Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Nguyên tử – Nguyên tố hoá học – Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Phân tử
Tốc độ
Âm thanh
Ánh sáng
Từ
Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Sinh sản ở sinh vật
Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Từ
Previous
Next
Câu hỏi 1: Nam châm là?
A: Vật phát sáng
B: Vật phát âm
C: Vật có khả năng hút sắt, thép, niken
D: Vật dẫn điện tốt
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Hai cực của nam châm là?
A: Bắc – Nam
B: Dương – Âm
C: Trái – Phải
D: Trên – Dưới
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Cực cùng tên của hai nam châm thì?
A: Hút nhau
B: Không tác dụng
C: Đẩy nhau
D: Dính lại
Đáp án: C
Câu hỏi 4: Cực khác tên của hai nam châm thì?
A: Đẩy nhau
B: Không tác dụng
C: Hút nhau
D: Phản xạ nhau
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Nam châm hút mạnh nhất ở?
A: Giữa thanh
B: Cạnh bên
C: Hai đầu (cực)
D: Mặt sau
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Vùng xung quanh nam châm mà tại đó có lực từ tác dụng lên vật từ gọi là?
A: Lực hấp dẫn
B: Điện trường
C: Trường điện
D: Từ trường
Đáp án: D
Câu hỏi 7: Đường sức từ là?
A: Đường thẳng
B: Đường gấp khúc
C: Đường cong kín hoặc mở, biểu diễn từ trường
D: Đường rối
Đáp án: C
Câu hỏi 8: Từ trường mạnh nhất ở đâu?
A: Chính giữa nam châm
B: Cách xa nam châm
C: Ở cực nam châm
D: Xung quanh toàn bộ
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Một vật bị hút bởi nam châm thì đó là?
A: Vật dẫn nhiệt
B: Vật nhiễm từ
C: Vật cách điện
D: Vật cách từ
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Nam châm vĩnh cửu là?
A: Nam châm tự nhiên mất từ sau khi dùng
B: Nam châm giữ được từ tính lâu dài
C: Nam châm bị điện từ làm nhiễm từ
D: Nam châm chỉ có trong máy biến áp
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Từ trường có thể được phát hiện bằng?
A: Nhiệt kế
B: La bàn
C: Đồng hồ bấm giờ
D: Thước dây
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Kim la bàn luôn chỉ theo hướng?
A: Đông – Tây
B: Bắc – Nam
C: Tây – Nam
D: Đông – Bắc
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Trong từ trường, đường sức từ đi ra từ cực nào?
A: Cực Nam
B: Cực Bắc
C: Chính giữa nam châm
D: Xung quanh
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Đường sức từ đi vào cực nào?
A: Cực Bắc
B: Cực Nam
C: Giữa thanh
D: Cạnh bên
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Các đường sức từ không bao giờ?
A: Cắt nhau
B: Song song
C: Gần nhau
D: Ra xa nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Từ trường đều có đặc điểm?
A: Đường sức cong
B: Đường sức thưa dần
C: Đường sức song song, cách đều
D: Không có đường sức
Đáp án: C
Câu hỏi 17: Vật nào sau đây không bị nam châm hút?
A: Sắt
B: Nhôm
C: Niken
D: Thép
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Nam châm điện là nam châm?
A: Luôn có từ tính
B: Có từ tính khi có dòng điện
C: Có từ tính tự nhiên
D: Làm từ nhôm
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Nam châm điện gồm?
A: Cuộn dây có dòng điện chạy qua và lõi sắt non
B: Một thanh đồng
C: Một cuộn dây không lõi
D: Một pin nối với bóng đèn
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Tăng số vòng dây hoặc cường độ dòng điện trong nam châm điện sẽ?
A: Giảm lực từ
B: Không thay đổi
C: Tăng lực từ
D: Làm mất từ
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Khi ngắt dòng điện trong nam châm điện thì?
A: Từ trường vẫn còn
B: Mạnh hơn
C: Mất từ tính
D: Chuyển thành nam châm vĩnh cửu
Đáp án: C
Câu hỏi 22: La bàn hoạt động nhờ?
A: Từ trường Trái Đất
B: Lực hấp dẫn
C: Sóng âm
D: Ánh sáng Mặt Trời
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Từ trường của Trái Đất giống như từ trường của?
A: Tia X
B: Một dòng điện
C: Một nam châm khổng lồ
D: Một sóng điện
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Nam châm chữ U có cực ở đâu?
A: Ở đáy
B: Ở hai đầu chữ U
C: Ở giữa
D: Không có cực
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Ứng dụng của nam châm điện là trong?
A: Quạt máy
B: Bếp gas
C: Đồng hồ cát
D: Gương
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Khi đưa một thanh sắt gần nam châm, thanh sắt sẽ?
A: Bị đẩy ra
B: Không bị tác động
C: Bị hút vào
D: Phát sáng
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Kim la bàn đặt gần dòng điện thẳng sẽ?
A: Không thay đổi
B: Lệch khỏi phương Bắc – Nam
C: Quay vòng liên tục
D: Hướng về phía Đông
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Hiện tượng cảm ứng từ là?
A: Tạo nhiệt do từ trường
B: Xuất hiện từ tính trong vật khi đặt gần nam châm
C: Tạo sóng âm
D: Biến điện thành từ
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Nam châm có thể làm nhiễm từ vật nào sau đây?
A: Sắt
B: Đồng
C: Nhôm
D: Nhựa
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào sử dụng từ trường?
A: Máy tính
B: Tủ lạnh
C: Micro
D: Cả A, B và C
Đáp án: D
Câu hỏi 31: Từ tính của nam châm điện phụ thuộc vào?
A: Loại pin dùng
B: Số vòng dây và cường độ dòng điện
C: Kích thước dây
D: Hình dạng pin
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Cực Bắc của kim la bàn chỉ về?
A: Cực từ Nam của Trái Đất
B: Cực từ Bắc của Trái Đất
C: Cực Nam địa lý
D: Mặt trời
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Dụng cụ phát hiện từ trường là?
A: La bàn
B: Ampe kế
C: Thước dây
D: Ánh sáng
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Trong motor điện, bộ phận tạo ra từ trường là?
A: Rôto
B: Nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu
C: Bóng đèn
D: Bộ truyền bánh răng
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Trái Đất có từ trường vì?
A: Có ánh sáng Mặt Trời
B: Có dòng điện ngầm trong lõi
C: Có nước biển
D: Có khí quyển
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Khi cắt nam châm ra làm đôi, ta được?
A: Hai cực Bắc
B: Hai cực Nam
C: Một cực Bắc và một cực Nam
D: Hai nam châm mới có đủ hai cực
Đáp án: D
Câu hỏi 37: Từ phổ là gì?
A: Vùng sáng quanh từ trường
B: Hình ảnh các đường sức từ
C: Vòng sáng của nam châm
D: Bóng từ tạo bởi vật
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Từ phổ thường được biểu diễn bằng?
A: Nhiệt kế
B: Mảnh giấy
C: Mạt sắt và giấy
D: Gương phẳng
Đáp án: C
Câu hỏi 39: Nam châm điện được dùng trong thiết bị nào sau đây?
A: Micro
B: Máy hút đinh vít
C: Cần cẩu điện
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 40: Từ trường có tác dụng gì?
A: Phát sáng
B: Hút hoặc đẩy các vật nhiễm từ
C: Tạo dòng điện trực tiếp
D: Hấp thụ nhiệt
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Dòng điện chạy qua dây dẫn sinh ra?
A: Ánh sáng
B: Nhiệt
C: Từ trường
D: Âm thanh
Đáp án: C
Câu hỏi 42: Nam châm hút được?
A: Nhựa
B: Vải
C: Sắt
D: Thủy tinh
Đáp án: C
Câu hỏi 43: Để tăng lực hút của nam châm điện, người ta làm gì?
A: Giảm vòng dây
B: Dùng dây mảnh hơn
C: Tăng số vòng dây hoặc dòng điện
D: Sử dụng pin yếu
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Từ trường quanh dòng điện có hình dạng?
A: Đường thẳng
B: Hình tròn đồng tâm quanh dây
C: Gấp khúc
D: Dạng hình chữ U
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Trên la bàn, kim chỉ hướng Nam là?
A: Cực dương
B: Cực Bắc
C: Cực Nam
D: Cực âm
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Ứng dụng của từ trường trong đời sống là?
A: Định hướng
B: Cẩu hàng nặng
C: Máy phát điện
D: Cả ba đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 47: Từ trường mạnh khi?
A: Có dòng điện nhỏ
B: Không có lõi sắt
C: Có dòng điện lớn và lõi sắt
D: Dây quấn ít vòng
Đáp án: C
Câu hỏi 48: Máy phát điện hoạt động dựa vào hiện tượng?
A: Phản xạ
B: Nhiễm từ
C: Cảm ứng điện từ
D: Truyền nhiệt
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Thiết bị có nam châm trong điện thoại di động là?
A: Màn hình
B: Loa
C: Pin
D: Ăng-ten
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Khi đóng công tắc, nam châm điện hoạt động do?
A: Có ánh sáng
B: Có dòng điện
C: Tăng nhiệt độ
D: Giảm áp suất
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Nam châm điện khác nam châm vĩnh cửu ở điểm nào?
A: Không có từ tính
B: Có thể điều khiển được từ tính
C: Nhẹ hơn
D: Không sử dụng điện
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Đơn vị đo cường độ từ trường là?
A: Ampe
B: Tesla (T)
C: Volt
D: Newton
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Khi tăng dòng điện qua cuộn dây, lực từ sẽ?
A: Giảm
B: Tăng
C: Không đổi
D: Mất hoàn toàn
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Vật nào sau đây không bị ảnh hưởng bởi từ trường?
A: Sắt
B: Niken
C: Nhôm
D: Thép
Đáp án: C
Câu hỏi 55: Trong máy phát điện, nam châm quay quanh?
A: Dây dẫn
B: Thước đo
C: Vật cản
D: Gương
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Khi một dây dẫn cắt đường sức từ, hiện tượng nào xảy ra?
A: Tạo nhiệt
B: Phát sáng
C: Xuất hiện dòng điện cảm ứng
D: Tạo tiếng ồn
Đáp án: C
Câu hỏi 57: Lực từ tác dụng mạnh nhất ở?
A: Giữa nam châm
B: Gần cực nam châm
C: Cách xa nam châm
D: Giữa hai cực
Đáp án: D
Câu hỏi 58: Dòng điện không đổi tạo ra từ trường?
A: Lúc có lúc không
B: Thay đổi theo thời gian
C: Ổn định
D: Không có từ trường
Đáp án: C
Câu hỏi 59: Khi đặt vật dẫn điện vào từ trường thay đổi, có thể xuất hiện?
A: Tia X
B: Dòng điện cảm ứng
C: Dòng điện xoay chiều
D: Dòng điện bức xạ
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Kim la bàn bị lệch khi đặt gần?
A: Nguồn âm
B: Vật nóng
C: Dòng điện
D: Ánh sáng
Đáp án: C
Câu hỏi 61: Mạch điện nào không tạo ra từ trường?
A: Mạch kín có dòng điện
B: Mạch hở
C: Cuộn dây có dòng điện
D: Dây dẫn có dòng điện
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Cảm ứng điện từ là gì?
A: Tạo dòng điện khi vật phát sáng
B: Dòng điện xuất hiện khi từ trường biến thiên
C: Dòng điện chạy ngược
D: Dòng điện chạy đều
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Nam châm hút vật khi vật đó?
A: Có khả năng phát quang
B: Là chất dẫn điện
C: Là chất từ như sắt
D: Không dẫn điện
Đáp án: C
Câu hỏi 64: Ứng dụng nào dưới đây không dùng từ trường?
A: Máy sấy tóc
B: Máy MRI
C: Micro
D: Máy phát điện
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Số vòng dây quấn quanh lõi sắt càng nhiều thì từ trường?
A: Không thay đổi
B: Tăng lên
C: Giảm đi
D: Mất dần
Đáp án: B
Câu hỏi 66: Trái Đất có từ trường là do?
A: Trái Đất quay quanh Mặt Trời
B: Lõi Trái Đất có dòng điện
C: Có ánh sáng Mặt Trời
D: Có bầu khí quyển
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Một vật mất từ tính khi?
A: Làm lạnh
B: Đập mạnh hoặc nung nóng
C: Cắt đôi
D: Bọc giấy bạc
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Kim loại nào dễ bị nhiễm từ?
A: Sắt
B: Đồng
C: Nhôm
D: Vàng
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Khi đưa kim la bàn gần nam châm, kim sẽ?
A: Không đổi
B: Lệch hướng
C: Quay vòng
D: Bị hút
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Từ trường có hướng từ?
A: Cực Nam đến cực Bắc
B: Cực Bắc đến cực Nam
C: Pháp tuyến đến tiếp tuyến
D: Gốc đến ngọn
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Khi dòng điện qua dây dẫn tăng, từ trường tạo ra?
A: Không thay đổi
B: Giảm
C: Tăng
D: Mất đi
Đáp án: C
Câu hỏi 72: Một cuộn dây không có lõi sắt tạo từ trường?
A: Không có từ trường
B: Yếu hơn cuộn có lõi
C: Mạnh hơn cuộn có lõi
D: Không đổi
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Vật bị nhiễm từ có thể trở thành?
A: Kim loại quý
B: Nam châm tạm thời
C: Pin
D: Dây dẫn
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Một dòng điện đổi chiều nhanh tạo ra?
A: Từ trường đều
B: Từ trường xoay chiều
C: Không có từ trường
D: Ánh sáng
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Khi quạt quay, nam châm bên trong giúp?
A: Tạo gió
B: Làm quay cánh
C: Tạo chuyển động quay từ dòng điện
D: Truyền nhiệt
Đáp án: C
Câu hỏi 76: Nam châm có khả năng hút?
A: Sắt, thép, niken
B: Nhôm, đồng
C: Gỗ, nhựa
D: Đá, gạch
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Từ trường tác động vào điện tích chuyển động tạo ra?
A: Ánh sáng
B: Lực từ
C: Âm thanh
D: Sức nóng
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Lực từ lớn nhất khi điện tích chuyển động?
A: Vuông góc với đường sức từ
B: Song song với đường sức từ
C: Ngược chiều
D: Dọc theo dây dẫn
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Từ phổ dày đặc thể hiện?
A: Từ trường yếu
B: Từ trường mạnh
C: Không có từ trường
D: Chuyển động thẳng
Đáp án: B
Câu hỏi 80: Ứng dụng của từ trường trong y học là?
A: MRI
B: Siêu âm
C: Chụp X-quang
D: Đo nhịp tim
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Nam châm điện được dùng trong máy cẩu để?
A: Tăng nhiệt
B: Hút vật nhẹ
C: Hút sắt thép nặng
D: Hút giấy
Đáp án: C
Câu hỏi 82: Thiết bị nào sử dụng nam châm để tạo âm thanh?
A: Micro
B: Loa
C: Cả A và B
D: Đồng hồ
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Cực từ Trái Đất không trùng với?
A: Cực địa lý
B: Vành đai Van Allen
C: Tầng ozone
D: Mặt trời
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Từ trường quanh dây dẫn có dòng điện là?
A: Từ trường đều
B: Dạng hình tròn
C: Không có
D: Dạng hình vuông
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Dụng cụ hoạt động dựa trên cảm ứng điện từ?
A: Máy tính
B: Đèn ngủ
C: Máy phát điện
D: Gương
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Từ trường có tính chất gì?
A: Gây lực từ lên vật từ
B: Hút mọi vật
C: Phản chiếu ánh sáng
D: Truyền nhiệt
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Để tạo từ trường mạnh hơn, dùng dây?
A: Dài và mỏng
B: Ngắn và mỏng
C: Dày và cuộn nhiều vòng
D: Dạng sóng
Đáp án: C
Câu hỏi 88: Hiện tượng từ cảm là?
A: Vật mất từ tính
B: Vật bị nóng lên
C: Vật trở thành nam châm khi đặt trong từ trường
D: Vật đổi màu
Đáp án: C
Câu hỏi 89: Nam châm hút được loại đinh nào?
A: Đinh đồng
B: Đinh sắt
C: Đinh nhôm
D: Đinh inox
Đáp án: B
Câu hỏi 90: La bàn giúp xác định?
A: Tốc độ gió
B: Phương hướng
C: Độ cao
D: Nhiệt độ
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Thiết bị biến đổi cơ năng thành điện năng nhờ từ trường là?
A: Máy phát điện
B: Máy bơm nước
C: Lò vi sóng
D: Quạt
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Cường độ từ trường được tăng khi?
A: Dòng điện yếu
B: Số vòng dây giảm
C: Có lõi sắt và dòng điện mạnh
D: Không có dòng điện
Đáp án: C
Câu hỏi 93: Sắt non được dùng làm lõi nam châm điện vì?
A: Nhẹ
B: Dẫn điện tốt
C: Dễ nhiễm từ và mất từ nhanh
D: Cứng
Đáp án: C
Câu hỏi 94: Từ trường không tác dụng lên?
A: Vật từ
B: Vật cách từ
C: Kim loại từ
D: Sắt
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Vật nào dưới đây không tạo ra từ trường?
A: Nam châm
B: Dòng điện
C: Điện tích đứng yên
D: Cuộn dây có dòng
Đáp án: C
Câu hỏi 96: Nam châm điện được sử dụng nhiều vì?
A: Nhẹ
B: Bền
C: Điều khiển được từ tính
D: Giá rẻ
Đáp án: C
Câu hỏi 97: Nam châm vĩnh cửu làm từ?
A: Gỗ
B: Nhôm
C: Thép từ hoặc hợp kim niken
D: Nhựa
Đáp án: C
Câu hỏi 98: Lực từ mạnh nhất ở vị trí nào của nam châm chữ U?
A: Ở giữa hai cực
B: Giữa hai nhánh chữ U
C: Một đầu chữ U
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 99: Dây dẫn có dòng điện thẳng dài tạo ra từ trường?
A: Yếu hơn nam châm
B: Dạng đường tròn quanh dây
C: Không xác định
D: Dạng vuông góc
Đáp án: B
Câu hỏi 100: Máy MRI hoạt động dựa trên?
A: Dòng điện
B: Ánh sáng
C: Từ trường mạnh và sóng radio
D: Sóng siêu âm
Đáp án: C
Đã sao chép!!!