Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Thành phần hoá học của tế bào
Cấu trúc tế bào
Chu kì tế bào, phân bào và công nghệ tế bào
Vi sinh vật và ứng dụng
Virus và ứng dụng
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Cấu trúc tế bào
Previous
Next
Câu hỏi 1: Bào quan nào chịu trách nhiệm chính cho quá trình tổng hợp protein trong tế bào?
A: Ty thể
B: Riboxom
C: Lưới nội chất trơn
D: Bộ máy Golgi
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Cấu trúc nào giới hạn giữa tế bào chất và môi trường bên ngoài của tế bào nhân thực?
A: Thành tế bào
B: Màng sinh chất
C: Nhân tế bào
D: Bộ máy Golgi
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Trong tế bào thực vật, bào quan nào có chứa sắc tố diệp lục?
A: Ty thể
B: Lục lạp
C: Trung thể
D: Riboxom
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Thành phần chủ yếu cấu tạo nên màng sinh chất là:
A: Polysaccarit và protein
B: Photpholipit và protein
C: Xenlulozơ và protein
D: Polysaccarit và lipit
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật?
A: Trung thể
B: Lục lạp
C: Không bào
D: Thành tế bào
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Lưới nội chất hạt khác lưới nội chất trơn ở đặc điểm nào?
A: Có chứa ADN
B: Có riboxom bám trên bề mặt
C: Chứa enzym tiêu hoá
D: Có sắc tố diệp lục
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Thành tế bào thực vật chủ yếu được cấu tạo từ chất nào?
A: Xenlulozơ
B: Protein
C: Chitin
D: Photpholipit
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Ty thể thực hiện chức năng gì trong tế bào?
A: Tổng hợp protein
B: Hô hấp tế bào, tạo ATP
C: Dự trữ năng lượng dưới dạng glycogen
D: Phân chia tế bào
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Bào quan nào đóng vai trò trung tâm điều khiển hoạt động của tế bào?
A: Nhân tế bào
B: Ty thể
C: Lưới nội chất
D: Trung thể
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Riboxom thường tập trung nhiều nhất ở bào quan nào?
A: Lưới nội chất trơn
B: Lưới nội chất hạt
C: Ty thể
D: Bộ máy Golgi
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Chức năng chính của bộ máy Golgi trong tế bào là gì?
A: Tổng hợp ATP
B: Chuyển hoá đường
C: Đóng gói, vận chuyển sản phẩm
D: Quang hợp
Đáp án: C
Câu hỏi 12: Bào quan nào sau đây có hai lớp màng bao bọc?
A: Riboxom
B: Lưới nội chất
C: Ty thể
D: Trung thể
Đáp án: C
Câu hỏi 13: Trung thể có vai trò quan trọng trong quá trình nào của tế bào?
A: Hô hấp tế bào
B: Quang hợp
C: Phân chia tế bào
D: Tổng hợp protein
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Cấu trúc nào sau đây không có ở tế bào động vật?
A: Trung thể
B: Riboxom
C: Lục lạp
D: Ty thể
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Chất nền của nhân tế bào chứa chủ yếu loại phân tử nào?
A: Protein
B: Lipit
C: ADN và ARN
D: Glycogen
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Không bào chủ yếu có ở tế bào nào sau đây?
A: Tế bào động vật
B: Tế bào thực vật
C: Tế bào vi khuẩn
D: Tế bào nấm men
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Lưới nội chất trơn có chức năng chính là:
A: Vận chuyển chất và tổng hợp lipid
B: Tổng hợp protein
C: Phân giải ATP
D: Tạo thành tế bào mới
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Bộ máy Golgi cấu tạo gồm các túi dẹp xếp chồng lên nhau, gọi là:
A: Vi ống
B: Xitôplasmat
C: Xitôzôm
D: Xitêcnơ
Đáp án: D
Câu hỏi 19: Màng kép của ty thể và lục lạp có đặc điểm gì giống nhau?
A: Đều chứa riboxom
B: Đều chứa glucid
C: Đều chứa nước
D: Đều không có ADN riêng
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Tế bào chất bao gồm:
A: Nhân tế bào và bào quan
B: Màng tế bào và nhân
C: Chất nền và bào quan
D: Nước và glucid
Đáp án: C
Câu hỏi 21: Riboxom thuộc loại bào quan có màng hay không có màng?
A: Có 2 lớp màng
B: Có 1 lớp màng
C: Không có màng
D: Có lớp màng đặc biệt
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Trong tế bào thực vật, bào quan nào tham gia tổng hợp ATP ngoài ty thể?
A: Trung thể
B: Lục lạp
C: Riboxom
D: Không bào
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Lưới nội chất hạt chủ yếu phân bố nhiều ở tế bào có chức năng:
A: Dự trữ đường
B: Tiêu hoá
C: Tổng hợp protein
D: Tạo màng
Đáp án: C
Câu hỏi 24: Thành phần nào không có ở tế bào nhân sơ?
A: Riboxom
B: ADN dạng vòng
C: Nhân hoàn chỉnh
D: Màng sinh chất
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Số lớp màng bao quanh nhân tế bào nhân thực là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Ty thể còn được gọi là:
A: Bộ máy Golgi
B: Nhà máy năng lượng
C: Trung tâm điều khiển
D: Cấu trúc vận chuyển
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?
A: Tổng hợp lipid
B: Giải độc tế bào
C: Tổng hợp protein
D: Vận chuyển chất
Đáp án: C
Câu hỏi 28: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ:
A: Xenlulozơ
B: Kitin
C: Peptidoglican
D: Polysaccarit
Đáp án: C
Câu hỏi 29: Chức năng nào sau đây không phải của riboxom?
A: Tổng hợp protein
B: Vận chuyển chất
C: Tồn tại tự do trong tế bào chất
D: Bám trên lưới nội chất
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Tế bào nào sau đây không có thành tế bào?
A: Tế bào thực vật
B: Tế bào vi khuẩn
C: Tế bào động vật
D: Tế bào nấm
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Cấu trúc màng tế bào được mô tả theo mô hình nào?
A: Mô hình lớp kép lipit
B: Mô hình khảm lỏng
C: Mô hình protein đơn
D: Mô hình glucid hoà tan
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Chức năng chính của thành tế bào là:
A: Vận chuyển protein
B: Bảo vệ và định hình tế bào
C: Tổng hợp glucid
D: Dự trữ năng lượng
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Tế bào thực vật khác tế bào động vật ở điểm nào?
A: Có nhân
B: Có riboxom
C: Có lục lạp
D: Có ty thể
Đáp án: C
Câu hỏi 34: Cấu trúc giúp tế bào nhận biết môi trường bên ngoài là:
A: Protein màng
B: Glycoprotein màng
C: Glucid tự do
D: ADN
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Thành phần chính của màng tế bào nhân thực là:
A: Xenlulozơ và protein
B: Photpholipit và protein
C: Protein và ADN
D: Glucid và protein
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Bào quan nào có ADN riêng giống nhân tế bào?
A: Trung thể
B: Lục lạp và ty thể
C: Lưới nội chất
D: Bộ máy Golgi
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Thành phần nào sau đây không tham gia cấu tạo màng tế bào?
A: Protein
B: Lipit
C: Glucid
D: ADN
Đáp án: D
Câu hỏi 38: Lục lạp có chức năng chính là:
A: Hô hấp tế bào
B: Quang hợp
C: Tổng hợp protein
D: Phân bào
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Tế bào nhân sơ không có cấu trúc nào?
A: Màng sinh chất
B: Thành tế bào
C: Riboxom
D: Bộ máy Golgi
Đáp án: D
Câu hỏi 40: Ty thể có chức năng chính là:
A: Quang hợp
B: Tổng hợp protein
C: Hô hấp tế bào
D: Dự trữ tinh bột
Đáp án: C
Câu hỏi 41: Chức năng chính của trung thể trong tế bào động vật là gì?
A: Tổng hợp ATP
B: Tham gia phân chia tế bào
C: Dự trữ chất dinh dưỡng
D: Tham gia tổng hợp protein
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Thành phần nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật?
A: Riboxom
B: Lưới nội chất
C: Lục lạp
D: Trung thể
Đáp án: C
Câu hỏi 43: Bào quan nào có vai trò vận chuyển sản phẩm của tế bào ra bên ngoài?
A: Bộ máy Golgi
B: Ty thể
C: Trung thể
D: Riboxom
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Trong tế bào động vật, chất dự trữ năng lượng chủ yếu dưới dạng nào?
A: Tinh bột
B: Glycogen
C: Xenlulozơ
D: Kitin
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Chức năng nào sau đây không thuộc về màng sinh chất?
A: Vận chuyển chất
B: Giữ hình dạng tế bào
C: Trao đổi thông tin
D: Tạo năng lượng
Đáp án: D
Câu hỏi 46: Bào quan nào không có màng bao bọc?
A: Riboxom
B: Ty thể
C: Lục lạp
D: Bộ máy Golgi
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Không bào ở tế bào thực vật có chức năng gì?
A: Dự trữ, điều hoà áp suất thẩm thấu
B: Tổng hợp protein
C: Tiêu hoá nội bào
D: Vận chuyển oxi
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Lục lạp có chứa sắc tố nào giúp hấp thụ ánh sáng?
A: Caroten
B: Diệp lục
C: Anthocyanin
D: Melanin
Đáp án: B
Câu hỏi 49: Protein màng tế bào chủ yếu đảm nhiệm chức năng nào?
A: Vận chuyển và nhận biết chất
B: Dự trữ năng lượng
C: Tạo sắc tố
D: Quang hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Thành phần chủ yếu của thành tế bào nấm là gì?
A: Xenlulozơ
B: Kitin
C: Glycogen
D: Protein
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Trong tế bào, riboxom có thể phân bố ở đâu?
A: Gắn trên lưới nội chất trơn
B: Gắn trên lưới nội chất hạt hoặc tự do trong tế bào chất
C: Chỉ tồn tại trong nhân
D: Chỉ có ở ty thể
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Ty thể có cấu trúc đặc biệt nào giúp tăng diện tích bề mặt trao đổi?
A: Vi nhung mao
B: Màng trong gấp khúc
C: Xitoplasma
D: Lưới nội chất
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Nhân con có chức năng chủ yếu gì?
A: Tổng hợp ADN
B: Tổng hợp ARN và riboxom
C: Phân chia tế bào
D: Tổng hợp protein
Đáp án: B
Câu hỏi 54: Protein ngoại vi màng tế bào nằm ở vị trí nào?
A: Xen giữa lớp photpholipit
B: Bám vào bề mặt màng
C: Ở trong nhân tế bào
D: Nằm trong ty thể
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Trung thể cấu tạo từ:
A: Các vi sợi
B: 2 trung tử
C: 3 trung tử
D: 4 trung tử
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Bào quan nào tham gia vào việc phân giải chất độc?
A: Lưới nội chất trơn
B: Riboxom
C: Ty thể
D: Trung thể
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Lưới nội chất có vai trò gì trong tế bào?
A: Tạo năng lượng
B: Tạo cấu trúc màng tế bào
C: Vận chuyển nội bào, tổng hợp protein và lipid
D: Chỉ dự trữ chất
Đáp án: C
Câu hỏi 58: Tế bào động vật dự trữ năng lượng ở dạng nào?
A: Glycogen
B: Tinh bột
C: Xenlulozơ
D: Kitin
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Glycoprotein màng có vai trò:
A: Cung cấp năng lượng
B: Nhận biết tế bào lạ
C: Vận chuyển oxi
D: Tổng hợp protein
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Màng sinh chất có tính chất nào nổi bật?
A: Không thấm nước
B: Bán thấm, khảm lỏng
C: Thấm hoàn toàn
D: Cố định, không linh động
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Sự khác biệt chính giữa tế bào nhân sơ và nhân thực là:
A: Có thành tế bào
B: Có màng nhân hoàn chỉnh
C: Có riboxom
D: Có màng sinh chất
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Tế bào nào sau đây có lục lạp?
A: Tế bào động vật
B: Tế bào thực vật
C: Tế bào vi khuẩn
D: Tế bào nấm
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Bộ máy Golgi làm nhiệm vụ nào?
A: Quang hợp
B: Đóng gói và chế biến sản phẩm tế bào
C: Dự trữ protein
D: Tổng hợp glucid
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Thành phần không có trong tế bào nhân sơ là:
A: Màng sinh chất
B: Thành tế bào
C: Riboxom
D: Bộ máy Golgi
Đáp án: D
Câu hỏi 65: Bào quan chỉ có ở tế bào nhân thực là:
A: Riboxom
B: Lưới nội chất
C: ADN vòng
D: Màng sinh chất
Đáp án: B
Câu hỏi 66: Trung tử có vai trò chủ yếu trong quá trình nào?
A: Quang hợp
B: Phân bào
C: Tổng hợp protein
D: Vận chuyển chất
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Lưới nội chất trơn đặc biệt phát triển ở tế bào nào?
A: Tế bào cơ
B: Tế bào gan
C: Tế bào biểu bì
D: Tế bào thần kinh
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Thành tế bào thực vật chủ yếu là:
A: Kitin
B: Glycogen
C: Xenlulozơ
D: Lipit
Đáp án: C
Câu hỏi 69: Chức năng nào sau đây không phải của ty thể?
A: Hô hấp tế bào
B: Tổng hợp ATP
C: Vận chuyển protein
D: Chuyển hoá chất
Đáp án: C
Câu hỏi 70: Riboxom có kích thước bao nhiêu?
A: 10–15 nm
B: 20–25 nm
C: 30–40 nm
D: 50–60 nm
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Trung thể có cấu tạo gồm:
A: Vi sợi protein
B: 2 trung tử xếp vuông góc
C: 3 trung tử xếp song song
D: 4 trung tử ghép thành khối
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Tế bào nhân thực có cấu trúc nào sau đây?
A: ADN tự do trong tế bào chất
B: Riboxom tự do và bám trên lưới nội chất
C: Không có nhân hoàn chỉnh
D: Không có bộ máy Golgi
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Không bào lớn phát triển mạnh ở tế bào:
A: Động vật
B: Thực vật
C: Vi khuẩn
D: Nấm men
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Ty thể và lục lạp có điểm chung là:
A: Chỉ có ở tế bào động vật
B: Không chứa ADN
C: Có 2 lớp màng và chứa riboxom
D: Không tham gia trao đổi chất
Đáp án: C
Câu hỏi 75: Cấu trúc nào tham gia vào việc nhận biết tế bào cùng loại?
A: Lipit màng
B: Glycoprotein màng
C: Protein ngoại vi
D: Vi ống
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Thành phần nào sau đây không có trong màng tế bào?
A: Photpholipit
B: Protein
C: ADN
D: Cholesterol
Đáp án: C
Câu hỏi 77: Trung tử có vai trò gì trong phân chia tế bào?
A: Tổng hợp enzyme
B: Tạo thoi phân bào
C: Đóng gói sản phẩm
D: Vận chuyển glucid
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Trong tế bào, bộ máy Golgi thường nằm gần:
A: Màng tế bào
B: Nhân tế bào
C: Ty thể
D: Lục lạp
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Riboxom là bào quan đảm nhận chức năng:
A: Hô hấp tế bào
B: Quang hợp
C: Tổng hợp protein
D: Dự trữ lipid
Đáp án: C
Câu hỏi 80: Lưới nội chất hạt khác lưới nội chất trơn ở điểm:
A: Có riboxom bám ngoài màng
B: Có chứa sắc tố
C: Có màng dày hơn
D: Có khả năng di chuyển
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Không bào chứa nhiều nhất ở loại tế bào nào?
A: Tế bào gan
B: Tế bào cơ
C: Tế bào thực vật
D: Tế bào thần kinh
Đáp án: C
Câu hỏi 82: Màng sinh chất có vai trò quan trọng trong việc:
A: Dự trữ năng lượng
B: Vận chuyển chọn lọc các chất
C: Tiêu hoá nội bào
D: Tạo thành bộ máy Golgi
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Ty thể chứa enzyme chủ yếu tham gia vào quá trình:
A: Quang hợp
B: Hô hấp tế bào
C: Tổng hợp glucid
D: Phân chia tế bào
Đáp án: B
Câu hỏi 84: Bào quan có khả năng tự nhân đôi giống tế bào là:
A: Riboxom
B: Ty thể và lục lạp
C: Lưới nội chất
D: Bộ máy Golgi
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Thành phần nào quyết định tính lỏng linh động của màng sinh chất?
A: Protein màng
B: Lipit màng
C: ADN màng
D: Glucid màng
Đáp án: B
Câu hỏi 86: Vi sợi actin thường có nhiều ở tế bào nào?
A: Tế bào thực vật
B: Tế bào cơ
C: Tế bào gan
D: Tế bào thần kinh
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Tế bào nhân sơ và nhân thực giống nhau ở điểm nào?
A: Có nhân hoàn chỉnh
B: Có riboxom
C: Có bộ máy Golgi
D: Có lưới nội chất
Đáp án: B
Câu hỏi 88: Lưới nội chất trơn liên quan mật thiết với chức năng:
A: Tổng hợp protein
B: Tổng hợp lipid
C: Dự trữ tinh bột
D: Vận chuyển protein
Đáp án: B
Câu hỏi 89: Bào quan nào là trung tâm tổng hợp protein?
A: Ty thể
B: Lưới nội chất trơn
C: Riboxom
D: Lục lạp
Đáp án: C
Câu hỏi 90: Chức năng chủ yếu của thành tế bào là:
A: Bảo vệ, định hình tế bào
B: Tổng hợp protein
C: Dự trữ glucid
D: Phân chia tế bào
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Tế bào thực vật có cấu trúc đặc trưng nào sau đây?
A: Trung thể
B: Lục lạp
C: Không có thành tế bào
D: Không có riboxom
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Protein màng tế bào chủ yếu là loại nào?
A: Protein vận chuyển
B: Protein dự trữ
C: Protein enzyme
D: Protein quang hợp
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Bộ máy Golgi giúp vận chuyển sản phẩm tới đâu?
A: Lục lạp
B: Màng sinh chất
C: Nhân tế bào
D: Ty thể
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Màng nhân tế bào liên kết trực tiếp với:
A: Màng sinh chất
B: Lưới nội chất hạt
C: Ty thể
D: Lục lạp
Đáp án: B
Câu hỏi 95: Riboxom tự do chủ yếu tổng hợp protein cho:
A: Màng tế bào
B: Ty thể
C: Bào quan nội bào
D: Tế bào chất
Đáp án: D
Câu hỏi 96: Thành phần nào sau đây có nhiều nhất trong màng tế bào?
A: Protein
B: Lipit
C: Glucid
D: ADN
Đáp án: B
Câu hỏi 97: Trung tử đóng vai trò tạo thoi phân bào từ:
A: Vi ống
B: Vi sợi actin
C: Riboxom
D: Protein màng
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Ty thể và lục lạp đều có:
A: ADN vòng
B: Riboxom riêng
C: 2 lớp màng
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 99: Màng sinh chất có tính chất bán thấm nhờ cấu trúc nào?
A: Lớp xenlulozơ
B: Lớp lipit kép và protein khảm
C: ADN và glucid
D: Protein và cholesterol
Đáp án: B
Câu hỏi 100: Không bào ở tế bào thực vật có thể chứa:
A: Nước
B: Muối khoáng
C: Sắc tố
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Đã sao chép!!!