông góc với B
C: Góc giữa mặt phẳng và B là 45°
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Khi cho dòng điện chạy qua cuộn dây có lõi sắt, hiện tượng xảy ra là:
A: Xuất hiện từ trường mạnh hơn
B: Từ trường yếu đi
C: Từ trường không đổi
D: Từ trường biến mất
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Khi cho dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài, cảm ứng từ tại điểm cách đều dây phụ thuộc vào:
A: Cường độ dòng điện
B: Khoảng cách tới dây
C: Cả A và B
D: Không phụ thuộc
Đáp án: C
Câu hỏi 99: Khi diện tích mạch kín tăng, từ thông sẽ:
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Từ trường là dạng tồn tại của:
A: Trường hấp dẫn
B: Trường điện từ
C: Trường nhiệt
D: Trường âm
Đáp án: B
Đã sao chép!!!