Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Phản ứng hóa học
Một số hợp chất thông dụng
Khối lượng riêng và áp suất
Tác dụng làm quay của lực
Điện
Nhiệt
Sinh học cơ thể người
Sinh vật và môi trường
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Tác dụng làm quay của lực
Previous
Next
Câu hỏi 1: Lực có thể làm cho vật?
A: Thay đổi vận tốc
B: Biến dạng
C: Quay quanh một trục
D: Cả A, B, C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 2: Khi một lực làm vật quay quanh một trục cố định, ta nói lực đó có?
A: Hướng
B: Trọng lượng
C: Tác dụng làm quay
D: Trọng tâm
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Một vật có thể quay quanh một điểm gọi là?
A: Điểm tựa
B: Trục quay
C: Tâm khối
D: Tâm lực
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Đòn bẩy là gì?
A: Một loại cần cẩu
B: Một vật rắn có thể quay quanh một điểm cố định khi chịu tác dụng của lực
C: Một loại lực
D: Một mặt phẳng nghiêng
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Trong đòn bẩy, điểm cố định để vật quay quanh gọi là?
A: Trọng tâm
B: Tâm quay
C: Điểm tựa
D: Trục quay
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Trong đòn bẩy, lực tác dụng để làm vật quay gọi là?
A: Lực kéo
B: Lực cản
C: Lực tác dụng
D: Lực nâng
Đáp án: C
Câu hỏi 7: Trong đòn bẩy, lực cản lại tác dụng gọi là?
A: Lực tải
B: Trọng lực
C: Lực cản
D: Lực tác dụng
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Momen lực là gì?
A: Tốc độ quay
B: Tích của lực và cánh tay đòn
C: Độ lớn của lực
D: Vị trí điểm tựa
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Công thức tính momen lực là?
A: M = F + d
B: M = F – d
C: M = F × d
D: M = F/d
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Trong công thức M = F × d, d là gì?
A: Khoảng cách từ điểm tác dụng lực đến điểm tựa
B: Độ lớn của vật
C: Tốc độ quay
D: Khối lượng vật
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Momen lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A: Chỉ phụ thuộc vào lực
B: Chỉ phụ thuộc vào khoảng cách
C: Phụ thuộc cả lực và khoảng cách đến trục quay
D: Không phụ thuộc vào yếu tố nào
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Khi tăng khoảng cách từ điểm đặt lực đến điểm tựa thì momen lực sẽ?
A: Không đổi
B: Tăng
C: Giảm
D: Bằng 0
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Khi giữ nguyên khoảng cách nhưng tăng lực thì momen lực sẽ?
A: Giảm
B: Không đổi
C: Tăng
D: Bằng 0
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Cánh tay đòn của lực là gì?
A: Độ lớn của lực
B: Khoảng cách từ điểm tác dụng lực đến trục quay
C: Vận tốc quay
D: Khối lượng của vật
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Đòn bẩy có lợi khi?
A: Cánh tay đòn của lực nhỏ hơn của vật
B: Hai cánh tay đòn bằng nhau
C: Cánh tay đòn của lực lớn hơn của vật
D: Lực tác dụng lớn hơn tải trọng
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Khi momen lực của lực tác dụng lớn hơn momen lực của lực cản, vật sẽ?
A: Không quay
B: Quay theo chiều lực tác dụng
C: Quay ngược chiều
D: Dừng lại
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Khi hai momen lực bằng nhau nhưng ngược chiều thì vật sẽ?
A: Quay nhanh hơn
B: Quay chậm lại
C: Không quay
D: Tăng tốc độ
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Đòn bẩy là một ví dụ của?
A: Lực đẩy
B: Máy cơ đơn giản
C: Lực ma sát
D: Định luật bảo toàn
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Một ví dụ trong đời sống sử dụng đòn bẩy là?
A: Mở nắp chai bằng dụng cụ
B: Đạp xe đạp
C: Nhảy cao
D: Cưa gỗ
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Dùng búa để nhổ đinh là ví dụ của?
A: Ròng rọc
B: Đòn bẩy
C: Mặt phẳng nghiêng
D: Trục quay
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Khi tác dụng lực càng xa điểm tựa thì?
A: Cần nhiều lực hơn
B: Cần ít lực hơn để quay vật
C: Vật không quay được
D: Vật quay nhanh hơn
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Trong đòn bẩy, nếu hai lực bằng nhau thì vật quay khi?
A: Hai cánh tay đòn bằng nhau
B: Cánh tay đòn lực tác dụng lớn hơn
C: Cánh tay đòn lực cản lớn hơn
D: Không xảy ra chuyển động
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Muốn đòn bẩy cân bằng thì cần?
A: Hai lực bằng nhau
B: Hai cánh tay đòn bằng nhau
C: Hai momen lực bằng nhau
D: Đặt lực ở điểm giữa
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Khi một vật đang quay đều quanh một trục, lực tác dụng thêm sẽ?
A: Làm dừng vật
B: Làm vật quay nhanh hơn hoặc chậm hơn
C: Không ảnh hưởng
D: Làm vật vỡ
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Khi thay đổi phương của lực tác dụng, momen lực sẽ?
A: Luôn bằng nhau
B: Có thể thay đổi tùy theo hướng
C: Giảm đi
D: Tăng không giới hạn
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Dụng cụ nào dưới đây không phải là đòn bẩy?
A: Kéo
B: Búa
C: Cờ lê
D: Ròng rọc
Đáp án: D
Câu hỏi 27: Dụng cụ nào dùng đòn bẩy loại 1?
A: Kéo cắt giấy
B: Xe cút kít
C: Cần câu cá
D: Kìm nhổ đinh
Đáp án: D
Câu hỏi 28: Trong đòn bẩy loại 1, điểm tựa nằm ở đâu?
A: Giữa lực tác dụng và vật
B: Ngoài vật
C: Một đầu
D: Xa lực tác dụng
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Trong đòn bẩy loại 2, điểm tựa nằm ở?
A: Giữa
B: Đầu đòn
C: Một bên
D: Ngoài hệ thống
Đáp án: C
Câu hỏi 30: Trong đòn bẩy loại 3, điểm tựa nằm ở?
A: Giữa
B: Một bên
C: Không xác định
D: Sau lực tác dụng
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Trong đòn bẩy loại 3, lực tác dụng nằm ở đâu?
A: Giữa điểm tựa và vật
B: Sau điểm tựa
C: Xa vật
D: Cuối tay đòn
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Trong đòn bẩy loại 2, vật chịu tải nằm ở đâu?
A: Ngoài điểm tựa
B: Giữa điểm tựa và lực
C: Sau điểm tựa
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Xe cút kít là ví dụ của đòn bẩy loại nào?
A: Loại 1
B: Loại 2
C: Loại 3
D: Không thuộc loại nào
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Cần câu cá là ví dụ của đòn bẩy loại?
A: Loại 1
B: Loại 2
C: Loại 3
D: Không phải đòn bẩy
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Kéo cắt giấy là ví dụ của?
A: Đòn bẩy loại 1
B: Đòn bẩy loại 2
C: Đòn bẩy loại 3
D: Trục quay
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Khi tăng chiều dài tay đòn, tác dụng của lực sẽ?
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Mất đi
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Đòn bẩy có cánh tay đòn lực tác dụng dài hơn vật là đòn bẩy?
A: Có lợi về lực
B: Có lợi về đường đi
C: Không có lợi
D: Cả A và B
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Trong cơ thể người, cánh tay người là ví dụ của?
A: Đòn bẩy loại 1
B: Đòn bẩy loại 2
C: Đòn bẩy loại 3
D: Không là đòn bẩy
Đáp án: C
Câu hỏi 39: Khi đẩy một cửa xoay, để dễ quay nên đẩy?
A: Gần bản lề
B: Ở giữa cửa
C: Xa bản lề
D: Không cần đẩy
Đáp án: C
Câu hỏi 40: Trong trò chơi bập bênh, để cân bằng phải điều chỉnh?
A: Trọng lượng hai bên
B: Chiều dài tay đòn
C: Cả A và B
D: Hình dạng vật
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Muốn giữ thăng bằng trên bập bênh khi hai người có khối lượng khác nhau, cần?
A: Ngồi gần nhau hơn
B: Người nặng ngồi gần điểm tựa hơn
C: Người nhẹ ngồi gần điểm tựa hơn
D: Ngồi ở hai đầu bằng nhau
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Trong thực tế, việc mở cửa bằng cách đẩy ở mép cửa giúp?
A: Tăng lực tác dụng
B: Tăng momen lực
C: Giảm momen lực
D: Làm cửa nhẹ hơn
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Khi thay đổi hướng tác dụng của lực lên vật quay, kết quả phụ thuộc vào?
A: Khối lượng
B: Cánh tay đòn
C: Góc giữa lực và tay đòn
D: Độ dài vật
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Khi lực tác dụng vuông góc với tay đòn, momen lực?
A: Nhỏ nhất
B: Không có
C: Lớn nhất
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 45: Nếu lực không vuông góc với tay đòn, momen lực sẽ?
A: Lớn hơn
B: Bằng 0
C: Bằng F × d × sin(α)
D: Không có ý nghĩa
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Trong thực tế, để mở nắp chai ta dùng?
A: Tay không
B: Cần gạt làm đòn bẩy
C: Dao
D: Kìm
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Một thanh sắt dài quay quanh trục ở giữa, lực tác dụng ở hai đầu bằng nhau. Khi nào thanh quay?
A: Hai lực cùng chiều
B: Hai lực ngược chiều
C: Hai lực song song cùng độ lớn
D: Momen lực không bằng nhau
Đáp án: D
Câu hỏi 48: Để tạo momen lực lớn nhất cần?
A: Lực lớn và tay đòn nhỏ
B: Lực nhỏ và tay đòn lớn
C: Lực lớn và tay đòn lớn
D: Lực nhỏ và tay đòn nhỏ
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Cờ lê dài hơn giúp vặn bu lông dễ hơn vì?
A: Tay đòn dài hơn tạo momen lực lớn hơn
B: Tay đòn ngắn dễ xoay
C: Lực nhỏ hơn
D: Cờ lê nhẹ hơn
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Khi cần quay vật theo chiều ngược lại, ta phải?
A: Tăng lực
B: Đổi vị trí tác dụng lực qua điểm tựa
C: Giảm tay đòn
D: Không cần thay đổi
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Tác dụng quay của lực phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
A: Vận tốc
B: Khối lượng
C: Lực và khoảng cách đến trục quay
D: Trọng lượng
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Tay đòn càng dài thì momen lực?
A: Càng nhỏ
B: Càng lớn
C: Không đổi
D: Mất tác dụng
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Lực càng gần điểm tựa thì momen lực?
A: Càng lớn
B: Không đổi
C: Càng nhỏ
D: Không có tác dụng
Đáp án: C
Câu hỏi 54: Dụng cụ nào dưới đây dùng đòn bẩy loại 2?
A: Búa nhổ đinh
B: Xe cút kít
C: Kéo
D: Kìm
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Dụng cụ nào sau đây không dùng nguyên lý đòn bẩy?
A: Cần câu
B: Xẻng
C: Đòn gánh
D: Nhiệt kế
Đáp án: D
Câu hỏi 56: Một vật chịu tác dụng của hai lực có momen bằng nhau và ngược chiều thì vật sẽ?
A: Quay nhanh hơn
B: Không quay
C: Quay theo lực lớn hơn
D: Tự đứng yên
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Trong trò chơi kéo co, nếu hai đội có lực bằng nhau thì?
A: Sợi dây đứng yên
B: Đội nhẹ thua
C: Sợi dây rung
D: Đội mạnh thắng
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Lực tác dụng càng gần điểm tựa thì?
A: Momen lực càng lớn
B: Momen lực càng nhỏ
C: Không thay đổi
D: Bằng 0
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Khi hai người dùng kéo để cắt, tay càng xa trục quay thì việc cắt?
A: Dễ hơn
B: Khó hơn
C: Không thay đổi
D: Không thực hiện được
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Khi hai momen lực không cân bằng thì vật sẽ?
A: Không chuyển động
B: Quay theo chiều momen lớn hơn
C: Lắc lư
D: Dừng lại
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Momen lực là đại lượng?
A: Có hướng
B: Vô hướng
C: Không xác định
D: Thay đổi tùy vào khối lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Tác dụng làm quay phụ thuộc nhiều nhất vào?
A: Lực
B: Khối lượng vật
C: Tay đòn
D: Momen lực
Đáp án: D
Câu hỏi 63: Khi vật cân bằng, tổng các momen lực?
A: Bằng nhau
B: Bằng 0
C: Lớn hơn 1
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Lực nào không tạo ra momen lực?
A: Lực vuông góc
B: Lực cắt
C: Lực đi qua trục quay
D: Lực nghiêng
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Một vật chịu nhiều lực cùng nằm trong mặt phẳng quay thì để quay đều cần?
A: Lực nhỏ hơn
B: Momen lực tổng bằng 0
C: Momen lực thuận chiều lớn hơn
D: Các lực không đồng quy
Đáp án: C
Câu hỏi 66: Để vật quay đều cần có?
A: Momen lực không đổi
B: Momen lực thay đổi
C: Lực đổi hướng liên tục
D: Lực ma sát
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Tăng chiều dài tay đòn có thể?
A: Tăng vận tốc quay
B: Tăng khối lượng
C: Tăng momen lực
D: Làm vật trượt
Đáp án: C
Câu hỏi 68: Trong máy cơ, tay quay càng dài thì?
A: Khó điều khiển
B: Dễ quay hơn
C: Lực lớn hơn
D: Không thay đổi
Đáp án: B
Câu hỏi 69: Momen lực được đo bằng đơn vị?
A: N
B: N/m
C: Nm
D: kg/m
Đáp án: C
Câu hỏi 70: Dùng tua vít mở nắp sơn là ứng dụng?
A: Lực ma sát
B: Đòn bẩy
C: Ròng rọc
D: Cánh tay đòn
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Tua vít càng dài thì việc mở nắp sơn?
A: Dễ hơn
B: Khó hơn
C: Không ảnh hưởng
D: Cần nhiều lực hơn
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Một bánh xe quay quanh trục là ví dụ của?
A: Mặt phẳng nghiêng
B: Đòn bẩy
C: Lực quay
D: Vật có momen
Đáp án: D
Câu hỏi 73: Trong thực tế, bập bênh hoạt động nhờ?
A: Trọng lượng
B: Momen lực
C: Độ nghiêng
D: Khối lượng
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Khi chuyển trọng tâm về gần trục quay, vật?
A: Dễ quay
B: Quay chậm
C: Khó quay
D: Không quay
Đáp án: C
Câu hỏi 75: Khi quay cửa, vị trí dễ quay nhất là?
A: Gần bản lề
B: Giữa cửa
C: Xa bản lề
D: Trên đỉnh
Đáp án: C
Câu hỏi 76: Khi mở nắp chai bằng tay, cần áp dụng?
A: Lực đẩy
B: Momen lực
C: Trục quay
D: Trọng lực
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Cần gạt nước xe ô tô hoạt động theo?
A: Lực ma sát
B: Tác dụng quay
C: Cánh tay đòn
D: Ròng rọc
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Dụng cụ ép mía dùng nguyên lý?
A: Mặt phẳng nghiêng
B: Momen lực
C: Ròng rọc
D: Ma sát
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Quạt trần quay là ví dụ của?
A: Momen lực
B: Lực ma sát
C: Trọng lực
D: Lực từ
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Một vật quay nhanh dần chứng tỏ?
A: Momen lực giảm
B: Lực tác dụng ngược
C: Có momen lực tác dụng
D: Không có lực
Đáp án: C
Câu hỏi 81: Lực càng lớn nhưng tay đòn nhỏ thì momen lực?
A: Vẫn lớn
B: Giảm
C: Không thay đổi
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 82: Khi mở khóa bằng chìa, ta đang sử dụng?
A: Lực đẩy
B: Momen lực
C: Trọng lực
D: Đòn bẩy
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Khi kéo tủ lạnh, điều làm nó khó di chuyển là?
A: Ma sát
B: Trọng lượng
C: Không có tay đòn
D: Không có lực quay
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Momen lực tỉ lệ thuận với?
A: Khối lượng
B: Lực và tay đòn
C: Thời gian
D: Diện tích
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Để vật quay dễ hơn, tay đòn nên?
A: Rút ngắn
B: Giữ nguyên
C: Kéo dài
D: Làm nhỏ lại
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Vật có momen lực bằng 0 sẽ?
A: Quay nhanh
B: Không quay
C: Dừng lại
D: Quay mãi
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Momen lực có đơn vị là?
A: kgm²
B: Nm
C: kg/N
D: N/m²
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Quạt điện quay là vì?
A: Có điện
B: Có momen quay do lực tác dụng
C: Gió thổi
D: Ma sát nhỏ
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Momen lực âm có chiều?
A: Thuận kim đồng hồ
B: Ngược kim đồng hồ
C: Không xác định
D: Theo trọng lực
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Momen lực dương có chiều?
A: Ngược kim đồng hồ
B: Thuận kim đồng hồ
C: Không đổi
D: Thẳng đứng
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Khi dùng tay vặn vòi nước, tay đòn là?
A: Cánh tay
B: Vòi
C: Bàn tay
D: Trục quay
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Vật quay đều khi?
A: Không có lực
B: Momen lực bằng nhau và ngược chiều
C: Không có ma sát
D: Có lực đẩy
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Lực tiếp tuyến càng xa tâm quay thì?
A: Momen nhỏ
B: Momen lớn
C: Không ảnh hưởng
D: Mất tác dụng
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Dụng cụ siết ốc dùng nguyên lý?
A: Đòn bẩy
B: Momen lực
C: Trục quay
D: Mặt phẳng nghiêng
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Khi vật đang quay và ta ngừng tác dụng lực, vật sẽ?
A: Quay mãi
B: Ngừng lại do ma sát
C: Quay nhanh hơn
D: Không đổi
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Trong máy khoan, momen lực làm quay gì?
A: Trục khoan
B: Vỏ máy
C: Dây điện
D: Cần gạt
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Dùng tay cầm cán nồi đun nước là để?
A: Dễ cầm
B: Giảm lực
C: Dùng momen lực để xoay
D: Không bị nóng
Đáp án: D
Câu hỏi 98: Khi muốn tăng hiệu quả quay, ta cần?
A: Lực mạnh
B: Tay đòn dài
C: Giảm ma sát
D: Cả A, B, C
Đáp án: D
Câu hỏi 99: Dụng cụ bật nắp chai là đòn bẩy loại?
A: 1
B: 2
C: 3
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Để giảm momen lực ta cần?
A: Tăng lực
B: Giảm tay đòn
C: Tăng tay đòn
D: Giảm góc tác dụng
Đáp án: B
Đã sao chép!!!