Gozic.AI
Frontend
HTML5 - CSS3 Tutorial
Bootstrap Tutorial
JS Tutorial
JQuery Tutorial
AngularJS Tutorial
ReactJS Tutorial
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Android Java Tutorial
Flutter Tutorial
Database
SQL Server/MySQL
Other
C Tutorial
C Sharp Tutorial
PHP Tutorial
Laravel Tutorial
Git/Github Tutorial
Blog
Phỏng Vấn
Jobs & Lập Trình Thời AI
Tin Tức & Công Nghệ
Review Công Nghệ
Phần Mềm & Tiện Ích
Trắc Nghiệm & Học Sinh
Thông Tin Hữu Ích
Quiz
Tools
Contact Us
Frontend
HTML5 - CSS3 Tutorial
Bootstrap Tutorial
JS Tutorial
JQuery Tutorial
AngularJS Tutorial
ReactJS Tutorial
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Android Java Tutorial
Flutter Tutorial
Database
SQL Server/MySQL
Other
C Tutorial
C Sharp Tutorial
PHP Tutorial
Laravel Tutorial
Git/Github Tutorial
Blog
Phỏng Vấn
Jobs & Lập Trình Thời AI
Tin Tức & Công Nghệ
Review Công Nghệ
Phần Mềm & Tiện Ích
Trắc Nghiệm & Học Sinh
Thông Tin Hữu Ích
Quiz
Tools
Contact Us
Menu Trắc Nghiệm
Trắc Nghiệm
Giải bài tập sgk Toán lớp 1 - KNTT
Các số từ 0 đến 10 - Tập 1
Làm quen với một số hình phẳng -Tâp 1
Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 - Tập 1
Làm quen với một số hình khối - Tập 1
Danh Sách Môn Học
TIẾNG VIỆT
Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - KNTT
Văn mẫu lớp 1 Kết nối tri thức
Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - CTST
Văn mẫu lớp 1 Chân trời sáng tạo
Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - CD
TOÁN
Giải bài tập sgk Toán lớp 1 - KNTT
Giải Vở bài tập Toán lớp 1 - KNTT
Giải Vở bài tập Toán lớp 1 - CTST
Giải bài tập sgk Toán lớp 1 - CD
Giải Vở bài tập Toán lớp 1 - CD
CÁC CUỘC THI
Toán TIMO
Toán FMO
Olympic WOLPC
Giải bài tập sgk Toán lớp 1 - KNTT
Các số từ 0 đến 10 - Tập 1
Làm quen với một số hình phẳng -Tâp 1
Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 - Tập 1
Làm quen với một số hình khối - Tập 1
Danh Sách Môn Học
TIẾNG VIỆT
Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - KNTT
Văn mẫu lớp 1 Kết nối tri thức
Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - CTST
Văn mẫu lớp 1 Chân trời sáng tạo
Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - CD
TOÁN
Giải bài tập sgk Toán lớp 1 - KNTT
Giải Vở bài tập Toán lớp 1 - KNTT
Giải Vở bài tập Toán lớp 1 - CTST
Giải bài tập sgk Toán lớp 1 - CD
Giải Vở bài tập Toán lớp 1 - CD
CÁC CUỘC THI
Toán TIMO
Toán FMO
Olympic WOLPC
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Trang Chủ
Lớp 1
TOÁN
Giải bài tập sgk Toán lớp 1 - KNTT
Làm quen với một số hình khối - Tập 1
Previous
Next
Câu hỏi 1: Khối hộp chữ nhật có bao nhiêu cặp mặt đối diện bằng nhau?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Câu hỏi 2: Một viên đường nhỏ có hình dạng giống khối nào?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Khối tam giác
D: Khối tròn
Câu hỏi 3: Khối lập phương có bao nhiêu đỉnh?
A: 4
B: 6
C: 8
D: 10
Câu hỏi 4: Khối hộp chữ nhật có đặc điểm gì về các mặt?
A: Tất cả là hình vuông
B: Tất cả là hình chữ nhật, không nhất thiết bằng nhau
C: Tất cả là hình tam giác
D: Không có mặt
Câu hỏi 5: Một cái hộp đựng bút có hình dạng giống khối nào?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Khối tam giác
D: Khối tròn
Câu hỏi 6: Khối lập phương có bao nhiêu cặp cạnh bằng nhau?
A: 4
B: 6
C: 8
D: 12
Câu hỏi 7: Một cái tủ dài có hình dạng giống khối nào?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Khối tam giác
D: Khối tròn
Câu hỏi 8: Khối hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh?
A: 6
B: 8
C: 12
D: 16
Câu hỏi 9: Khối lập phương có bao nhiêu mặt?
A: 4
B: 5
C: 6
D: 8
Câu hỏi 10: Một khối gỗ nhỏ có hình dạng giống khối nào nếu tất cả các mặt đều là hình vuông?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Khối tam giác
D: Khối tròn
Câu hỏi 11: Khối hộp chữ nhật có bao nhiêu cặp mặt đối diện?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Câu hỏi 12: Một cái hộp đựng giày có hình dạng giống khối nào?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Khối tam giác
D: Khối tròn
Câu hỏi 13: Khối lập phương có đặc điểm gì về các đỉnh?
A: Có 4 đỉnh
B: Có 6 đỉnh
C: Có 8 đỉnh
D: Không có đỉnh
Câu hỏi 14: Khối hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật bằng nhau?
A: 2
B: 4
C: 6
D: Không có
Câu hỏi 15: Một khối rubik có hình dạng giống khối nào?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Khối tam giác
D: Khối tròn
Câu hỏi 16: Khối lập phương có bao nhiêu cạnh gặp nhau tại một đỉnh?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Câu hỏi 17: Một cái hộp đựng sữa có hình dạng giống khối nào?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Khối tam giác
D: Khối tròn
Câu hỏi 18: Khối hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh gặp nhau tại một cạnh?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Câu hỏi 19: Khối lập phương có đặc điểm gì về các mặt đối diện?
A: Không bằng nhau
B: Bằng nhau và song song
C: Là hình tam giác
D: Là hình tròn
Câu hỏi 20: Một cái hộp đựng bánh có hình dạng giống khối nào?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Khối tam giác
D: Khối tròn
Câu hỏi 21: Khối lập phương có bao nhiêu mặt gặp nhau tại một đỉnh?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Câu hỏi 22: Khối hộp chữ nhật có bao nhiêu cặp cạnh bằng nhau?
A: 4
B: 6
C: 8
D: 12
Câu hỏi 23: Một khối gỗ có 6 mặt hình vuông bằng nhau. Đó là khối nào?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ".. nhật
C: Khối tam giác
D: Khối tròn
Câu hỏi 24: Khối hộp chữ nhật có đặc điểm gì về các cạnh?
A: Tất cả đều bằng nhau
B: Có các cặp cạnh bằng nhau
C: Không có cạnh nào bằng nhau
D: Chỉ có 2 cạnh bằng nhau
Câu hỏi 25: Một cái thùng rác có hình dạng giống khối nào?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Khối tam giác
D: Khối tròn
Câu hỏi 26: Khối lập phương có bao nhiêu góc vuông tại một đỉnh?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Câu hỏi 27: Một cái hộp đựng đồ có hình dạng giống khối nào?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Khối tam giác
D: Khối tròn
Câu hỏi 28: Khối hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt đối diện bằng nhau?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 6
Câu hỏi 29: Khối lập phương có đặc điểm gì về các góc?
A: Tất cả là góc nhọn
B: Tất cả là góc vuông
C: Có góc nhọn và góc vuông
D: Không có góc
Câu hỏi 30: Một cái hộp đựng bút chì có hình dạng giống khối nào?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Khối tam giác
D: Khối tròn
Câu hỏi 31: Có 3 khối lập phương và 2 khối hộp chữ nhật. Có tất cả bao nhiêu khối?
A: 3
B: 4
C: 5
D: 6
Câu hỏi 32: Trong 5 khối, có 2 khối lập phương. Còn lại là bao nhiêu khối hộp chữ nhật?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Câu hỏi 33: Có 4 khối hộp chữ nhật và 1 khối lập phương. Có tất cả bao nhiêu khối?
A: 3
B: 4
C: 5
D: 6
Câu hỏi 34: Trong 6 khối, có 3 khối lập phương. Số khối không phải khối lập phương là bao nhiêu?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Câu hỏi 35: Có 2 khối lập phương và 3 khối hộp chữ nhật. Có tất cả bao nhiêu khối?
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Câu hỏi 36: Trong 7 khối, có 4 khối hộp chữ nhật. Còn lại là bao nhiêu khối lập phương?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Câu hỏi 37: Có 5 khối lập phương và 2 khối hộp chữ nhật. Có tất cả bao nhiêu khối?
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Câu hỏi 38: Trong 6 khối, có 2 khối hộp chữ nhật và 1 khối lập phương. Còn lại là bao nhiêu khối?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Câu hỏi 39: Có 3 khối hộp chữ nhật và 4 khối lập phương. Có tất cả bao nhiêu khối?
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Câu hỏi 40: Trong 8 khối, có 3 khối lập phương. Số khối không phải khối lập phương là bao nhiêu?
A: 3
B: 4
C: 5
D: 6
Câu hỏi 41: Có 2 khối lập phương và 2 khối hộp chữ nhật. Có tất cả bao nhiêu khối?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Câu hỏi 42: Trong 5 khối, có 2 khối hộp chữ nhật. Còn lại là bao nhiêu khối lập phương?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Câu hỏi 43: Có 3 khối lập phương và 3 khối hộp chữ nhật. Có tất cả bao nhiêu khối?
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Câu hỏi 44: Trong 6 khối, có 1 khối lập phương và 1 khối hộp chữ nhật. Còn lại là bao nhiêu khối?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Câu hỏi 45: Có 4 khối hộp chữ nhật và 2 khối lập phương. Có tất cả bao nhiêu khối?
A: 5
B: 6
C: 7
D: 8
Câu hỏi 46: Trong 7 khối, có 2 khối lập phương. Số khối không phải khối lập phương là bao nhiêu?
A: 3
B: 4
C: 5
D: 6
Câu hỏi 47: Có 5 khối hộp chữ nhật và 2 khối lập phương. Có tất cả bao nhiêu khối?
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Câu hỏi 48: Trong 6 khối, có 3 khối hộp chữ nhật và 1 khối lập phương. Còn lại là bao nhiêu khối?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Câu hỏi 49: Có 3 khối lập phương và 4 khối hộp chữ nhật. Có tất cả bao nhiêu khối?
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Câu hỏi 50: Trong 8 khối, có 4 khối hộp chữ nhật. Số khối không phải khối hộp chữ nhật là bao nhiêu?
A: 3
B: 4
C: 5
D: 6
Câu hỏi 51: Có 2 khối hộp chữ nhật và 3 khối lập phương. Có tất cả bao nhiêu khối?
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Câu hỏi 52: Trong 5 khối, có 2 khối lập phương và 1 khối hộp chữ nhật. Còn lại là bao nhiêu khối?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Câu hỏi 53: Có 4 khối lập phương và 3 khối hộp chữ nhật. Có tất cả bao nhiêu khối?
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Câu hỏi 54: Trong 6 khối, có 2 khối hộp chữ nhật. Số khối không phải khối hộp chữ nhật là bao nhiêu?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Câu hỏi 55: Trong 7 khối, có 3 khối lập phương và 2 khối hộp chữ nhật. Còn lại là bao nhiêu khối?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Câu hỏi 56: Trong 5 khối, có 1 khối hộp chữ nhật và 1 khối lập phương. Còn lại là bao nhiêu khối?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Câu hỏi 57: Có 2 khối lập phương và 4 khối hộp chữ nhật. Có tất cả bao nhiêu khối?
A: 5
B: 6
C: 7
D: 8
Câu hỏi 58: Trong 8 khối, có 3 khối hộp chữ nhật. Số khối không phải khối hộp chữ nhật là bao nhiêu?
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Câu hỏi 59: Một khối lập phương được đặt trước một khối hộp chữ nhật. Khối nào ở phía trước?
A: Khối hộp chữ nhật
B: Khối lập phương
C: Cả hai
D: Không xác định
Câu hỏi 60: Một khối hộp chữ nhật ở bên phải một khối lập phương. Khối nào ở bên trái?
A: Khối hộp chữ nhật
B: Khối lập phương
C: Cả hai
D: Không xác định
Câu hỏi 61: Một khối lập phương được đặt trên một khối hộp chữ nhật. Khối nào ở trên?
A: Khối hộp chữ nhật
B: Khối lập phương
C: Cả hai
D: Không xác định
Câu hỏi 62: Một khối hộp chữ nhật ở phía sau một khối lập phương. Khối nào ở phía trước?
A: Khối hộp chữ nhật
B: Khối lập phương
C: Cả hai
D: Không xác định
Câu hỏi 63: Một khối lập phương ở bên trái một khối hộp chữ nhật. Khối nào ở bên phải?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Cả hai
D: Không xác định
Câu hỏi 64: Một khối hộp chữ nhật được đặt dưới một khối lập phương. Khối nào ở dưới?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Cả hai
D: Không xác định
Câu hỏi 65: Một khối lập phương ở phía trước một khối hộp chữ nhật. Khối nào ở phía sau?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Cả hai
D: Không xác định
Câu hỏi 66: Một khối lập phương được đặt trên bàn, bên trái một khối hộp chữ nhật. Khối nào ở bên phải?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Cả hai
D: Không xác định
Câu hỏi 67: Một khối hộp chữ nhật được đặt trên một khối lập phương. Khối nào ở dưới?
A: Khối hộp chữ nhật
B: Khối lập phương
C: Cả hai
D: Không xác định
Câu hỏi 68: Một khối hộp chữ nhật ở bên trái một khối lập phương. Khối nào ở bên phải?
A: Khối hộp chữ nhật
B: Khối lập phương
C: Cả hai
D: Không xác định
Câu hỏi 69: Một khối lập phương được đặt dưới một khối hộp chữ nhật. Khối nào ở trên?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Cả hai
D: Không xác định
Câu hỏi 70: Một khối hộp chữ nhật ở phía trước một khối lập phương. Khối nào ở phía sau?
A: Khối hộp chữ nhật
B: Khối lập phương
C: Cả hai
D: Không xác định
Câu hỏi 71: Một khối lập phương ở bên phải một khối hộp chữ nhật. Khối nào ở bên trái?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Cả hai
D: Không xác định
Câu hỏi 72: Một khối hộp chữ nhật được đặt trên bàn, bên phải một khối lập phương. Khối nào ở bên trái?
A: Khối hộp chữ nhật
B: Khối lập phương
C: Cả hai
D: Không xác định
Câu hỏi 73: Một khối lập phương ở phía sau một khối hộp chữ nhật. Khối nào ở phía trước?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Cả hai
D: Không xác định
Câu hỏi 74: Một cái hộp đựng đồ chơi có hình dạng giống khối nào?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Khối tam giác
D: Khối tròn
Câu hỏi 75: Một viên xúc xắc có hình dạng giống khối nào?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Khối tam giác
D: Khối tròn
Câu hỏi 76: Một cái tủ sách có hình dạng giống khối nào?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Khối tam giác
D: Khối tròn
Câu hỏi 77: Một cái thùng rác lớn có hình dạng giống khối nào?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Khối tam giác
D: Khối tròn
Câu hỏi 78: Một cái bàn dài có hình dạng giống khối nào?
A: Khối lập phương
B: Khối hộp chữ nhật
C: Khối tam giác
D: Khối tròn
×