Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Số tự nhiên - Tập 1
Số nguyên - Tập 1
Hình học trực quan – Các hình phẳng trong thực tiễn - Tập 1
Một số yếu tố thống kê - Tập 1
Phân số - Tập 2
Số thập phân - Tập 2
Tính đối xứng của hình phẳng trong thế giới tự nhiên - Tập 2
Các hình học cơ bản - Tập 2
Một số yếu tố xác suất - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Một số yếu tố xác suất - Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Xác suất là gì?
A: Khả năng xảy ra của một sự kiện
B: Tổng của các sự kiện
C: Số lần lặp lại sự kiện
D: Giá trị trung bình
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Một sự kiện chắc chắn xảy ra có xác suất bằng:
A: 1
C: 0,5
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Một sự kiện không thể xảy ra có xác suất bằng:
B: 1
C: 0,5
D: 100
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Sự kiện có thể xảy ra hoặc không xảy ra là:
A: Sự kiện ngẫu nhiên
B: Sự kiện chắc chắn
C: Sự kiện không thể
D: Sự kiện hỗn hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Xác suất của một sự kiện luôn nằm trong khoảng:
A: Từ 0 đến 1
B: Từ 0 đến 10
C: Từ -1 đến 1
D: Từ 1 đến 100
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Khi gieo một con súc sắc, xác suất ra mặt số chẵn là:
A: 3/6
B: 2/6
C: 4/6
D: 5/6
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Gieo một đồng xu, xác suất ra mặt sấp là:
A: 1/2
B: 1/3
C: 1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Nếu một sự kiện có xác suất 0,5 thì đó là sự kiện:
A: Có khả năng xảy ra hoặc không
B: Chắc chắn
C: Không thể
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Trong 100 lần gieo đồng xu, lý thuyết cho rằng mặt ngửa xuất hiện khoảng:
A: 50 lần
B: 75 lần
C: 25 lần
D: 100 lần
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Chọn ngẫu nhiên một số từ 1 đến 10, xác suất chọn được số lẻ là:
A: 5/10
B: 6/10
C: 4/10
D: 3/10
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Xác suất của tổng tất cả các khả năng xảy ra của một phép thử là:
A: 1
C: 2
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Rút ngẫu nhiên một viên bi từ hộp có 3 bi đỏ và 2 bi xanh, xác suất rút được bi đỏ là:
A: 3/5
B: 2/5
C: 1/5
D: 4/5
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Một phép thử là gì?
A: Một hành động có thể có nhiều kết quả
B: Một con số
C: Một biểu đồ
D: Một phép tính cộng
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Mỗi kết quả có thể của phép thử gọi là:
A: Biến cố sơ cấp
B: Phép thử
C: Dữ kiện
D: Xác suất
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Nếu xác suất của một sự kiện là 1, ta nói sự kiện đó:
A: Chắc chắn xảy ra
B: Không thể xảy ra
C: Rất ít xảy ra
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Sự kiện ngẫu nhiên là sự kiện:
A: Có thể xảy ra hoặc không
B: Luôn xảy ra
C: Không bao giờ xảy ra
D: Phụ thuộc cảm tính
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Trong trò chơi rút thăm, xác suất rút được thăm trúng thưởng là:
A: Số thăm trúng thưởng chia cho tổng số thăm
B: 1
D: Tổng các phần quà
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Xác suất bằng 0,8 là sự kiện có khả năng:
A: Cao
B: Trung bình
C: Rất thấp
D: Không xảy ra
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Biểu đồ cột giúp:
A: Biểu diễn tần số
B: Trang trí
C: Vẽ hình học
D: Xác định trung bình
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Khi xác suất là 0,2 thì khả năng xảy ra là:
A: Thấp
B: Trung bình
C: Cao
D: Chắc chắn
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Xác suất càng gần 1 thì:
A: Sự kiện càng dễ xảy ra
B: Sự kiện càng khó xảy ra
C: Sự kiện không thể xảy ra
D: Sự kiện không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Sự kiện có xác suất 0,1 được gọi là:
A: Ít có khả năng xảy ra
B: Chắc chắn xảy ra
C: Không thể xảy ra
D: Có xác suất cao
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Nếu một hộp có 5 bi đỏ và 5 bi xanh, xác suất lấy được bi đỏ là:
A: 1/2
B: 1/3
C: 1/5
D: 2/5
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Kết quả thực nghiệm càng nhiều thì xác suất thực nghiệm càng:
A: Gần với xác suất lý thuyết
B: Xa xác suất lý thuyết
C: Ngẫu nhiên
D: Không ổn định
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Phép thử đơn giản nhất là:
A: Gieo một đồng xu
B: Đo chiều cao
C: Tính diện tích
D: Đếm số học sinh
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Xác suất không bao giờ lớn hơn:
A: 1
B: 2
C: 0,5
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Tần số là:
A: Số lần xảy ra của một kết quả
B: Số người tham gia
C: Số đồ vật có
D: Số phần tử trong mẫu
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Biểu đồ tranh được dùng để:
A: Biểu diễn dữ liệu trực quan
B: Tính toán
C: Đo chiều dài
D: Lập phương trình
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Phép thử càng lặp lại nhiều lần thì xác suất thực nghiệm:
A: Càng ổn định
B: Càng sai lệch
C: Không thay đổi
D: Giảm dần
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Xác suất thực nghiệm tính bằng công thức:
A: Số lần xảy ra / Tổng số phép thử
B: Tổng số phép thử / Số lần xảy ra
C: Số lần xảy ra + Tổng số phép thử
D: Hiệu hai kết quả
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Xác suất là một số thực nằm giữa:
A: 0 và 1
B: 1 và 10
C: 0 và 100
D: 10 và 100
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Một túi có 6 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh, xác suất chọn được bi xanh là:
A: 4/10
B: 3/10
C: 6/10
D: 2/10
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Một hộp có 2 bi đỏ và 3 bi vàng, xác suất chọn được bi đỏ là:
A: 2/5
B: 3/5
C: 1/5
D: 1/3
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Nếu xác suất là 1 thì sự kiện:
A: Luôn xảy ra
B: Không xảy ra
C: Có thể xảy ra
D: Hiếm khi xảy ra
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Biểu đồ hình quạt biểu diễn:
A: Tỉ lệ phần trăm của các phần
B: Đường cong
C: Dữ liệu sai số
D: Thứ tự giảm dần
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Sự kiện có xác suất gần 0 thì được xem là:
A: Rất khó xảy ra
B: Chắc chắn xảy ra
C: Không xác định
D: Trung bình
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Rút một lá bài trong bộ bài 52 lá, xác suất rút được lá cơ là:
A: 13/52
B: 1/2
C: 1/4
D: 1/13
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Biến cố là gì?
A: Một kết quả hoặc nhóm kết quả của phép thử
B: Một con số
C: Một biểu đồ
D: Một phép tính
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Rút thăm trúng thưởng là ví dụ của:
A: Phép thử ngẫu nhiên
B: Phép tính
C: Biểu đồ
D: Đo chiều dài
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Sự kiện có xác suất 0,5 là:
A: Có thể xảy ra hoặc không
B: Chắc chắn xảy ra
C: Không bao giờ xảy ra
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Xác suất của sự kiện không xảy ra là:
A: 1 - xác suất xảy ra
C: 1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Một phép thử có 4 kết quả đều nhau, xác suất mỗi kết quả là:
A: 1/4
B: 1/3
C: 1/2
D: 1/5
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Chọn ngẫu nhiên một chữ cái từ A đến Z, xác suất chọn được nguyên âm là:
A: 5/26
B: 6/26
C: 4/26
D: 7/26
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Biểu đồ thích hợp để biểu diễn phần trăm là:
A: Hình quạt
B: Hình cột
C: Hình đường
D: Hình bảng
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Khi xác suất là 0,9 thì sự kiện có:
A: Khả năng xảy ra cao
B: Khả năng thấp
C: Không xảy ra
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Xác suất lý thuyết là:
A: Tỉ lệ giữa số trường hợp thuận lợi và tổng số trường hợp
B: Số lần xảy ra chia số lần thử
C: Số đo
D: Số thực
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Rút ngẫu nhiên 1 tấm thẻ từ 10 thẻ đánh số 1 đến 10, xác suất rút được số chẵn là:
A: 5/10
B: 4/10
C: 6/10
D: 3/10
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Xác suất gần bằng 0,5 nghĩa là sự kiện:
A: Có khả năng trung bình xảy ra
B: Không thể xảy ra
C: Chắc chắn xảy ra
D: Rất khó xảy ra
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Trong 20 lần rút thăm, 8 lần trúng là xác suất thực nghiệm bằng:
A: 8/20
B: 12/20
C: 1/2
D: 1/5
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Biểu đồ nào thể hiện tốt số lần lặp lại của một kết quả?
A: Biểu đồ cột
B: Biểu đồ đường
C: Biểu đồ tròn
D: Biểu đồ tranh
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Trong 100 lần gieo súc sắc, số lần ra số 6 là 17, xác suất thực nghiệm là:
A: 17/100
B: 6/100
C: 1/6
D: 1/5
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Trong phép thử ngẫu nhiên, ta không thể:
A: Dự đoán chắc chắn kết quả
B: Biết trước kết quả
C: Đếm được kết quả
D: Thống kê kết quả
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Biến cố chắc chắn là:
A: Biến cố xảy ra trong mọi phép thử
B: Biến cố không thể xảy ra
C: Biến cố có xác suất thấp
D: Biến cố ngẫu nhiên
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Tổng xác suất của tất cả các kết quả có thể là:
A: 1
C: 0,5
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Một đồng xu có hai mặt là:
A: Sấp và ngửa
B: Chẵn và lẻ
C: Trắng và đen
D: 0 và 1
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Xác suất xảy ra của biến cố B là 0,6. Xác suất không xảy ra là:
A: 0,4
B: 0,6
C: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Kết quả của một phép thử gọi là:
A: Biến cố cơ bản
B: Biến cố hợp
C: Biến cố đối
D: Sự kiện chắc chắn
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Tập hợp tất cả các kết quả có thể gọi là:
A: Không gian mẫu
B: Sự kiện
C: Dữ liệu
D: Biến cố
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Trong xác suất, kết quả nào cũng có xác suất:
A: Từ 0 đến 1
B: Lớn hơn 1
C: Bé hơn 0
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Một sự kiện không thể xảy ra được biểu diễn bằng xác suất:
B: 1
C: 0,5
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Xác suất càng gần 0 thì:
A: Khả năng xảy ra càng nhỏ
B: Khả năng xảy ra càng lớn
C: Xảy ra chắc chắn
D: Không thể xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Trong 50 lần thử, sự kiện A xảy ra 40 lần. Xác suất thực nghiệm là:
A: 40/50
B: 50/40
C: 10/50
D: 4/10
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Kết quả xảy ra nhiều nhất được gọi là:
A: Kết quả phổ biến nhất
B: Trung bình cộng
C: Số đo xác suất
D: Biến cố đặc biệt
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Trong biểu đồ tranh, mỗi hình ảnh đại diện cho:
A: Một số lượng nhất định
B: Một đơn vị
C: Một phần trăm
D: Một kết quả
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Khi xác suất càng lớn thì khả năng xảy ra sự kiện càng:
A: Cao
B: Thấp
C: Không thay đổi
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Một hộp có 3 bi đỏ, 2 bi xanh, 1 bi vàng. Xác suất rút bi xanh là:
A: 2/6
B: 1/3
C: 1/2
D: 3/6
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Một sự kiện có xác suất 0,99 là:
A: Gần như chắc chắn xảy ra
B: Không thể xảy ra
C: Ngẫu nhiên
D: Rất khó xảy ra
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Sự kiện có xác suất bằng 0 là:
A: Không thể xảy ra
B: Chắc chắn xảy ra
C: Có thể xảy ra
D: Rất hiếm
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Xác suất thực nghiệm là:
A: Kết quả thực tế thu được từ phép thử
B: Giá trị dự đoán
C: Tỷ lệ phần trăm lý thuyết
D: Trung bình cộng
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Chọn một thẻ từ A đến F, xác suất chọn được thẻ là nguyên âm là:
A: 2/6
B: 3/6
C: 1/2
D: 1/3
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Biểu đồ nào biểu diễn tỉ lệ phần trăm rõ nhất?
A: Biểu đồ hình quạt
B: Biểu đồ cột
C: Biểu đồ đường
D: Biểu đồ tranh
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Xác suất luôn là:
A: Một số thực từ 0 đến 1
B: Số nguyên
C: Phân số lớn hơn 1
D: Số âm
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Một sự kiện có xác suất 0,5 có thể nói là:
A: Khả năng xảy ra và không xảy ra như nhau
B: Không thể xảy ra
C: Luôn luôn xảy ra
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Tỉ lệ phần trăm là dạng biểu diễn của:
A: Xác suất
B: Tổng số
C: Số nguyên
D: Tần số
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Trong hộp có 5 quả cầu đỏ, 5 quả cầu xanh. Xác suất lấy được cầu đỏ là:
A: 1/2
B: 1/5
C: 5/10
D: Cả A và C
Đáp án: D
Câu hỏi 76: Xác suất lý thuyết không thể:
A: Nhỏ hơn 0 hoặc lớn hơn 1
B: Bằng 0,5
C: Bằng 1
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Trong một trò chơi, xác suất thắng là 0,7. Vậy xác suất thua là:
A: 0,3
B: 0,2
C: 0,7
D: 0,5
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Gieo hai đồng xu, xác suất được 2 mặt sấp là:
A: 1/4
B: 1/2
C: 3/4
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Chọn ngẫu nhiên một số từ 1 đến 20, xác suất chọn được bội số của 5 là:
A: 4/20
B: 5/20
C: 6/20
D: 3/20
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Một phép thử có 2 kết quả: thành công hoặc thất bại. Đây là:
A: Thử nghiệm nhị phân
B: Thử nghiệm lặp
C: Thử nghiệm chẵn lẻ
D: Thử nghiệm xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Biến cố đối của A ký hiệu là:
A: A̅
B: -A
C: A'
D: Không có ký hiệu
Đáp án: C
Câu hỏi 82: Xác suất thực nghiệm thường gần đúng với:
A: Xác suất lý thuyết
B: Trung bình cộng
C: Tổng tần số
D: Giá trị lớn nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Nếu xác suất sự kiện A là 0,25 thì xác suất biến cố đối là:
A: 0,75
B: 1
C: 0,5
D: 0,25
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Sự kiện A có xác suất nhỏ hơn B nếu:
A: A ít có khả năng xảy ra hơn B
B: A chắc chắn xảy ra
C: A và B bằng nhau
D: B không thể xảy ra
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Sự kiện có xác suất bằng 1 chắc chắn:
A: Xảy ra
B: Không xảy ra
C: Bị loại
D: Sai
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Trong thống kê, việc thu thập dữ liệu gọi là:
A: Khảo sát
B: Vẽ biểu đồ
C: Tính xác suất
D: Sắp xếp số
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Phân tích xác suất giúp:
A: Dự đoán tương lai
B: Vẽ hình
C: Tính chu vi
D: Tính diện tích
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Trong xác suất, mỗi phép thử phải:
A: Có quy tắc rõ ràng
B: Ngẫu nhiên
C: Đơn lẻ
D: Đều đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Gieo 1 súc sắc, xác suất ra số 1 là:
A: 1/6
B: 1/2
C: 2/6
D: 5/6
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Biến cố xảy ra là:
A: Biến cố đúng
B: Biến cố sai
C: Biến cố ngẫu nhiên
D: Biến cố không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Thực hiện phép thử càng nhiều thì:
A: Kết quả càng chính xác
B: Kết quả càng sai
C: Kết quả không thay đổi
D: Không thể đoán
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Một phép thử được gọi là ngẫu nhiên khi:
A: Kết quả không biết trước
B: Luôn biết kết quả
C: Có 1 kết quả duy nhất
D: Gồm nhiều kết quả bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Biểu đồ thể hiện dữ liệu thời gian là:
A: Biểu đồ đường
B: Biểu đồ cột
C: Biểu đồ quạt
D: Biểu đồ tranh
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Khi xác suất của một sự kiện là 0,9 thì gọi là:
A: Gần chắc chắn
B: Không thể
C: Trung bình
D: Khó xảy ra
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Phép thử có nhiều kết quả khả dĩ là:
A: Phép thử ngẫu nhiên
B: Phép thử định hướng
C: Phép thử lặp
D: Phép thử tất định
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Biến cố gồm nhiều kết quả gọi là:
A: Biến cố hợp
B: Biến cố đơn
C: Biến cố đặc biệt
D: Biến cố chẵn
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Trong xác suất, điều kiện quan trọng nhất là:
A: Tính ngẫu nhiên
B: Tính đều đặn
C: Tính chính xác
D: Tính đối xứng
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Khi không thể biết trước kết quả của một hành động, hành động đó là:
A: Phép thử ngẫu nhiên
B: Hành động lặp
C: Hành động có kết quả duy nhất
D: Hành động đối xứng
Đáp án: A
Đã sao chép!!!