Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Cấu tạo chất và bảng tuần hoàn
Phản ứng hóa học và dung dịch
Phi kim và hợp chất quan trọng
Kim loại và phản ứng kim loại
Hợp chất hữu cơ cơ bản và ứng dụng
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Hợp chất hữu cơ cơ bản và ứng dụng
Previous
Next
Câu hỏi 1: Hợp chất hữu cơ là hợp chất chủ yếu chứa nguyên tố nào?
A: C và H
B: C và O
C: H và O
D: C, H, và kim loại
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Dãy nào dưới đây gồm toàn hiđrocacbon?
A: CH₄, C₂H₆, C₂H₄
B: CH₃OH, C₂H₆, C₂H₄
C: CH₄, CH₃COOH, C₂H₂
D: C₂H₆, C₂H₅OH, C₃H₆O
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Phản ứng đặc trưng của ankan là:
A: Cộng
B: Thế
C: Tách
D: Trùng hợp
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Hợp chất CH₃–CH₂–CH₃ thuộc loại nào sau đây?
A: Ankan
B: Anken
C: Ankin
D: Ancol
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Công thức tổng quát của dãy anken là:
A: CnH₂n+₂
B: CnH₂n
C: CnH₂n−₂
D: CnH₂n−₄
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Trong các chất sau, chất nào là dẫn xuất hiđrocacbon?
A: C₂H₆
B: CH₃Cl
C: C₂H₄
D: C₃H₈
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Ancol etylic có công thức phân tử là:
A: C₂H₄O
B: C₂H₆O
C: C₂H₅OH
D: Cả B và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 8: Phản ứng nào sau đây là phản ứng cộng?
A: C₂H₄ + H₂ → C₂H₆
B: CH₄ + Cl₂ → CH₃Cl + HCl
C: C₂H₆ → C₂H₄ + H₂
D: C₃H₈ + O₂ → CO₂ + H₂O
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Este là sản phẩm của phản ứng giữa:
A: Axit và nước
B: Ancol và nước
C: Axit và ancol
D: Hiđrocacbon và oxi
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Tính chất vật lý chung của hầu hết hiđrocacbon là:
A: Tan nhiều trong nước
B: Không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ
C: Mùi thơm mạnh
D: Có vị chua
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Phản ứng cháy hoàn toàn của CH₄ tạo ra sản phẩm là:
A: CO và H₂O
B: CO₂ và H₂O
C: CH₃OH và O₂
D: CO₂ và CH₄
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Trong phân tử anken, liên kết đôi gồm:
A: 2 liên kết sigma
B: 1 liên kết sigma và 1 liên kết pi
C: 2 liên kết pi
D: 3 liên kết sigma
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Ankin có công thức tổng quát là:
A: CnH₂n+₂
B: CnH₂n
C: CnH₂n−₂
D: CnH₂n−₄
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Hợp chất CH≡CH thuộc loại nào?
A: Ankan
B: Anken
C: Ankin
D: Ancol
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Phản ứng đặc trưng của anken là:
A: Cộng
B: Thế
C: Trùng ngưng
D: Trung hòa
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Chất nào sau đây thuộc loại axit cacboxylic?
A: CH₃COOH
B: CH₃CH₂OH
C: C₂H₄
D: C₂H₂
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Hiđrocacbon thơm đơn giản nhất là:
A: Benzen
B: Toluene
C: Naphtalen
D: Xylen
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Phản ứng cộng H₂ vào anken cần điều kiện nào sau đây?
A: Nhiệt độ cao
B: Xúc tác Ni
C: Áp suất cao
D: Cả A, B, C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 19: Chất nào sau đây có tính chất làm mất màu dung dịch brom?
A: CH₄
B: C₂H₆
C: C₂H₄
D: C₃H₈
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Tên gọi của CH₂=CH₂ là:
A: Etylen
B: Axetilen
C: Propylen
D: Butylen
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Este nào dưới đây có mùi dứa?
A: Etyl axetat
B: Isoamyl axetat
C: Metyl butirat
D: Propyl propionat
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Ancol nào sau đây thuộc loại ancol bậc 1?
A: CH₃CH₂OH
B: (CH₃)₂CHOH
C: CH₃OH
D: Cả A và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 23: Chất nào sau đây khi tác dụng với Na sinh ra khí H₂?
A: CH₃CH₂OH
B: CH₃COOH
C: Cả A và B đều đúng
D: CH₄
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Đặc điểm nào sau đây không phải của hợp chất hữu cơ?
A: Tính dễ bay hơi
B: Thường không tan trong nước
C: Phân tử thường có liên kết ion
D: Có khả năng cháy trong oxi
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Chất nào sau đây là dẫn xuất halogen?
A: CH₄
B: CH₃Cl
C: C₂H₆
D: C₂H₄
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Chất nào sau đây thuộc loại este?
A: CH₃COOCH₃
B: CH₃CH₂OH
C: CH₃COOH
D: CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Phản ứng đặc trưng của axit cacboxylic là:
A: Cộng
B: Trung hòa với bazơ
C: Trùng hợp
D: Trùng ngưng
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Công thức phân tử của axit axetic là:
A: C₂H₄O₂
B: C₂H₆O
C: C₂H₂O
D: C₂H₄O
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại ancol?
A: C₂H₅OH
B: CH₃COOH
C: C₂H₄
D: CH₃CH₃
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Tên gọi quốc tế (IUPAC) của CH₃CH₂OH là:
A: Metanol
B: Etanol
C: Propanol
D: Butanol
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Trong hợp chất hữu cơ, nhóm chức –OH thuộc loại nhóm chức nào?
A: Ancol
B: Axit
C: Este
D: Ankin
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Benzen có công thức phân tử là:
A: C₆H₆
B: C₆H₁₂
C: C₄H₁₀
D: C₈H₁₀
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Phản ứng thế halogen vào nhân thơm xảy ra đặc trưng với hợp chất nào?
A: Ankan
B: Benzen
C: Anken
D: Ankin
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ, sản phẩm thu được luôn gồm:
A: CO và H₂
B: CO₂ và H₂O
C: C và H₂
D: CO và O₂
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Hợp chất hữu cơ nào sau đây thuộc nhóm hiđrocacbon no?
A: CH₄
B: C₂H₄
C: C₂H₂
D: C₆H₆
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Trong phản ứng cộng HBr vào anken, sản phẩm thu được là:
A: Dẫn xuất halogen
B: Ancol
C: Axit
D: Este
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime?
A: CH₂=CH₂
B: CH₄
C: CH₃OH
D: CH₃COOH
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Monome nào dưới đây tạo thành polietilen?
A: Etylen
B: Propylen
C: Buten
D: Axetilen
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Ứng dụng chính của polietilen là:
A: Làm dây điện
B: Sản xuất đồ nhựa
C: Chế tạo thuốc
D: Làm dung môi
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa hoàn toàn?
A: CH₄ + 2O₂ → CO₂ + 2H₂O
B: CH₄ + Cl₂ → CH₃Cl + HCl
C: C₂H₄ + H₂ → C₂H₆
D: CH₃COOH + NaOH → CH₃COONa + H₂O
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Este nào sau đây được dùng làm dung môi sơn?
A: Etyl axetat
B: Metyl fomat
C: Axit axetic
D: Etanol
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Đặc điểm của phản ứng trùng hợp là:
A: Tạo phân tử nhỏ hơn
B: Tạo phân tử lớn hơn
C: Tạo muối
D: Giải phóng CO₂
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Phản ứng lên men rượu từ glucozơ là phản ứng:
A: Oxi hóa
B: Cộng
C: Phân hủy sinh học
D: Thế
Đáp án: C
Câu hỏi 44: Tên gọi của CH≡CH là:
A: Etylen
B: Axetilen
C: Propen
D: Buten
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A: Axit và ancol
B: Etylen
C: Metan
D: Benzen
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Công thức của metanol là:
A: CH₃CH₂OH
B: CH₃OH
C: C₂H₅OH
D: C₃H₇OH
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Dung môi nào sau đây là dung môi hữu cơ phổ biến?
A: Nước
B: Benzen
C: Axit sulfuric
D: NaCl
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng trùng hợp?
A: Polietilen
B: Polieste
C: Poliamit
D: Nhựa phenol-formandehit
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Trong phản ứng este hóa, vai trò của H₂SO₄ đặc là:
A: Chất xúc tác và hút nước
B: Chất oxi hóa
C: Chất khử
D: Chất làm đông
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Tên gọi khác của axit axetic là:
A: Axit fomic
B: Axit metanoic
C: Axit etanoic
D: Axit propanoic
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Chất nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn thu được CO₂ và H₂O với tỉ lệ mol 1:1?
A: CH₄
B: C₂H₄
C: C₂H₂
D: CH₃OH
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Trong phân tử axit axetic, nhóm chức là:
A: –OH
B: –COOH
C: –CHO
D: –COO–
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Este nào dưới đây có mùi chuối chín?
A: Isoamyl axetat
B: Metyl axetat
C: Etyl axetat
D: Propyl axetat
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Hợp chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ?
A: C₂H₂
B: CO₂
C: C₆H₆
D: CH₃COOH
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Trong phản ứng cộng Br₂ vào C₂H₄, hiện tượng quan sát được là:
A: Dung dịch nhạt màu dần
B: Có khí bay ra
C: Có kết tủa trắng
D: Không có hiện tượng
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Polime nào dưới đây là polime thiên nhiên?
A: Polietilen
B: Polistiren
C: Tinh bột
D: Polipropilen
Đáp án: C
Câu hỏi 57: Tên gọi của CH₃CH=CH₂ là:
A: Etylen
B: Propen
C: Propan
D: Axetilen
Đáp án: B
Câu hỏi 58: Phản ứng trùng hợp là quá trình:
A: Gắn các phân tử nhỏ thành phân tử lớn
B: Phân chia phân tử lớn thành phân tử nhỏ
C: Trung hòa axit – bazơ
D: Tách nước
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Ancol bậc hai là ancol có nhóm –OH gắn vào:
A: Nguyên tử cacbon bậc 1
B: Nguyên tử cacbon bậc 2
C: Nguyên tử cacbon bậc 3
D: Cả ba trường hợp trên
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Axit fomic có công thức là:
A: HCOOH
B: CH₃COOH
C: C₂H₅COOH
D: C₂H₂O₂
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Polime nào dưới đây được dùng làm ống dẫn nước?
A: Polietilen
B: Polistiren
C: Poli(vinyl clorua)
D: Polyamit
Đáp án: C
Câu hỏi 62: Khi tác dụng với Na, chất nào dưới đây sinh ra khí H₂?
A: C₂H₅OH
B: CH₃COOH
C: Cả A và B đều đúng
D: C₂H₆
Đáp án: C
Câu hỏi 63: Chất nào dưới đây thuộc nhóm dẫn xuất halogen?
A: CH₃CH₂OH
B: CH₃CH₂Cl
C: CH₃COOH
D: C₂H₆
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Trong phản ứng cộng nước vào C₂H₄ có xúc tác axit, sản phẩm là:
A: C₂H₆
B: C₂H₅OH
C: C₂H₄O₂
D: C₂H₄Cl₂
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Axit nào dưới đây là axit no, đơn chức?
A: Axit axetic
B: Axit fomic
C: Cả A và B đều đúng
D: Axit acrylic
Đáp án: C
Câu hỏi 66: Dung môi phổ biến nhất của hợp chất hữu cơ là:
A: Nước
B: Benzen
C: HCl
D: NaCl
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Hợp chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime có tính dẻo?
A: CH₂=CH₂
B: CH≡CH
C: CH₄
D: CH₃CH₂OH
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Khi đốt cháy polietilen, sản phẩm thu được là:
A: CO₂ và H₂O
B: CO và H₂
C: C và H₂O
D: CO₂ và H₂
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Tên gọi thông thường của C₂H₅OH là:
A: Cồn
B: Rượu etylic
C: Cả A và B đều đúng
D: Metanol
Đáp án: C
Câu hỏi 70: Phản ứng đặc trưng của este là:
A: Thủy phân
B: Cộng
C: Trùng hợp
D: Trùng ngưng
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Chất nào dưới đây thuộc nhóm amin?
A: CH₃NH₂
B: CH₃OH
C: CH₃COOH
D: C₂H₆
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Axit acrylic có công thức:
A: CH₂=CH–COOH
B: CH₃–CH₂–COOH
C: CH₃–COOH
D: C₃H₆O₂
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Dẫn xuất halogen có khả năng tham gia phản ứng:
A: Cộng
B: Thế
C: Oxi hóa
D: Trung hòa
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Công thức của toluen là:
A: C₆H₆
B: C₆H₅CH₃
C: C₆H₅OH
D: C₆H₅NH₂
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Chất nào sau đây không phải hiđrocacbon thơm?
A: Benzen
B: Toluene
C: Etylen
D: Xylen
Đáp án: C
Câu hỏi 76: Phản ứng tách HBr từ CH₃CHBrCH₃ thu được:
A: Anken
B: Ankin
C: Ankan
D: Ancol
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Polime nào sau đây được tổng hợp từ monome có chứa nhóm –CN?
A: Poli(vinyl clorua)
B: Poli(acrylonitril)
C: Polietilen
D: Polipropilen
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Nhựa PVC được tổng hợp từ monome nào?
A: CH₂=CH₂
B: CH₂=CHCl
C: CH₂=CH–COOH
D: CH₃CH=CH₂
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Ứng dụng phổ biến nhất của hợp chất hữu cơ là:
A: Nhiên liệu
B: Dược phẩm
C: Chất dẻo
D: Cả A, B, C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 80: Trong hợp chất hữu cơ, nguyên tử C thường có số liên kết là:
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: C
Câu hỏi 81: Số nguyên tử C tối thiểu trong phân tử este phải là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 82: Trong phản ứng cộng H₂ vào CH₂=CH₂, xúc tác thường dùng là:
A: Fe
B: Ni
C: Zn
D: Ag
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Khi đốt cháy C₃H₈, tỉ lệ mol CO₂ : H₂O là:
A: 1:1
B: 3:4
C: 4:3
D: 2:1
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Tên gọi của CH₂=CH–CH₃ là:
A: Propen
B: Propan
C: Buten
D: Axetilen
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Ancol bậc ba có nhóm –OH gắn vào:
A: Cacbon bậc 1
B: Cacbon bậc 2
C: Cacbon bậc 3
D: Cả A, B, C đều đúng
Đáp án: C
Câu hỏi 86: Công thức của phenol là:
A: C₆H₅OH
B: C₆H₅CH₃
C: C₆H₆
D: C₆H₅NH₂
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Tên gọi quốc tế của CH₃COOH là:
A: Axit metanoic
B: Axit etanoic
C: Axit propanoic
D: Axit acrylic
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển đỏ?
A: CH₃COOH
B: C₂H₅OH
C: CH₃CH₂Cl
D: CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Khi cho etanol tác dụng với Na dư, hiện tượng xảy ra là:
A: Có khí thoát ra
B: Có kết tủa trắng
C: Dung dịch đổi màu
D: Không có hiện tượng gì
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Polime nào sau đây bền nhất với nhiệt và hóa chất?
A: Polietilen
B: Polipropilen
C: Poliacrilonitril
D: Teflon
Đáp án: D
Câu hỏi 91: Este được hình thành từ axit axetic và ancol etylic là:
A: Etyl axetat
B: Metyl axetat
C: Etyl fomat
D: Metyl fomat
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Trong cấu tạo phân tử benzen, số liên kết pi là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 93: Hiđrocacbon nào sau đây thuộc loại no?
A: C₂H₆
B: C₂H₄
C: C₂H₂
D: C₆H₆
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Trong phản ứng giữa axit và ancol tạo este, phản ứng phụ là:
A: Tách nước
B: Oxi hóa
C: Trùng hợp
D: Thủy phân
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Chất nào sau đây dễ tham gia phản ứng thế với halogen?
A: Benzen
B: CH₄
C: C₂H₆
D: C₂H₄
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Công thức tổng quát của ankan là:
A: CnH₂n+₂
B: CnH₂n
C: CnH₂n−₂
D: CnH₂n−₄
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Axit metanoic là tên gọi khác của:
A: HCOOH
B: CH₃COOH
C: C₂H₅COOH
D: C₃H₇COOH
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Polime nào dưới đây thuộc nhóm polime thiên nhiên?
A: Tinh bột
B: Polietilen
C: Polipropilen
D: PVC
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết ba?
A: C₂H₂
B: C₂H₄
C: C₂H₆
D: CH₄
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Tên gọi của C₃H₈ là:
A: Propan
B: Propen
C: Propin
D: Propanol
Đáp án: A
Đã sao chép!!!