Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Vocabulary - 1
Grammar - 1
Reading - 1
Listening - 1
Writing - 1
Speaking - 1
Reading - 2
Listening - 2
Writing - 2
Speaking - 2
Grammar - 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Grammar - 1
Previous
Next
Câu hỏi 1: Chọn dạng đúng của động từ to be: "I ___ a student."
A: am
B: is
C: are
D: be
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Câu nào đúng?
A: She is my sister.
B: She are my sister.
C: She am my sister.
D: She be my sister.
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Điền dạng đúng của to be: "They ___ in the park."
A: are
B: is
C: am
D: be
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Câu phủ định đúng của "He is a teacher" là gì?
A: He is not a teacher.
B: He not is a teacher.
C: He isn’t not a teacher.
D: He don’t a teacher.
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Chọn câu hỏi đúng:
A: Are you a student?
B: Is you a student?
C: Am you a student?
D: Be you a student?
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Chọn dạng đúng: "She ___ to school every day."
A: goes
B: go
C: going
D: to go
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Câu phủ định đúng của "They like music" là:
A: They don’t like music.
B: They not like music.
C: They doesn’t like music.
D: They not liking music.
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Điền từ đúng: "I ___ TV in the evening."
A: watch
B: watches
C: watching
D: to watch
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Câu hỏi đúng để hỏi về tên là gì?
A: What is your name?
B: Where is your name?
C: Who is your name?
D: When is your name?
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Chọn câu hỏi đúng để hỏi nơi ở:
A: Where do you live?
B: What do you live?
C: When do you live?
D: Why do you live?
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Câu nào hỏi về thời gian?
A: When do you go to school?
B: Where do you go to school?
C: Who do you go to school?
D: What do you go to school?
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Điền từ đúng: "___ is your teacher?"
A: Who
B: What
C: Where
D: When
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Câu hỏi đúng để hỏi về lý do:
A: Why do you like it?
B: Where do you like it?
C: When do you like it?
D: Who do you like it?
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Đại từ nào thay thế cho “Lan”?
A: She
B: He
C: They
D: It
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Chọn đại từ đúng: "___ is my brother."
A: He
B: She
C: They
D: We
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Đại từ nào thay thế cho “the dog”?
A: It
B: They
C: He
D: She
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Điền đại từ đúng: "___ like to play football."
A: We
B: He
C: She
D: It
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Chọn tính từ sở hữu đúng: "This is ___ book."
A: my
B: me
C: I
D: mine
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Điền từ đúng: "That is ___ house."
A: their
B: they
C: them
D: theirs
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Chọn câu đúng:
A: His dog is big.
B: He dog is big.
C: Him dog is big.
D: His dog are big.
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Tính từ sở hữu của “you” là gì?
A: Your
B: Yours
C: You
D: You’re
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Điền giới từ đúng: "I live ___ Hanoi."
A: in
B: on
C: at
D: to
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Giới từ nào đúng: "The book is ___ the table."
A: on
B: in
C: at
D: to
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Điền giới từ: "He plays football ___ the park."
A: in
B: on
C: at
D: to
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Chọn mạo từ đúng: "This is ___ apple."
A: an
B: a
C: the
D: no article
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Điền mạo từ: "___ sun is hot."
A: The
B: A
C: An
D: No article
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Mạo từ nào đúng: "I see ___ elephant."
A: an
B: a
C: the
D: no article
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Điền dạng đúng: "___ two cats in the garden."
A: There are
B: There is
C: There be
D: There am
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Câu phủ định đúng: "There isn’t ___ chair in the room."
A: a
B: an
C: any
D: some
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Số nhiều của “cat” là gì?
A: Cats
B: Caties
C: Cat
D: Cates
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Số nhiều của “book” là gì?
A: Books
B: Bookes
C: Bookies
D: Book
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Số nhiều của “child” là gì?
A: Children
B: Childs
C: Childes
D: Childrens
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Câu phủ định đúng:
A: She can’t dance.
B: She can’t dances.
C: She can’t dancing.
D: She can’t to dance.
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Điền từ đúng: "He ___ ride a bike."
A: can
B: cans
C: can’t not
D: can to
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Chọn câu mệnh lệnh đúng:
A: Open the book!
B: Opens the book!
C: Opening the book!
D: To open the book!
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Câu nào là câu mệnh lệnh?
A: Sit down, please!
B: She sits down.
C: Do you sit down?
D: Sitting down.
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Câu nào là mệnh lệnh?
A: Close the door!
B: She closes the door.
C: Does she close the door?
D: Closing the door.
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Điền tính từ đúng: "The dog is ___."
A: small
B: smalls
C: smalling
D: to small
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Điền từ đúng: "This is a ___ book."
A: new
B: news
C: newly
D: newing
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Điền từ đúng: "She ___ plays football."
A: sometimes
B: sometime
C: some times
D: some time
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Trạng từ nào có nghĩa là “luôn luôn”?
A: Always
B: Never
C: Sometimes
D: Rarely
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Điền từ đúng: "___ are my pencils."
A: These
B: This
C: That
D: Those
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Điền từ đúng: "___ is a dog."
A: That
B: Those
C: These
D: They
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Đại từ sở hữu của “I” là gì?
A: Mine
B: My
C: Me
D: I
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Điền từ đúng: "That bag is ___."
A: hers
B: her
C: she
D: her’s
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Đại từ sở hữu của “he” là gì?
A: His
B: Him
C: He
D: He’s
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Câu trả lời đúng cho “Is she a student?” là:
A: Yes, she is.
B: Yes, she does.
C: Yes, she do.
D: Yes, she are.
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Câu trả lời đúng cho “Do you play football?” là:
A: Yes, I do.
B: Yes, I am.
C: Yes, I is.
D: Yes, I does.
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Chọn liên từ đúng: "I like tea ___ coffee."
A: and
B: but
C: or
D: so
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Điền từ đúng: "Do you want tea ___ juice?"
A: or
B: and
C: but
D: so
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Liên từ nào có nghĩa là “và”?
A: And
B: But
C: Or
D: Because
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Điền từ đúng: "She ___ a new bike."
A: has
B: have
C: having
D: to have
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Điền từ đúng: "I ___ to school by bus."
A: go
B: goes
C: going
D: to go
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Từ nào dùng để hỏi về số lượng?
A: How many
B: Where
C: When
D: Who
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Điền từ đúng: "___ is your house?"
A: Where
B: Who
C: When
D: Why
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Câu hỏi đúng để hỏi về cách thức:
A: How do you go to school?
B: Where do you go to school?
C: When do you go to school?
D: Who do you go to school?
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Từ nào dùng để hỏi về sở hữu?
A: Whose
B: What
C: Where
D: When
Đáp án: A
Đã sao chép!!!