Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Số hữu tỉ - Tập 1
Số thực - Tập 1
Góc và đường thẳng song song - Tập 1
Tam giác bằng nhau - Tập 1
Thu thập và biểu diễn dữ liệu - Tập 1
Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ - Tập 2
Biểu thức đại số và đa thức một biến - Tập 2
Làm quen với biến cố và xác suất của biến cố - Tập 2
Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác - tập 2
Một số hình khối trong thực tiễn - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác - tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Trong một tam giác, tổng ba góc luôn bằng:
A: 90°
B: 180°
C: 270°
D: 360°
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Một tam giác có hai góc bằng 60°, góc còn lại là:
A: 30°
B: 45°
C: 60°
D: 90°
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Trong tam giác ABC, nếu ∠A = 90°, thì tam giác ABC là:
A: Tam giác nhọn
B: Tam giác tù
C: Tam giác vuông
D: Tam giác đều
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Nếu một tam giác có một góc lớn hơn 90°, đó là tam giác:
A: Vuông
B: Nhọn
C: Tù
D: Đều
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Nếu một tam giác có ba góc nhỏ hơn 90° thì gọi là tam giác:
A: Vuông
B: Tù
C: Đều
D: Nhọn
Đáp án: D
Câu hỏi 6: Một tam giác đều có mỗi góc bằng:
A: 90°
B: 45°
C: 60°
D: 120°
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Trong tam giác ABC, nếu AB = AC thì tam giác:
A: Cân tại A
B: Đều
C: Vuông
D: Tù
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Trong tam giác cân, hai góc ở đáy:
A: Bằng nhau
B: Khác nhau
C: Gấp đôi nhau
D: Tổng bằng 120°
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Tam giác có ba cạnh bằng nhau gọi là:
A: Tam giác cân
B: Tam giác đều
C: Tam giác nhọn
D: Tam giác tù
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Trung tuyến là đoạn thẳng nối một đỉnh với:
A: Đỉnh đối
B: Cạnh đối
C: Trung điểm cạnh đối
D: Góc đối
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Đường trung tuyến chia tam giác thành:
A: Hai tam giác bằng nhau
B: Hai tam giác có diện tích bằng nhau
C: Hai tam giác cân
D: Hai tam giác tù
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Đường cao trong tam giác là đoạn thẳng từ một đỉnh và vuông góc với:
A: Cạnh đối
B: Trung điểm cạnh đối
C: Cạnh kề
D: Góc đối
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Giao điểm của ba đường trung tuyến trong tam giác gọi là:
A: Trọng tâm
B: Trực tâm
C: Tâm đường tròn ngoại tiếp
D: Tâm đối xứng
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Giao điểm của ba đường cao của tam giác là:
A: Trọng tâm
B: Trực tâm
C: Tâm đường tròn nội tiếp
D: Tâm đối xứng
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Đường phân giác của một góc trong tam giác là đoạn thẳng chia góc đó:
A: Thành hai góc bằng nhau
B: Thành hai phần tùy ý
C: Thành hai đường vuông góc
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Giao điểm ba đường phân giác trong tam giác là:
A: Tâm đường tròn nội tiếp
B: Trọng tâm
C: Trực tâm
D: Tâm đường tròn ngoại tiếp
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Trong tam giác, có bao nhiêu đường trung tuyến?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Trong tam giác, có bao nhiêu đường cao?
A: 2
B: 3
C: 4
D: Vô số
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Ba đường cao trong một tam giác đồng quy tại:
A: Trọng tâm
B: Trực tâm
C: Tâm nội tiếp
D: Trung điểm
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Ba đường phân giác trong tam giác đồng quy tại:
A: Trọng tâm
B: Trực tâm
C: Tâm nội tiếp
D: Tâm ngoại tiếp
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Số đường trung trực trong một tam giác là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Giao điểm ba đường trung trực của tam giác là:
A: Tâm đường tròn nội tiếp
B: Tâm đường tròn ngoại tiếp
C: Trực tâm
D: Trọng tâm
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Tam giác đều có bao nhiêu trục đối xứng?
A: 1
B: 2
C: 3
D: Vô số
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Trong tam giác đều, các đường cao, trung tuyến, trung trực, phân giác có gì đặc biệt?
A: Trùng nhau
B: Vuông góc
C: Cắt nhau tại trọng tâm
D: Giao nhau tại trung điểm
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Tâm đường tròn nội tiếp nằm trên:
A: Giao điểm ba đường cao
B: Giao điểm ba đường trung tuyến
C: Giao điểm ba đường phân giác
D: Giao điểm ba trung trực
Đáp án: C
Câu hỏi 26: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của:
A: Ba đường cao
B: Ba đường trung tuyến
C: Ba đường trung trực
D: Ba đường phân giác
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Trong tam giác vuông, tâm đường tròn ngoại tiếp là:
A: Trung điểm của cạnh huyền
B: Giao điểm ba đường cao
C: Giao điểm ba phân giác
D: Giao điểm ba trung tuyến
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Trọng tâm của tam giác cách mỗi đỉnh:
A: Bằng nhau
B: Gấp đôi đoạn từ trọng tâm đến trung điểm cạnh đối
C: Một nửa chiều cao
D: Bằng trung tuyến
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Trong tam giác, đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh chia tam giác thành:
A: Hai tam giác bằng nhau
B: Hai tam giác có diện tích bằng nhau
C: Hai tam giác vuông
D: Hai tam giác cân
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Đường cao là đường nối từ một đỉnh và vuông góc với:
A: Trung điểm cạnh đối
B: Đường phân giác
C: Cạnh đối
D: Đường trung tuyến
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Trực tâm của tam giác vuông là:
A: Đỉnh góc vuông
B: Trung điểm cạnh huyền
C: Trọng tâm
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Trong tam giác đều, trọng tâm, trực tâm, tâm nội tiếp và tâm ngoại tiếp:
A: Trùng nhau
B: Nằm trên các đường khác nhau
C: Không xác định
D: Giao nhau tại trung điểm
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Giao điểm ba đường trung tuyến gọi là:
A: Trọng tâm
B: Tâm đường tròn nội tiếp
C: Tâm đường tròn ngoại tiếp
D: Trực tâm
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Một tam giác vuông luôn có:
A: Một góc vuông
B: Hai góc nhọn
C: Một cạnh huyền
D: Tất cả đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 35: Trong tam giác, nếu hai góc bằng nhau thì hai cạnh đối diện chúng:
A: Cũng bằng nhau
B: Gấp đôi nhau
C: Vuông góc
D: Cắt nhau tại trọng tâm
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Tam giác cân có đặc điểm gì?
A: Hai cạnh bằng nhau
B: Hai góc bằng nhau
C: Có trục đối xứng
D: Cả ba đáp án đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 37: Ba đường cao trong một tam giác luôn:
A: Đồng quy
B: Song song
C: Không cắt nhau
D: Trùng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Ba đường phân giác trong một tam giác luôn:
A: Đồng quy
B: Không cắt nhau
C: Vuông góc
D: Song song
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng:
A: Một nửa cạnh huyền
B: Bằng cạnh huyền
C: Bằng cạnh góc vuông
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Trọng tâm của tam giác chia mỗi trung tuyến theo tỉ lệ:
A: 1:2
B: 2:1
C: 3:1
D: 1:3
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Trong tam giác ABC, nếu AB = AC thì:
A: ∠B = ∠C
B: ∠A = ∠C
C: ∠B = ∠A
D: Không thể xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Một tam giác có ba góc đều bằng nhau thì mỗi góc là:
A: 60°
B: 90°
C: 45°
D: 120°
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Nếu tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là:
A: Tam giác cân
B: Tam giác đều
C: Tam giác vuông
D: Tam giác tù
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Trung tuyến là đoạn nối từ đỉnh đến:
A: Trung điểm cạnh đối
B: Trực tâm
C: Góc đối
D: Giao điểm phân giác
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Trong tam giác ABC, nếu AB = AC và ∠B = ∠C thì tam giác:
A: Cân
B: Đều
C: Vuông
D: Tù
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đều là:
A: Trùng với trọng tâm
B: Trùng với trực tâm
C: Trùng với tâm nội tiếp
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 47: Trong tam giác vuông, trung tuyến ứng với cạnh huyền chia cạnh huyền thành:
A: Hai đoạn bằng nhau
B: Hai đoạn vuông góc
C: Hai đoạn không bằng nhau
D: Một đoạn bằng gấp đôi đoạn kia
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Trong tam giác đều, tất cả các góc bằng:
A: 45°
B: 60°
C: 90°
D: 120°
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Tâm đường tròn nội tiếp luôn nằm:
A: Trong tam giác
B: Trên một cạnh
C: Bên ngoài tam giác
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Đường trung trực là đoạn thẳng vuông góc với cạnh và đi qua:
A: Đỉnh
B: Trung điểm
C: Trọng tâm
D: Trực tâm
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Trong tam giác vuông, trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng:
A: Một nửa cạnh huyền
B: Bằng cạnh góc vuông
C: Bằng cạnh huyền
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Tập hợp các điểm cách đều hai đầu mút của một đoạn thẳng là:
A: Đường phân giác
B: Đường cao
C: Đường trung trực
D: Đường tròn
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Một tam giác có độ dài ba cạnh là 5cm, 5cm và 8cm. Đó là tam giác:
A: Vuông
B: Đều
C: Cân
D: Tù
Đáp án: C
Câu hỏi 54: Một tam giác có ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau. Gọi là tam giác:
A: Cân
B: Tù
C: Nhọn
D: Đều
Đáp án: D
Câu hỏi 55: Một tam giác có độ dài hai cạnh bằng nhau, góc kẹp giữa bằng 60°. Đó là:
A: Tam giác vuông
B: Tam giác tù
C: Tam giác đều
D: Tam giác cân
Đáp án: C
Câu hỏi 56: Trong tam giác cân, đường cao kẻ từ đỉnh:
A: Đồng thời là đường trung tuyến
B: Đồng thời là đường phân giác
C: Đồng thời là trung trực
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 57: Ba đường trung tuyến của tam giác cắt nhau tại một điểm gọi là:
A: Trọng tâm
B: Trực tâm
C: Tâm nội tiếp
D: Tâm ngoại tiếp
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Trong tam giác, nếu ∠A = ∠B = ∠C thì tam giác đó:
A: Cân
B: Đều
C: Vuông
D: Tù
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Đường phân giác trong tam giác chia một góc thành:
A: Hai góc bằng nhau
B: Hai góc đối đỉnh
C: Hai góc tù
D: Hai góc nhọn
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là điểm chung của:
A: Ba trung tuyến
B: Ba đường cao
C: Ba phân giác
D: Ba trung trực
Đáp án: C
Câu hỏi 61: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là điểm chung của:
A: Ba đường trung tuyến
B: Ba đường cao
C: Ba đường trung trực
D: Ba phân giác
Đáp án: C
Câu hỏi 62: Đường cao trong tam giác là đoạn nối từ một đỉnh vuông góc với:
A: Cạnh kề
B: Cạnh đối
C: Đường phân giác
D: Trung tuyến
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Một tam giác có góc 120°, 30°, 30° là tam giác:
A: Tù
B: Nhọn
C: Vuông
D: Đều
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Tổng ba góc trong một tam giác bất kỳ là:
A: 90°
B: 180°
C: 270°
D: 360°
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Đường trung trực không xuất phát từ:
A: Đỉnh
B: Trung điểm cạnh
C: Cạnh đối
D: Góc
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Giao điểm ba đường cao là:
A: Trọng tâm
B: Trực tâm
C: Tâm đường tròn nội tiếp
D: Trung điểm cạnh huyền
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là:
A: Đỉnh góc vuông
B: Trực tâm
C: Trung điểm cạnh huyền
D: Trọng tâm
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Trong tam giác đều, mỗi góc bằng:
A: 90°
B: 120°
C: 60°
D: 30°
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Một tam giác có hai cạnh bằng nhau thì hai góc đối diện hai cạnh đó:
A: Cũng bằng nhau
B: Vuông
C: Gấp đôi nhau
D: Tù
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Trong tam giác cân, đường trung tuyến ứng với cạnh đáy là:
A: Phân giác
B: Trung trực
C: Đường cao
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 71: Nếu tam giác có một góc 90° thì tam giác đó là:
A: Cân
B: Vuông
C: Tù
D: Nhọn
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Trong tam giác vuông, độ dài cạnh huyền:
A: Lớn nhất
B: Bằng cạnh góc vuông
C: Nhỏ nhất
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Giao điểm của ba trung trực trong tam giác là:
A: Tâm nội tiếp
B: Tâm ngoại tiếp
C: Trọng tâm
D: Trực tâm
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Trong tam giác ABC, đường cao từ A cắt cạnh BC tại H, thì AH:
A: Vuông góc với BC
B: Bằng BC
C: Bằng AB
D: Cắt BC tại trung điểm
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Trung tuyến là đường nối từ đỉnh đến:
A: Trung điểm cạnh đối
B: Trọng tâm
C: Góc vuông
D: Trung điểm của một đường cao
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Đường trung trực là đường:
A: Đi qua trung điểm và vuông góc với cạnh
B: Đi từ đỉnh vuông góc với cạnh đối
C: Đi từ đỉnh tới trọng tâm
D: Đi từ trung điểm đến phân giác
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Đường phân giác là đoạn nối từ đỉnh tới:
A: Trung điểm cạnh đối
B: Cạnh đối sao cho chia góc ở đỉnh thành hai góc bằng nhau
C: Trọng tâm
D: Trung điểm đường cao
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Giao điểm ba đường trung trực là:
A: Tâm đường tròn ngoại tiếp
B: Tâm đường tròn nội tiếp
C: Trọng tâm
D: Trực tâm
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Trong tam giác cân, đường trung tuyến ứng với cạnh đáy có tính chất:
A: Vuông góc cạnh đáy
B: Phân giác góc ở đỉnh
C: Là trung trực của cạnh đáy
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 80: Trong tam giác ABC, nếu AB = AC và ∠B = ∠C thì tam giác là:
A: Cân tại A
B: Cân tại B
C: Vuông
D: Tù
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Tâm đường tròn nội tiếp tam giác đều trùng với:
A: Trọng tâm
B: Trực tâm
C: Tâm đường tròn ngoại tiếp
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 82: Đường cao từ một đỉnh trong tam giác là đoạn thẳng nối đỉnh đó với:
A: Trung điểm của cạnh đối
B: Cạnh đối
C: Điểm nằm trên cạnh đối sao cho vuông góc
D: Phân giác
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Trong tam giác vuông, nếu hai góc nhọn bằng nhau thì tam giác đó là:
A: Cân
B: Đều
C: Tù
D: Tam giác sai
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Nếu tam giác có ba góc bằng nhau thì tam giác là:
A: Đều
B: Cân
C: Vuông
D: Tù
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Ba đường trung tuyến của một tam giác cắt nhau tại:
A: Trọng tâm
B: Trực tâm
C: Tâm nội tiếp
D: Trung điểm cạnh đối
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Trong tam giác, tổng ba góc bằng:
A: 90°
B: 120°
C: 270°
D: 180°
Đáp án: D
Câu hỏi 87: Đường cao ứng với cạnh đáy trong tam giác cân cũng là:
A: Đường trung tuyến
B: Đường phân giác
C: Đường trung trực
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 88: Tam giác nào có tính chất đồng thời là cân và vuông?
A: Tam giác vuông cân
B: Tam giác đều
C: Tam giác tù
D: Tam giác nhọn
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Trong tam giác vuông, trung tuyến ứng với cạnh huyền là:
A: Đoạn thẳng nối trung điểm cạnh huyền với góc vuông
B: Cạnh vuông
C: Cạnh huyền
D: Phân giác
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Một tam giác có ∠A = ∠B = 70°, ∠C = ?
A: 30°
B: 40°
C: 20°
D: 50°
Đáp án: C
Câu hỏi 91: Một tam giác có một góc bằng 100°, tam giác đó là:
A: Tù
B: Nhọn
C: Vuông
D: Đều
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền có độ dài bằng:
A: Một nửa cạnh huyền
B: Cạnh góc vuông
C: Không xác định
D: Cạnh vuông lớn nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Tam giác đều là tam giác có:
A: Ba cạnh bằng nhau
B: Ba góc bằng nhau
C: Ba đường cao bằng nhau
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 94: Trong tam giác, nếu hai cạnh bằng nhau thì góc đối diện hai cạnh đó:
A: Bằng nhau
B: Vuông
C: Tù
D: Khác nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Nếu ∠A = ∠B = ∠C thì độ dài ba cạnh trong tam giác là:
A: Bằng nhau
B: Khác nhau
C: Vuông góc
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Trong tam giác, tổng hai góc nhọn luôn:
A: < 90°
B: > 90°
C: = 90°
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Đường cao từ đỉnh của tam giác vuông trùng với:
A: Cạnh góc vuông
B: Cạnh huyền
C: Trung tuyến
D: Phân giác
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Một tam giác có hai góc bằng nhau là tam giác:
A: Cân
B: Đều
C: Vuông
D: Tù
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Trong tam giác, số đường cao, đường trung tuyến, phân giác, trung trực tối đa là:
A: 2
B: 3
C: 4
D: Vô số
Đáp án: B
Câu hỏi 100: Tính chất nào đúng với mọi tam giác?
A: Tổng ba góc bằng 180°
B: Có một góc vuông
C: Ba cạnh bằng nhau
D: Có ít nhất hai góc bằng nhau
Đáp án: A
Đã sao chép!!!