Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Tập hợp các số tự nhiên - Tập 1
Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên - Tập 1
Số nguyên - Tập 1
Một số hình phẳng trong thực tiễn - Tập 1
Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên - Tập 1
Phân số - Tập 2
Số thập phân - Tập 2
Những hình hình học cơ bản - Tập 2
Dữ liệu và xác suất thực nghiệm - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Một số hình phẳng trong thực tiễn - Tập 1
Previous
Next
Câu hỏi 1: Hình tam giác đều có mấy cạnh bằng nhau?
A: 3
B: 2
C: 1
D: Không có cạnh nào bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Hình vuông có bao nhiêu góc vuông?
A: 4
B: 3
C: 2
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Hình chữ nhật có các góc là loại góc gì?
A: Góc vuông
B: Góc nhọn
C: Góc tù
D: Góc bẹt
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Hình tròn có mấy trục đối xứng?
A: Vô số
B: 2
C: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Đường chéo của hình vuông cắt nhau tại?
A: Trung điểm mỗi đường
B: Một điểm ngoài hình
C: Góc nhọn
D: Không cắt nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Tâm của hình tròn là điểm?
A: Cách đều mọi điểm trên đường tròn
B: Nằm trên chu vi
C: Không xác định
D: Nằm ngoài hình tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Chu vi hình chữ nhật là công thức nào sau đây?
A: P = (a + b) × 2
B: P = a × b
C: P = a + b
D: P = 2ab
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Diện tích hình vuông được tính bằng công thức nào?
A: S = a × a
B: S = a × b
C: S = (a + b) × 2
D: S = 2a
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Hình nào sau đây có bốn cạnh và bốn góc vuông?
A: Hình vuông
B: Hình tam giác
C: Hình tròn
D: Hình thoi
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Đường kính hình tròn gấp mấy lần bán kính?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Hình tam giác có tổng ba góc bằng bao nhiêu độ?
A: 180
B: 90
C: 360
D: 120
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Chu vi hình vuông cạnh a là?
A: 4a
B: a²
C: 2a
D: a + a
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Hình nào có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau?
A: Hình chữ nhật
B: Hình tam giác
C: Hình tròn
D: Hình thang
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Một hình tròn có bán kính r, chu vi là?
A: 2πr
B: πr²
C: πr
D: r²
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Diện tích hình tròn là công thức nào?
A: πr²
B: 2πr
C: πd²
D: r²
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Cạnh của hình vuông bằng 5 cm. Diện tích là?
A: 25 cm²
B: 10 cm²
C: 5 cm²
D: 20 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Hai đường chéo của hình vuông vuông góc tại?
A: Trung điểm
B: Một góc
C: Một cạnh
D: Không vuông góc
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Hình nào sau đây không có góc vuông?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Hình tam giác vuông
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Hình chữ nhật có hai cạnh dài là 8 cm và hai cạnh ngắn là 4 cm. Chu vi là?
A: 24 cm
B: 32 cm
C: 12 cm
D: 16 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Hình nào có chu vi lớn nhất nếu có cùng diện tích?
A: Hình tam giác
B: Hình chữ nhật
C: Hình tròn
D: Hình vuông
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Một hình vuông có chu vi là 16 cm. Mỗi cạnh dài?
A: 4 cm
B: 8 cm
C: 2 cm
D: 6 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Diện tích hình chữ nhật là 24 cm², chiều dài 6 cm. Chiều rộng là?
A: 4 cm
B: 5 cm
C: 3 cm
D: 6 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Hình tam giác đều có ba góc bằng nhau, mỗi góc bao nhiêu độ?
A: 60
B: 45
C: 90
D: 120
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Một hình tròn có đường kính là 10 cm. Bán kính là?
A: 5 cm
B: 10 cm
C: 20 cm
D: 2 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Hình nào có thể coi là hình phẳng?
A: Hình tròn
B: Hình lập phương
C: Hình hộp
D: Hình cầu
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 10 cm và chiều rộng 3 cm là?
A: 30 cm²
B: 13 cm²
C: 7 cm²
D: 20 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Chu vi của hình tròn là 2πr. Vậy nếu r = 7 thì chu vi là?
A: 14π
B: 49π
C: 7π
D: 21π
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Hình thoi là hình có?
A: 4 cạnh bằng nhau
B: 4 góc vuông
C: 2 đường chéo bằng nhau
D: Chu vi lớn hơn hình tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Hình chữ nhật có chiều dài bằng chiều rộng thì là hình?
A: Hình vuông
B: Hình tròn
C: Hình thoi
D: Hình bình hành
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Hình nào sau đây có thể gấp đôi theo trục đối xứng?
A: Hình vuông
B: Hình tròn
C: Hình tam giác đều
D: Tất cả đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 31: Hình chữ nhật có hai đường chéo?
A: Bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm
B: Không bằng nhau
C: Cắt tại góc vuông
D: Nằm ngoài hình
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Số trục đối xứng của hình vuông là?
A: 4
B: 3
C: 2
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Một hình tròn có bán kính r = 4, chu vi là?
A: 8π
B: 16π
C: 4π
D: 2π
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Diện tích của hình tròn có bán kính 3 là?
A: 9π
B: 6π
C: 3π
D: 12π
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Hình nào có bốn cạnh bằng nhau nhưng không có góc vuông?
A: Hình thoi
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Hình tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Một hình vuông có diện tích là 36 cm². Cạnh là?
A: 6 cm
B: 12 cm
C: 18 cm
D: 9 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Hình có diện tích nhỏ nhất nếu chu vi bằng nhau?
A: Hình tam giác
B: Hình chữ nhật
C: Hình vuông
D: Hình tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Hình có diện tích lớn nhất nếu chu vi bằng nhau là?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Hình tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Một hình tròn có đường kính 12 cm. Bán kính là?
A: 6 cm
B: 12 cm
C: 3 cm
D: 24 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Số đường chéo của hình vuông là?
A: 2
B: 1
C: 4
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Hình nào sau đây có diện tích bằng a × b?
A: Hình chữ nhật
B: Hình vuông
C: Hình tròn
D: Hình tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Diện tích hình vuông cạnh 9 cm là?
A: 81 cm²
B: 18 cm²
C: 27 cm²
D: 36 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Hình thoi có hai đường chéo?
A: Vuông góc tại trung điểm
B: Không cắt nhau
C: Cắt tại đỉnh
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Hình nào có tất cả các cạnh bằng nhau và 4 góc vuông?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình thoi
D: Hình bình hành
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Chu vi hình tam giác có ba cạnh 5 cm, 6 cm và 7 cm là?
A: 18 cm
B: 16 cm
C: 15 cm
D: 20 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Hình có trục đối xứng là?
A: Hình vuông
B: Hình tròn
C: Hình tam giác đều
D: Cả 3 đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 47: Trong các hình sau, hình nào không có cạnh?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Hình tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Một hình tam giác có hai cạnh bằng nhau là?
A: Tam giác cân
B: Tam giác đều
C: Tam giác vuông
D: Tam giác nhọn
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Hình nào có đường chéo vuông góc và bằng nhau?
A: Hình vuông
B: Hình thoi
C: Hình chữ nhật
D: Hình bình hành
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Diện tích hình tròn bán kính 10 là?
A: 100π
B: 20π
C: 10π
D: 50π
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Chu vi hình tròn đường kính d = 16 là?
A: 16π
B: 8π
C: 32π
D: 4π
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Số cạnh của hình ngũ giác là?
A: 5
B: 6
C: 4
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Một hình chữ nhật dài 10 cm, rộng 5 cm. Diện tích là?
A: 50 cm²
B: 15 cm²
C: 20 cm²
D: 30 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Hình tam giác có một góc vuông gọi là?
A: Tam giác vuông
B: Tam giác nhọn
C: Tam giác tù
D: Tam giác đều
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Đơn vị đo diện tích là?
A: cm²
B: cm
C: m
D: kg
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Một hình tròn có diện tích là π × 49 thì bán kính là?
A: 7
B: 49
C: 14
D: 24
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Nếu a = 6 cm thì chu vi hình vuông là?
A: 24 cm
B: 12 cm
C: 36 cm
D: 18 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Một hình vuông có cạnh 4 cm thì diện tích là?
A: 16 cm²
B: 8 cm²
C: 12 cm²
D: 10 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Hình chữ nhật có diện tích bằng chiều dài nhân?
A: Chiều rộng
B: 2
C: Chu vi
D: Cạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Diện tích hình vuông cạnh 11 cm là?
A: 121 cm²
B: 22 cm²
C: 44 cm²
D: 33 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Một hình có diện tích 36 cm², chu vi là 24 cm. Hình đó là?
A: Hình vuông
B: Hình tròn
C: Hình tam giác
D: Hình chữ nhật
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Một hình tròn có chu vi 62,8 cm. Bán kính là?
A: 10 cm
B: 5 cm
C: 15 cm
D: 20 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Hình nào có góc vuông, không phải hình vuông?
A: Hình chữ nhật
B: Hình thoi
C: Hình tròn
D: Hình bình hành
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Một hình có diện tích lớn nhất nếu chu vi là không đổi là?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Hình tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Cạnh hình vuông tăng gấp đôi thì diện tích tăng?
A: Gấp 4 lần
B: Gấp đôi
C: Gấp 3 lần
D: Không đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Cạnh hình vuông là a, đường chéo là?
A: a√2
B: 2a
C: a²
D: a/2
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Diện tích hình tròn tỉ lệ thuận với?
A: Bình phương bán kính
B: Đường kính
C: Chu vi
D: Bán kính
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Chu vi hình chữ nhật tăng gấp đôi nếu?
A: Mỗi cạnh tăng gấp đôi
B: Diện tích gấp đôi
C: Một cạnh tăng
D: Một cạnh giảm
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Diện tích hình chữ nhật tăng gấp đôi nếu?
A: Một cạnh tăng gấp đôi
B: Một cạnh tăng 1 đơn vị
C: Một cạnh gấp ba
D: Không thay đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Nếu r = 1 thì diện tích hình tròn là?
A: π
B: 2π
C: 3π
D: 4π
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Nếu r = 0 thì diện tích hình tròn là?
B: 1
C: π
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Chu vi hình tròn có bán kính 0 là?
B: 1
C: π
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Một hình có chu vi là 12 cm và là hình vuông. Cạnh là?
A: 3 cm
B: 4 cm
C: 2 cm
D: 6 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Cạnh hình vuông là 9 cm. Chu vi là?
A: 36 cm
B: 18 cm
C: 27 cm
D: 81 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Số trục đối xứng của hình tròn?
A: Vô số
B: 2
C: 4
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Một hình tròn có diện tích 100π. Bán kính là?
A: 10
B: 5
C: 20
D: 50
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Hình tròn có bán kính r, đường kính là?
A: 2r
B: r/2
C: r²
D: r
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Một hình vuông có cạnh a. Diện tích là?
A: a²
B: 2a
C: 4a
D: a + a
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Số trục đối xứng của hình tam giác đều là?
A: 3
B: 1
C: 2
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Trong hình vuông, các đường chéo cắt nhau tại?
A: Trung điểm và vuông góc
B: Góc
C: Không cắt
D: Ngoài hình
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Tam giác có hai cạnh bằng nhau là?
A: Tam giác cân
B: Tam giác vuông
C: Tam giác đều
D: Tam giác tù
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Số cạnh của hình lục giác là?
A: 6
B: 4
C: 3
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Hình có chu vi là 16 cm, cạnh là 4 cm là?
A: Hình vuông
B: Hình tròn
C: Hình thoi
D: Hình tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Số cạnh hình tam giác là?
A: 3
B: 4
C: 2
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Hình nào có tất cả các góc bằng 90 độ?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Cả A và B
D: Hình tròn
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Đơn vị đo chu vi là?
A: cm
B: cm²
C: m²
D: kg
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Đơn vị đo diện tích phổ biến?
A: m²
B: m
C: cm
D: kg
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Diện tích tam giác có đáy 10 cm, chiều cao 6 cm là?
A: 30 cm²
B: 60 cm²
C: 20 cm²
D: 16 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Hình có diện tích là πr² là?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình tam giác
D: Hình chữ nhật
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Một hình vuông có cạnh là 10 cm. Chu vi là?
A: 40 cm
B: 100 cm
C: 20 cm
D: 30 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Một hình tròn bán kính r = 3. Chu vi là?
A: 6π
B: 9π
C: 3π
D: 2π
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Hình tam giác đều có ba góc?
A: 60 độ
B: 90 độ
C: 45 độ
D: 120 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Hình có số trục đối xứng là vô hạn?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Hình tam giác đều
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Diện tích hình vuông tăng bao nhiêu khi cạnh gấp đôi?
A: Gấp 4 lần
B: Gấp đôi
C: Không đổi
D: Gấp 3 lần
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Đường kính của hình tròn là 18 cm. Bán kính là?
A: 9 cm
B: 18 cm
C: 36 cm
D: 27 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Diện tích hình chữ nhật là a × b, nếu a = b thì đó là?
A: Hình vuông
B: Hình tròn
C: Hình thoi
D: Hình tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Một hình có bốn cạnh bằng nhau và hai cặp góc đối bằng nhau là?
A: Hình thoi
B: Hình vuông
C: Hình tam giác
D: Hình tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Nếu đường kính hình tròn là d, thì chu vi là?
A: πd
B: d²
C: 2πd
D: πr²
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Một hình vuông cạnh 12 cm. Diện tích là?
A: 144 cm²
B: 24 cm²
C: 36 cm²
D: 48 cm²
Đáp án: A
Đã sao chép!!!