Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Số hữu tỉ - Tập 1
Số thực - Tập 1
Các hình khối trong thực tiễn - Tập 1
Góc và đường thẳng song song - Tập 1
Một số yếu tố thống kê - Tập 1
Các đại lượng tỉ lệ - Tập 2
Biểu thức đại số - Tập 2
Tam giác - Tập 2
Một số yếu tố xác suất - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Tam giác - Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Tam giác có ba cạnh bằng nhau gọi là tam giác gì?
A: Tam giác cân
B: Tam giác vuông
C: Tam giác đều
D: Tam giác tù
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Tam giác có hai cạnh bằng nhau gọi là tam giác:
A: Vuông
B: Cân
C: Đều
D: Nhọn
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Trong tam giác vuông, tổng hai góc nhọn bằng:
A: 45°
B: 60°
C: 90°
D: 180°
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Tam giác nào có một góc bằng 90°?
A: Tam giác tù
B: Tam giác nhọn
C: Tam giác vuông
D: Tam giác đều
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Tổng ba góc trong một tam giác là:
A: 90°
B: 180°
C: 270°
D: 360°
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Tam giác có ba góc nhọn gọi là:
A: Tam giác vuông
B: Tam giác tù
C: Tam giác đều
D: Tam giác nhọn
Đáp án: D
Câu hỏi 7: Một tam giác có các góc lần lượt là 30°, 60°, 90° là:
A: Tam giác nhọn
B: Tam giác tù
C: Tam giác đều
D: Tam giác vuông
Đáp án: D
Câu hỏi 8: Góc lớn nhất trong tam giác tù là:
A: Lớn hơn 90°
B: Nhỏ hơn 90°
C: Bằng 90°
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Tam giác đều có mỗi góc bằng:
A: 45°
B: 60°
C: 90°
D: 120°
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Đường cao của tam giác là đoạn thẳng kẻ từ một đỉnh vuông góc với:
A: Một cạnh bất kỳ
B: Một cạnh kề
C: Cạnh đối diện
D: Một đường trung tuyến
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Đường trung tuyến là đoạn thẳng nối một đỉnh với:
A: Đỉnh đối diện
B: Trọng tâm
C: Trung điểm cạnh đối diện
D: Cạnh kề
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Đường phân giác trong tam giác là đoạn thẳng chia một góc thành:
A: Hai góc nhỏ bằng nhau
B: Hai cạnh bằng nhau
C: Hai đường vuông góc
D: Một tam giác mới
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Tam giác có một góc bằng 90° và hai cạnh góc vuông bằng nhau là:
A: Tam giác vuông cân
B: Tam giác đều
C: Tam giác tù
D: Tam giác nhọn
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Trong tam giác cân, hai góc ở đáy bằng nhau và cạnh bên:
A: Bằng nhau
B: Khác nhau
C: Vuông góc
D: Song song
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Nếu một tam giác có ba góc bằng nhau thì tam giác đó:
A: Cân
B: Vuông
C: Đều
D: Tù
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Số đường trung tuyến trong một tam giác là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 17: Số đường phân giác trong một tam giác là:
A: 2
B: 3
C: 4
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Số đường cao trong một tam giác là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Trong tam giác ABC, trung điểm của BC là D. Khi đó AD là:
A: Đường trung tuyến
B: Đường cao
C: Phân giác
D: Cạnh đối
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Đường trung tuyến, đường phân giác và đường cao có thể trùng nhau khi tam giác là:
A: Tam giác tù
B: Tam giác đều
C: Tam giác nhọn
D: Tam giác vuông
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Trọng tâm của tam giác là giao điểm của:
A: Ba đường cao
B: Ba đường phân giác
C: Ba đường trung tuyến
D: Ba đường trung trực
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của:
A: Ba đường cao
B: Ba đường phân giác
C: Ba trung tuyến
D: Ba đường trung trực
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của:
A: Ba đường cao
B: Ba đường phân giác
C: Ba trung tuyến
D: Ba đường trung trực
Đáp án: D
Câu hỏi 24: Đường cao trong tam giác vuông trùng với:
A: Cạnh huyền
B: Một đường trung tuyến
C: Một cạnh góc vuông
D: Phân giác
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Trong tam giác cân, đường phân giác ứng với đỉnh cũng là:
A: Đường cao
B: Đường trung tuyến
C: Đường trung trực
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 26: Tam giác có hai góc bằng nhau là tam giác:
A: Cân
B: Đều
C: Vuông
D: Tù
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Một tam giác có góc A = 90°, góc B = 45° thì góc C bằng:
A: 45°
B: 60°
C: 30°
D: 15°
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Tam giác có ba trục đối xứng là tam giác:
A: Đều
B: Cân
C: Vuông
D: Nhọn
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Số cạnh trong tam giác là:
A: 2
B: 3
C: 4
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Số đỉnh trong tam giác là:
A: 2
B: 3
C: 4
D: 6
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Số góc trong một tam giác là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 32: Nếu một tam giác có một góc lớn hơn 90°, đó là tam giác:
A: Vuông
B: Nhọn
C: Tù
D: Đều
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Tam giác có ba góc nhỏ hơn 90° là tam giác:
A: Nhọn
B: Vuông
C: Tù
D: Đều
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Tam giác có ba cạnh bằng nhau là tam giác:
A: Cân
B: Vuông
C: Tù
D: Đều
Đáp án: D
Câu hỏi 35: Nếu trong tam giác ABC có AB = AC thì tam giác đó:
A: Cân tại A
B: Vuông tại B
C: Đều
D: Tù
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Tam giác đều là trường hợp đặc biệt của:
A: Tam giác cân
B: Tam giác vuông
C: Tam giác tù
D: Tam giác nhọn
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Tam giác đều luôn có:
A: Ba cạnh bằng nhau
B: Ba góc bằng nhau
C: Ba trục đối xứng
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 38: Tam giác cân có hai cạnh bằng nhau và hai góc ở đáy bằng nhau là tính chất:
A: Đối xứng
B: Định nghĩa
C: Hệ quả
D: Cả A và C
Đáp án: D
Câu hỏi 39: Trong tam giác vuông, cạnh đối diện góc vuông gọi là:
A: Cạnh góc vuông
B: Cạnh kề
C: Cạnh huyền
D: Cạnh đối
Đáp án: C
Câu hỏi 40: Nếu tam giác ABC vuông tại A, AB = 3 cm, AC = 4 cm thì BC là:
A: 7 cm
B: 5 cm
C: 6 cm
D: 4.5 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Trong tam giác vuông có các cạnh góc vuông là 6 cm và 8 cm, độ dài cạnh huyền là:
A: 10 cm
B: 12 cm
C: 14 cm
D: 8 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Một tam giác có các góc là 50°, 60°, góc còn lại là:
A: 80°
B: 70°
C: 90°
D: 60°
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Trong tam giác ABC, nếu góc A = góc B = 70°, thì góc C là:
A: 30°
B: 40°
C: 50°
D: 60°
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Trong tam giác cân, góc ở đỉnh nhỏ hơn 60° thì tam giác là:
A: Tam giác tù
B: Tam giác đều
C: Tam giác nhọn
D: Tam giác vuông
Đáp án: C
Câu hỏi 45: Tam giác có một góc bằng 120° là tam giác:
A: Tù
B: Vuông
C: Nhọn
D: Đều
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Tam giác có hai góc bằng 30° là tam giác:
A: Nhọn
B: Vuông
C: Cân
D: Tù
Đáp án: C
Câu hỏi 47: Ba đường cao của một tam giác đồng quy tại:
A: Trọng tâm
B: Trực tâm
C: Tâm đường tròn nội tiếp
D: Trung điểm
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Trực tâm là giao điểm của:
A: Đường trung tuyến
B: Đường cao
C: Đường phân giác
D: Đường trung trực
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Trong tam giác vuông, trực tâm là:
A: Giao điểm hai đường trung tuyến
B: Giao điểm hai đường phân giác
C: Giao điểm hai đường cao
D: Đỉnh góc vuông
Đáp án: D
Câu hỏi 50: Trọng tâm chia mỗi đường trung tuyến thành hai đoạn tỉ lệ:
A: 1:1
B: 1:2
C: 2:1
D: 3:1
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Nếu tam giác có góc tù thì trực tâm nằm:
A: Trong tam giác
B: Ngoài tam giác
C: Trên cạnh đáy
D: Trùng với trọng tâm
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Tâm đường tròn nội tiếp nằm:
A: Trong tam giác
B: Ngoài tam giác
C: Trên cạnh dài nhất
D: Trên đường cao
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác đều trùng với:
A: Trọng tâm
B: Trực tâm
C: Giao điểm ba đường phân giác
D: Tất cả các điểm trên
Đáp án: D
Câu hỏi 54: Trong tam giác cân, các đường cao từ hai đỉnh đáy:
A: Bằng nhau
B: Không bằng nhau
C: Bằng cạnh đáy
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Tam giác có trọng tâm trùng với trực tâm là:
A: Tam giác tù
B: Tam giác nhọn
C: Tam giác đều
D: Tam giác vuông
Đáp án: C
Câu hỏi 56: Một tam giác có ba cạnh lần lượt là 5 cm, 12 cm, 13 cm là tam giác:
A: Vuông
B: Tù
C: Nhọn
D: Cân
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Trong tam giác vuông, công thức Pitago là:
A: a² = b² + c²
B: a² + b² = c²
C: a² – b² = c²
D: ab = c
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Tam giác đều có bao nhiêu đường cao?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 59: Tam giác có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau được gọi là:
A: Tam giác đều
B: Tam giác cân
C: Tam giác vuông
D: Tam giác tù
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Trong tam giác ABC, nếu AB = AC và góc B = 50° thì góc C bằng:
A: 80°
B: 50°
C: 60°
D: 40°
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Trong tam giác ABC vuông tại A, nếu AB = 6 cm và AC = 8 cm thì độ dài cạnh BC là:
A: 10 cm
B: 12 cm
C: 14 cm
D: 15 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Tam giác có góc lớn hơn 90° là tam giác:
A: Vuông
B: Tù
C: Nhọn
D: Đều
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Trong tam giác đều, số đường trung trực là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 64: Tam giác ABC có AB = AC và góc A = 40°, khi đó góc B và góc C bằng:
A: 70°
B: 80°
C: 60°
D: 50°
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Trọng tâm của tam giác chia mỗi đường trung tuyến theo tỉ lệ:
A: 2:1 tính từ đỉnh
B: 1:2 tính từ đỉnh
C: 1:1
D: 3:1
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Tam giác có ba trục đối xứng là:
A: Tam giác đều
B: Tam giác cân
C: Tam giác vuông
D: Tam giác tù
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Trong tam giác cân, nếu đường cao kẻ từ đỉnh thì nó cũng là:
A: Đường trung trực
B: Đường trung tuyến
C: Đường phân giác
D: Tất cả đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 68: Trong tam giác ABC, biết góc A = 40°, góc B = 60°, thì góc C bằng:
A: 80°
B: 100°
C: 60°
D: 90°
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Nếu một tam giác có độ dài ba cạnh là 6 cm, 8 cm, 10 cm thì đó là tam giác:
A: Vuông
B: Nhọn
C: Tù
D: Cân
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Ba cạnh của tam giác phải thỏa mãn điều kiện:
A: Tổng hai cạnh lớn hơn cạnh còn lại
B: Tổng hai cạnh nhỏ hơn cạnh còn lại
C: Tích hai cạnh lớn hơn cạnh còn lại
D: Chênh lệch hai cạnh nhỏ hơn cạnh còn lại
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Trong tam giác ABC, biết AB = AC và góc B = 70°, thì góc A bằng:
A: 40°
B: 30°
C: 20°
D: 70°
Đáp án: C
Câu hỏi 72: Nếu tam giác có hai góc bằng nhau thì hai cạnh đối diện:
A: Bằng nhau
B: Vuông góc
C: Cộng lại bằng cạnh thứ ba
D: Nhỏ hơn nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Trong tam giác, đường nào nối trung điểm một cạnh và vuông góc với cạnh đó?
A: Trung tuyến
B: Đường cao
C: Trung trực
D: Phân giác
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Tam giác vuông có một góc bằng 45° thì góc còn lại là:
A: 30°
B: 45°
C: 90°
D: 60°
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Tam giác vuông cân là tam giác có:
A: Một góc vuông và hai cạnh góc vuông bằng nhau
B: Một góc nhọn và hai cạnh bên bằng nhau
C: Ba góc bằng nhau
D: Ba cạnh bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Một tam giác có số đường trung trực là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 77: Nếu tam giác có một góc bằng 100° thì đó là tam giác:
A: Tù
B: Vuông
C: Nhọn
D: Đều
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Trong tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kỳ phải:
A: Lớn hơn độ dài cạnh còn lại
B: Nhỏ hơn độ dài cạnh còn lại
C: Bằng độ dài cạnh còn lại
D: Bằng tổng hai góc
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Giao điểm của ba đường trung trực trong tam giác là:
A: Tâm nội tiếp
B: Tâm ngoại tiếp
C: Trực tâm
D: Trọng tâm
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Giao điểm ba đường phân giác trong tam giác là:
A: Tâm nội tiếp
B: Tâm ngoại tiếp
C: Trực tâm
D: Trọng tâm
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Trong tam giác đều, mỗi góc có số đo là:
A: 45°
B: 60°
C: 90°
D: 120°
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Trong tam giác ABC, nếu AB = AC và góc B = 70° thì góc A bằng:
A: 40°
B: 30°
C: 20°
D: 70°
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Trong tam giác đều, đường cao đồng thời là:
A: Trung tuyến
B: Phân giác
C: Trung trực
D: Tất cả đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 84: Giao điểm của ba đường cao trong tam giác gọi là:
A: Trọng tâm
B: Trực tâm
C: Tâm nội tiếp
D: Tâm ngoại tiếp
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Trong tam giác nhọn, trực tâm luôn nằm:
A: Ngoài tam giác
B: Trên cạnh đáy
C: Trong tam giác
D: Trên một đường cao
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Trong tam giác đều, ba đường trung tuyến cắt nhau tại một điểm gọi là:
A: Trọng tâm
B: Trực tâm
C: Trung điểm
D: Ngoại tâm
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Tổng ba góc trong tam giác luôn bằng:
A: 90°
B: 180°
C: 270°
D: 360°
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Trong tam giác cân, đường trung tuyến ứng với cạnh đáy cũng là:
A: Đường cao
B: Đường trung trực
C: Phân giác
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 89: Trong tam giác ABC, nếu AB = AC và góc B = 65° thì góc C bằng:
A: 65°
B: 45°
C: 50°
D: 60°
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Tam giác nào có ba đường cao đồng quy tại một đỉnh?
A: Tam giác tù
B: Tam giác vuông
C: Tam giác nhọn
D: Tam giác đều
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Trong tam giác vuông, trung điểm cạnh huyền là tâm của:
A: Đường tròn nội tiếp
B: Đường tròn ngoại tiếp
C: Đường cao
D: Đường trung tuyến
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Trọng tâm luôn nằm:
A: Trong tam giác
B: Ngoài tam giác
C: Trên cạnh dài nhất
D: Trên đường phân giác
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Trung trực là đường thẳng:
A: Vuông góc và đi qua trung điểm một cạnh
B: Nối một đỉnh với trung điểm
C: Chia đôi góc
D: Bất kỳ
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Phân giác là đường thẳng:
A: Chia đôi một góc của tam giác
B: Vuông góc với cạnh
C: Đi qua trọng tâm
D: Trùng với đường cao
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Một tam giác vuông có một cạnh góc vuông dài 9 cm và cạnh huyền dài 15 cm, cạnh góc vuông còn lại dài:
A: 12 cm
B: 10 cm
C: 11 cm
D: 8 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Trong tam giác ABC vuông tại C, AC = 5, BC = 12 thì AB =
A: 13
B: 15
C: 17
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Nếu một tam giác có hai cạnh bằng nhau thì các góc đối diện hai cạnh đó sẽ:
A: Bằng nhau
B: Khác nhau
C: Vuông
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Tam giác vuông cân có hai góc nhọn bằng nhau và mỗi góc bằng:
A: 30°
B: 45°
C: 60°
D: 90°
Đáp án: B
Câu hỏi 99: Tam giác đều là tam giác vừa:
A: Cân vừa có ba góc bằng nhau
B: Tù vừa cân
C: Vuông vừa đều
D: Cân vừa có góc vuông
Đáp án: A
Đã sao chép!!!