Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Đại số và biểu thức đại số
Phương trình và hàm số
Hình học phẳng và hình học không gian
Các định lý hình học và hình đồng dạng
Thống kê và xác suất
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Thống kê và xác suất
Previous
Next
Câu hỏi 1: Trong thống kê, tập hợp các giá trị thu được gọi là:
A: Dãy số liệu
B: Tập xác định
C: Tập hợp mẫu
D: Bảng dữ liệu
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Tần số là:
A: Số lần xuất hiện của một giá trị
B: Giá trị trung bình
C: Tổng các giá trị
D: Giá trị nhỏ nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Tần suất là:
A: Tỉ lệ phần trăm của tần số trên tổng số
B: Số lần xuất hiện
C: Giá trị trung bình
D: Tổng giá trị
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Mốt là:
A: Giá trị xuất hiện nhiều nhất
B: Giá trị lớn nhất
C: Giá trị nhỏ nhất
D: Giá trị trung bình
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Trung bình cộng của 5 số 3, 5, 7, 5, 10 là:
A: 6
B: 5
C: 7
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Số trung vị trong dãy 2, 4, 6, 8, 10 là:
A: 6
B: 5
C: 4
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Dạng biểu đồ thích hợp để biểu diễn phân bố tần số là:
A: Biểu đồ cột
B: Biểu đồ đường
C: Biểu đồ quạt
D: Biểu đồ phân tán
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Biểu đồ tròn thường được dùng để biểu diễn:
A: Tỉ lệ phần trăm
B: Tần số
C: Giá trị cụ thể
D: Mẫu số
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Khi thu thập dữ liệu về chiều cao học sinh, đơn vị đo thích hợp là:
A: cm
B: kg
C: m²
D: giây
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Trong bảng tần số, tổng các tần số phải bằng:
A: Số phần tử trong mẫu
B: Số khác nhau
C: Trung bình cộng
D: Mốt
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Một phép thử có 5 kết quả khác nhau, không gian mẫu có:
A: 5 phần tử
B: 10 phần tử
C: 1 phần tử
D: Vô số phần tử
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Xác suất của một biến cố luôn nằm trong khoảng:
A: Từ 0 đến 1
B: Từ -1 đến 1
C: Lớn hơn 1
D: Nhỏ hơn 0
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Xác suất xảy ra của biến cố chắc chắn là:
A: 1
C: 0.5
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Xác suất của biến cố không thể xảy ra là:
B: 1
C: 0.5
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Tung một đồng xu, xác suất xuất hiện mặt sấp là:
A: 1/2
B: 1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Tung một con súc sắc, xác suất ra số 4 là:
A: 1/6
B: 1/4
C: 1/3
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Biến cố ngẫu nhiên là:
A: Một kết quả có thể xảy ra hoặc không
B: Một kết quả chắc chắn
C: Một kết quả không thể xảy ra
D: Kết quả duy nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Chọn ngẫu nhiên một số từ 1 đến 10. Xác suất chọn được số chẵn là:
A: 1/2
B: 1/10
C: 2/5
D: 3/10
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp có 12 nam và 18 nữ. Xác suất chọn được một nữ là:
A: 3/5
B: 2/5
C: 1/2
D: 5/6
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Nếu xác suất của A là 0.4 thì xác suất biến cố đối A' là:
A: 0.6
B: 0.4
C: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Một lớp có 40 học sinh, 10 bạn thích bóng rổ. Xác suất chọn ngẫu nhiên một bạn thích bóng rổ là:
A: 1/4
B: 1/2
C: 3/5
D: 2/5
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Khi quay một vòng quay có 8 phần bằng nhau đánh số từ 1 đến 8, xác suất ra số lẻ là:
A: 1/2
B: 3/4
C: 1/8
D: 5/8
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Nếu xác suất xảy ra của biến cố A là 3/4 thì xác suất không xảy ra A là:
A: 1/4
B: 1
C: 3/4
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Trong khảo sát sở thích, có 20 học sinh thích đọc sách, 10 thích thể thao. Mốt là:
A: Đọc sách
B: Thể thao
C: Không xác định
D: Cả hai
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Một cuộc điều tra có số liệu: 2, 2, 3, 3, 4, 4, 4, 5. Mốt là:
A: 4
B: 3
C: 2
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Giá trị trung bình cộng của 5 số: 2, 4, 6, 8, 10 là:
A: 6
B: 7
C: 5
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Giá trị nhỏ nhất trong dãy 3, 5, 7, 2, 9 là:
A: 2
B: 3
C: 5
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Một cuộc khảo sát số giờ học thêm/tuần của 10 học sinh, kết quả là: 2, 3, 3, 4, 4, 5, 5, 5, 6, 7. Mốt là:
A: 5
B: 4
C: 3
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Khi vẽ biểu đồ quạt, góc tương ứng với tỉ lệ 1/4 là:
A: 90°
B: 45°
C: 60°
D: 120°
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Trong biểu đồ tròn, tổng các góc là:
A: 360°
B: 180°
C: 100°
D: 90°
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Xác suất xảy ra của một biến cố không bao giờ âm vì:
A: Không có sự kiện âm
B: Xác suất luôn ≥ 0
C: Phép thử không âm
D: Luôn bằng 1
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Xác suất xảy ra của một biến cố luôn nhỏ hơn hoặc bằng:
A: 1
C: 2
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Số học sinh được chọn để khảo sát gọi là:
A: Mẫu
B: Tổng thể
C: Biến
D: Cỡ mẫu
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Để tính xác suất thực nghiệm cần:
A: Lặp lại phép thử nhiều lần
B: Thử một lần
C: Phân tích lý thuyết
D: Vẽ biểu đồ
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Biểu đồ cột biểu diễn dữ liệu theo:
A: Chiều cao cột
B: Diện tích cột
C: Chiều ngang
D: Hình dạng
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Số liệu định lượng là số liệu biểu diễn:
A: Bằng con số
B: Bằng chữ
C: Hình vẽ
D: Âm thanh
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Trong bảng tần số, cột tần số thường đứng:
A: Bên phải giá trị
B: Bên trái
C: Trên cùng
D: Dưới cùng
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Nếu xác suất thực nghiệm gần bằng xác suất lý thuyết, ta kết luận:
A: Phép thử đủ lớn
B: Không chính xác
C: Thiếu dữ liệu
D: Không thể tính
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Phép thử là:
A: Một hành động có thể có nhiều kết quả khác nhau
B: Một kết quả
C: Một biểu đồ
D: Một bảng
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Không gian mẫu là:
A: Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra
B: Kết quả duy nhất
C: Dữ liệu thống kê
D: Tập rỗng
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Một đồng xu được tung 50 lần, xuất hiện mặt sấp 28 lần. Xác suất thực nghiệm của mặt sấp là:
A: 28/50
B: 22/50
C: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Một bao gồm 10 viên bi: 4 đỏ, 3 xanh, 3 vàng. Xác suất rút được bi đỏ là:
A: 4/10
B: 3/10
C: 1/10
D: 7/10
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Giá trị trung bình cộng còn gọi là:
A: Số trung bình
B: Mốt
C: Tần số
D: Tần suất
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Khi thu thập dữ liệu về chiều cao, biến là:
A: Chiều cao
B: Tên học sinh
C: Lớp học
D: Số lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Một khảo sát được thực hiện trên 100 người. Cỡ mẫu là:
A: 100
B: 50
C: 10
D: 200
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Nếu số liệu là 2, 3, 5, 5, 7, thì mốt là:
A: 5
B: 3
C: 2
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Khi biểu diễn bằng biểu đồ cột, mỗi cột thể hiện:
A: Một giá trị và tần số
B: Tổng giá trị
C: Số học sinh
D: Số cột
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Tần suất là tần số chia cho:
A: Tổng số mẫu
B: Giá trị lớn nhất
C: Giá trị nhỏ nhất
D: Tần số lớn nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Một học sinh quay 20 lần, được mặt ngửa 12 lần. Xác suất thực nghiệm là:
A: 12/20
B: 8/20
C: 1/2
D: 2/5
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Khi xác suất bằng 0 thì biến cố đó:
A: Không thể xảy ra
B: Chắc chắn
C: Có thể
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Số trung vị là số đứng giữa dãy số khi:
A: Các số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần
B: Các số được nhân với nhau
C: Các số chia đều
D: Các số viết ngẫu nhiên
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Trong bảng tần số, số liệu nào có tần số cao nhất sẽ là:
A: Mốt
B: Số trung vị
C: Số trung bình
D: Tần suất
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Trong không gian mẫu gồm 6 kết quả, mỗi kết quả có xác suất bằng nhau. Xác suất xảy ra của một kết quả là:
A: 1/6
B: 1/3
C: 1/2
D: 1/4
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Số trung bình cộng của 2, 3, 4, 6 là:
A: 3.75
B: 4
C: 3.5
D: 4.5
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Nếu xác suất thực nghiệm sau 100 lần thử là 0.35 thì có bao nhiêu lần biến cố xảy ra?
A: 35
B: 65
C: 70
D: 45
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Khi tổng các tần suất bằng 1 thì bảng dữ liệu đã được:
A: Chuẩn hóa
B: Biểu diễn sai
C: Không đầy đủ
D: Không chính xác
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Tần suất thường được biểu diễn bằng:
A: Phần trăm
B: Số nguyên
C: Phân số
D: Đơn vị đo
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Xác suất thực nghiệm càng gần xác suất lý thuyết khi:
A: Số lần thử càng nhiều
B: Số lần thử càng ít
C: Không phụ thuộc
D: Ngẫu nhiên
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Một bảng dữ liệu có 5 giá trị khác nhau, vậy có tối đa bao nhiêu cột tần số?
A: 5
B: 4
C: 3
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Xác suất lý thuyết được tính bằng công thức:
A: Số trường hợp thuận lợi chia cho tổng số trường hợp
B: Tổng tất cả các giá trị
C: Số lần xảy ra chia cho thời gian
D: Số lớn nhất chia cho số nhỏ nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Nếu xác suất xảy ra của A là 0.3, xác suất không xảy ra A là:
A: 0.7
B: 0.3
C: 0.5
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Một con xúc xắc được tung 1 lần. Xác suất ra số chẵn là:
A: 3/6
B: 2/6
C: 1/6
D: 4/6
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Biểu đồ nào phù hợp nhất để biểu diễn cấu trúc phần trăm?
A: Biểu đồ tròn
B: Biểu đồ cột
C: Biểu đồ đường
D: Biểu đồ kết hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Trong khảo sát 100 học sinh, có 45 học sinh thích Toán. Tần suất là:
A: 45%
B: 55%
C: 0.45
D: Cả A và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 65: Khi giá trị lớn nhất và nhỏ nhất cách nhau quá xa, biểu đồ nào dễ quan sát hơn?
A: Biểu đồ cột
B: Biểu đồ quạt
C: Biểu đồ đường
D: Biểu đồ tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Nếu 5 học sinh có số điểm lần lượt là 6, 7, 7, 8, 9 thì trung vị là:
A: 7
B: 8
C: 6
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Khi thực hiện 50 phép thử và biến cố xảy ra 40 lần thì xác suất thực nghiệm là:
A: 0.8
B: 0.7
C: 0.9
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Trung bình cộng của 4 số: 3, 3, 5, 7 là:
A: 4.5
B: 4
C: 5
D: 3.5
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Biểu đồ đường phù hợp để biểu diễn dữ liệu:
A: Theo thời gian
B: Theo chủ đề
C: Không thay đổi
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Mỗi giá trị trong bảng tần số nên xuất hiện:
A: Một lần
B: Nhiều lần
C: Không giới hạn
D: Không xuất hiện
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Xác suất thực nghiệm có thể:
A: Thay đổi qua từng lần thử
B: Cố định
C: Bằng 0 luôn
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Nếu mốt là 5, điều đó có nghĩa là:
A: 5 xuất hiện nhiều nhất
B: 5 là số lớn nhất
C: 5 là số nhỏ nhất
D: Trung bình cộng là 5
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Một biến cố ngẫu nhiên có xác suất bằng 1. Biến cố đó là:
A: Chắc chắn
B: Không thể
C: Trung gian
D: Ngẫu nhiên
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Một biến cố có xác suất bằng 0. Biến cố đó là:
A: Không thể xảy ra
B: Chắc chắn
C: Ngẫu nhiên
D: Bằng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Trong thống kê, các giá trị gọi là biến khi chúng:
A: Có thể thay đổi
B: Cố định
C: Bằng nhau
D: Không đo được
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Tần số cho biết:
A: Số lần xuất hiện của một giá trị
B: Tổng giá trị
C: Tỉ lệ phần trăm
D: Giá trị trung bình
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Nếu xác suất xảy ra là 1 thì xác suất không xảy ra là:
B: 1
C: 0.5
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Khi quay bánh xe có 10 phần bằng nhau, xác suất để mũi tên chỉ vào phần số 3 là:
A: 1/10
B: 1/5
C: 1/2
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Trung bình cộng của 4 số 1, 3, 5, 7 là:
A: 4
B: 3
C: 5
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Nếu xác suất lý thuyết là 1/4, xác suất thực nghiệm là 0.3 thì kết luận:
A: Có sai số do phép thử chưa đủ lớn
B: Sai hoàn toàn
C: Đúng tuyệt đối
D: Không thể xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Số trung vị của 2, 4, 6, 8, 10, 12 là:
A: 7
B: 6
C: 8
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Một biểu đồ tốt giúp người đọc:
A: Hiểu nhanh và chính xác dữ liệu
B: Không cần dữ liệu
C: Giải toán nhanh
D: Không cần tính toán
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Xác suất là công cụ để:
A: Đo lường khả năng xảy ra của biến cố
B: Giải phương trình
C: Đo diện tích
D: Chia tỉ lệ
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Một bảng tần số có giá trị 2 xuất hiện 5 lần, tổng 25 phần tử. Tần suất của 2 là:
A: 20%
B: 10%
C: 25%
D: 5%
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Sự khác biệt giữa tần số và tần suất:
A: Tần số là số lượng, tần suất là tỉ lệ
B: Không có
C: Tần suất là số lượng
D: Cả hai là phần trăm
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Khi không gian mẫu có n phần tử và các kết quả đều nhau, xác suất mỗi phần tử là:
A: 1/n
B: n
C: n/1
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Khi rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá, xác suất rút được quân cơ là:
A: 1/4
B: 1/13
C: 1/52
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Trung bình cộng càng gần các giá trị thì dữ liệu càng:
A: Phân bố đều
B: Rời rạc
C: Không đồng đều
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Đơn vị thường dùng khi biểu diễn xác suất là:
A: Số thập phân
B: Phân số
C: Phần trăm
D: Cả ba
Đáp án: D
Câu hỏi 90: Một bảng có giá trị 3 xuất hiện 6 lần trên tổng 30 số liệu. Tần suất là:
A: 20%
B: 10%
C: 30%
D: 15%
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Dữ liệu 2, 3, 4, 5, 6 có mốt là:
A: Không có
B: 4
C: 2
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Phép thử đơn giản là phép thử có:
A: Chỉ một bước và một kết quả
B: Hai kết quả
C: Ba bước
D: Vô hạn kết quả
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Xác suất không thể lớn hơn:
A: 1
B: 2
D: 100
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Giá trị trung vị giúp đo:
A: Vị trí trung tâm dữ liệu
B: Sự biến thiên
C: Tần suất
D: Phép thử
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Một dãy số có giá trị cao bất thường, trung bình cộng bị ảnh hưởng:
A: Tăng
B: Giảm
C: Không đổi
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Nếu xác suất thực nghiệm thấp hơn lý thuyết, có thể do:
A: Số lần thử chưa đủ
B: Dữ liệu sai
C: Không gian sai
D: Biến cố mới
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Khi rút 1 thẻ trong 5 thẻ A, B, C, D, E. Xác suất rút được thẻ C là:
A: 1/5
B: 1/2
C: 1/3
D: 2/5
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Tần suất thường được trình bày ở dạng:
A: Bảng
B: Biểu đồ
C: Văn bản
D: Cả A và B
Đáp án: D
Câu hỏi 99: Một bảng có giá trị 10 xuất hiện 3 lần, tổng số là 60. Tần suất là:
A: 5%
B: 10%
C: 15%
D: 20%
Đáp án: C
Câu hỏi 100: Trong xác suất, nếu xác suất xảy ra càng cao thì biến cố:
A: Càng dễ xảy ra
B: Càng hiếm
C: Không thể
D: Ngẫu nhiên
Đáp án: A
Đã sao chép!!!