Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Số học & Giá trị vị trí
Phép tính & Bài toán có lời
Hình học
Đo lường & Biểu đồ
Logic & Tổng hợp
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Đo lường & Biểu đồ
Previous
Next
Câu hỏi 1: Chu vi một hình vuông cạnh 4cm là bao nhiêu?
A: 8cm
B: 16cm
C: 12cm
D: 20cm
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Một que đo dài 30cm, bạn ghép thêm que dài 20cm. Tổng chiều dài?
A: 50cm
B: 40cm
C: 45cm
D: 60cm
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Một cân điện tử hiển thị 200g, bỏ thêm vật nặng 150g. Tổng khối lượng?
A: 350g
B: 300g
C: 250g
D: 400g
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Đọc trên thanh nguyên liệu: mực nước từ 0ml lên 250ml, tăng bao nhiêu ml?
A: 250ml
B: 150ml
C: 100ml
D: 200ml
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Một chuyến đi mất 1 giờ 15 phút, bạn đã đi được 45 phút. Còn lại?
A: 30 phút
B: 45 phút
C: 60 phút
D: 15 phút
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Một biểu đồ cột cho biết số bạn thích táo (7), cam (5), nho (3), lê (4). Có bao nhiêu bạn?
A: 19
B: 20
C: 18
D: 17
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Biểu đồ cột như trên: Có bao nhiêu bạn thích cam hơn nho?
A: 2
B: 3
C: 1
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Nếu que đo 1m là 100cm, thì 2m = bao nhiêu cm?
A: 200cm
B: 150cm
C: 100cm
D: 250cm
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Một túi đường nặng 1kg = 1000g, nếu thêm 500g thì tổng?
A: 1500g
B: 1200g
C: 1400g
D: 1000g
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Thời gian bắt đầu lúc 8:45, kéo dài 30 phút, kết thúc lúc?
A: 9:15
B: 9:00
C: 9:30
D: 9:45
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Trên biểu đồ có: Chó (6), Mèo (4), Chim (2), Cá (3). Tổng phản hồi?
A: 15
B: 16
C: 14
D: 13
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Từ biểu đồ trên: Có bao nhiêu bạn thích mèo và cá?
A: 7
B: 8
C: 6
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Quãng đường dài 500m, đi hết 3/5 quãng đường là?
A: 300m
B: 250m
C: 350m
D: 200m
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Một bình nước 2l chứa đầy, uống mất 1/4. Còn lại bao nhiêu lít?
A: 1.5l
B: 1.25l
C: 1l
D: 1.75l
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Trên biểu đồ cột: chuột (3), thỏ (5), rùa (2), sóc (4). Con vật nào ít nhất?
A: Rùa
B: Chuột
C: Sóc
D: Thỏ
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Thời gian 1 ngày = 24 giờ. 1/2 ngày = bao nhiêu giờ?
A: 12 giờ
B: 6 giờ
C: 8 giờ
D: 10 giờ
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Một ô tô chạy 120km trong 2 giờ. Tốc độ trung bình?
A: 60km/h
B: 50km/h
C: 70km/h
D: 80km/h
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Một biểu đồ ngang hiển thị số bánh bán trong tuần: Thứ 2 – 10, Thứ 3 – 12, Thứ 4 – 8, Thứ 5 – 15. Ngày nào bán nhiều nhất?
A: Thứ 5
B: Thứ 3
C: Thứ 2
D: Thứ 4
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Thêm 250g vào túi 750g, tổng?
A: 1kg
B: 900g
C: 1.1kg
D: 1.2kg
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Biểu đồ cột có các mức: 2, 4, 6, 8, 10. Mức trung bình?
A: 6
B: 5
C: 7
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Một bạn đo cây bút dài 12 cm, sau đó đo lần hai dài 5 cm. Tổng chiều dài?
A: 17 cm
B: 16 cm
C: 18 cm
D: 15 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Biểu đồ cột cho biết: Số bạn thích đỏ (8), xanh (6), vàng (5), tím (7). Tổng bạn thích xanh và tím?
A: 13
B: 14
C: 12
D: 11
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Một bình chứa chứa 3/4 lít sữa. Bình đó có bao nhiêu ml?
A: 750 ml
B: 700 ml
C: 800 ml
D: 650 ml
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Thời gian từ 9:20 đến 10:05 là bao nhiêu phút?
A: 45 phút
B: 40 phút
C: 35 phút
D: 50 phút
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Biểu đồ cột: các loại hình thú nuôi — chó (5), mèo (7), cá (3), chim (4). Số bạn thích mèo vượt hơn cá bao nhiêu?
A: 4
B: 3
C: 2
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Một túi gạo nặng 2 kg, thêm 500 g, tổng là?
A: 2.5 kg
B: 2.2 kg
C: 2.4 kg
D: 2.6 kg
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Một que dài 1.5 m là bao nhiêu cm?
A: 150 cm
B: 105 cm
C: 1500 cm
D: 115 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Biểu đồ cột: 4 loại trái cây, mỗi loại được 6 phiếu. Tổng phiếu?
A: 24
B: 22
C: 26
D: 20
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Một người chạy trong 50 phút, nghỉ 10 phút rồi chạy lại 30 phút. Tổng thời gian?
A: 90 phút
B: 80 phút
C: 85 phút
D: 100 phút
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Biểu đồ cột cho biết: Số bạn học môn Toán (9), Tiếng Việt (7), Khoa học (4), Âm nhạc (5). Số bạn học Tiếng Việt và Âm nhạc?
A: 12
B: 11
C: 13
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Biểu đồ: Cam (7), Xanh (5), Tím (3), Vàng (4). Màu nào nhiều nhất?
A: Cam
B: Xanh
C: Vàng
D: Tím
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Que đo dài 1 m 20 cm thành cm?
A: 120 cm
B: 100 cm
C: 110 cm
D: 130 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Biểu đồ: Chuột (6), Sóc (4), Rùa (2), Thỏ (8). Sóc + rùa?
A: 6
B: 5
C: 7
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Một bể 800 ml, rót 0.3 l. Còn lại?
A: 500 ml
B: 470 ml
C: 520 ml
D: 600 ml
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Thời gian 3 giờ 40 phút = bao nhiêu phút?
A: 220 phút
B: 200 phút
C: 230 phút
D: 210 phút
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Biểu đồ: Sách (11), Vở (9), Bút (5), Thước (7). Sách + thước?
A: 18
B: 17
C: 16
D: 19
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Một túi 2 kg đường + 750 g? Tổng?
A: 2750 g
B: 2500 g
C: 2600 g
D: 2700 g
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Từ 6:50 đến 7:35 hết?
A: 45 phút
B: 40 phút
C: 50 phút
D: 35 phút
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Biểu đồ: Car (8), Bike (6), Bus (4), Train (2). Xe nào ít nhất?
A: Train
B: Bus
C: Bike
D: Car
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Que đo dài 2m 30cm = cm?
A: 230 cm
B: 250 cm
C: 200 cm
D: 220 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Một hình chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 4 cm. Chu vi là?
A: 28 cm
B: 14 cm
C: 26 cm
D: 20 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Biểu đồ cột: Ghế đỏ (12), xanh (8), vàng (6), tím (10). Tổng ghế?
A: 36
B: 34
C: 38
D: 40
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Một hình vuông cạnh 7 cm. Diện tích là?
A: 49 cm²
B: 28 cm²
C: 14 cm²
D: 56 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Nếu 1 kg = 1000 g thì 3,2 kg là?
A: 3200 g
B: 3000 g
C: 2200 g
D: 3500 g
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Từ 11:10 đến 12:00 mất bao nhiêu phút?
A: 50 phút
B: 60 phút
C: 40 phút
D: 45 phút
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Biểu đồ: Trái tim (7), sao (5), trăng (3), mặt trời (4). Sao + mặt trời?
A: 9
B: 8
C: 7
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Một hình chữ nhật dài 6 cm, rộng 5 cm. Diện tích là?
A: 30 cm²
B: 22 cm²
C: 25 cm²
D: 28 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Một bình 1,2 l chứa đầy, uống mất 3/4. Còn mấy lít?
A: 0.3 l
B: 0.4 l
C: 0.2 l
D: 0.1 l
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Từ 2:50 đến 3:35 mất?
A: 45 phút
B: 50 phút
C: 40 phút
D: 35 phút
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Biểu đồ: Cam (9), xanh (7), tím (5), vàng (3). Cam nhiều hơn vàng?
A: 6
B: 5
C: 4
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Một hình vuông cạnh 9 cm. Chu vi là?
A: 36 cm
B: 18 cm
C: 27 cm
D: 32 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Que đo dài 3m 15 cm thì bằng bao nhiêu cm?
A: 315 cm
B: 305 cm
C: 325 cm
D: 300 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Một bình chứa 600 ml, rót thêm 0.4 l. Tổng?
A: 1000 ml
B: 900 ml
C: 1100 ml
D: 800 ml
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Diện tích của hình tam giác có đáy 8 cm, cao 5 cm?
A: 20 cm²
B: 13 cm²
C: 30 cm²
D: 40 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Nếu 1 giờ = 60 phút thì 2 giờ 15 phút bằng?
A: 135 phút
B: 120 phút
C: 150 phút
D: 130 phút
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Biểu đồ: Sách (14), vở (12), bút (6), thước (8). Tổng?
A: 40
B: 38
C: 42
D: 36
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Một hình chữ nhật 8 cm × 3 cm. Chu vi là?
A: 22 cm
B: 24 cm
C: 18 cm
D: 20 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Một chai 1,5 l chứa đầy, rót 5/6 lít. Còn?
A: 0.7 l
B: 0.8 l
C: 0.6 l
D: 0.9 l
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Tại biểu đồ: Toán (15), Văn (10), Anh (5), KH (8). Toán + KH?
A: 23
B: 22
C: 21
D: 24
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Từ 7:25 đến 8:10 mất?
A: 45 phút
B: 40 phút
C: 35 phút
D: 50 phút
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Một hình vuông cạnh 11 cm. Diện tích là?
A: 121 cm²
B: 44 cm²
C: 110 cm²
D: 132 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Que đo 2m 75 cm = cm?
A: 275 cm
B: 270 cm
C: 285 cm
D: 250 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Nếu 0.5 kg = 500 g, thì 1.3 kg bằng?
A: 1300 g
B: 1200 g
C: 1400 g
D: 1500 g
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Một hình tam giác đáy 6 cm, cao 4 cm. Diện tích là?
A: 12 cm²
B: 10 cm²
C: 14 cm²
D: 16 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Biểu đồ: Buổi sáng bán 20 bánh, chiều 15, tối 10. Tổng?
A: 45
B: 50
C: 40
D: 55
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Bình chứa 2 lít, uống hết 7/8. Còn?
A: 0.25 l
B: 0.5 l
C: 0.75 l
D: 0.3 l
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Một hình chữ nhật 12 cm × 2 cm. Chu vi?
A: 28 cm
B: 26 cm
C: 24 cm
D: 30 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Một que dài 4m 50 cm =?
A: 450 cm
B: 400 cm
C: 500 cm
D: 420 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Biểu đồ: Cam (14), Xanh (9), Nho (7), Lê (10). Tổng?
A: 40
B: 41
C: 39
D: 38
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Từ 5:15 đến 6:00 mất?
A: 45 phút
B: 40 phút
C: 50 phút
D: 35 phút
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Một hình vuông cạnh 13 cm. Chu vi?
A: 52 cm
B: 48 cm
C: 50 cm
D: 54 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Bình chứa 3 l, uống 0.75 l. Còn?
A: 2.25 l
B: 2.5 l
C: 2 l
D: 2.75 l
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Một tam giác đáy 10 cm, cao 6 cm. Diện tích?
A: 30 cm²
B: 36 cm²
C: 40 cm²
D: 28 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Nếu 3 giờ 20 phút =?
A: 200 phút
B: 180 phút
C: 220 phút
D: 140 phút
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Biểu đồ: Toán (18), Văn (12), KH (6), TD (9). Tổng?
A: 45
B: 46
C: 44
D: 40
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Hình chữ nhật 14 cm × 3 cm. Chu vi?
A: 34 cm
B: 32 cm
C: 30 cm
D: 36 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Một hình vuông cạnh 14 cm. Diện tích?
A: 196 cm²
B: 56 cm²
C: 168 cm²
D: 182 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Bình chứa 4 l, uống 5/8. Còn?
A: 1.5 l
B: 2 l
C: 2.5 l
D: 1 l
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Que đo dài 5m 25 cm =?
A: 525 cm
B: 520 cm
C: 530 cm
D: 550 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Từ 8:40 đến 9:25 mất?
A: 45 phút
B: 50 phút
C: 40 phút
D: 60 phút
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Biểu đồ: Cuốn (20), Vở (15), Bút (10), Thước (5). Tổng?
A: 50
B: 51
C: 49
D: 52
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Hình tam giác cạnh 9,12,15. Đây là tam giác?
A: Vuông
B: Cân
C: Đều
D: Tù
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Chu vi tam giác 9+12+15 =?
A: 36 cm
B: 34 cm
C: 30 cm
D: 32 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Bình chứa 0.9 l uống 2/3. Còn?
A: 0.3 l
B: 0.2
C: 0.4
D: 0.5
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Một hình vuông cạnh 8 cm. Diện tích?
A: 64 cm²
B: 32
C: 48
D: 56
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Đường chéo hình chữ nhật 6x8 bằng?
A: 10 cm
B: 9 cm
C: 8
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Từ 3:35 đến 4:20 mất?
A: 45 phút
B: 40
C: 50
D: 60
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Biểu đồ: Cam (25), Xanh (15), Nho (10), Lê (20). Tổng?
A: 70
B: 75
C: 65
D: 80
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Một hình tam giác đều cạnh 6. Chu vi?
A: 18 cm
B: 12
C: 16
D: 20
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Bình chứa 6 l, uống 3/4. Còn?
A: 1.5 l
B: 2 l
C: 2.5 l
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Từ 11:20 đến 12:05 mất?
A: 45 phút
B: 40
C: 50
D: 60
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Hình chữ nhật 16 cm x 2 cm. Diện tích?
A: 32 cm²
B: 28
C: 30
D: 26
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Que đo 7m 30 cm =?
A: 730 cm
B: 700
C: 720
D: 750
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Một hình vuông cạnh 20 cm. Diện tích?
A: 400 cm²
B: 200
C: 300
D: 350
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Bình nước 0.6 l, uống 2/5. Còn?
A: 0.36 l
B: 0.4
C: 0.24
D: 0.3
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Từ 12:15 đến 13:00 mất?
A: 45 phút
B: 40
C: 50
D: 60
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Biểu đồ: Sách (30), Vở (20), Bút (10), Thước (5). Tổng?
A: 65
B: 70
C: 60
D: 75
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Chu vi tam giác 8,8,6?
A: 22 cm
B: 20
C: 24
D: 18
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Bình chứa 5 kg gạo, lấy đi 1/5. Còn?
A: 4 kg
B: 3
C: 2
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Từ 10:10 đến 10:55 mất?
A: 45 phút
B: 40
C: 50
D: 60
Đáp án: A
Đã sao chép!!!