Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Số hữu tỉ - Tập 1
Số thực - Tập 1
Các hình khối trong thực tiễn - Tập 1
Góc và đường thẳng song song - Tập 1
Một số yếu tố thống kê - Tập 1
Các đại lượng tỉ lệ - Tập 2
Biểu thức đại số - Tập 2
Tam giác - Tập 2
Một số yếu tố xác suất - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Số thực - Tập 1
Previous
Next
Câu hỏi 1: Số thực là gì?
A: Chỉ gồm số hữu tỉ
B: Chỉ gồm số vô tỉ
C: Tập hợp gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
D: Chỉ gồm số nguyên
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Tập hợp số thực được kí hiệu là:
A: Q
B: Z
C: N
D: R
Đáp án: D
Câu hỏi 3: Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?
A: √2
B: 4/5
C: -3
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Trong các số sau, số nào là số thực?
A: π
B: √2
C: -1/2
D: Cả 3 đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 5: Số thập phân vô hạn không tuần hoàn là:
A: 0.333...
B: 1.25
C: π
D: 5
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Trong các số sau, số nào không phải là số vô tỉ?
A: √3
B: π
C: √4
D: e
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Số √9 thuộc tập hợp nào sau đây?
A: N
B: Q
C: R
D: Cả A, B và C
Đáp án: D
Câu hỏi 8: Số vô tỉ nào dưới đây gần đúng nhất với 1.414?
A: √2
B: √3
C: π
D: √5
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Tập hợp số thực bao gồm những tập hợp con nào?
A: N, Z
B: Q, số vô tỉ
C: Q, Z, N
D: Q, Z, N, số vô tỉ
Đáp án: D
Câu hỏi 10: Số √7 là:
A: Số nguyên
B: Số hữu tỉ
C: Số vô tỉ
D: Số tự nhiên
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Biểu thức √25 có giá trị bằng:
A: ±5
B: 25
C: 5
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Biểu thức √16 − √4 bằng:
A: 4
B: 2
D: √12
Đáp án: B
Câu hỏi 13: √36 là:
A: 6
B: -6
C: ±6
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Số nào sau đây có căn bậc hai là số vô tỉ?
A: 25
B: 9
C: 2
D: 36
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Biểu thức (√2)² có giá trị là:
A: 2
B: √4
C: √2
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Phát biểu nào đúng về √a với a > 0?
A: √a là số dương
B: √a là số âm
C: √a = ±a
D: √a luôn là số nguyên
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Căn bậc hai của 0 là:
A: Không xác định
C: 1
D: Không có giá trị thực
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Kết quả của √49 là:
A: 49
B: -7
C: ±7
D: 7
Đáp án: D
Câu hỏi 19: Căn bậc hai của một số dương là:
A: Một số dương
B: Một số âm
C: Một số nguyên
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Kết quả √(4/9) là:
A: 2/3
B: ±2/3
C: 3/2
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 21: √(25/16) bằng:
A: 5/4
B: -5/4
C: ±5/4
D: 4/5
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Số thực không thể biểu diễn bằng phân số là:
A: √2
B: 1/3
C: -5
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Số thập phân vô hạn tuần hoàn thuộc tập hợp nào?
A: N
B: Q
C: R \ Q
D: Vô tỉ
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Số 0.101001000100001... thuộc loại số nào?
A: Hữu tỉ
B: Vô tỉ
C: Số nguyên
D: Số ảo
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Nếu a là số thực dương, thì √(a²) = ?
A: a
B: -a
C: ±a
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Trong các số sau, số nào là số thực âm?
A: -√3
B: -2
C: -4.5
D: Cả 3 đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 27: Số √81 bằng:
A: 81
B: ±9
C: 9
D: -9
Đáp án: C
Câu hỏi 28: Số nào là căn bậc hai của 1/25?
A: ±1/5
B: 1/5
C: -1/5
D: 5
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Tập hợp số vô tỉ là:
A: Tập con của R
B: Tập con của Q
C: Tập con của Z
D: Không thuộc R
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Biểu thức √a được xác định khi:
A: a ≥ 0
B: a > 0
C: a < 0
D: a ≠ 0
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Số thực nào sau đây nhỏ hơn 0?
A: √2
C: -√3
D: 1/2
Đáp án: C
Câu hỏi 32: Biểu thức √(9/49) có giá trị bằng:
A: 3/7
B: 9/49
C: ±3/7
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Căn bậc hai của 0.04 là:
A: 0.4
B: 0.2
C: 0.04
D: 0.02
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Biểu thức (√5)² bằng:
A: 5
B: √25
C: 25
D: 2√5
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Nếu a > 0 thì √(a²) bằng:
A: a
B: -a
C: ±a
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Giá trị của √(100/121) là:
A: 10/11
B: 11/10
C: 100/121
D: ±10/11
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ?
A: √7
B: π
C: 3.75
D: √5
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Số nào có biểu diễn thập phân hữu hạn?
A: 5/8
B: 1/3
C: π
D: √2
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Căn bậc hai của số nào sau đây là số nguyên?
A: 144
B: 98
C: 63
D: 48
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Phát biểu nào sau đây đúng?
A: Mọi số thực đều là số hữu tỉ
B: Mọi số vô tỉ đều là số nguyên
C: Tập hợp số vô tỉ không giao với tập hợp số hữu tỉ
D: Tập hợp số vô tỉ là tập con của Q
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Giá trị của √121 là:
A: 121
B: 11
C: ±11
D: -11
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Số nào sau đây không phải là căn bậc hai của một số dương?
A: √16
B: √9
C: √(-4)
D: √25
Đáp án: C
Câu hỏi 43: √(36/49) bằng:
A: 6/7
B: ±6/7
C: 36/49
D: 7/6
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Số thực âm là số có đặc điểm:
A: Lớn hơn 0
B: Nhỏ hơn 0
C: Bằng 0
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 45: √(1/100) bằng:
A: 0.1
B: 1
C: 10
D: 100
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Số nào là số thực dương?
A: -1
B: -0.5
D: 1/2
Đáp án: D
Câu hỏi 47: Số vô tỉ có đặc điểm gì?
A: Viết được dưới dạng phân số
B: Thập phân vô hạn tuần hoàn
C: Không viết được dưới dạng phân số
D: Là số nguyên
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Số 0.333... là:
A: Hữu tỉ
B: Vô tỉ
C: Vô hạn không tuần hoàn
D: Không phải số thực
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Số thập phân 0.666... là dạng biểu diễn của:
A: 1/2
B: 2/3
C: 1/3
D: 3/4
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Phân số nào có căn bậc hai là số vô tỉ?
A: 4/9
B: 1/16
C: 2/3
D: 25/36
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Giá trị của biểu thức √(0.81) là:
A: 0.81
B: 0.09
C: 9
D: 0.9
Đáp án: D
Câu hỏi 52: √(64) = ?
A: -8
B: 8
C: ±8
D: 64
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Số nào dưới đây không phải số thực?
A: √(-9)
B: √0
D: -√2
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Số thực âm có thể là:
A: √9
C: -√2
D: 2
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Giá trị của √(0.25) là:
A: 0.5
B: 5
C: 0.25
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 56: √(49/64) bằng:
A: 7/8
B: ±7/8
C: 49/64
D: 8/7
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Số nào là căn bậc hai của 1?
A: 1
B: -1
C: ±1
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Biểu thức √(2²) bằng:
A: 2
B: 4
C: ±2
D: √4
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Số nào dưới đây là số vô tỉ âm?
A: -√2
B: √2
C: -1/3
D: -3
Đáp án: A
Câu hỏi 60: √(81/100) bằng:
A: 9/10
B: 81/100
C: 10/9
D: ±9/10
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Giá trị của √(9) + √(16) là:
A: 7
B: 5
C: 25
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Số thập phân vô hạn không tuần hoàn là đặc trưng của:
A: Số nguyên
B: Số hữu tỉ
C: Số vô tỉ
D: Số tự nhiên
Đáp án: C
Câu hỏi 63: Biểu thức √(1/36) bằng:
A: 1/6
B: 6
C: ±1/6
D: 1/36
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Số nào sau đây thuộc R nhưng không thuộc Q?
A: √3
B: 4
C: -2
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Số π thuộc tập hợp nào?
A: Q
B: N
C: R \ Q
D: Z
Đáp án: C
Câu hỏi 66: Biểu thức (√2 + √3)² bằng:
A: 5 + 2√6
B: 5 - 2√6
C: 2 + 3
D: 2√6
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Tập hợp số thực là hợp của:
A: N và Q
B: Q và R
C: Q và số vô tỉ
D: Z và số vô tỉ
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Số thập phân vô hạn 0.101001000100001… là ví dụ của:
A: Số hữu tỉ
B: Số thực
C: Số nguyên
D: Số thập phân hữu hạn
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Căn bậc hai của 0.09 là:
A: 0.09
B: 0.3
C: 3
D: 0.009
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Biểu thức √(121/144) bằng:
A: 11/12
B: 12/11
C: ±11/12
D: 121/144
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Số nào dưới đây là căn bậc hai của 49/100?
A: 7/10
B: 10/7
C: 49/100
D: 14/20
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Số nào sau đây là số thập phân vô hạn không tuần hoàn?
A: 1.5
B: 1.333...
C: π
D: 0.25
Đáp án: C
Câu hỏi 73: Số nào sau đây không là số thực?
A: √(-1)
B: -√2
D: √4
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Trong các số sau, số nào là số thực dương?
A: √3
B: -3
C: -√2
D: -1
Đáp án: A
Câu hỏi 75: √(1/81) bằng:
A: 1/9
B: 9
C: 1
D: 81
Đáp án: A
Câu hỏi 76: √(49) + √(0.25) bằng:
A: 7.5
B: 7.25
C: 7.1
D: 7.8
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Tập hợp số thực là:
A: Chỉ gồm các số nguyên
B: Chỉ gồm số hữu tỉ
C: Gồm tất cả các số hữu tỉ và vô tỉ
D: Chỉ gồm số tự nhiên và số thập phân
Đáp án: C
Câu hỏi 78: Số thập phân 0.16 viết dưới dạng căn bậc hai là:
A: √0.16 = 0.4
B: √0.16 = 0.16
C: √0.16 = 0.8
D: √0.16 = 0.6
Đáp án: A
Câu hỏi 79: √(225) bằng:
A: 25
B: 15
C: ±15
D: 20
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Giá trị của √(1/4) + √(4/9) là:
A: 5/6
B: 7/9
C: 11/12
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Tập hợp số vô tỉ là tập con của:
A: Q
B: N
C: R
D: Z
Đáp án: C
Câu hỏi 82: √(0.01) bằng:
A: 0.1
B: 0.01
C: 10
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Kết quả của √(1/36) là:
A: 1/6
B: 6
C: 36
D: 1/36
Đáp án: A
Câu hỏi 84: √(4/25) bằng:
A: 2/5
B: 4/25
C: ±2/5
D: 5/2
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Biểu thức √(0.0009) bằng:
A: 0.09
B: 0.003
C: 0.009
D: 0.03
Đáp án: D
Câu hỏi 86: Số nào sau đây là số vô tỉ?
A: √2
B: 1/2
C: 3
D: 0.5
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Giá trị của √(36/100) là:
A: 6/10
B: 3/5
C: 0.6
D: Cả 3 đáp án trên đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 88: Căn bậc hai số học của 0.0001 là:
A: 0.01
B: 0.001
C: 0.0001
D: 0.1
Đáp án: A
Câu hỏi 89: √(1.21) bằng:
A: 1.1
B: 1.21
C: 1.2
D: 1.01
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Trong các số sau, số nào không là căn bậc hai chính xác?
A: √20
B: √49
C: √25
D: √0.04
Đáp án: A
Câu hỏi 91: √(2/3) là:
A: Số hữu tỉ
B: Số nguyên
C: Số vô tỉ
D: Số thực âm
Đáp án: C
Câu hỏi 92: Phép nhân: √2 × √8 bằng:
A: 4
B: 2√4
C: √16
D: 4
Đáp án: D
Câu hỏi 93: Phép chia: √8 ÷ √2 bằng:
A: √4
B: 2
C: 4
D: √6
Đáp án: A
Câu hỏi 94: √(0.0004) = ?
A: 0.02
B: 0.004
C: 0.04
D: 0.4
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Trong các số sau, số nào là số thập phân hữu hạn?
A: 0.2
B: 0.333...
C: 1.010010001...
D: π
Đáp án: A
Câu hỏi 96: √(0.0001) = ?
A: 0.01
B: 0.001
C: 0.0001
D: 0.00001
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Giá trị của √(0.49) là:
A: 0.07
B: 0.49
C: 0.7
D: 7
Đáp án: C
Câu hỏi 98: Tổng √(4) + √(9) bằng:
A: 12
B: 13
C: 5
D: 6
Đáp án: D
Đã sao chép!!!