Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Làm quen với máy tính và phần mềm học tập
Vẽ tranh và sáng tạo với phần mềm đồ họa
Soạn thảo văn bản đơn giản
Làm quen với bảng tính
Tìm kiếm và sử dụng thông tin trên internet
An toàn và đạo đức khi sử dụng máy tính
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Làm quen với bảng tính
Previous
Next
Câu hỏi 1: Phần mềm bảng tính thường dùng là
A: Paint
B: Excel
C: Word
D: PowerPoint
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Trong Excel, mỗi ô tính được xác định bởi
A: Tên phần mềm
B: Địa chỉ ô (Cột + Hàng)
C: Kích thước chữ
D: Tên bảng
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Ô A1 nghĩa là
A: Cột A, hàng 1
B: Hàng A, cột 1
C: Bảng 1
D: Cột A, hàng A
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Để nhập dữ liệu vào ô tính, em cần
A: Nhấn phím Delete
B: Chọn ô và gõ dữ liệu
C: Kéo chuột
D: Tô màu
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Mỗi bảng tính gồm nhiều
A: Dòng nhạc
B: Trang giấy
C: Hàng và cột
D: Ảnh và video
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Trong Excel, các hàng được đánh số bằng
A: Chữ cái
B: Số
C: Ký hiệu đặc biệt
D: Hình ảnh
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Các cột trong Excel được đánh dấu bằng
A: Số
B: Màu
C: Chữ cái
D: Hình vẽ
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Ô đang được chọn để nhập dữ liệu được gọi là
A: Ô cố định
B: Ô hiện hành
C: Ô nền
D: Ô in đậm
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Trong bảng tính, dữ liệu có thể là
A: Chữ
B: Số
C: Cả chữ và số
D: Chỉ hình ảnh
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Phím Enter trong Excel dùng để
A: Xóa ô
B: Xuống dòng mới
C: Chuyển sang ô phía dưới
D: Mở phần mềm khác
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Để di chuyển sang ô bên phải trong bảng tính, em nhấn
A: Enter
B: Tab
C: Shift
D: Space
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Để xóa dữ liệu trong một ô, em nhấn
A: Ctrl
B: Backspace
C: Delete
D: Tab
Đáp án: C
Câu hỏi 13: Khi muốn nhập lại nội dung trong ô, em
A: Nhấn Esc
B: Nhấn Enter
C: Gõ lại đè lên nội dung cũ
D: Tắt máy
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Dòng đầu tiên trong bảng tính thường dùng để
A: Trang trí
B: Ghi tiêu đề cột
C: Ghi số lượng
D: Định dạng màu
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Để tự động tính tổng các số trong bảng, em dùng hàm
A: =SUM(...)
B: =TOTAL(...)
C: =PLUS(...)
D: =ADD(...)
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Biểu tượng dấu bằng (=) dùng để
A: Nhập công thức tính toán
B: Xóa dữ liệu
C: Tạo ô mới
D: Tô màu ô
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Nếu muốn tính tổng từ ô A1 đến A3, em viết
A: =SUM(A1:A3)
B: =A1+A2+A3
C: =TOTAL(A1;A3)
D: =SUM(A1;A3)
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Để sao chép nội dung ô, em dùng tổ hợp phím
A: Ctrl + C
B: Ctrl + X
C: Ctrl + V
D: Ctrl + S
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Sau khi sao chép, muốn dán vào ô khác em nhấn
A: Ctrl + Z
B: Ctrl + V
C: Ctrl + P
D: Ctrl + A
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Để chọn toàn bộ bảng tính, em nhấn
A: Ctrl + A
B: Ctrl + B
C: Ctrl + S
D: Ctrl + D
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Để làm nổi bật dữ liệu, em có thể
A: Tô màu nền ô
B: Đặt viền cho ô
C: In đậm chữ
D: Tất cả các cách trên
Đáp án: D
Câu hỏi 22: Nếu muốn canh giữa nội dung ô, em chọn
A: Align Left
B: Align Right
C: Center
D: Justify
Đáp án: C
Câu hỏi 23: Chức năng “Merge Cells” dùng để
A: Gộp nhiều ô thành một
B: Xóa ô
C: Tô màu ô
D: Sao chép ô
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Để làm mới nội dung ô đang chọn, em nhấn
A: Enter
B: Esc
C: Delete
D: F1
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Cách viết công thức cộng 2 ô A1 và B1 là
A: =A1+B1
B: A1+B1=
C: =ADD(A1;B1)
D: A1+B1
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Để chèn thêm một cột mới, em nhấp chuột phải vào cột và chọn
A: Delete
B: Copy
C: Insert
D: Save
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Để thay đổi chiều rộng cột, em
A: Kéo đường viền tiêu đề cột
B: Nhấn Delete
C: Nhấn Enter
D: Dùng phím Tab
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Trong bảng tính, ô nào nằm trên cùng bên trái?
A: B1
B: A1
C: C1
D: A2
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Để di chuyển nhanh đến ô A1, em nhấn
A: Ctrl + Home
B: Ctrl + End
C: Alt + A
D: Shift + A
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Dữ liệu nào sau đây có thể nhập vào ô tính?
A: Văn bản
B: Số
C: Công thức
D: Cả ba loại trên
Đáp án: D
Câu hỏi 31: Thanh công thức nằm ở đâu trong bảng tính?
A: Dưới cùng
B: Bên trái
C: Trên thanh công cụ
D: Phía trên vùng làm việc
Đáp án: D
Câu hỏi 32: Khi nhập =5+3 vào ô, kết quả sẽ là
A: =5+3
B: 5+3
C: 8
D: Không hiển thị gì
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Hàm SUM dùng để
A: Tính hiệu
B: Tính trung bình
C: Tính tổng
D: Tính tích
Đáp án: C
Câu hỏi 34: Để lưu bảng tính, em chọn
A: File → Save
B: Insert → Table
C: View → Zoom
D: Home → Font
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Để in bảng tính, em chọn
A: File → Print
B: Insert → Print
C: Home → Print
D: View → Print
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Để mở bảng tính đã lưu, em chọn
A: File → Open
B: File → New
C: File → Save As
D: File → Exit
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Định dạng tệp Excel thường là
A: .doc
B: .xls hoặc .xlsx
C: .ppt
D: .txt
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Để tô màu ô, em chọn
A: Fill Color
B: Font Color
C: Highlight
D: Merge
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Để làm đậm nội dung trong ô, em dùng
A: Italic
B: Bold
C: Underline
D: Fill
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Để viết chữ nghiêng, em nhấn
A: Ctrl + B
B: Ctrl + I
C: Ctrl + U
D: Ctrl + P
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Để thêm một hàng mới vào bảng tính, em
A: Nhấn chuột phải vào hàng → chọn Insert
B: Gõ trực tiếp vào ô
C: Nhấn Enter
D: Nhấn Delete
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Tên của một ô được xác định bởi
A: Tên hàng trước, tên cột sau
B: Tên cột trước, tên hàng sau
C: Số trước, chữ sau
D: Ký hiệu đặc biệt
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Muốn tính trung bình các số, em dùng hàm
A: =TOTAL
B: =AVG
C: =AVERAGE
D: =SUM
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Để tìm giá trị lớn nhất trong dãy, em dùng hàm
A: =MAX
B: =BIG
C: =LARGEST
D: =HIGHEST
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Hàm =MIN(A1:A5) dùng để
A: Tìm số lớn nhất
B: Tìm số nhỏ nhất
C: Tính tổng
D: Lọc dữ liệu
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Hàm =A1+A2*A3 sẽ thực hiện theo thứ tự nào?
A: Cộng trước, nhân sau
B: Nhân trước, cộng sau
C: Trái sang phải
D: Phải sang trái
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Kết quả của =10/2 là
A: 20
B: 12
C: 5
D: 8
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Nếu muốn tô đậm dữ liệu trong ô, em dùng
A: Font Color
B: Bold
C: Fill
D: Underline
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Cách tạo đường viền cho ô là
A: Home → Borders
B: Insert → Line
C: File → Page Setup
D: View → Gridlines
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Để xem toàn bộ nội dung trong một ô, em nên
A: Tăng chiều cao hàng
B: Tăng chiều rộng cột
C: Dùng Wrap Text
D: Tô màu nền
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Để nội dung hiển thị trên nhiều dòng trong một ô, em chọn
A: Merge
B: Wrap Text
C: Font
D: Italic
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Dữ liệu chữ trong ô có thể được căn lề theo chiều
A: Ngang
B: Dọc
C: Cả ngang và dọc
D: Không căn lề
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Khi dữ liệu dài hơn độ rộng ô, em nên
A: Xóa bớt dữ liệu
B: Phóng to cột
C: Tạo thêm ô
D: Giảm kích thước font
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Để xóa một hàng, em
A: Nhấn chuột phải vào số hàng → Delete
B: Dùng Backspace
C: Nhấn Enter
D: Nhấn Ctrl + X
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Để lưu bảng tính với tên mới, em dùng
A: Save
B: Save As
C: Rename
D: Export
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Khi nhập số liệu, dấu phẩy (,) thường được dùng để
A: Ngăn cách phần nghìn
B: Kết thúc công thức
C: Chia dòng
D: Gạch nối
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Trong Excel, cột B nằm giữa cột nào và cột nào?
A: A và C
B: C và D
C: A và D
D: C và E
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Để đổi màu chữ, em chọn
A: Font Color
B: Fill Color
C: Font Size
D: Wrap Text
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Shortcut để hoàn tác thao tác vừa làm là
A: Ctrl + X
B: Ctrl + Z
C: Ctrl + C
D: Ctrl + S
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Để chèn biểu đồ, em vào
A: Insert → Chart
B: File → Open
C: View → Formula
D: Home → Chart
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Trong bảng tính, biểu đồ giúp
A: Trình bày dữ liệu trực quan
B: Tăng tốc độ tính toán
C: Ghi âm dữ liệu
D: Lưu định dạng
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Biểu đồ cột thể hiện
A: Tỉ lệ phần trăm
B: So sánh các giá trị
C: Màu nền
D: Giao diện
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Để lọc dữ liệu theo điều kiện, em dùng
A: Filter
B: Chart
C: Sort
D: Formula
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Để sắp xếp dữ liệu tăng dần, em dùng
A: Sort Ascending
B: Filter
C: Chart
D: Find
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Để tạo tiêu đề cố định khi cuộn bảng, em dùng
A: Freeze Panes
B: Merge
C: Sort
D: Fill
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Bảng tính giúp em
A: Tính toán nhanh chóng
B: Quản lý dữ liệu
C: Trình bày rõ ràng
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 67: Nếu công thức bị sai, Excel sẽ hiển thị
A: #ERROR!
B: #VALUE!
C: #NAME?
D: Tất cả các đáp án trên tùy lỗi
Đáp án: D
Câu hỏi 68: Hàm SUM(A1:A5) sẽ tính tổng
A: Của ô A1 và A5
B: Của tất cả ô từ A1 đến A5
C: Của ô A5 trừ A1
D: Chỉ ô A3
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Nếu ô hiện ### thì có nghĩa
A: Công thức sai
B: Dữ liệu không hợp lệ
C: Cột quá hẹp để hiển thị
D: Không có dữ liệu
Đáp án: C
Câu hỏi 70: Chức năng "AutoFill" giúp
A: Sao chép dữ liệu theo quy luật
B: Xóa nội dung
C: Căn chỉnh lề
D: Tăng độ sáng màn hình
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Để chọn một vùng ô liên tiếp, em
A: Kéo chuột từ ô đầu đến ô cuối
B: Nhấn Ctrl từng ô
C: Chọn một ô bất kỳ
D: Nhấn Enter liên tục
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Để biết nội dung chi tiết của ô, em nhìn vào
A: Thanh công thức
B: Màn hình desktop
C: Dòng tiêu đề
D: Thanh trạng thái
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Excel giúp học sinh
A: Làm toán nhanh
B: Lưu bảng điểm
C: Vẽ biểu đồ
D: Tất cả đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 74: Khi dùng công thức, ô tham chiếu có thể là
A: Một ô
B: Một vùng
C: Cả hai
D: Không cần ô
Đáp án: C
Câu hỏi 75: Để di chuyển một vùng ô, em
A: Cắt → Dán
B: Sao chép
C: Ghi lại
D: Chọn Delete
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Khi bảng có quá nhiều cột, em nên
A: Sắp xếp lại hợp lý
B: Tô màu đậm
C: Xóa cột
D: Không dùng
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Shortcut để tạo bảng mới là
A: Ctrl + N
B: Ctrl + B
C: Ctrl + E
D: Ctrl + F
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Để đóng bảng tính, em nhấn
A: Ctrl + W
B: Ctrl + T
C: Ctrl + P
D: Ctrl + A
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Bảng tính điện tử khác với bảng giấy vì
A: Tự động tính toán
B: Dễ chỉnh sửa
C: Có thể sao chép, lưu trữ, in
D: Tất cả đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 80: Excel là phần mềm thuộc nhóm
A: Trình chiếu
B: Soạn thảo
C: Bảng tính
D: Đồ họa
Đáp án: C
Câu hỏi 81: Công cụ dùng để canh giữa ô là
A: Center
B: Bold
C: Underline
D: Italic
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Phím F2 trong Excel dùng để
A: Chỉnh sửa nội dung ô
B: Xóa ô
C: Lưu tệp
D: In văn bản
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Để chèn hình ảnh vào bảng tính, em chọn
A: Insert → Picture
B: Home → Font
C: File → Save
D: Page Layout → Color
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Để chèn biểu tượng (symbol), em dùng
A: Insert → Symbol
B: Insert → Table
C: View → Header
D: Data → Filter
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Cách chọn nhiều ô rời rạc là
A: Giữ Ctrl rồi chọn từng ô
B: Nhấn Enter
C: Kéo chuột
D: Không thể chọn
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Kích thước mặc định của font chữ trong Excel là
A: 10
B: 11
C: 12
D: 14
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Để tô chữ màu đỏ, em chọn
A: Font Color → Red
B: Fill Color → Red
C: Wrap Text
D: Borders
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Khi gõ =A1+A2 mà ô A1 rỗng, kết quả là
A: A2
B: A1
C: Sai
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Công cụ Zoom giúp
A: Phóng to hoặc thu nhỏ trang tính
B: Đổi màu
C: Tính toán nhanh
D: Đổi định dạng
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Muốn đánh số thứ tự nhanh, em dùng
A: AutoFill
B: Wrap Text
C: Merge Cells
D: Sort
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Trong bảng tính, các ô giao nhau tạo thành
A: Hàng
B: Cột
C: Ô dữ liệu
D: Biểu đồ
Đáp án: C
Câu hỏi 92: Để chỉnh kích thước font, em chọn
A: Font Size
B: Font Color
C: Wrap Text
D: Merge
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Muốn định dạng lại bảng, em
A: Chỉnh font, màu, căn lề
B: Xóa ô
C: Xóa bảng
D: Tạo biểu đồ
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Ô B2 nằm ở
A: Cột B, hàng 2
B: Hàng B, cột 2
C: Cột 2, hàng B
D: Trang 2
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Dữ liệu chữ thường được căn
A: Trái
B: Phải
C: Giữa
D: Không căn
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Dữ liệu số thường được căn
A: Trái
B: Phải
C: Giữa
D: Dọc
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Dòng tiêu đề là dòng
A: Đầu tiên
B: Cuối cùng
C: Giữa bảng
D: Không cần thiết
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Muốn định dạng bảng đẹp hơn, em dùng
A: Format as Table
B: Fill
C: Sort
D: Filter
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Muốn tránh mất dữ liệu, em cần
A: Lưu file thường xuyên
B: Tắt máy nhanh
C: Không cần lưu
D: Ghi tay
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Bảng tính giúp học sinh
A: Ghi điểm, tính toán nhanh
B: Luyện viết
C: Tô màu
D: Học văn
Đáp án: A
Đã sao chép!!!