Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Thành phần hoá học của tế bào
Cấu trúc tế bào
Chu kì tế bào, phân bào và công nghệ tế bào
Vi sinh vật và ứng dụng
Virus và ứng dụng
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Chu kì tế bào, phân bào và công nghệ tế bào
Previous
Next
Câu hỏi 1: Chu kì tế bào bao gồm mấy pha chính?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Pha G1 trong chu kì tế bào có chức năng gì?
A: Phân chia tế bào
B: Tổng hợp protein và chuẩn bị phân bào
C: Nhân đôi ADN
D: Giảm phân
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Pha S trong chu kì tế bào xảy ra sự kiện nào?
A: Tế bào nghỉ ngơi
B: Nhân đôi ADN
C: Phân chia tế bào
D: Phân giải protein
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Pha G2 trong chu kì tế bào chủ yếu là:
A: Tổng hợp các thành phần cần thiết cho phân bào
B: Tế bào ngừng hoạt động
C: Phân chia tế bào
D: Phân giải ADN
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Pha nào trong chu kì tế bào gọi là pha phân bào?
A: G1
B: S
C: G2
D: M
Đáp án: D
Câu hỏi 6: Nguyên phân tạo ra bao nhiêu tế bào con?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Trong nguyên phân, tế bào mẹ có bao nhiêu nhiễm sắc thể?
A: 1n
B: 2n
C: 3n
D: 4n
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Giai đoạn nào của nguyên phân xảy ra sự đóng xoắn của nhiễm sắc thể?
A: Kì đầu
B: Kì giữa
C: Kì sau
D: Kì cuối
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Nhiễm sắc thể tập trung thành hàng ở mặt phẳng xích đạo trong kì nào?
A: Kì đầu
B: Kì giữa
C: Kì sau
D: Kì cuối
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Trong kì nào của nguyên phân, các nhiễm sắc tử chị em tách ra?
A: Kì đầu
B: Kì giữa
C: Kì sau
D: Kì cuối
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Nguyên phân có vai trò gì?
A: Tăng số lượng tế bào
B: Giảm số lượng tế bào
C: Tạo giao tử
D: Tạo ADN mới
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Quá trình giảm phân diễn ra ở tế bào nào?
A: Tế bào soma
B: Tế bào sinh dục
C: Tế bào gan
D: Tế bào thần kinh
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Giảm phân có mấy lần phân chia tế bào?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Trong giảm phân I, sự khác biệt lớn nhất so với nguyên phân là gì?
A: Nhiễm sắc thể nhân đôi
B: Nhiễm sắc thể kép tương đồng ghép đôi và trao đổi chéo
C: Không có phân bào
D: Không nhân đôi ADN
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể xảy ra trong pha nào của giảm phân?
A: Kì đầu I
B: Kì giữa I
C: Kì sau I
D: Kì cuối I
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Số lượng tế bào con sau giảm phân là:
A: 2
B: 4
C: 6
D: 8
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Tế bào con sau giảm phân có số lượng nhiễm sắc thể như thế nào?
A: Giống tế bào mẹ
B: Giảm một nửa tế bào mẹ
C: Gấp đôi tế bào mẹ
D: Không có nhiễm sắc thể
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Trong nguyên phân, pha nào là dài nhất?
A: G1
B: S
C: G2
D: M
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Bộ gen trong tế bào nhân thực chứa bao nhiêu loại ARN?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 20: Công nghệ tế bào dùng để làm gì?
A: Điều chỉnh gen
B: Nuôi cấy tế bào ngoài cơ thể
C: Tổng hợp protein
D: Cả A và B
Đáp án: D
Câu hỏi 21: Tế bào gốc có đặc điểm gì nổi bật?
A: Có khả năng phân chia và biệt hoá thành nhiều loại tế bào khác nhau
B: Không phân chia được
C: Chỉ tồn tại trong cơ thể người trưởng thành
D: Không có nhân tế bào
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Nuôi cấy tế bào là phương pháp:
A: Phân lập và phát triển tế bào trong môi trường nhân tạo
B: Phân chia tế bào tự nhiên
C: Tổng hợp ADN
D: Biến đổi tế bào
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Trong chu kì tế bào, yếu tố nào kiểm soát sự tiến triển của tế bào?
A: Enzyme
B: Các điểm kiểm tra (checkpoint)
C: Riboxom
D: Ty thể
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Các điểm kiểm tra trong chu kì tế bào đảm bảo:
A: Tế bào đủ điều kiện mới tiếp tục phân chia
B: Phân bào diễn ra nhanh
C: Tế bào không phân chia
D: Tổng hợp protein nhiều hơn
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Tế bào bị chết theo chương trình gọi là:
A: Apoptosis
B: Necrosis
C: Phân bào
D: Biệt hoá
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Chu kì tế bào được điều khiển bởi nhóm protein nào?
A: Cyclin và CDK
B: Enzyme tiêu hoá
C: Protein vận chuyển
D: Protein màng
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Tế bào nhân sơ có chu kì tế bào như thế nào?
A: Có pha G1, S, G2, M
B: Chỉ nhân đôi ADN và phân chia
C: Không phân chia
D: Có pha G1 và G2 nhưng không có M
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Nguyên phân xảy ra chủ yếu trong tế bào:
A: Tế bào sinh dục
B: Tế bào soma
C: Tế bào thần kinh
D: Tế bào hồng cầu
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Sự phân bào có vai trò gì trong sinh vật?
A: Tăng số lượng tế bào
B: Tạo giao tử
C: Phân giải protein
D: Tổng hợp ADN
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Trong nguyên phân, kì cuối diễn ra sự kiện gì?
A: Nhiễm sắc thể đóng xoắn
B: Nhiễm sắc thể phân tách
C: Hai nhân con được hình thành và tế bào chất bắt đầu phân chia
D: Tổng hợp ADN
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Công nghệ tế bào ứng dụng trong lĩnh vực nào?
A: Y học
B: Nông nghiệp
C: Công nghiệp sinh học
D: Tất cả các lĩnh vực trên
Đáp án: D
Câu hỏi 32: Biệt hoá tế bào là quá trình:
A: Tế bào chuyển đổi thành tế bào chuyên biệt
B: Tế bào chết
C: Tế bào phân chia
D: Tổng hợp protein
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Trong chu kì tế bào, thời gian pha S chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?
A: 10%
B: 20-30%
C: 40-50%
D: 70-80%
Đáp án: C
Câu hỏi 34: Tế bào ung thư thường có đặc điểm:
A: Phân chia không kiểm soát
B: Không phân chia
C: Phân chia có kiểm soát
D: Không có nhân tế bào
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Trong quá trình giảm phân, sự phân ly của nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra ở kì nào?
A: Kì đầu I
B: Kì giữa I
C: Kì sau I
D: Kì cuối I
Đáp án: C
Câu hỏi 36: Sự khác biệt cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân là:
A: Nguyên phân tạo tế bào con giống hệt tế bào mẹ, giảm phân tạo tế bào con có số lượng nhiễm sắc thể giảm một nửa
B: Nguyên phân chỉ diễn ra ở tế bào sinh dục
C: Giảm phân không có kì trung gian
D: Nguyên phân chỉ có 1 lần phân chia
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Tế bào trong pha G0 là:
A: Tế bào nghỉ ngơi không phân chia
B: Tế bào đang phân chia
C: Tế bào chuẩn bị phân chia
D: Tế bào ung thư
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Hình thái nào của nhiễm sắc thể trong kì giữa nguyên phân?
A: Dạng sợi mảnh
B: Dạng xoắn chặt và rõ ràng
C: Dạng vòng tròn
D: Dạng hỗn loạn
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Bộ máy Golgi tham gia vào quá trình nào liên quan phân bào?
A: Tổng hợp ADN
B: Vận chuyển và sửa chữa các phân tử
C: Tổng hợp protein
D: Chuyển hóa năng lượng
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Phương pháp nuôi cấy tế bào dùng để:
A: Nghiên cứu tế bào và sản xuất vaccine
B: Điều trị bệnh ung thư
C: Tổng hợp enzyme
D: Phân bào tế bào thần kinh
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Tế bào nhân thực có thể trải qua bao nhiêu vòng chu kì tế bào?
A: 1
B: Nhiều lần liên tiếp
C: 2
D: 3
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Tế bào gốc đa năng là:
A: Có thể tạo ra tất cả các loại tế bào trong cơ thể
B: Chỉ tạo ra một loại tế bào
C: Không phân chia
D: Chỉ tồn tại ở phôi thai
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Trong giảm phân II, sự phân chia xảy ra ở:
A: Nhiễm sắc thể kép
B: Nhiễm sắc thể đơn
C: ADN
D: Riboxom
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Số lượng tế bào con sau nguyên phân là:
A: 1
B: 2
C: 4
D: 8
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Các điểm kiểm tra trong chu kì tế bào nhằm:
A: Phát hiện và sửa chữa lỗi trước khi phân chia
B: Tạo protein mới
C: Tiêu hoá tế bào
D: Tổng hợp ADN
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Giai đoạn nào trong chu kì tế bào có khả năng cảm nhận tín hiệu kích thích phân chia?
A: G1
B: S
C: G2
D: M
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Trong phân bào, tế bào chất bắt đầu phân chia ở kì:
A: Kì đầu
B: Kì giữa
C: Kì sau
D: Kì cuối
Đáp án: D
Câu hỏi 48: Tế bào ung thư có khả năng phân chia:
A: Không giới hạn
B: Có giới hạn như tế bào bình thường
C: Không phân chia
D: Phân chia có kiểm soát
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Biểu hiện nào cho thấy tế bào đã hoàn thành pha S?
A: ADN nhân đôi hoàn chỉnh
B: ADN bị phân giải
C: Không nhân đôi ADN
D: Phân bào bắt đầu
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Phương pháp nhân bản vô tính tế bào dựa trên công nghệ:
A: Nuôi cấy tế bào
B: Chỉnh sửa gen
C: Phân tích protein
D: Quang hợp nhân tạo
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Phân bào giúp sinh vật:
A: Phát triển và tái tạo mô
B: Giảm số lượng tế bào
C: Phân giải protein
D: Tổng hợp glucid
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Pha M trong chu kì tế bào bao gồm các kì nhỏ:
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: D
Câu hỏi 53: Nhiễm sắc thể kép trong nguyên phân gồm:
A: Hai nhiễm sắc tử chị em
B: Một nhiễm sắc tử
C: Ba nhiễm sắc tử
D: Một chromatid
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Công nghệ tế bào trong y học thường ứng dụng để:
A: Nuôi cấy mô và tế bào chữa bệnh
B: Tạo ADN nhân tạo
C: Tổng hợp protein
D: Phân chia tế bào
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Chu kì tế bào bị gián đoạn có thể gây ra:
A: Ung thư
B: Tổng hợp protein
C: Quang hợp
D: Hô hấp tế bào
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Sự khác biệt giữa tế bào mẹ và tế bào con sau nguyên phân là:
A: Giống nhau về số lượng nhiễm sắc thể
B: Tế bào con có số nhiễm sắc thể giảm một nửa
C: Tế bào con không có nhân
D: Tế bào mẹ mất ADN
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Tế bào chất chia đôi trong quá trình nào?
A: Kì đầu
B: Kì giữa
C: Kì sau
D: Kì cuối
Đáp án: D
Câu hỏi 58: Mục đích chính của các điểm kiểm tra trong chu kì tế bào là:
A: Ngăn chặn tế bào không đủ điều kiện phân chia
B: Tăng tốc phân bào
C: Giảm tổng hợp protein
D: Phân giải ADN
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Trong giảm phân, cặp nhiễm sắc thể tương đồng tách nhau ở:
A: Kì đầu I
B: Kì giữa I
C: Kì sau I
D: Kì cuối I
Đáp án: C
Câu hỏi 60: Tế bào gốc có thể phân biệt với tế bào khác bằng đặc điểm:
A: Khả năng tự tái tạo và biệt hoá đa dạng
B: Không có nhân
C: Chỉ tạo ra tế bào máu
D: Không phân chia
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Trong công nghệ tế bào, nuôi cấy tế bào thường được thực hiện ở:
A: Môi trường vô trùng và kiểm soát nhiệt độ
B: Nơi có nhiều vi khuẩn
C: Môi trường không khí tự do
D: Môi trường lạnh sâu
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Chu kì tế bào kéo dài bao nhiêu thời gian ở người trưởng thành?
A: 10 phút
B: 24 giờ
C: 1 tuần
D: 1 tháng
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Trong kì trung gian, tế bào:
A: Phân chia nhanh
B: Tổng hợp vật chất cần thiết
C: Không hoạt động
D: Biến đổi thành tế bào khác
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Giai đoạn nào trong chu kì tế bào tế bào kiểm tra sự nhân đôi ADN?
A: G1
B: S
C: G2
D: M
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Sự chết tế bào theo chương trình giúp:
A: Loại bỏ tế bào tổn thương
B: Tăng sinh tế bào
C: Tạo tế bào mới
D: Tổng hợp protein
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Kì giữa nguyên phân đặc trưng bởi:
A: Nhiễm sắc thể tập trung thành hàng ở mặt phẳng xích đạo
B: Nhiễm sắc thể mở rộng
C: Màng nhân tan rã
D: Tế bào chất bắt đầu chia
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Các enzyme điều hòa chu kì tế bào được gọi là:
A: Kinase phụ thuộc cyclin
B: Protease
C: Lipase
D: Amylase
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Đặc điểm của tế bào gốc là:
A: Phân chia vô hạn và biệt hóa đa dạng
B: Không phân chia
C: Có ADN biến đổi
D: Không có nhân tế bào
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Quá trình tổng hợp ADN xảy ra ở pha:
A: G1
B: S
C: G2
D: M
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Công nghệ tế bào giúp trong việc:
A: Phát triển mô thay thế
B: Tạo tế bào ung thư
C: Giảm tổng hợp protein
D: Phân giải ADN
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Nguyên phân tạo ra tế bào con:
A: Khác nhau về di truyền
B: Giống hệt tế bào mẹ
C: Ít hơn tế bào mẹ
D: Không có nhân tế bào
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Trong chu kì tế bào, giai đoạn nghỉ dài nhất là:
A: G1
B: S
C: G2
D: M
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Sự khác biệt giữa nguyên phân và giảm phân:
A: Giảm phân tạo giao tử, nguyên phân tạo tế bào soma
B: Nguyên phân tạo giao tử, giảm phân tạo tế bào soma
C: Cả hai giống nhau
D: Cả hai không liên quan
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Công nghệ tế bào giúp sản xuất:
A: Vaccine và thuốc sinh học
B: Protein không cần
C: Năng lượng
D: Môi trường sống
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Kiểm soát chu kì tế bào giúp:
A: Ngăn ngừa tế bào ung thư
B: Tăng tốc phân bào
C: Giảm tổng hợp ADN
D: Tạo tế bào chết
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Pha nào trong chu kì tế bào kiểm tra ADN?
A: G1
B: G2
C: M
D: S
Đáp án: B
Câu hỏi 77: Trong giảm phân, kì nào xảy ra sự phân li của các nhiễm sắc tử chị em?
A: Kì đầu I
B: Kì giữa II
C: Kì sau II
D: Kì cuối II
Đáp án: C
Câu hỏi 78: Nuôi cấy tế bào giúp nghiên cứu:
A: Tính chất tế bào trong điều kiện kiểm soát
B: Tế bào chết
C: Sự phát triển thực vật
D: Quang hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Tế bào nhân sơ có chu kì tế bào:
A: Đơn giản hơn tế bào nhân thực
B: Giống tế bào nhân thực
C: Không có
D: Phức tạp hơn
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Phương pháp tế bào gốc giúp:
A: Tái tạo mô tổn thương
B: Phân giải protein
C: Tổng hợp glucid
D: Tiêu hoá tế bào
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Pha nào trong chu kì tế bào tế bào chuẩn bị phân chia?
A: G1 và G2
B: S và M
C: M và G0
D: G0 và G1
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Chức năng chính của tế bào gốc trung mô là:
A: Tái tạo các mô liên kết
B: Tạo máu
C: Tiêu hoá thức ăn
D: Phân chia tế bào thần kinh
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Các checkpoint trong chu kì tế bào có vai trò:
A: Kiểm soát tiến trình và chất lượng phân bào
B: Tạo protein
C: Tiêu hoá tế bào
D: Tổng hợp ADN
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Trong nguyên phân, lúc nào màng nhân tái tạo?
A: Kì đầu
B: Kì giữa
C: Kì sau
D: Kì cuối
Đáp án: D
Câu hỏi 85: Số lượng nhiễm sắc thể ở tế bào con sau nguyên phân là:
A: Giảm một nửa tế bào mẹ
B: Giống tế bào mẹ
C: Gấp đôi tế bào mẹ
D: Không có
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Trong giảm phân, số lượng tế bào con là:
A: 2 tế bào 2n
B: 4 tế bào n
C: 2 tế bào n
D: 4 tế bào 2n
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Tế bào gốc phôi thai có đặc tính:
A: Đa năng
B: Đơn năng
C: Không phân chia
D: Không có nhân
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Biện pháp phòng tránh tế bào ung thư là:
A: Kiểm soát chu kì tế bào
B: Tăng tốc phân chia
C: Giảm apoptosis
D: Tổng hợp protein
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Trong chu kì tế bào, G0 là pha:
A: Tế bào nghỉ ngơi tạm thời hoặc vĩnh viễn
B: Tế bào đang phân chia
C: Tế bào chuẩn bị phân chia
D: Tế bào ung thư
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Công nghệ tế bào giúp trong y học:
A: Điều trị bệnh thoái hóa mô
B: Giảm tuổi thọ
C: Phân hủy tế bào
D: Tạo tế bào ung thư
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Sự phân chia tế bào diễn ra nhanh nhất ở:
A: Tế bào gốc
B: Tế bào thần kinh
C: Tế bào gan
D: Tế bào hồng cầu
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Sự biệt hóa tế bào là quá trình:
A: Chuyển đổi tế bào gốc thành tế bào chuyên biệt
B: Phân giải tế bào
C: Tạo tế bào mới
D: Tổng hợp protein
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Chu kì tế bào bị gián đoạn sẽ dẫn đến:
A: Phát triển tế bào bất thường
B: Tổng hợp protein
C: Phân chia tế bào đúng chu trình
D: Tế bào chết ngay
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Enzyme nào điều khiển điểm kiểm tra chu kì tế bào?
A: Cyclin-dependent kinase (CDK)
B: Amylase
C: Lipase
D: Protease
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Trong phân bào, sợi thoi hình thành từ:
A: Vi ống
B: Vi sợi
C: Riboxom
D: Lục lạp
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Trong giảm phân, sự tách rời của nhiễm sắc tử chị em xảy ra ở:
A: Kì sau II
B: Kì đầu I
C: Kì giữa I
D: Kì cuối I
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Công nghệ tế bào nuôi cấy tế bào trong môi trường:
A: Dinh dưỡng đầy đủ và vô trùng
B: Không có dinh dưỡng
C: Nhiệt độ thấp
D: Ánh sáng mạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Biểu hiện đặc trưng của tế bào ung thư là:
A: Phân chia nhanh không kiểm soát
B: Phân chia bình thường
C: Không phân chia
D: Tăng apoptosis
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Pha M trong chu kì tế bào bao gồm:
A: Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối
B: G1, S, G2
C: S, G2, M
D: Kì giữa và kì sau
Đáp án: A
Đã sao chép!!!