Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Tư duy logic & Quy luật
Giá trị vị trí & Nhận biết số
Phép tính & Toán chữ
Phân số & Số thập phân
Hình học
Đo lường, Thời gian, Tiền tệ
Biểu đồ & Thống kê
HOTS
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Hình học
Previous
Next
Câu hỏi 1: Hình có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là
A: Hình chữ nhật
B: Hình bình hành
C: Hình thoi
D: Hình vuông
Đáp án: D
Câu hỏi 2: Hình nào có 4 cạnh và chỉ có 2 cạnh đối song song?
A: Hình thoi
B: Hình bình hành
C: Hình thang
D: Hình vuông
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Số góc của hình ngũ giác là
A: 4
B: 5
C: 6
D: 8
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Hình nào có thể cuộn lại thành hình trụ?
A: Hình chữ nhật
B: Hình vuông
C: Hình tròn
D: Hình tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Một hình tam giác có các cạnh bằng nhau gọi là
A: Tam giác vuông
B: Tam giác cân
C: Tam giác đều
D: Tam giác tù
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Hình có 3 cạnh và 3 góc là
A: Hình thoi
B: Hình chữ nhật
C: Hình tròn
D: Hình tam giác
Đáp án: D
Câu hỏi 7: Hình nào có thể lăn được?
A: Hình hộp
B: Hình lập phương
C: Hình trụ
D: Hình vuông
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Một hình lập phương có bao nhiêu mặt?
A: 4
B: 5
C: 6
D: 8
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Một hình tam giác có 1 góc vuông gọi là
A: Tam giác đều
B: Tam giác vuông
C: Tam giác tù
D: Tam giác nhọn
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Số góc của hình lục giác là
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 4 cm. Chu vi của nó là
A: 24 cm
B: 26 cm
C: 28 cm
D: 32 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Diện tích của hình vuông cạnh 5 cm là
A: 20 cm²
B: 25 cm²
C: 30 cm²
D: 15 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Hình nào có tất cả các cạnh bằng nhau nhưng không có góc vuông?
A: Hình chữ nhật
B: Hình vuông
C: Hình thoi
D: Hình bình hành
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Trong các hình sau, hình nào có số cạnh nhiều nhất?
A: Hình tam giác
B: Hình ngũ giác
C: Hình lục giác
D: Hình tứ giác
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Một hình tam giác có 2 cạnh bằng nhau gọi là
A: Tam giác vuông
B: Tam giác cân
C: Tam giác đều
D: Tam giác tù
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Hình có 1 mặt cong và 2 mặt phẳng là
A: Hình lập phương
B: Hình trụ
C: Hình cầu
D: Hình hộp chữ nhật
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Một hình lập phương có bao nhiêu đỉnh?
A: 6
B: 8
C: 10
D: 12
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Hình nào có tất cả các mặt là hình vuông?
A: Hình hộp
B: Hình lập phương
C: Hình trụ
D: Hình chữ nhật
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Một hình tam giác đều có tổng các góc là
A: 90 độ
B: 120 độ
C: 180 độ
D: 360 độ
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Hình nào có thể xếp thành hình hộp chữ nhật?
A: 6 hình vuông
B: 6 hình tròn
C: 6 hình chữ nhật
D: 4 hình tam giác
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 7 cm và chiều rộng 3 cm là
A: 20 cm²
B: 21 cm²
C: 22 cm²
D: 24 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Hình nào chỉ có một mặt và không có cạnh?
A: Hình trụ
B: Hình cầu
C: Hình hộp
D: Hình lập phương
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Hình nào có mặt cong và có thể lăn được?
A: Hình lập phương
B: Hình hộp
C: Hình cầu
D: Hình vuông
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Chu vi hình vuông cạnh 9 cm là
A: 18 cm
B: 27 cm
C: 36 cm
D: 45 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Hình có 2 cạnh dài và 2 cạnh ngắn gọi là
A: Hình thoi
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Hình tròn
Đáp án: C
Câu hỏi 26: Một hình lục giác đều có tổng các góc bằng
A: 360 độ
B: 540 độ
C: 720 độ
D: 900 độ
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Số mặt của hình trụ là
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 28: Một hình vuông có cạnh 6 cm. Diện tích của nó là
A: 12 cm²
B: 24 cm²
C: 36 cm²
D: 48 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 29: Hình nào không có mặt phẳng nào?
A: Hình hộp
B: Hình cầu
C: Hình lập phương
D: Hình trụ
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Hình tròn có bao nhiêu tâm?
B: 1
C: 2
D: Vô số
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Số đỉnh của hình tam giác là
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Số mặt của hình lập phương là
A: 5
B: 6
C: 7
D: 8
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Một hình chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 4 cm. Diện tích là
A: 40 cm²
B: 44 cm²
C: 14 cm²
D: 60 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Hình học nào chỉ có các mặt là hình tam giác đều?
A: Hình lập phương
B: Hình trụ
C: Hình tứ diện đều
D: Hình hộp
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Trong một hình lập phương, hai mặt đối diện nhau có đặc điểm gì?
A: Không bằng nhau
B: Luôn bằng nhau
C: Gấp đôi nhau
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Hình nào không có góc?
A: Hình tam giác
B: Hình vuông
C: Hình tròn
D: Hình thoi
Đáp án: C
Câu hỏi 37: Một hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh?
A: 8
B: 10
C: 12
D: 14
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Tổng ba góc của một tam giác là
A: 180 độ
B: 270 độ
C: 360 độ
D: 90 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Số cạnh của hình bát giác là
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Đáp án: C
Câu hỏi 40: Hình thoi là tứ giác có
A: Hai cạnh bằng nhau
B: Hai góc bằng nhau
C: Bốn cạnh bằng nhau
D: Tất cả sai
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu chiều dài là 10 cm thì chu vi là
A: 25 cm
B: 30 cm
C: 35 cm
D: 40 cm
Đáp án: D
Câu hỏi 42: Đường chéo trong hình vuông có đặc điểm gì?
A: Không bằng nhau
B: Bằng nhau và vuông góc
C: Không cắt nhau
D: Bằng nhau nhưng không vuông góc
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Hình học nào có 5 mặt, trong đó 1 đáy hình vuông và 4 mặt tam giác?
A: Hình trụ
B: Hình lập phương
C: Hình chóp tứ giác đều
D: Hình hộp
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Một hình tròn có đường kính 6 cm. Bán kính là
A: 2 cm
B: 3 cm
C: 4 cm
D: 5 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Số cạnh của hình tứ giác là
A: 3
B: 4
C: 5
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Hình có 1 tâm, không có cạnh, không có góc là
A: Hình tròn
B: Hình tam giác
C: Hình chữ nhật
D: Hình vuông
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Diện tích của hình vuông cạnh 10 cm là
A: 100 cm²
B: 40 cm²
C: 50 cm²
D: 20 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Trong hình vuông, các đường chéo
A: Không bằng nhau
B: Không vuông góc
C: Bằng nhau và vuông góc
D: Không cắt nhau
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Một hình tam giác có ba cạnh không bằng nhau gọi là
A: Tam giác vuông
B: Tam giác đều
C: Tam giác tù
D: Tam giác thường
Đáp án: D
Câu hỏi 50: Một hình tam giác có 2 góc nhọn và 1 góc tù gọi là
A: Tam giác đều
B: Tam giác vuông
C: Tam giác tù
D: Tam giác cân
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Hình lập phương có bao nhiêu cạnh?
A: 10
B: 12
C: 14
D: 16
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Một hình tròn có đường kính là 12 cm. Bán kính của nó là
A: 4 cm
B: 5 cm
C: 6 cm
D: 8 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Hình nào có tất cả các cạnh và các góc không bằng nhau?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình bình hành
D: Hình tứ giác không đều
Đáp án: D
Câu hỏi 54: Hình cầu khác hình trụ ở điểm nào?
A: Có mặt phẳng
B: Có góc
C: Không có mặt phẳng và không có góc
D: Có cạnh
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Một hình vuông có cạnh dài 9 cm. Chu vi là
A: 36 cm
B: 27 cm
C: 45 cm
D: 18 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Hình học có 6 mặt chữ nhật gọi là
A: Hình lập phương
B: Hình hộp chữ nhật
C: Hình trụ
D: Hình chóp
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Hình tam giác có 3 góc nhọn gọi là
A: Tam giác vuông
B: Tam giác tù
C: Tam giác nhọn
D: Tam giác đều
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Tổng số cạnh và số đỉnh của hình lập phương là
A: 16
B: 18
C: 20
D: 20
Đáp án: D
Câu hỏi 59: Trong hình chữ nhật, hai đường chéo
A: Không bằng nhau
B: Không cắt nhau
C: Bằng nhau
D: Vuông góc
Đáp án: C
Câu hỏi 60: Hình học nào có một đáy hình tròn và một mặt cong nối liền đáy?
A: Hình trụ
B: Hình hộp
C: Hình chóp tròn
D: Hình nón
Đáp án: D
Câu hỏi 61: Số mặt của hình chóp tứ giác đều là
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Một hình vuông có diện tích là 49 cm². Cạnh hình vuông là
A: 5 cm
B: 6 cm
C: 7 cm
D: 8 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 63: Một hình chữ nhật có diện tích là 24 cm² và chiều dài là 6 cm. Chiều rộng là
A: 3 cm
B: 4 cm
C: 5 cm
D: 6 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Tam giác đều có mỗi góc bằng
A: 45 độ
B: 60 độ
C: 90 độ
D: 120 độ
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Hình có hai đáy tròn bằng nhau và mặt xung quanh là mặt cong là
A: Hình cầu
B: Hình trụ
C: Hình nón
D: Hình hộp
Đáp án: B
Câu hỏi 66: Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song gọi là
A: Hình bình hành
B: Hình thoi
C: Hình thang
D: Hình vuông
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Hình có 4 đỉnh và 4 cạnh nhưng không phải hình vuông là
A: Hình tam giác
B: Hình thang
C: Hình ngũ giác
D: Hình tròn
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm và chiều cao 3 cm. Thể tích là
A: 40 cm³
B: 60 cm³
C: 70 cm³
D: 80 cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Hình học nào không có cạnh và không có đỉnh?
A: Hình cầu
B: Hình lập phương
C: Hình hộp
D: Hình thoi
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Hình có các cạnh và các góc bằng nhau, hai đường chéo vuông góc là
A: Hình vuông
B: Hình thoi
C: Hình chữ nhật
D: Hình bình hành
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Số đỉnh của hình lục giác đều là
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Đáp án: C
Câu hỏi 72: Hình có thể cuộn lại thành hình nón là
A: Hình tròn
B: Hình chữ nhật
C: Hình tam giác
D: Hình quạt tròn
Đáp án: D
Câu hỏi 73: Hai đường chéo của hình thoi có đặc điểm gì?
A: Không cắt nhau
B: Vuông góc và không bằng nhau
C: Song song
D: Bằng nhau và song song
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 12 cm và chiều rộng 5 cm là
A: 60 cm²
B: 65 cm²
C: 66 cm²
D: 72 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Hình nào có ít nhất một cặp cạnh đối song song?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình thang
D: Hình tam giác
Đáp án: C
Câu hỏi 76: Đường kính là đoạn thẳng đi qua tâm và
A: Dài hơn bán kính
B: Bằng bán kính
C: Ngắn hơn bán kính
D: Không liên quan
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Hình học có các mặt đều là hình tam giác đều là
A: Hình lập phương
B: Hình tứ diện đều
C: Hình cầu
D: Hình hộp
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Chu vi hình chữ nhật = (chiều dài + chiều rộng) ×
A: 3
B: 4
C: 2
D: 5
Đáp án: C
Câu hỏi 79: Tam giác có hai góc bằng nhau gọi là
A: Tam giác đều
B: Tam giác cân
C: Tam giác vuông
D: Tam giác nhọn
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Hình trụ có bao nhiêu mặt?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Hình cầu có bao nhiêu mặt?
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Diện tích hình vuông = cạnh ×
A: 2
B: 3
C: chính nó
D: đường chéo
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Đường chéo của hình chữ nhật
A: Không bằng nhau
B: Bằng nhau
C: Song song
D: Vuông góc
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Một hình tam giác có một góc là 90 độ gọi là
A: Tam giác vuông
B: Tam giác tù
C: Tam giác nhọn
D: Tam giác đều
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Hình nào có tất cả các góc là góc vuông?
A: Hình vuông
B: Hình tam giác
C: Hình thoi
D: Hình tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Tứ giác có hai cặp cạnh bằng nhau và không song song là
A: Hình thoi
B: Hình vuông
C: Hình bình hành
D: Hình không đều
Đáp án: D
Câu hỏi 87: Hình học có thể lăn nhưng không đứng vững là
A: Hình trụ
B: Hình cầu
C: Hình hộp
D: Hình lập phương
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Đường tròn là hình có mọi điểm cách tâm một khoảng
A: Không bằng nhau
B: Nhỏ hơn
C: Bằng nhau
D: Ngẫu nhiên
Đáp án: C
Câu hỏi 89: Số góc của hình tứ giác là
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: C
Câu hỏi 90: Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau, 4 góc vuông là
A: Hình chữ nhật
B: Hình vuông
C: Hình thang
D: Hình thoi
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Đỉnh là điểm mà các cạnh
A: Không gặp nhau
B: Giao nhau
C: Cắt nhau
D: Không liên quan
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Tam giác có ba cạnh không bằng nhau và ba góc khác nhau gọi là
A: Tam giác đều
B: Tam giác cân
C: Tam giác thường
D: Tam giác vuông
Đáp án: C
Câu hỏi 93: Một hình lập phương có cạnh dài 4 cm. Thể tích là
A: 64 cm³
B: 48 cm³
C: 32 cm³
D: 16 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Tứ giác có hai cặp cạnh song song và các góc không vuông là
A: Hình thoi
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Hình tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Hình có thể đứng và lăn là
A: Hình cầu
B: Hình trụ
C: Hình hộp
D: Hình lập phương
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Hình hộp có bao nhiêu mặt?
A: 5
B: 6
C: 7
D: 8
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Chu vi hình vuông = cạnh ×
A: 3
B: 4
C: 5
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Một hình chữ nhật có chiều dài 9 cm và chiều rộng 5 cm. Chu vi là
A: 26 cm
B: 28 cm
C: 30 cm
D: 32 cm
Đáp án: C
Đã sao chép!!!