Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Con người và sức khỏe
Vật chất và năng lượng
Thực vật và động vật
Trái Đất và bầu trời
Khoa học và đời sống
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Khoa học và đời sống
Previous
Next
Câu hỏi 1: Quan sát khoa học là:
A: Sử dụng các giác quan để tìm hiểu sự vật, hiện tượng
B: Ngồi yên một chỗ
C: Nghe lời kể của người khác
D: Tưởng tượng không cần kiểm tra
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Để thực hiện thí nghiệm, chúng ta cần:
A: Chuẩn bị dụng cụ và làm theo quy trình
B: Phỏng đoán cảm tính
C: Nghe kể chuyện
D: Hỏi bạn bè
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Kĩ năng nào cần thiết trong học tập khoa học?
A: Quan sát, đặt câu hỏi, dự đoán, thử nghiệm
B: Ngủ trong giờ học
C: Vẽ tranh không liên quan
D: Đọc truyện tranh
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Dụng cụ nào thường dùng để đo thể tích chất lỏng?
A: Ca đong
B: Thước kẻ
C: Nhiệt kế
D: Đồng hồ
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Khi tiến hành thí nghiệm, cần tuân thủ:
A: Quy trình và an toàn
B: Làm tùy thích
C: Không cần dụng cụ
D: Đoán kết quả luôn
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Khi nước bay hơi, hiện tượng nào xảy ra?
A: Nước giảm dần
B: Nước tăng lên
C: Nước đổi màu
D: Nước trở nên đặc hơn
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Khi đun nóng kim loại, ta có thể quan sát thấy:
A: Kim loại nóng lên và có thể giãn nở
B: Kim loại vỡ vụn
C: Kim loại hóa lỏng ngay lập tức
D: Kim loại đổi thành gỗ
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Khi thử nghiệm, nếu kết quả khác dự đoán, ta cần:
A: Ghi nhận và tìm hiểu nguyên nhân
B: Bỏ qua
C: Không quan tâm
D: Kết luận theo ý muốn
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Để xác định vật nào chìm, vật nào nổi, ta làm gì?
A: Đặt chúng vào chậu nước và quan sát
B: Nghe người khác nói
C: Nhìn màu sắc
D: Gõ vào vật đó
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Thực hành giúp học sinh:
A: Hiểu rõ kiến thức và rèn luyện kĩ năng
B: Không cần nhớ bài
C: Làm việc thay giáo viên
D: Tránh phải học lý thuyết
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Khi đo chiều dài, cần đặt thước:
A: Sát mép vật và nhìn thẳng vạch chia
B: Nằm nghiêng
C: Cách xa vật
D: Đặt ngược thước
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Khi đo thể tích nước, nên nhìn vào:
A: Mặt cong dưới của mực nước
B: Nắp ca đong
C: Bên ngoài dụng cụ
D: Đáy ca
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Hiện tượng nước bốc hơi xảy ra khi:
A: Gặp nhiệt độ cao hoặc để lâu ngoài không khí
B: Để trong tủ lạnh
C: Đặt trong bóng tối
D: Để trong bình kín
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Trong khoa học, dự đoán là:
A: Phỏng đoán có cơ sở trước khi thử nghiệm
B: Nghĩ theo cảm tính
C: Nghe lời người khác
D: Đưa ra đáp án sai
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Dụng cụ để đo nhiệt độ là:
A: Nhiệt kế
B: Thước
C: Đồng hồ
D: La bàn
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Khi thực hiện thí nghiệm, nếu có sự cố, ta nên:
A: Báo cho người lớn hoặc thầy cô
B: Tiếp tục làm
C: Giấu kín
D: Vứt bỏ kết quả
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Vì sao cần rửa tay trước khi ăn?
A: Tránh vi khuẩn gây bệnh
B: Cho vui
C: Tạo thói quen
D: Làm sạch bát
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Để biết quả trứng sống hay chín, ta có thể:
A: Quay trên mặt phẳng và quan sát
B: Lắc mạnh
C: Đập vỡ
D: Đo bằng thước
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Khi đun nước, nên chú ý:
A: Không để nước tràn, tránh bị bỏng
B: Để nước cạn rồi đun tiếp
C: Mở nắp liên tục
D: Để gần cạnh bàn
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Khi trời mưa to, ta nên:
A: Tránh xa nơi có cây to, biển quảng cáo
B: Chạy ra đồng
C: Ở dưới tán lá
D: Mặc áo ướt
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Phân loại rác giúp:
A: Tái chế, xử lý rác hiệu quả
B: Gây ô nhiễm
C: Rác nhiều hơn
D: Gây cản trở
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Nước có thể chuyển từ thể rắn sang thể lỏng khi:
A: Được làm nóng
B: Được làm lạnh
C: Bỏ trong ngăn đá
D: Bỏ vào cát
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Cây xanh giúp lọc không khí bằng cách:
A: Hấp thụ khí CO₂ và thải ra O₂
B: Hấp thụ O₂
C: Sinh ra khí độc
D: Hút bụi
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Việc làm nào bảo vệ môi trường?
A: Trồng cây, không xả rác
B: Vứt rác xuống sông
C: Đốt rác bừa bãi
D: Săn bắt động vật
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Sản phẩm nào có thể tái chế?
A: Giấy, nhựa, kim loại
B: Cơm thừa
C: Vải vụn
D: Đá cuội
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Vì sao cần tiết kiệm điện?
A: Giảm chi phí, bảo vệ tài nguyên
B: Cho sáng hơn
C: Giúp tivi chạy nhanh
D: Làm đèn nhấp nháy
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Dùng bóng đèn LED giúp:
A: Tiết kiệm điện
B: Tốn điện hơn
C: Làm nóng phòng
D: Giảm tuổi thọ
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Năng lượng mặt trời có thể dùng để:
A: Phát điện, đun nước
B: Làm mát
C: Gây nổ
D: Pha sơn
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Năng lượng sạch là năng lượng:
A: Không gây ô nhiễm môi trường
B: Làm từ rác
C: Dễ cháy nổ
D: Khó sử dụng
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Khoa học giúp con người:
A: Hiểu, giải thích và ứng dụng vào cuộc sống
B: Ngủ ngon hơn
C: Làm thơ hay hơn
D: Tăng chiều cao
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Dụng cụ nào dùng để khuấy hỗn hợp trong thí nghiệm?
A: Đũa thủy tinh
B: Bút chì
C: Thước nhựa
D: Găng tay
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Khi đổ giấm vào baking soda, hiện tượng xảy ra là:
A: Có bọt khí sủi lên mạnh
B: Màu đổi thành đen
C: Không thay đổi
D: Bay hơi nước
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Màu sắc chất chỉ thị quỳ tím đổi màu trong axit là:
A: Đỏ
B: Xanh
C: Vàng
D: Trắng
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Màu sắc quỳ tím đổi trong dung dịch bazơ là:
A: Xanh
B: Đỏ
C: Tím
D: Vàng
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Một vật chìm trong nước khi:
A: Khối lượng riêng lớn hơn nước
B: Nhẹ hơn nước
C: Có hình vuông
D: Có màu tối
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Dùng nhiệt kế y tế để:
A: Đo thân nhiệt
B: Đo nhiệt độ nước
C: Đo chiều cao
D: Đo độ dài
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Dùng nhiệt kế thủy ngân cần cẩn thận vì:
A: Thủy ngân độc nếu vỡ
B: Làm lạnh mạnh
C: Có thể bay hơi
D: Gây mùi hôi
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Học khoa học giúp chúng ta:
A: Giải thích hiện tượng và vận dụng vào cuộc sống
B: Tăng trí nhớ
C: Tăng chiều cao
D: Dễ ngủ
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Một số vật dẫn điện tốt là:
A: Đồng, nhôm
B: Gỗ, nhựa
C: Vải, sứ
D: Giấy, cao su
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Một số vật cách điện là:
A: Nhựa, cao su
B: Kim loại
C: Đồng, sắt
D: Nhôm, chì
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Khi dùng điện cần:
A: Tuân thủ an toàn, tránh nguy hiểm
B: Sờ vào dây điện hở
C: Cắm nhiều thiết bị cùng ổ
D: Dùng tay ướt bật công tắc
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Năng lượng điện có thể biến đổi thành:
A: Nhiệt, ánh sáng, chuyển động, âm thanh
B: Không khí
C: Gió
D: Đất
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Bàn là sử dụng điện để:
A: Tỏa nhiệt làm phẳng vải
B: Làm sáng
C: Phát âm thanh
D: Làm mát
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Đèn LED có ưu điểm là:
A: Tiết kiệm điện và bền
B: Hao điện
C: Tỏa nhiều nhiệt
D: Nhanh hỏng
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Hiện tượng vật nóng nở ra gọi là:
A: Dãn nở vì nhiệt
B: Nung chảy
C: Tan chảy
D: Dãn điện
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Hơi nước ngưng tụ tạo thành:
A: Giọt nước
B: Băng tuyết
C: Đá
D: Sương mù
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Hiện tượng nước đóng băng là sự chuyển từ:
A: Lỏng sang rắn
B: Rắn sang khí
C: Khí sang lỏng
D: Khí sang rắn
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Dụng cụ để đun chất lỏng an toàn trong phòng thí nghiệm là:
A: Đèn cồn
B: Nến
C: Bếp củi
D: Lò vi sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Để bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm, ta cần:
A: Đeo kính bảo hộ
B: Nhìn gần vào vật nóng
C: Không cần đeo gì
D: Đeo kính râm
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Bảo vệ môi trường sống là trách nhiệm của:
A: Mọi người
B: Riêng người lớn
C: Giáo viên
D: Nhà nước
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Tái chế giấy giúp:
A: Tiết kiệm cây xanh và bảo vệ môi trường
B: Làm dày vở
C: Dễ cháy hơn
D: Tăng chi phí
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Khi làm vỡ ống nghiệm, ta nên:
A: Báo cho thầy cô và xử lý đúng cách
B: Nhặt tay không
C: Bỏ vào thùng rác thường
D: Dẫm lên cho vỡ hết
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Để thử độ cứng vật liệu, ta có thể:
A: Gõ, cào nhẹ và so sánh
B: Uốn cong
C: Nướng
D: Nhúng nước
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Trong phòng thí nghiệm, không được:
A: Nếm thử hóa chất
B: Đọc nhãn dán
C: Ghi chép kết quả
D: Quan sát kỹ
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Một vật phát sáng khi:
A: Tự phát sáng hoặc phản chiếu ánh sáng
B: Có màu vàng
C: Làm từ sắt
D: Có nước
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Khi so sánh vật nổi – chìm, yếu tố quan trọng là:
A: Khối lượng riêng
B: Hình dạng
C: Màu sắc
D: Chất liệu thí nghiệm
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Vật nhẹ hơn nước sẽ:
A: Nổi
B: Chìm
C: Bay
D: Lặn
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Khi đun sôi nước, hiện tượng nào xảy ra?
A: Nước chuyển thành hơi
B: Màu thay đổi
C: Hóa đặc
D: Chuyển thành rắn
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Nước ngưng tụ trên thành cốc đá là do:
A: Hơi nước trong không khí gặp lạnh
B: Đá tan
C: Hơi nước bốc ra từ đá
D: Do tay chạm vào
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Dụng cụ đựng hóa chất thường là:
A: Ống nghiệm, cốc thủy tinh
B: Ly uống nước
C: Cốc giấy
D: Bát ăn cơm
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Để giữ an toàn khi làm việc với hóa chất, ta cần:
A: Đeo găng tay, khẩu trang, kính bảo hộ
B: Cầm tay không
C: Uống thử
D: Hít gần
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Việc đo thời gian cần dùng:
A: Đồng hồ
B: Thước kẻ
C: Bút
D: Quạt
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Cách làm sạch nước đơn giản tại nhà:
A: Lọc qua vải và đun sôi
B: Pha muối
C: Đổ bùn vào
D: Lắc mạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Phương pháp để kiểm tra nước có sạch không:
A: Quan sát và ngửi mùi
B: Lắc chai
C: Nghe âm thanh
D: Rót ra ly
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Hơi nước là:
A: Nước ở thể khí
B: Nước sôi
C: Nước ngầm
D: Băng tan
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Hành vi tiết kiệm năng lượng là:
A: Tắt đèn khi không dùng
B: Mở quạt suốt đêm
C: Sạc điện thoại liên tục
D: Mở tủ lạnh nhiều lần
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Quan sát khoa học giúp:
A: Hiểu rõ đặc điểm sự vật hiện tượng
B: Vẽ đẹp hơn
C: Đọc nhanh
D: Nhớ bài cũ
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Thử nghiệm giúp:
A: Kiểm tra giả thuyết và rút ra kết luận
B: Làm mọi thứ rối hơn
C: Không cần quan sát
D: Thêm bài học
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Để biết vật dẫn hay cách điện, ta dùng:
A: Mạch điện đơn giản
B: Cây viết
C: Mắt thường
D: Găng tay
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Dụng cụ làm thí nghiệm phải:
A: Sạch và đúng chức năng
B: Bất kỳ vật gì
C: Dùng được một lần
D: Đồ ăn
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Nghiên cứu khoa học giúp:
A: Giải thích hiện tượng và phục vụ đời sống
B: Làm vui hơn
C: Tăng tốc độ đọc
D: Biết làm thơ
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Dùng nhiệt năng để:
A: Đun nấu, sưởi ấm
B: Làm lạnh
C: Gây mưa
D: Dập tắt đèn
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Kết quả sai khi làm thí nghiệm là do:
A: Sai quy trình hoặc dụng cụ không chính xác
B: Tưởng tượng
C: Không có nhiệt
D: Đọc sai đề
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Khi ánh sáng bị vật cản chắn, sẽ tạo ra:
A: Bóng tối
B: Màu đỏ
C: Âm thanh
D: Khói
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Vật màu đen hấp thụ nhiệt:
A: Nhiều hơn vật màu sáng
B: Ít hơn
C: Như nhau
D: Không rõ
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Hành vi đúng khi làm thí nghiệm:
A: Làm theo hướng dẫn, cẩn thận
B: Làm ẩu
C: Trêu đùa
D: Bỏ dở giữa chừng
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Cách bảo vệ sức khỏe khi tiếp xúc hóa chất:
A: Đeo đồ bảo hộ và không tiếp xúc trực tiếp
B: Hít thử
C: Dùng tay không
D: Nếm thử
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Cách xử lý rác vô cơ:
A: Thu gom, tái chế hoặc chôn lấp hợp lý
B: Đốt trong nhà
C: Bỏ ra đường
D: Vứt ra sông
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Thí nghiệm cần thiết bị nào?
A: Tùy theo mục đích cụ thể
B: Bất kỳ vật gì
C: Đồ chơi
D: Bàn học
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Để phòng tránh tai nạn điện:
A: Không chạm vào dây điện hở
B: Cắm tay ướt
C: Rút điện bằng dây
D: Sờ ổ điện
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Rác hữu cơ là:
A: Thức ăn thừa, rau củ
B: Nhựa
C: Thủy tinh
D: Vỏ lon
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Một số thiết bị sử dụng năng lượng gió:
A: Tua-bin gió
B: Đèn bàn
C: Bếp ga
D: Bàn ủi
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Sử dụng năng lượng sạch giúp:
A: Bảo vệ môi trường
B: Tăng nhiệt độ
C: Ô nhiễm hơn
D: Gây hại sức khỏe
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Khi bị bỏng, nên:
A: Làm mát vùng bỏng bằng nước sạch
B: Bôi kem đánh răng
C: Dùng khăn khô che kín
D: Bôi nước mắm
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Đèn học nên sử dụng loại:
A: Tiết kiệm điện, ánh sáng vừa đủ
B: Sáng chói
C: Nhấp nháy
D: Màu xanh đậm
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Khi bị điện giật, việc đầu tiên là:
A: Ngắt nguồn điện
B: Đụng vào người bị giật
C: Hét lớn
D: Gọi hàng xóm
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Bảo quản thực phẩm đúng cách giúp:
A: Giữ chất lượng và an toàn thực phẩm
B: Mất chất
C: Dễ hỏng hơn
D: Không ăn được
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Sản phẩm tái chế từ giấy là:
A: Giấy vệ sinh, giấy viết
B: Chén sứ
C: Thép
D: Mút xốp
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Tái sử dụng là:
A: Dùng lại sản phẩm cũ với mục đích mới
B: Bỏ đi ngay
C: Chôn lấp
D: Đốt cháy
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Năng lượng nào không gây ô nhiễm?
A: Mặt trời, gió
B: Than đá
C: Dầu mỏ
D: Xăng
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Khi học khoa học, em cần:
A: Trung thực, cẩn thận và ham học hỏi
B: Đoán mò
C: Sao chép
D: Không ghi chép
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Phản xạ có điều kiện là:
A: Hành vi hình thành qua học tập
B: Sinh ra đã có
C: Bản năng
D: Hành động vô thức
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Để tạo bọt khí trong thí nghiệm, ta có thể dùng:
A: Giấm và baking soda
B: Muối và nước
C: Đường và nước
D: Nước và cát
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Khi trộn dầu ăn với nước, ta thấy:
A: Dầu nổi trên nước
B: Dầu hòa tan
C: Nước bay hơi
D: Cả hai đông lại
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Kính lúp giúp:
A: Quan sát vật nhỏ dễ hơn
B: Làm chói sáng
C: Nghe tiếng
D: Làm sạch
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Nguồn gây ô nhiễm môi trường nước là:
A: Nước thải sinh hoạt, công nghiệp
B: Nước mưa
C: Nước giếng
D: Nước lọc
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Khi phân tích số liệu thí nghiệm, ta cần:
A: Ghi chép và so sánh kết quả
B: Đoán đại
C: Bỏ qua
D: Viết sai lệch
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Quan sát cần kết hợp với:
A: Ghi chép, mô tả rõ ràng
B: Đoán
C: Nghe kể
D: Nhớ lại
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Học khoa học giúp hình thành:
A: Tư duy logic, kĩ năng thực hành và thái độ đúng đắn
B: Ngủ sâu
C: Hát hay
D: Biết tính tiền
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Kết luận trong khoa học cần dựa vào:
A: Kết quả quan sát và thử nghiệm
B: Cảm tính
C: Suy đoán cá nhân
D: Lời người khác nói
Đáp án: A
Đã sao chép!!!