Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Số tự nhiên - Tập 1
Số nguyên - Tập 1
Hình học trực quan – Các hình phẳng trong thực tiễn - Tập 1
Một số yếu tố thống kê - Tập 1
Phân số - Tập 2
Số thập phân - Tập 2
Tính đối xứng của hình phẳng trong thế giới tự nhiên - Tập 2
Các hình học cơ bản - Tập 2
Một số yếu tố xác suất - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Các hình học cơ bản - Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Một điểm là:
A: Vị trí không có kích thước
B: Một đoạn thẳng
C: Một mặt phẳng
D: Một hình tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Tên gọi của một đoạn thẳng được ký hiệu bằng:
A: Hai chữ cái và một gạch ngang trên đầu
B: Một chữ cái
C: Một chữ số
D: Ba chữ cái
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Hai điểm xác định được:
A: Một đường thẳng
B: Một mặt phẳng
C: Một hình tròn
D: Một điểm
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Một đoạn thẳng là:
A: Một phần của đường thẳng bị giới hạn bởi hai điểm
B: Một đường cong
C: Một phần của hình tròn
D: Một đường gấp khúc
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Tia là gì?
A: Một phần của đường thẳng có một đầu mút và kéo dài mãi về một phía
B: Đoạn thẳng
C: Đường cong
D: Hình học không gian
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Tia AB trùng với tia BA khi:
A: A = B
B: A và B là hai điểm phân biệt
C: A nằm giữa B và một điểm C
D: A và B không thuộc cùng đường thẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Hình gồm ba đoạn thẳng nối ba điểm không thẳng hàng gọi là:
A: Hình tam giác
B: Hình chữ nhật
C: Hình thang
D: Hình vuông
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm tạo thành:
A: Góc
B: Hình tròn
C: Đoạn thẳng
D: Hình vuông
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Một tam giác có ba cạnh bằng nhau gọi là:
A: Tam giác đều
B: Tam giác vuông
C: Tam giác cân
D: Tam giác tù
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Góc nhọn là góc có số đo:
A: Nhỏ hơn 90°
B: Lớn hơn 90°
C: Bằng 90°
D: Lớn hơn 180°
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Góc vuông có số đo là:
A: 90°
B: 60°
C: 120°
D: 45°
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Tam giác vuông có một góc bằng:
A: 90°
B: 45°
C: 60°
D: 120°
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Góc bẹt có số đo là:
A: 180°
B: 90°
C: 120°
D: 360°
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Hai góc kề bù có tổng số đo là:
A: 180°
B: 90°
C: 360°
D: 45°
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Hình tứ giác có bốn cạnh và:
A: Bốn góc
B: Ba góc
C: Năm góc
D: Hai góc
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Hình chữ nhật có:
A: Bốn góc vuông
B: Ba góc vuông
C: Hai góc vuông
D: Một góc vuông
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Hình vuông có:
A: Bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông
B: Ba cạnh bằng nhau
C: Hai cạnh bằng nhau
D: Không có góc vuông
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Hình thoi có:
A: Bốn cạnh bằng nhau
B: Hai cạnh bằng nhau
C: Ba cạnh bằng nhau
D: Bốn góc vuông
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Hai đường chéo của hình thoi:
A: Vuông góc với nhau
B: Song song
C: Bằng nhau
D: Trùng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Hình bình hành có:
A: Hai cặp cạnh đối song song
B: Bốn cạnh bằng nhau
C: Bốn góc vuông
D: Hai cạnh song song
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Hình nào có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau?
A: Hình bình hành
B: Hình thoi
C: Hình tam giác
D: Hình tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Đường chéo của hình chữ nhật:
A: Bằng nhau
B: Vuông góc
C: Không cắt nhau
D: Không bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Góc tù là góc có số đo:
A: Lớn hơn 90° và nhỏ hơn 180°
B: Bằng 90°
C: Nhỏ hơn 90°
D: Lớn hơn 180°
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Một hình có tất cả các góc đều là góc vuông, các cạnh không bằng nhau là:
A: Hình chữ nhật
B: Hình vuông
C: Hình thoi
D: Hình bình hành
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Trong hình học, ký hiệu đoạn thẳng AB là: A. 𝐴 𝐵 ‾ AB
B: (AB)
C: AB
D: A∩B
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Một đường tròn là hình gồm:
A: Tập hợp các điểm cách đều tâm
B: Các điểm không đồng đều
C: Một đoạn thẳng
D: Một tia
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Tâm của đường tròn là:
A: Điểm cố định cách đều mọi điểm trên đường tròn
B: Một điểm bất kỳ
C: Giao điểm hai bán kính
D: Điểm ngoài đường tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Đường kính đường tròn gấp đôi:
A: Bán kính
B: Chu vi
C: Góc
D: Tâm
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Hình có tâm, bán kính và đường kính là:
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình tam giác
D: Hình chữ nhật
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành:
A: Bốn góc
B: Một góc
C: Hai góc
D: Ba góc
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Hai đường thẳng vuông góc là:
A: Hai đường cắt nhau tạo góc 90°
B: Hai đường không cắt nhau
C: Hai đường song song
D: Hai đoạn thẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Hai đường thẳng song song là:
A: Hai đường không có điểm chung
B: Hai đường trùng nhau
C: Hai đường giao nhau tại một điểm
D: Hai đường tạo thành góc nhọn
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Hình thang là hình tứ giác có:
A: Hai cạnh đối song song
B: Tất cả các cạnh bằng nhau
C: Một cạnh song song
D: Không có cạnh nào song song
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Hình thang vuông có:
A: Một góc vuông
B: Hai góc vuông
C: Không có góc vuông
D: Tất cả các góc vuông
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Hình thang cân có:
A: Hai cạnh bên bằng nhau
B: Hai đáy bằng nhau
C: Hai góc vuông
D: Ba cạnh bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Góc kề bù là hai góc:
A: Có chung cạnh và tổng bằng 180°
B: Tổng bằng 90°
C: Không có chung cạnh
D: Tổng bằng 270°
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Một hình có ba cạnh và ba góc là:
A: Hình tam giác
B: Hình tứ giác
C: Hình lục giác
D: Hình vuông
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Tam giác có một góc vuông là:
A: Tam giác vuông
B: Tam giác tù
C: Tam giác đều
D: Tam giác nhọn
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Tam giác có hai cạnh bằng nhau là:
A: Tam giác cân
B: Tam giác vuông
C: Tam giác đều
D: Tam giác tù
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Tam giác có ba góc nhọn là:
A: Tam giác nhọn
B: Tam giác tù
C: Tam giác cân
D: Tam giác vuông
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Trong tam giác đều, mỗi góc có số đo:
A: 60°
B: 90°
C: 120°
D: 45°
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Tổng số đo ba góc trong một tam giác là:
A: 180°
B: 90°
C: 270°
D: 360°
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Đơn vị đo góc thông thường là:
A: Độ (°)
B: Mét
C: Lít
D: Gam
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Một góc bằng 90° gọi là:
A: Góc vuông
B: Góc tù
C: Góc nhọn
D: Góc bẹt
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Một góc lớn hơn 180° là:
A: Góc phản
B: Góc tù
C: Góc vuông
D: Góc nhọn
Đáp án: A
Câu hỏi 46: B. ( 𝐴 𝐵 ) (AB) C. 𝐴 𝐵 → AB
D: A∩B
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Điểm nằm giữa hai điểm A và C gọi là:
A: Điểm B
B: Giao điểm
C: Trung điểm
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Hai đoạn thẳng bằng nhau khi:
A: Có độ dài bằng nhau
B: Nằm cùng đường thẳng
C: Song song
D: Giao nhau tại trung điểm
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Kết quả đo góc bằng thước đo góc là:
A: Số đo góc
B: Chiều dài cạnh
C: Diện tích
D: Đường chéo
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Tia chung của hai góc kề nhau gọi là:
A: Cạnh chung
B: Góc phụ
C: Trục đối xứng
D: Tâm
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Tia nằm giữa hai tia khác tạo thành:
A: Góc
B: Đoạn thẳng
C: Hình tròn
D: Hình bình hành
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Trong hình học phẳng, các đối tượng được vẽ trên:
A: Mặt phẳng
B: Mặt cong
C: Không gian
D: Mặt cầu
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Cạnh của góc là:
A: Hai tia có chung gốc
B: Hai đoạn thẳng
C: Một tia và một đoạn
D: Hai tia không chung gốc
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Đỉnh của góc là:
A: Gốc chung của hai tia
B: Trung điểm của đoạn thẳng
C: Điểm nằm ngoài góc
D: Giao điểm hai cạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Một điểm nằm bên trong góc gọi là:
A: Điểm trong
B: Đỉnh
C: Tia
D: Cạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Một điểm nằm ngoài góc gọi là:
A: Điểm ngoài
B: Đỉnh
C: Cạnh
D: Tâm
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Công cụ dùng để đo góc là:
A: Thước đo góc
B: Compa
C: Êke
D: Thước thẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Đơn vị đo độ dài cạnh là:
A: cm
B: °
C: m²
D: kg
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Tia gốc O đi qua điểm A viết là: A. 𝑂 𝐴 → OA B. 𝑂 𝐴 ‾ OA
C: (OA)
D: O - A
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Hai tia trùng nhau là hai tia:
A: Cùng gốc, cùng hướng
B: Cùng gốc, ngược hướng
C: Không có điểm chung
D: Không chung gốc
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Hình có bốn cạnh, bốn góc vuông, các cạnh không bằng nhau là:
A: Hình chữ nhật
B: Hình vuông
C: Hình thoi
D: Hình bình hành
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Hình có tất cả cạnh và góc bằng nhau là:
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình thoi
D: Hình thang
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Hai tia đối nhau là hai tia:
A: Cùng gốc và nằm trên một đường thẳng
B: Khác gốc
C: Không trùng nhau
D: Không cùng hướng
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Hình học cơ bản bao gồm:
A: Điểm, đường thẳng, mặt phẳng
B: Đoạn, góc, tia
C: Cả hai đáp án trên
D: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Một góc được xác định bởi:
A: Hai tia chung gốc
B: Hai đoạn thẳng
C: Một đường cong
D: Một tia và một đoạn
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Tia phân giác của góc là tia:
A: Chia góc đó thành hai góc bằng nhau
B: Vuông góc với một cạnh
C: Nằm ngoài góc
D: Không cắt góc
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Hình chữ nhật có bao nhiêu đường chéo?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Tam giác có một góc tù gọi là:
A: Tam giác tù
B: Tam giác vuông
C: Tam giác đều
D: Tam giác nhọn
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Hình có chu vi bằng tổng độ dài các cạnh là:
A: Tất cả các hình phẳng
B: Chỉ tam giác
C: Chỉ tứ giác
D: Chỉ hình tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Bán kính là đoạn nối:
A: Tâm với điểm trên đường tròn
B: Hai điểm bất kỳ
C: Hai tâm đường tròn
D: Hai điểm nằm ngoài đường tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Nếu hai đoạn thẳng có độ dài bằng nhau, chúng gọi là:
A: Bằng nhau
B: Song song
C: Trùng nhau
D: Kề nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Hai góc có tổng bằng 90° gọi là:
A: Góc phụ nhau
B: Góc bù nhau
C: Góc vuông
D: Góc tù
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Một góc có số đo 150° là góc:
A: Tù
B: Nhọn
C: Vuông
D: Bẹt
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Hình lục giác có:
A: 6 cạnh
B: 5 cạnh
C: 4 cạnh
D: 3 cạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Hình có ba trục đối xứng là:
A: Tam giác đều
B: Tam giác cân
C: Hình thoi
D: Hình chữ nhật
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Đoạn thẳng dài nhất đi qua tâm đường tròn gọi là:
A: Đường kính
B: Bán kính
C: Dây cung
D: Cung tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Hình tam giác có ba góc đều là:
A: Tam giác đều
B: Tam giác vuông
C: Tam giác tù
D: Tam giác cân
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Góc có số đo lớn nhất trong tam giác là:
A: Góc đối diện với cạnh lớn nhất
B: Góc nhỏ nhất
C: Góc vuông
D: Góc bằng 60°
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Trong hình vuông, hai đường chéo:
A: Bằng nhau và vuông góc
B: Không cắt nhau
C: Vuông góc không bằng nhau
D: Song song
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Hình có tất cả các cạnh bằng nhau, góc không bằng nhau là:
A: Hình thoi
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Hình thang
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Trong một tam giác vuông, cạnh đối diện góc vuông là:
A: Cạnh huyền
B: Cạnh góc vuông
C: Cạnh đáy
D: Cạnh cao
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Góc ngoài của tam giác là:
A: Góc tạo thành khi kéo dài một cạnh của tam giác
B: Góc trong tam giác
C: Góc vuông
D: Góc giữa hai cạnh liền nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Hình có một trục đối xứng là:
A: Hình tam giác cân
B: Hình vuông
C: Hình tròn
D: Hình chữ nhật
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Cặp góc có đỉnh trùng nhau và hai cạnh đối nhau gọi là:
A: Góc đối đỉnh
B: Góc kề
C: Góc phụ
D: Góc nhọn
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Khi tăng độ dài một cạnh của tam giác, thì:
A: Góc đối diện sẽ lớn hơn
B: Góc đối diện nhỏ lại
C: Góc kề tăng
D: Góc kề giảm
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Tập hợp các điểm cách đều một điểm gọi là:
A: Đường tròn
B: Đường thẳng
C: Đoạn thẳng
D: Mặt phẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Đường thẳng có thể kéo dài:
A: Vô hạn về hai phía
B: Một phía
C: Có giới hạn
D: Chỉ trong một đoạn
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Hình lục giác đều có các cạnh và góc:
A: Bằng nhau
B: Khác nhau
C: Vuông góc
D: Không đều
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Số đo một góc bằng 0° là:
A: Góc bẹt
B: Góc nhọn
C: Không phải góc
D: Góc không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 90: Một tam giác có các cạnh dài 5cm, 12cm, 13cm là tam giác:
A: Vuông
B: Cân
C: Tù
D: Nhọn
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Cạnh đối diện góc vuông trong tam giác vuông là:
A: Cạnh huyền
B: Cạnh góc vuông
C: Trung tuyến
D: Đường cao
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Hình học là môn học về:
A: Hình và không gian
B: Số học
C: Đại số
D: Hệ phương trình
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Tam giác tù có một góc:
A: Lớn hơn 90°
B: Nhỏ hơn 90°
C: Bằng 90°
D: Bằng 60°
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Góc có số đo 0° là:
A: Không phải góc
B: Góc đặc biệt
C: Góc nhọn
D: Góc vuông
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Đường chéo của hình vuông:
A: Vuông góc và bằng nhau
B: Không vuông góc
C: Không bằng nhau
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Một tam giác có hai góc bằng nhau là:
A: Tam giác cân
B: Tam giác đều
C: Tam giác vuông
D: Tam giác tù
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Hình thang có đúng một cặp cạnh:
A: Song song
B: Vuông góc
C: Bằng nhau
D: Giao nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Trong hình học, ba điểm thẳng hàng khi:
A: Cùng nằm trên một đường thẳng
B: Không thuộc cùng mặt phẳng
C: Không có điểm chung
D: Không xác định
Đáp án: A
Đã sao chép!!!