Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Nguyên tử – Nguyên tố hoá học – Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Phân tử
Tốc độ
Âm thanh
Ánh sáng
Từ
Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Sinh sản ở sinh vật
Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Tốc độ
Previous
Next
Câu hỏi 1: Tốc độ chuyển động được xác định bằng công thức nào?
A: v = t/s
B: v = s × t
C: v = s/t
D: v = s + t
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Trong công thức v = s/t, đại lượng s là gì?
A: Vận tốc
B: Thời gian
C: Quãng đường
D: Nhiệt độ
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Trong công thức v = s/t, đại lượng t là gì?
A: Vận tốc
B: Thời gian
C: Quãng đường
D: Năng lượng
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Đơn vị đo tốc độ trong hệ SI là?
A: m/s
B: km/h
C: cm/s
D: m/h
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Một vật chuyển động đều khi?
A: Tốc độ thay đổi liên tục
B: Quãng đường thay đổi theo thời gian
C: Quãng đường đi được trong mỗi đơn vị thời gian là như nhau
D: Tốc độ giảm dần theo thời gian
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Một xe máy đi được 60 km trong 2 giờ. Tốc độ trung bình là?
A: 20 km/h
B: 30 km/h
C: 60 km/h
D: 120 km/h
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Nếu tốc độ không đổi, chuyển động gọi là?
A: Chuyển động biến đổi
B: Chuyển động đều
C: Chuyển động chậm
D: Chuyển động nhanh
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Đồ thị biểu diễn chuyển động đều là?
A: Đường cong
B: Đường gấp khúc
C: Đường thẳng
D: Đường tròn
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Một ô tô chuyển động với vận tốc 72 km/h. Tốc độ này bằng bao nhiêu m/s?
A: 20 m/s
B: 18 m/s
C: 25 m/s
D: 22 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Tốc độ trung bình là gì?
A: Tổng thời gian chia cho quãng đường
B: Quãng đường chia thời gian
C: Tốc độ nhỏ nhất và lớn nhất trung bình lại
D: Tổng vận tốc chia cho thời gian
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Để đo tốc độ, cần biết?
A: Khối lượng và trọng lượng
B: Quãng đường và thời gian
C: Chiều dài và thể tích
D: Nhiệt độ và áp suất
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Tốc độ chuyển động phụ thuộc vào?
A: Màu sắc vật
B: Quãng đường và thời gian
C: Hướng gió
D: Kích thước vật
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Đơn vị phổ biến dùng đo tốc độ phương tiện giao thông là?
A: m/s
B: km/h
C: m/h
D: km/s
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Một vật đi được 100 m trong 20 s. Tốc độ là?
A: 5 m/s
B: 10 m/s
C: 2 m/s
D: 4 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Vật A đi được 200 m trong 40 s. Tốc độ của A là?
A: 3 m/s
B: 6 m/s
C: 5 m/s
D: 4 m/s
Đáp án: D
Câu hỏi 16: Đơn vị km/h có thể đổi sang m/s bằng cách?
A: Nhân 3.6
B: Chia 3.6
C: Nhân 0.36
D: Nhân 36
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Một người đi bộ với vận tốc 1.5 m/s. Trong 10 phút, người đó đi được?
A: 150 m
B: 900 m
C: 600 m
D: 1200 m
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Nếu tốc độ tăng dần theo thời gian, chuyển động là?
A: Chuyển động đều
B: Chuyển động không đổi
C: Chuyển động nhanh dần
D: Chuyển động tròn
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Đồ thị tốc độ theo thời gian của chuyển động đều là?
A: Đường xiên
B: Đường cong
C: Đường ngang song song trục thời gian
D: Đường thẳng đứng
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Để vẽ đồ thị chuyển động, ta cần biết?
A: Tốc độ và khối lượng
B: Thời gian và tốc độ
C: Quãng đường và thời gian
D: Nhiệt độ và áp suất
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Một người chạy với tốc độ trung bình 10 km/h. Trong 1.5 giờ, người đó đi được?
A: 5 km
B: 10 km
C: 15 km
D: 20 km
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Nếu tốc độ không đổi thì quãng đường tỉ lệ với?
A: Tốc độ
B: Thời gian
C: Trọng lượng
D: Khối lượng
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Biểu thức nào sau đây không đúng?
A: v = s/t
B: s = v × t
C: t = v/s
D: t = s/v
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Một xe đạp đi được 24 km trong 2 giờ. Tốc độ là?
A: 12 km/h
B: 10 km/h
C: 8 km/h
D: 14 km/h
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Tốc độ chuyển động không đều có đặc điểm?
A: Tốc độ thay đổi theo thời gian
B: Tốc độ luôn bằng nhau
C: Quãng đường không đổi
D: Không phụ thuộc thời gian
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Chuyển động không đều có đồ thị là?
A: Đường thẳng
B: Đường gấp khúc
C: Đường cong
D: Đường ngang
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Một xe máy tăng tốc từ 10 km/h lên 60 km/h là ví dụ về?
A: Chuyển động đều
B: Chuyển động nhanh dần
C: Chuyển động chậm dần
D: Chuyển động tròn
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Một ô tô đi được 90 km trong 1.5 giờ. Tốc độ là?
A: 60 km/h
B: 45 km/h
C: 90 km/h
D: 30 km/h
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Một tàu hỏa chuyển động với vận tốc 20 m/s. Trong 5 phút, tàu đi được?
A: 100 m
B: 2000 m
C: 6000 m
D: 4000 m
Đáp án: C
Câu hỏi 30: Nếu tốc độ gấp đôi thì quãng đường trong cùng thời gian?
A: Không thay đổi
B: Gấp đôi
C: Giảm một nửa
D: Tăng gấp ba
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Một học sinh đi xe đạp từ nhà đến trường hết 30 phút, quãng đường dài 6 km. Tốc độ là?
A: 10 km/h
B: 12 km/h
C: 15 km/h
D: 20 km/h
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Một vật chuyển động với tốc độ 3 m/s trong 2 phút. Quãng đường đi được là?
A: 180 m
B: 360 m
C: 120 m
D: 60 m
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Nếu quãng đường giảm một nửa và thời gian không đổi, tốc độ sẽ?
A: Tăng gấp đôi
B: Không đổi
C: Giảm một nửa
D: Tăng ba lần
Đáp án: C
Câu hỏi 34: Đơn vị m/s đọc là?
A: Mét chia giờ
B: Mét trên giây
C: Mét trừ giây
D: Mét theo giờ
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Một người đi bộ với tốc độ 5 km/h. Trong 12 phút, người đó đi được?
A: 0.5 km
B: 1 km
C: 2 km
D: 3 km
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Một người chạy bộ 500 m trong 100 s. Tốc độ là?
A: 4 m/s
B: 5 m/s
C: 6 m/s
D: 3 m/s
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Tốc độ trung bình là đại lượng?
A: Vô hướng
B: Có hướng
C: Âm
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Chuyển động chậm dần là chuyển động có?
A: Tốc độ giảm dần theo thời gian
B: Tốc độ không đổi
C: Tốc độ tăng dần
D: Không có tốc độ
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Một ô tô đi được 180 km trong 3 giờ. Vận tốc là?
A: 60 km/h
B: 90 km/h
C: 120 km/h
D: 150 km/h
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Một vận động viên chạy 100 m trong 10 s. Tốc độ là?
A: 5 m/s
B: 8 m/s
C: 10 m/s
D: 12 m/s
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Đồ thị tọa độ – thời gian cho chuyển động nhanh dần là?
A: Đường cong lõm lên
B: Đường cong lõm xuống
C: Đường thẳng
D: Đường ngang
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Một người đi xe máy với vận tốc 36 km/h. Thời gian đi hết 18 km là?
A: 30 phút
B: 45 phút
C: 1 giờ
D: 15 phút
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Nếu tốc độ không đổi thì quãng đường đi được tỉ lệ thuận với?
A: Thời gian
B: Tốc độ
C: Nhiệt độ
D: Trọng lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị tốc độ?
A: m/s
B: km/h
C: m
D: cm/s
Đáp án: C
Câu hỏi 45: Biểu diễn chuyển động bằng đồ thị giúp ta?
A: Biết được khối lượng vật
B: Dễ dàng so sánh chuyển động
C: Biết rõ khối lượng riêng
D: Xác định nhiệt độ
Đáp án: B
Câu hỏi 46: Tốc độ là đại lượng đo bằng?
A: Đồng hồ
B: Máy đo tốc độ
C: Thước
D: Cân
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Trong đồ thị tọa độ – thời gian, độ dốc càng lớn thì?
A: Tốc độ càng nhỏ
B: Tốc độ không đổi
C: Tốc độ càng lớn
D: Không liên quan đến tốc độ
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Một ô tô đi được 45 km trong 0.75 giờ. Tốc độ là?
A: 45 km/h
B: 60 km/h
C: 90 km/h
D: 75 km/h
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Trong biểu đồ tốc độ, nếu đường biểu diễn nằm ngang thì?
A: Tốc độ đang tăng
B: Tốc độ giảm
C: Tốc độ không đổi
D: Tốc độ bằng 0
Đáp án: C
Câu hỏi 50: Tốc độ của ánh sáng trong chân không là?
A: 3 × 10⁵ m/s
B: 3 × 10⁶ m/s
C: 3 × 10⁷ m/s
D: 3 × 10⁸ m/s
Đáp án: D
Câu hỏi 51: Tốc độ lớn nhất của xe đạp thường là khoảng?
A: 10 km/h
B: 20 km/h
C: 30 km/h
D: 50 km/h
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Một ô tô đi hết 90 km trong 1.5 giờ. Vận tốc là?
A: 40 km/h
B: 50 km/h
C: 60 km/h
D: 70 km/h
Đáp án: C
Câu hỏi 53: Nếu vận tốc tăng gấp đôi thì quãng đường trong cùng thời gian sẽ?
A: Không đổi
B: Gấp đôi
C: Giảm một nửa
D: Gấp ba
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Đơn vị vận tốc 36 km/h tương đương với?
A: 8 m/s
B: 10 m/s
C: 12 m/s
D: 14 m/s
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Đặc điểm của chuyển động không đều là?
A: Tốc độ không thay đổi
B: Tốc độ thay đổi theo thời gian
C: Quãng đường luôn bằng nhau
D: Có vận tốc âm
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Một người đi bộ mất 1 giờ để đi hết 5 km. Tốc độ là?
A: 3 km/h
B: 4 km/h
C: 5 km/h
D: 6 km/h
Đáp án: C
Câu hỏi 57: Biểu đồ chuyển động giúp ta xác định?
A: Hướng đi
B: Độ cao
C: Quãng đường, thời gian, vận tốc
D: Khối lượng
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Một xe máy chuyển động với tốc độ 54 km/h. Tốc độ này tương ứng với?
A: 15 m/s
B: 10 m/s
C: 12 m/s
D: 13 m/s
Đáp án: C
Câu hỏi 59: Một vật chuyển động chậm dần thì đồ thị tọa độ – thời gian có dạng?
A: Đường cong lõm lên
B: Đường cong lõm xuống
C: Đường ngang
D: Đường gấp khúc
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Công thức tính thời gian khi biết quãng đường và tốc độ là?
A: t = v/s
B: t = s/v
C: t = v × s
D: t = s + v
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Khi vận tốc bằng 0, vật đang?
A: Tăng tốc
B: Dừng lại
C: Chuyển động đều
D: Chuyển động chậm
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Nếu thời gian gấp đôi mà quãng đường không đổi, tốc độ sẽ?
A: Tăng gấp đôi
B: Không đổi
C: Giảm một nửa
D: Gấp ba
Đáp án: C
Câu hỏi 63: Tốc độ có thể được đo bằng?
A: Thước dây
B: Đồng hồ
C: Máy đo vận tốc
D: Cân điện tử
Đáp án: C
Câu hỏi 64: Một tàu thủy đi với tốc độ 30 km/h trong 4 giờ. Quãng đường là?
A: 90 km
B: 100 km
C: 120 km
D: 150 km
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Nếu v = 0,5 m/s và t = 10 s thì s bằng?
A: 5 m
B: 10 m
C: 15 m
D: 20 m
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Đơn vị vận tốc km/h thường dùng cho?
A: Xe đạp
B: Tàu hỏa
C: Ô tô
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 67: Vận tốc tức thời là?
A: Vận tốc trung bình trong khoảng thời gian dài
B: Vận tốc tại một thời điểm cụ thể
C: Vận tốc lớn nhất
D: Vận tốc thấp nhất
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Một người chạy 400 m trong 80 s. Vận tốc là?
A: 5 m/s
B: 6 m/s
C: 4 m/s
D: 3 m/s
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Một xe tăng tốc từ 0 lên 20 m/s trong 10 s. Đây là chuyển động?
A: Chậm dần đều
B: Nhanh dần đều
C: Đều
D: Biến đổi không đều
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Trong chuyển động nhanh dần đều, vận tốc?
A: Giảm theo thời gian
B: Không thay đổi
C: Tăng theo thời gian
D: Bằng 0
Đáp án: C
Câu hỏi 71: Tốc độ 72 km/h tương ứng với m/s là?
A: 18 m/s
B: 20 m/s
C: 16 m/s
D: 14 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều?
A: Ô tô tăng tốc
B: Người đi bộ nghỉ giữa đường
C: Tàu chạy với vận tốc không đổi
D: Vật rơi tự do
Đáp án: C
Câu hỏi 73: Đơn vị nào không phải đơn vị hợp lệ của tốc độ?
A: km/s
B: m/s
C: m/km
D: km/h
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Nếu vận tốc không đổi mà thời gian gấp đôi, thì quãng đường?
A: Không đổi
B: Gấp đôi
C: Giảm một nửa
D: Gấp ba
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Đơn vị tốc độ cm/s thường dùng để đo?
A: Xe đạp
B: Tàu hỏa
C: Sự chuyển động của kiến
D: Ô tô
Đáp án: C
Câu hỏi 76: Tốc độ 90 km/h bằng bao nhiêu m/s?
A: 22.5 m/s
B: 25 m/s
C: 20 m/s
D: 30 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Nếu tốc độ tăng gấp đôi và thời gian không đổi thì quãng đường?
A: Không đổi
B: Gấp đôi
C: Giảm
D: Gấp ba
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Biểu đồ vận tốc theo thời gian của chuyển động đều là?
A: Đường cong
B: Đường thẳng ngang
C: Đường xiên
D: Đường parabol
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Trong chuyển động không đều, tốc độ?
A: Luôn tăng
B: Luôn giảm
C: Thay đổi theo thời gian
D: Không đổi
Đáp án: C
Câu hỏi 80: Vận tốc 108 km/h tương ứng với?
A: 30 m/s
B: 28 m/s
C: 32 m/s
D: 25 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Một người chạy bộ 3 km trong 20 phút. Tốc độ trung bình là?
A: 6 km/h
B: 9 km/h
C: 8 km/h
D: 10 km/h
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Tốc độ lớn nhất ghi trên bảng đồng hồ xe là?
A: Vận tốc cực đại
B: Vận tốc trung bình
C: Quãng đường
D: Gia tốc
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Nếu một vật chuyển động 300 m trong 25 s, tốc độ là?
A: 10 m/s
B: 12 m/s
C: 11 m/s
D: 9 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Vận tốc có thể bằng 0 khi?
A: Vật đang chuyển động
B: Vật chuyển động đều
C: Vật dừng lại
D: Vật tăng tốc
Đáp án: C
Câu hỏi 85: Quãng đường được tính theo công thức?
A: s = v/t
B: s = v × t
C: s = t/v
D: s = v + t
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Nếu quãng đường không đổi mà thời gian giảm, tốc độ sẽ?
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Bằng 0
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Trong chuyển động nhanh dần đều, quãng đường?
A: Không thay đổi
B: Giảm theo thời gian
C: Tăng theo thời gian
D: Không phụ thuộc vận tốc
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Chuyển động của thang máy khi dừng lại là?
A: Chuyển động đều
B: Chuyển động chậm dần đều
C: Chuyển động nhanh dần đều
D: Chuyển động hỗn hợp
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Một chiếc tàu thủy di chuyển 120 km trong 2 giờ. Tốc độ là?
A: 50 km/h
B: 60 km/h
C: 55 km/h
D: 65 km/h
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Đơn vị chuẩn quốc tế (SI) của tốc độ là?
A: km/h
B: m/s
C: m/phút
D: cm/s
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Đồ thị quãng đường – thời gian có dạng đường thẳng đi lên là?
A: Chuyển động đều
B: Chuyển động tròn
C: Chuyển động chậm dần
D: Vật đứng yên
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Một xe đi 36 km trong 0.5 giờ, tốc độ là?
A: 60 km/h
B: 72 km/h
C: 80 km/h
D: 90 km/h
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Vận tốc cho biết?
A: Quãng đường vật đi được
B: Hướng đi của vật
C: Độ nhanh chậm của chuyển động
D: Khối lượng của vật
Đáp án: C
Câu hỏi 94: Nếu tốc độ không đổi và thời gian tăng gấp đôi thì?
A: Quãng đường không đổi
B: Quãng đường tăng gấp đôi
C: Quãng đường giảm một nửa
D: Quãng đường bằng 0
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Một học sinh chạy 200 m trong 40 s. Tốc độ là?
A: 4 m/s
B: 5 m/s
C: 6 m/s
D: 3 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Một xe đạp đi 15 km trong 1 giờ 15 phút. Vận tốc là?
A: 10 km/h
B: 12 km/h
C: 15 km/h
D: 20 km/h
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Chuyển động đều có tốc độ?
A: Luôn thay đổi
B: Không đổi theo thời gian
C: Tăng đều theo thời gian
D: Giảm đều theo thời gian
Đáp án: B
Câu hỏi 98: Tốc độ trung bình tính bằng?
A: Quãng đường chia cho thời gian
B: Thời gian chia quãng đường
C: Vận tốc nhân thời gian
D: Vận tốc chia thời gian
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Một ô tô chuyển động 240 km trong 3 giờ. Tốc độ là?
A: 60 km/h
B: 70 km/h
C: 80 km/h
D: 90 km/h
Đáp án: D
Câu hỏi 100: Khi đồ thị tọa độ – thời gian là một đường cong, ta biết rằng chuyển động là?
A: Đều
B: Chậm dần đều
C: Biến đổi (không đều)
D: Dừng lại
Đáp án: C
Đã sao chép!!!