Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Thành phần hoá học của tế bào
Cấu trúc tế bào
Chu kì tế bào, phân bào và công nghệ tế bào
Vi sinh vật và ứng dụng
Virus và ứng dụng
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Vi sinh vật và ứng dụng
Previous
Next
Câu hỏi 1: Vi sinh vật là gì?
A: Sinh vật đơn bào hoặc đa bào rất nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường
B: Sinh vật lớn có kích thước trên 1mm
C: Thực vật
D: Động vật
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Loại vi sinh vật nào không có nhân tế bào?
A: Vi khuẩn
B: Nấm men
C: Tảo
D: Động vật nguyên sinh
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Vi khuẩn có cấu tạo màng sinh chất nhưng không có bào quan nào sau đây?
A: Riboxom
B: Nhân tế bào có màng
C: ADN
D: Thành tế bào
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Chức năng chính của vi khuẩn trong hệ sinh thái là:
A: Phân giải chất hữu cơ
B: Tổng hợp protein
C: Tạo quang hợp
D: Tiêu hóa thức ăn
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Vi sinh vật nào có khả năng quang hợp?
A: Vi khuẩn lam
B: Nấm men
C: Vi khuẩn kị khí
D: Vi khuẩn gây bệnh
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Vi khuẩn thuộc nhóm sinh vật:
A: Nhân thực
B: Nhân sơ
C: Đa bào
D: Thực vật
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Nấm men là loại vi sinh vật:
A: Đa bào
B: Đơn bào
C: Không có tế bào
D: Vi khuẩn
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Vi khuẩn kị khí là loại vi khuẩn:
A: Cần oxi để sống
B: Không cần oxi hoặc không sống được trong môi trường oxi
C: Có thể sống ở mọi môi trường
D: Chỉ sống trong không khí
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Tác hại chính của vi khuẩn gây bệnh là:
A: Phân giải thức ăn
B: Gây nhiễm trùng và bệnh tật
C: Tổng hợp vitamin
D: Giúp quang hợp
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Vi khuẩn có thể sinh sản chủ yếu bằng hình thức nào?
A: Sinh sản hữu tính
B: Sinh sản vô tính bằng phân đôi
C: Sinh sản bằng bào tử
D: Sinh sản bằng nảy chồi
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Vi khuẩn lam thuộc nhóm vi khuẩn có khả năng:
A: Quang hợp và cố định đạm
B: Gây bệnh
C: Phân giải chất hữu cơ
D: Tạo bào tử
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Bào tử vi khuẩn có chức năng:
A: Sinh sản
B: Bảo vệ vi khuẩn khi điều kiện môi trường khắc nghiệt
C: Tiêu hóa thức ăn
D: Di chuyển
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Vi sinh vật nào thường được dùng trong sản xuất sữa chua?
A: Vi khuẩn lactic
B: Vi khuẩn lam
C: Vi khuẩn kị khí
D: Nấm men
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Vi khuẩn có thể di chuyển nhờ:
A: Lông roi
B: Tế bào chất
C: Thành tế bào
D: Riboxom
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Vi khuẩn gram dương có đặc điểm gì?
A: Thành tế bào dày, bắt màu tím sau nhuộm Gram
B: Thành tế bào mỏng, bắt màu đỏ
C: Không có thành tế bào
D: Có vỏ nhày
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Vi khuẩn gram âm khác vi khuẩn gram dương ở đặc điểm nào?
A: Thành tế bào mỏng hơn và có lớp màng ngoài
B: Không có thành tế bào
C: Có khả năng quang hợp
D: Sinh sản bằng bào tử
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Vai trò của vi sinh vật trong ngành công nghiệp là:
A: Sản xuất thuốc kháng sinh, enzyme, thực phẩm lên men
B: Gây bệnh cho người
C: Phân giải nước
D: Tạo rác thải
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Nấm men có vai trò gì trong công nghiệp thực phẩm?
A: Lên men rượu và bánh mì
B: Gây bệnh
C: Phân giải chất độc
D: Tạo axit lactic
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Vi khuẩn sử dụng nguồn năng lượng hóa học gọi là:
A: Vi khuẩn quang hợp
B: Vi khuẩn dị dưỡng
C: Vi khuẩn tự dưỡng hóa học
D: Vi khuẩn kị khí
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Vi khuẩn tự dưỡng hóa học sử dụng nguồn năng lượng nào?
A: Ánh sáng
B: Hóa chất vô cơ
C: Cacbon hữu cơ
D: Oxi
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Vi khuẩn có thể gây bệnh cho người bằng cách:
A: Tiết độc tố
B: Phá hủy tế bào vật chủ
C: Kích thích phản ứng miễn dịch
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 22: Phương pháp khống chế vi khuẩn gây bệnh là:
A: Sử dụng kháng sinh
B: Vệ sinh sạch sẽ
C: Tiêm phòng vaccine
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 23: Vi khuẩn có thể sống trong môi trường khắc nghiệt nhờ:
A: Hình thành bào tử
B: Tăng kích thước tế bào
C: Sinh sản nhanh
D: Biến đổi ADN
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Vi khuẩn có thể tái chế chất dinh dưỡng trong tự nhiên bằng cách:
A: Phân giải chất hữu cơ
B: Sản xuất khí metan
C: Gây bệnh
D: Tổng hợp protein
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Vi sinh vật nào giúp xử lý nước thải?
A: Vi khuẩn phân giải
B: Nấm men
C: Vi khuẩn gây bệnh
D: Vi khuẩn quang hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Vi sinh vật nào dùng trong công nghiệp sản xuất thuốc kháng sinh?
A: Nấm mốc
B: Vi khuẩn lam
C: Vi khuẩn kị khí
D: Vi khuẩn lactic
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Vi khuẩn lactic có ứng dụng trong:
A: Lên men sữa chua
B: Lên men rượu
C: Tạo bào tử
D: Gây bệnh
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Tác dụng của vi khuẩn cố định đạm là:
A: Biến đổi đạm trong không khí thành đạm dễ hấp thụ cho thực vật
B: Phân giải đường
C: Tổng hợp protein
D: Gây bệnh
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Vi sinh vật có vai trò quan trọng trong:
A: Chu trình sinh địa hoá
B: Hô hấp tế bào
C: Phân giải chất thải
D: Tất cả đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 30: Vi khuẩn gây bệnh thường xâm nhập vào cơ thể qua:
A: Hô hấp
B: Tiêu hóa
C: Vết thương ngoài da
D: Tất cả các cách trên
Đáp án: D
Câu hỏi 31: Bào tử nấm giúp:
A: Bảo vệ nấm trong điều kiện bất lợi
B: Sinh sản vô tính
C: Sinh sản hữu tính
D: Di chuyển nấm
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Vi sinh vật nào thường được dùng trong xử lý môi trường?
A: Vi khuẩn phân giải
B: Nấm men
C: Vi khuẩn lam
D: Vi khuẩn kị khí
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Nấm mốc khác nấm men ở điểm nào?
A: Nấm mốc là đa bào, nấm men đơn bào
B: Nấm mốc đơn bào, nấm men đa bào
C: Cả hai đều đa bào
D: Cả hai đều đơn bào
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Vi khuẩn có khả năng sinh ra khí metan trong quá trình:
A: Phân giải chất hữu cơ trong điều kiện kị khí
B: Quang hợp
C: Hô hấp tế bào
D: Tổng hợp protein
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Ứng dụng của vi sinh vật trong nông nghiệp là:
A: Cố định đạm
B: Làm phân bón hữu cơ
C: Kiểm soát sâu bệnh
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 36: Vi sinh vật nào giúp phân giải cellulose?
A: Vi khuẩn phân giải cellulose
B: Nấm men
C: Vi khuẩn lam
D: Vi khuẩn gây bệnh
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Vi khuẩn gây bệnh có thể tiết ra:
A: Độc tố ngoại bào
B: Độc tố nội bào
C: Enzyme phá hủy mô
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 38: Vi sinh vật nhân thực bao gồm:
A: Nấm và động vật nguyên sinh
B: Vi khuẩn và virus
C: Virus và vi khuẩn lam
D: Tảo và vi khuẩn
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Vi khuẩn sống cộng sinh với động vật có lợi ích gì?
A: Giúp tiêu hóa thức ăn
B: Gây bệnh
C: Phân giải tế bào
D: Tổng hợp độc tố
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Virus là loại vi sinh vật:
A: Không có tế bào và bắt buộc sống kí sinh
B: Có tế bào và tự sinh sản
C: Đa bào
D: Đơn bào
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Vi sinh vật sử dụng năng lượng ánh sáng được gọi là:
A: Vi khuẩn tự dưỡng quang hợp
B: Vi khuẩn kị khí
C: Vi khuẩn dị dưỡng
D: Vi khuẩn kỵ khí
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Ứng dụng của vi sinh vật trong công nghiệp là:
A: Sản xuất rượu, bia, sữa chua
B: Làm phân bón
C: Làm thuốc kháng sinh
D: Tất cả đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 43: Nấm men lên men đường tạo ra sản phẩm nào?
A: Rượu và khí CO₂
B: Axit lactic
C: Oxi
D: Glucose
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Vi khuẩn lactic lên men glucose tạo ra sản phẩm nào?
A: Axit lactic
B: Rượu
C: Oxi
D: CO₂
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Virus có cấu tạo chủ yếu từ:
A: ADN hoặc ARN và vỏ protein
B: ADN và màng tế bào
C: ARN và màng lipit
D: Protein và thành tế bào
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Vi sinh vật kị khí là vi sinh vật sống:
A: Trong môi trường không có oxi
B: Trong môi trường có oxi
C: Trên mặt đất
D: Trong nước
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Virus nhân lên bằng cách:
A: Kí sinh và sử dụng máy móc tế bào chủ
B: Tự phân chia
C: Tổng hợp protein
D: Phân giải tế bào
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Vi khuẩn hình que gọi là:
A: Bacillus
B: Cocci
C: Spirillum
D: Vibro
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Vi khuẩn hình cầu gọi là:
A: Bacillus
B: Cocci
C: Spirillum
D: Vibro
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Vi khuẩn hình xoắn gọi là:
A: Bacillus
B: Cocci
C: Spirillum
D: Vibro
Đáp án: C
Câu hỏi 51: Vi khuẩn Gram dương bắt màu:
A: Tím
B: Đỏ
C: Vàng
D: Xanh
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Vi khuẩn Gram âm bắt màu:
A: Tím
B: Đỏ
C: Vàng
D: Xanh
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Vi khuẩn hình dấu phẩy gọi là:
A: Bacillus
B: Cocci
C: Spirillum
D: Vibro
Đáp án: D
Câu hỏi 54: Vi khuẩn có lớp vỏ nhày giúp:
A: Bảo vệ khỏi điều kiện bất lợi
B: Di chuyển nhanh hơn
C: Tổng hợp protein
D: Gây bệnh
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Virus có thể gây bệnh ở:
A: Người
B: Thực vật
C: Động vật
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 56: Vi sinh vật nào có thể sống trong môi trường cực đoan?
A: Vi khuẩn cổ (Archaea)
B: Vi khuẩn lam
C: Nấm men
D: Vi khuẩn kị khí
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Vi sinh vật được ứng dụng để xử lý ô nhiễm môi trường gọi là:
A: Vi sinh vật phân giải
B: Vi sinh vật gây bệnh
C: Vi sinh vật quang hợp
D: Vi sinh vật nhân tạo
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Vi sinh vật có thể sản xuất enzyme trong công nghiệp gọi là:
A: Vi sinh vật công nghiệp
B: Vi sinh vật gây bệnh
C: Vi sinh vật tự dưỡng
D: Vi sinh vật kị khí
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Quá trình lên men có ý nghĩa gì trong sản xuất thực phẩm?
A: Tạo hương vị và bảo quản thực phẩm
B: Phân giải thực phẩm
C: Tạo màu sắc thực phẩm
D: Tăng độ ngọt
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Vi sinh vật nào tham gia cố định đạm trong đất?
A: Vi khuẩn Rhizobium
B: Vi khuẩn lactic
C: Vi khuẩn lam
D: Nấm mốc
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Vi sinh vật có thể sử dụng nguồn năng lượng nào?
A: Ánh sáng
B: Hóa chất vô cơ
C: Hóa chất hữu cơ
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 62: Virus được xem là sinh vật sống khi:
A: Kí sinh trong tế bào chủ và nhân lên
B: Tự sinh sản ngoài tế bào
C: Có cấu tạo tế bào hoàn chỉnh
D: Tổng hợp protein độc lập
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Vi sinh vật trong hệ tiêu hóa người có vai trò:
A: Hỗ trợ tiêu hóa và tổng hợp vitamin
B: Gây bệnh
C: Phân giải tế bào
D: Tổng hợp protein
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Phương pháp diệt vi khuẩn bằng nhiệt gọi là:
A: Thanh trùng
B: Lên men
C: Khử trùng bằng hóa chất
D: Đóng gói chân không
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Bào tử vi khuẩn giúp:
A: Bảo vệ tế bào trong môi trường khắc nghiệt
B: Tăng tốc phân chia
C: Tổng hợp protein
D: Tạo độc tố
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Vi sinh vật có thể sử dụng cơ chế sinh sản nào?
A: Phân đôi
B: Nảy chồi
C: Sinh sản hữu tính
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 67: Vi khuẩn có thể biến đổi chất hữu cơ thành:
A: Khí metan
B: Khí CO₂
C: Khí hydro
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 68: Vi sinh vật nào gây bệnh lao phổi?
A: Vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis
B: Vi khuẩn lactic
C: Vi khuẩn lam
D: Nấm men
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Kháng sinh có tác dụng gì?
A: Ức chế hoặc tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh
B: Tăng cường miễn dịch
C: Giảm đau
D: Giải độc
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Vi sinh vật nào được dùng làm men trong công nghiệp thực phẩm?
A: Nấm men
B: Vi khuẩn lam
C: Vi khuẩn kị khí
D: Vi khuẩn gây bệnh
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Ứng dụng của vi sinh vật trong công nghệ sinh học là:
A: Sản xuất insulin
B: Giải độc môi trường
C: Sản xuất vaccine
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 72: Phương pháp nào dùng để xác định vi khuẩn bằng cách nhuộm?
A: Nhuộm Gram
B: Nhuộm huỳnh quang
C: Nhuộm axit nhanh
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 73: Vi sinh vật được chia thành mấy nhóm chính?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: C
Câu hỏi 74: Virus cấu tạo gồm những thành phần nào?
A: Vỏ protein và vật chất di truyền
B: Màng sinh chất và riboxom
C: Thành tế bào và ADN
D: Không có vật chất di truyền
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Tác dụng của vi sinh vật trong ngành dược là:
A: Sản xuất kháng sinh
B: Sản xuất vitamin
C: Sản xuất vaccine
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 76: Vi sinh vật nào tham gia vào chu trình cacbon?
A: Vi khuẩn phân giải
B: Nấm men
C: Vi khuẩn lam
D: Vi khuẩn kị khí
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Vi khuẩn có thể di chuyển nhờ cấu trúc:
A: Lông roi
B: Tế bào chất
C: Màng sinh chất
D: Riboxom
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Vi khuẩn lam còn gọi là:
A: Vi khuẩn quang hợp
B: Vi khuẩn gây bệnh
C: Vi khuẩn kị khí
D: Vi khuẩn nhân thực
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Nấm men được ứng dụng trong sản xuất:
A: Bánh mì và rượu
B: Sữa chua
C: Phân bón
D: Kháng sinh
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Vi khuẩn gram âm có đặc điểm:
A: Thành tế bào mỏng và có màng ngoài
B: Thành tế bào dày
C: Không có thành tế bào
D: Có lớp vỏ nhày
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Vi khuẩn gram dương có đặc điểm:
A: Thành tế bào dày và bắt màu tím
B: Thành tế bào mỏng
C: Không có màng ngoài
D: Có vỏ nhày
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Virus gây bệnh cho:
A: Người, động vật, thực vật và vi khuẩn
B: Chỉ người
C: Chỉ động vật
D: Chỉ vi khuẩn
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Vi khuẩn kị khí bắt buộc sống trong điều kiện:
A: Không có oxi
B: Có oxi
C: Môi trường nước
D: Môi trường đất
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Bào tử vi khuẩn có tác dụng:
A: Giúp vi khuẩn tồn tại trong điều kiện khắc nghiệt
B: Giúp vi khuẩn phân chia
C: Giúp vi khuẩn di chuyển
D: Giúp vi khuẩn tổng hợp protein
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Vi khuẩn gây bệnh lao là:
A: Mycobacterium tuberculosis
B: Escherichia coli
C: Lactobacillus
D: Staphylococcus
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Vi khuẩn lactic thuộc nhóm:
A: Vi khuẩn lên men axit lactic
B: Vi khuẩn quang hợp
C: Vi khuẩn kị khí
D: Vi khuẩn kỵ khí
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Vi sinh vật nào giúp xử lý chất thải hữu cơ?
A: Vi khuẩn phân giải
B: Virus
C: Vi khuẩn kị khí
D: Nấm men
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Phương pháp kháng sinh có tác dụng:
A: Ức chế hoặc tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh
B: Giảm đau
C: Tăng miễn dịch
D: Giải độc
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Virus cần vật chủ để:
A: Nhân lên và tổng hợp protein
B: Tổng hợp năng lượng
C: Phân giải tế bào
D: Tự nhân đôi
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Vi khuẩn gây bệnh thường tiết ra:
A: Độc tố
B: Enzyme phá hủy mô
C: Chất gây viêm
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 91: Vi khuẩn có thể tạo nên chu trình sinh địa hóa bằng cách:
A: Phân giải chất hữu cơ
B: Cố định đạm
C: Lên men
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 92: Sản phẩm của vi khuẩn lên men rượu là:
A: Rượu ethanol và CO₂
B: Axit lactic
C: Oxi
D: Glucose
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Tác dụng của vi khuẩn quang hợp là:
A: Tạo oxy và chất hữu cơ
B: Gây bệnh
C: Phân giải chất hữu cơ
D: Tạo bào tử
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Ứng dụng của vi khuẩn trong công nghệ sinh học bao gồm:
A: Sản xuất insulin, enzyme, vaccine
B: Tổng hợp năng lượng
C: Phân giải tế bào
D: Giảm số lượng tế bào
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Vi khuẩn lam là vi khuẩn:
A: Có khả năng quang hợp
B: Không quang hợp
C: Gây bệnh
D: Kị khí
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Phương pháp khử trùng vi khuẩn bằng nhiệt được gọi là:
A: Thanh trùng
B: Lên men
C: Làm lạnh
D: Khử trùng bằng hóa chất
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Ứng dụng vi sinh vật trong y học bao gồm:
A: Sản xuất kháng sinh và vaccine
B: Giải độc
C: Tổng hợp glucid
D: Phân giải tế bào
Đáp án: A
Đã sao chép!!!