Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Từ loại, từ vựng, từ ghép – từ láy
Luyện từ và câu – Dấu câu, kiểu câu, thành phần câu
Đọc hiểu
Tập làm văn, thành ngữ, tục ngữ, ca dao, tổng ôn cuối kỳ
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Luyện từ và câu – Dấu câu, kiểu câu, thành phần câu
Previous
Next
Câu hỏi 1: Dấu câu nào dùng để kết thúc câu kể?
A: Dấu chấm
B: Dấu phẩy
C: Dấu hỏi
D: Dấu chấm than
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Dấu nào dùng để ngăn cách các bộ phận cùng chức năng trong câu?
A: Dấu chấm
B: Dấu phẩy
C: Dấu chấm hỏi
D: Dấu chấm than
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Dấu nào dùng để đặt sau câu hỏi?
A: Dấu phẩy
B: Dấu gạch ngang
C: Dấu hỏi
D: Dấu hai chấm
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Dấu chấm than thường đặt sau câu nào?
A: Câu cảm
B: Câu kể
C: Câu hỏi
D: Câu nghi vấn
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Trong câu “Bé rất ngoan”, từ “bé” là:
A: Chủ ngữ
B: Vị ngữ
C: Trạng ngữ
D: Bổ ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Trong câu “Bé rất ngoan”, từ “rất ngoan” là:
A: Chủ ngữ
B: Vị ngữ
C: Trạng ngữ
D: Bổ ngữ
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Câu nào sau đây là câu hỏi?
A: Bạn có đi học không?
B: Bạn học bài.
C: Trời hôm nay đẹp quá.
D: Cô giáo đến lớp.
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Câu nào sau đây là câu cảm?
A: Ôi, hoa đẹp quá!
B: Bạn có đi học không?
C: Mẹ đi chợ.
D: Em học giỏi.
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Thành phần nào thường đứng ở đầu câu?
A: Chủ ngữ
B: Vị ngữ
C: Trạng ngữ
D: Bổ ngữ
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Câu “Bố mẹ em đều là giáo viên.” là câu gì?
A: Câu kể
B: Câu hỏi
C: Câu cảm
D: Câu khiến
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Dấu hai chấm dùng để làm gì?
A: Báo trước lời nói trực tiếp
B: Kết thúc câu
C: Ngăn cách bộ phận câu
D: Đặt sau từ cảm thán
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Dấu ngoặc kép dùng khi nào?
A: Trích dẫn lời nói
B: Đặt sau câu cảm
C: Ngăn cách hai câu
D: Đặt trước trạng ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Câu nào sau đây là câu khiến?
A: Em hãy làm bài tập đi!
B: Em học giỏi.
C: Mẹ đi chợ.
D: Trời mưa.
Đáp án: A
Câu hỏi 14: “Chúng ta cùng học bài nhé!” là câu gì?
A: Câu khiến
B: Câu hỏi
C: Câu kể
D: Câu cảm
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Dấu phẩy dùng để:
A: Ngăn cách các bộ phận trong câu
B: Đặt sau câu hỏi
C: Đặt sau câu cảm
D: Kết thúc câu
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Thành phần nào không thể thiếu trong câu đơn?
A: Chủ ngữ, vị ngữ
B: Chủ ngữ, trạng ngữ
C: Trạng ngữ, bổ ngữ
D: Chủ ngữ, trạng ngữ, bổ ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Dấu ngoặc đơn dùng khi nào?
A: Giải thích
B: Đặt sau trạng ngữ
C: Kết thúc câu
D: Đặt trước vị ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Câu “Em được cô giáo khen” là câu gì?
A: Câu kể
B: Câu hỏi
C: Câu cảm
D: Câu khiến
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Câu nào là câu ghép?
A: Nam học giỏi, Lan chăm chỉ.
B: Em học bài.
C: Mẹ đi chợ.
D: Trời mưa.
Đáp án: A
Câu hỏi 20: “Nếu trời mưa, em sẽ ở nhà.” là câu gì?
A: Câu ghép
B: Câu hỏi
C: Câu cảm
D: Câu đơn
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Dấu gạch ngang dùng để:
A: Đánh dấu lời thoại
B: Ngăn cách trạng ngữ
C: Kết thúc câu
D: Đặt sau câu hỏi
Đáp án: A
Câu hỏi 22: “Chào các bạn!” là câu gì?
A: Câu cảm
B: Câu khiến
C: Câu hỏi
D: Câu kể
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Câu “Vì trời mưa, em mang áo mưa” có bao nhiêu mệnh đề?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Dấu ba chấm dùng để:
A: Thể hiện chỗ nói bỏ lửng
B: Ngăn cách trạng ngữ
C: Đặt sau câu hỏi
D: Đặt trước vị ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 25: “Em chăm học, mẹ vui.” là câu gì?
A: Câu ghép
B: Câu đơn
C: Câu cảm
D: Câu hỏi
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Thành phần trạng ngữ trả lời cho câu hỏi nào?
A: Khi nào, ở đâu, vì sao
B: Ai, cái gì
C: Làm gì
D: Như thế nào
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Câu “Em học bài xong mới đi chơi” là câu gì?
A: Câu ghép
B: Câu đơn
C: Câu cảm
D: Câu hỏi
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Trong câu “Bà tôi năm nay đã tám mươi tuổi”, cụm “năm nay đã tám mươi tuổi” là gì?
A: Vị ngữ
B: Chủ ngữ
C: Trạng ngữ
D: Bổ ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 29: “Bạn Nam chăm chỉ học tập” là câu gì?
A: Câu kể
B: Câu hỏi
C: Câu cảm
D: Câu khiến
Đáp án: A
Câu hỏi 30: “Tôi yêu Hà Nội.” là kiểu câu gì?
A: Câu kể
B: Câu hỏi
C: Câu cảm
D: Câu khiến
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Thành phần bổ ngữ thường đứng ở đâu trong câu?
A: Sau động từ
B: Trước chủ ngữ
C: Đầu câu
D: Sau trạng ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Câu “Nam học, Lan chơi” là câu gì?
A: Câu ghép
B: Câu đơn
C: Câu cảm
D: Câu hỏi
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Dấu hai chấm không dùng trong trường hợp nào?
A: Kết thúc câu
B: Báo trước lời nói trực tiếp
C: Báo trước lời giải thích
D: Báo trước lời dẫn
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Câu nào là câu hỏi lựa chọn?
A: Em thích Toán hay Tiếng Việt?
B: Em thích học.
C: Bạn vui vẻ.
D: Bạn học bài.
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Dấu phẩy dùng để ngăn cách gì?
A: Các bộ phận trong câu
B: Cuối câu
C: Trước vị ngữ
D: Sau chủ ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 36: “Bạn Nam, bạn Lan đều đi học.” dấu phẩy dùng để?
A: Ngăn cách hai chủ ngữ
B: Kết thúc câu
C: Đặt trước động từ
D: Ngăn cách trạng ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Câu “Em học giỏi nên được cô khen” là câu gì?
A: Câu ghép
B: Câu đơn
C: Câu hỏi
D: Câu cảm
Đáp án: A
Câu hỏi 38: “Mặc dù trời mưa, em vẫn đi học” là câu gì?
A: Câu ghép
B: Câu đơn
C: Câu hỏi
D: Câu cảm
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Câu đơn là gì?
A: Câu chỉ có một chủ ngữ và một vị ngữ
B: Câu có hai chủ ngữ
C: Câu có ba vị ngữ
D: Câu có nhiều trạng ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Dấu chấm than thường đặt ở cuối câu gì?
A: Câu cảm
B: Câu kể
C: Câu hỏi
D: Câu đơn
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Câu nào là câu khiến?
A: Hãy giữ trật tự!
B: Em học giỏi
C: Bạn đi học
D: Cô giáo đẹp
Đáp án: A
Câu hỏi 42: “Tôi yêu Tổ quốc Việt Nam!” là kiểu câu gì?
A: Câu cảm
B: Câu kể
C: Câu hỏi
D: Câu khiến
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Thành phần nào thường đứng sau chủ ngữ?
A: Vị ngữ
B: Trạng ngữ
C: Bổ ngữ
D: Chủ ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Dấu ngoặc kép dùng để?
A: Đánh dấu lời nói trực tiếp
B: Kết thúc câu
C: Ngăn cách trạng ngữ
D: Ngăn cách vị ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Câu “Em học chăm chỉ, nên em giỏi” là câu gì?
A: Câu ghép
B: Câu đơn
C: Câu hỏi
D: Câu cảm
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Dấu phẩy không dùng trong trường hợp nào?
A: Kết thúc câu
B: Ngăn cách trạng ngữ
C: Ngăn cách bộ phận câu
D: Ngăn cách các từ trong dãy liệt kê
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Dấu ba chấm dùng khi nào?
A: Thể hiện chỗ nói bỏ lửng
B: Kết thúc câu
C: Ngăn cách trạng ngữ
D: Sau chủ ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Câu “Chúc các bạn học tốt!” là câu gì?
A: Câu khiến
B: Câu hỏi
C: Câu cảm
D: Câu kể
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Dấu phẩy dùng trong trường hợp nào?
A: Ngăn cách các từ cùng chức vụ
B: Kết thúc câu
C: Đặt sau chủ ngữ
D: Đặt trước trạng ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 50: “Vì trời mưa nên em mang áo mưa.” là câu gì?
A: Câu ghép
B: Câu đơn
C: Câu hỏi
D: Câu cảm
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Dấu chấm hỏi thường đặt ở cuối câu nào?
A: Câu hỏi
B: Câu cảm
C: Câu kể
D: Câu ghép
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Thành phần chủ ngữ trả lời cho câu hỏi nào?
A: Ai, cái gì
B: Làm gì
C: Khi nào
D: Ở đâu
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Câu “Bạn học chăm chỉ, cô giáo vui lòng.” là câu gì?
A: Câu ghép
B: Câu đơn
C: Câu hỏi
D: Câu cảm
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Dấu chấm dùng trong trường hợp nào?
A: Kết thúc câu kể
B: Đặt sau trạng ngữ
C: Ngăn cách bộ phận câu
D: Đặt sau chủ ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Câu “Vì em chăm học, em đạt điểm cao.” là câu gì?
A: Câu ghép
B: Câu đơn
C: Câu hỏi
D: Câu cảm
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Dấu phẩy không dùng khi nào?
A: Kết thúc câu
B: Ngăn cách trạng ngữ
C: Ngăn cách các từ
D: Ngăn cách bộ phận câu
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Câu “Nếu trời nắng, em đi chơi.” là câu gì?
A: Câu ghép
B: Câu đơn
C: Câu hỏi
D: Câu cảm
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Dấu hai chấm dùng để?
A: Báo trước lời nói trực tiếp
B: Đặt sau câu hỏi
C: Đặt trước trạng ngữ
D: Đặt sau chủ ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Dấu gạch ngang dùng để?
A: Đánh dấu lời thoại
B: Đặt trước chủ ngữ
C: Đặt trước trạng ngữ
D: Đặt sau câu hỏi
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Thành phần vị ngữ trả lời cho câu hỏi nào?
A: Làm gì
B: Ai
C: Ở đâu
D: Như thế nào
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Câu “Nam học bài, Lan đọc sách.” là câu gì?
A: Câu ghép
B: Câu đơn
C: Câu cảm
D: Câu hỏi
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Dấu ngoặc đơn dùng để?
A: Giải thích
B: Đặt sau trạng ngữ
C: Kết thúc câu
D: Ngăn cách vị ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Dấu chấm than thường dùng trong câu nào?
A: Câu cảm
B: Câu kể
C: Câu hỏi
D: Câu ghép
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Câu “Bạn Nam học giỏi.” là câu gì?
A: Câu kể
B: Câu hỏi
C: Câu cảm
D: Câu khiến
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Dấu phẩy dùng để làm gì?
A: Ngăn cách các bộ phận trong câu
B: Kết thúc câu
C: Đặt trước trạng ngữ
D: Đặt trước chủ ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Câu “Bé chơi, mẹ làm việc.” là câu gì?
A: Câu ghép
B: Câu đơn
C: Câu cảm
D: Câu hỏi
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Thành phần chủ ngữ thường đứng ở đâu trong câu?
A: Đầu câu
B: Giữa câu
C: Cuối câu
D: Sau vị ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Dấu ngoặc kép dùng để làm gì?
A: Đánh dấu lời nói trực tiếp
B: Đặt trước trạng ngữ
C: Ngăn cách bộ phận câu
D: Đặt sau câu hỏi
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Dấu phẩy có thể dùng để ngăn cách trạng ngữ với phần còn lại của câu không?
A: Có
B: Không
C: Tùy trường hợp
D: Không chắc
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Dấu ba chấm thường xuất hiện ở đâu?
A: Giữa câu, cuối câu
B: Đầu câu
C: Sau trạng ngữ
D: Sau chủ ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 71: “Em yêu Tổ quốc Việt Nam!” là kiểu câu gì?
A: Câu cảm
B: Câu kể
C: Câu hỏi
D: Câu khiến
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Dấu hai chấm thường dùng để?
A: Báo trước lời dẫn trực tiếp
B: Ngăn cách trạng ngữ
C: Đặt trước chủ ngữ
D: Đặt trước vị ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Thành phần trạng ngữ thường đứng ở đâu trong câu?
A: Đầu câu
B: Sau vị ngữ
C: Giữa câu
D: Sau chủ ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Câu “Bạn Lan học giỏi, em rất vui.” là câu gì?
A: Câu ghép
B: Câu đơn
C: Câu hỏi
D: Câu cảm
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Dấu phẩy dùng để ngăn cách những gì?
A: Các từ trong dãy liệt kê
B: Cuối câu
C: Sau chủ ngữ
D: Sau vị ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Câu “Tôi yêu Hà Nội!” là kiểu câu gì?
A: Câu cảm
B: Câu kể
C: Câu hỏi
D: Câu khiến
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Dấu chấm hỏi chỉ dùng trong trường hợp nào?
A: Kết thúc câu hỏi
B: Kết thúc câu kể
C: Đặt trước vị ngữ
D: Đặt sau trạng ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Câu “Bạn học bài chưa?” là câu gì?
A: Câu hỏi
B: Câu kể
C: Câu cảm
D: Câu khiến
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Dấu chấm dùng để?
A: Kết thúc câu kể
B: Đặt trước trạng ngữ
C: Đặt sau chủ ngữ
D: Đặt trước vị ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Thành phần vị ngữ thường đứng sau gì?
A: Chủ ngữ
B: Trạng ngữ
C: Bổ ngữ
D: Dấu phẩy
Đáp án: A
Câu hỏi 81: “Nếu trời nắng, em đi học.” là câu gì?
A: Câu ghép
B: Câu đơn
C: Câu cảm
D: Câu hỏi
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Dấu phẩy không dùng để làm gì?
A: Kết thúc câu
B: Ngăn cách trạng ngữ
C: Ngăn cách các từ
D: Ngăn cách bộ phận câu
Đáp án: A
Câu hỏi 83: “Bạn Lan, bạn Nam đều học giỏi.” dấu phẩy dùng để?
A: Ngăn cách hai chủ ngữ
B: Kết thúc câu
C: Đặt trước động từ
D: Ngăn cách trạng ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Câu “Bé học giỏi nên mẹ vui.” là câu gì?
A: Câu ghép
B: Câu đơn
C: Câu hỏi
D: Câu cảm
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Dấu phẩy dùng để ngăn cách gì trong câu?
A: Các bộ phận cùng chức vụ
B: Sau chủ ngữ
C: Sau vị ngữ
D: Cuối câu
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Dấu ngoặc kép dùng để đánh dấu gì?
A: Lời nói trực tiếp
B: Kết thúc câu
C: Ngăn cách trạng ngữ
D: Ngăn cách vị ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Câu “Mẹ dặn em: ‘Học cho tốt!’” dùng dấu gì để báo lời nói trực tiếp?
A: Dấu hai chấm, ngoặc kép
B: Dấu chấm phẩy
C: Dấu phẩy
D: Dấu chấm hỏi
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Dấu ba chấm có thể đứng ở cuối câu không?
A: Có
B: Không
C: Tùy trường hợp
D: Không chắc
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Câu “Em học bài, mẹ vui.” là câu gì?
A: Câu ghép
B: Câu đơn
C: Câu hỏi
D: Câu cảm
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Câu “Em học giỏi, mẹ vui.” là câu gì?
A: Câu ghép
B: Câu đơn
C: Câu hỏi
D: Câu cảm
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Dấu chấm hỏi dùng để?
A: Kết thúc câu hỏi
B: Kết thúc câu kể
C: Đặt trước vị ngữ
D: Đặt sau trạng ngữ
Đáp án: A
Câu hỏi 92: “Nếu em học giỏi, mẹ sẽ vui.” là câu gì?
A: Câu ghép
B: Câu đơn
C: Câu hỏi
D: Câu cảm
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Dấu chấm dùng để làm gì?
A: Kết thúc câu kể
B: Đặt sau trạng ngữ
C: Đặt trước vị ngữ
D: Đặt sau chủ ngữ
Đáp án: A
Đã sao chép!!!