Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Số học và đại số - Tập 1
Hàm số - Tập 1
Giải phương trình - Tập 1
Hình học phẳng - Tập 2
Hình học không gian - Tập 2
Thống kê và xác suất - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Hình học phẳng - Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Tổng số đo các góc trong một tam giác là bao nhiêu độ?
A: 90
B: 180
C: 270
D: 360
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Diện tích của một hình vuông có cạnh dài 4 cm là bao nhiêu?
A: 8 cm²
B: 12 cm²
C: 16 cm²
D: 20 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Chu vi của một hình tròn có bán kính 5 cm là bao nhiêu?
A: 10π cm
B: 15π cm
C: 20π cm
D: 25π cm
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Hình chữ nhật có chiều dài 6 cm và chiều rộng 4 cm, diện tích của nó là bao nhiêu?
A: 24 cm²
B: 20 cm²
C: 30 cm²
D: 40 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Một tam giác đều có cạnh dài 6 cm, diện tích của nó là bao nhiêu?
A: 9√3 cm²
B: 12√3 cm²
C: 18√3 cm²
D: 24√3 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Góc nào sau đây là góc vuông?
A: 45 độ
B: 90 độ
C: 120 độ
D: 180 độ
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Diện tích của hình thang có đáy lớn 10 cm, đáy nhỏ 6 cm và chiều cao 4 cm là bao nhiêu?
A: 32 cm²
B: 40 cm²
C: 48 cm²
D: 56 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Một hình tròn có bán kính 3 cm, diện tích của nó là bao nhiêu?
A: 9π cm²
B: 6π cm²
C: 12π cm²
D: 15π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Tổng số đo các góc ngoài của một đa giác là bao nhiêu độ?
A: 180
B: 360
C: 540
D: 720
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, nếu chiều rộng là 5 cm, thì chu vi của nó là bao nhiêu?
A: 20 cm
B: 30 cm
C: 40 cm
D: 50 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Diện tích của một tam giác có đáy 8 cm và chiều cao 5 cm là bao nhiêu?
A: 20 cm²
B: 30 cm²
C: 40 cm²
D: 50 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Một hình vuông có chu vi 24 cm, độ dài cạnh của nó là bao nhiêu?
A: 4 cm
B: 6 cm
C: 8 cm
D: 10 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Hình tròn có diện tích 25π cm², bán kính của nó là bao nhiêu?
A: 5 cm
B: 10 cm
C: 15 cm
D: 20 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Một tam giác có các cạnh lần lượt là 3 cm, 4 cm và 5 cm, loại tam giác này là gì?
A: Tam giác đều
B: Tam giác vuông
C: Tam giác cân
D: Tam giác tù
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Diện tích của hình bình hành có đáy 10 cm và chiều cao 6 cm là bao nhiêu?
A: 60 cm²
B: 50 cm²
C: 40 cm²
D: 30 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 16: Một hình chữ nhật có chiều dài 10 cm và chiều rộng 5 cm, chu vi của nó là bao nhiêu?
A: 30 cm
B: 40 cm
C: 50 cm
D: 60 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 17: Tổng số đo các góc trong một tứ giác là bao nhiêu độ?
A: 180
B: 360
C: 540
D: 720
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Hình thang có đáy lớn 12 cm, đáy nhỏ 8 cm và chiều cao 5 cm, diện tích của nó là bao nhiêu?
A: 50 cm²
B: 60 cm²
C: 70 cm²
D: 80 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Một tam giác có các góc lần lượt là 30 độ, 60 độ và 90 độ, loại tam giác này là gì?
A: Tam giác đều
B: Tam giác vuông
C: Tam giác cân
D: Tam giác tù
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Diện tích của hình tròn có bán kính 7 cm là bao nhiêu?
A: 49π cm²
B: 14π cm²
C: 21π cm²
D: 28π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Một hình vuông có diện tích 64 cm², độ dài cạnh của nó là bao nhiêu?
A: 6 cm
B: 8 cm
C: 10 cm
D: 12 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Hình chữ nhật có chiều dài 12 cm và chiều rộng 4 cm, diện tích của nó là bao nhiêu?
A: 48 cm²
B: 50 cm²
C: 52 cm²
D: 54 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Một tam giác có các cạnh lần lượt là 5 cm, 12 cm và 13 cm, loại tam giác này là gì?
A: Tam giác đều
B: Tam giác vuông
C: Tam giác cân
D: Tam giác tù
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Diện tích của hình thang có đáy lớn 10 cm, đáy nhỏ 6 cm và chiều cao 3 cm là bao nhiêu?
A: 24 cm²
B: 30 cm²
C: 36 cm²
D: 42 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Một hình tròn có chu vi 31.4 cm, bán kính của nó là bao nhiêu?
A: 5 cm
B: 10 cm
C: 15 cm
D: 20 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Tổng số đo các góc ngoài của một tứ giác là bao nhiêu độ?
A: 180
B: 360
C: 540
D: 720
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, nếu chiều rộng là 3 cm, thì chu vi của nó là bao nhiêu?
A: 12 cm
B: 18 cm
C: 24 cm
D: 30 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Diện tích của một tam giác có đáy 10 cm và chiều cao 4 cm là bao nhiêu?
A: 20 cm²
B: 30 cm²
C: 40 cm²
D: 50 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Một hình vuông có chu vi 32 cm, độ dài cạnh của nó là bao nhiêu?
A: 6 cm
B: 8 cm
C: 10 cm
D: 12 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Hình tròn có diện tích 36π cm², bán kính của nó là bao nhiêu?
A: 6 cm
B: 12 cm
C: 18 cm
D: 24 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Một tam giác đều có cạnh dài 8 cm, diện tích của nó là bao nhiêu?
A: 16√3 cm²
B: 32√3 cm²
C: 24√3 cm²
D: 48√3 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Góc nào sau đây là góc nhọn?
A: 45 độ
B: 90 độ
C: 120 độ
D: 180 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Diện tích của hình bình hành có đáy 12 cm và chiều cao 5 cm là bao nhiêu?
A: 60 cm²
B: 50 cm²
C: 40 cm²
D: 30 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Một hình chữ nhật có chiều dài 15 cm và chiều rộng 10 cm, chu vi của nó là bao nhiêu?
A: 50 cm
B: 60 cm
C: 70 cm
D: 80 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 35: Tổng số đo các góc trong một ngũ giác là bao nhiêu độ?
A: 360
B: 540
C: 720
D: 900
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Hình thang có đáy lớn 14 cm, đáy nhỏ 10 cm và chiều cao 6 cm, diện tích của nó là bao nhiêu?
A: 72 cm²
B: 84 cm²
C: 96 cm²
D: 108 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Một tam giác có các góc lần lượt là 45 độ, 45 độ và 90 độ, loại tam giác này là gì?
A: Tam giác đều
B: Tam giác vuông
C: Tam giác cân
D: Tam giác tù
Đáp án: B
Câu hỏi 38: Diện tích của hình tròn có bán kính 4 cm là bao nhiêu?
A: 16π cm²
B: 8π cm²
C: 12π cm²
D: 20π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Một hình vuông có diện tích 100 cm², độ dài cạnh của nó là bao nhiêu?
A: 8 cm
B: 10 cm
C: 12 cm
D: 14 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Hình chữ nhật có chiều dài 20 cm và chiều rộng 10 cm, diện tích của nó là bao nhiêu?
A: 200 cm²
B: 150 cm²
C: 250 cm²
D: 300 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Một tam giác có các cạnh lần lượt là 6 cm, 8 cm và 10 cm, loại tam giác này là gì?
A: Tam giác đều
B: Tam giác vuông
C: Tam giác cân
D: Tam giác tù
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Diện tích của hình thang có đáy lớn 15 cm, đáy nhỏ 5 cm và chiều cao 4 cm là bao nhiêu?
A: 40 cm²
B: 50 cm²
C: 60 cm²
D: 70 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Một hình tròn có chu vi 62.8 cm, bán kính của nó là bao nhiêu?
A: 10 cm
B: 15 cm
C: 20 cm
D: 25 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, nếu chiều rộng là 4 cm, thì chu vi của nó là bao nhiêu?
A: 16 cm
B: 24 cm
C: 32 cm
D: 40 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Diện tích của một tam giác có đáy 12 cm và chiều cao 5 cm là bao nhiêu?
A: 30 cm²
B: 40 cm²
C: 60 cm²
D: 70 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Một hình vuông có chu vi 40 cm, độ dài cạnh của nó là bao nhiêu?
A: 8 cm
B: 10 cm
C: 12 cm
D: 14 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Một tam giác đều có cạnh dài 10 cm, diện tích của nó là bao nhiêu?
A: 25√3 cm²
B: 50√3 cm²
C: 75√3 cm²
D: 100√3 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Góc nào sau đây là góc tù?
A: 80 độ
B: 90 độ
C: 100 độ
D: 120 độ
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Diện tích của hình bình hành có đáy 15 cm và chiều cao 8 cm là bao nhiêu?
A: 120 cm²
B: 100 cm²
C: 80 cm²
D: 60 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Một hình chữ nhật có chiều dài 18 cm và chiều rộng 12 cm, chu vi của nó là bao nhiêu?
A: 60 cm
B: 70 cm
C: 80 cm
D: 90 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Hình thang có đáy lớn 16 cm, đáy nhỏ 10 cm và chiều cao 5 cm, diện tích của nó là bao nhiêu?
A: 65 cm²
B: 75 cm²
C: 80 cm²
D: 90 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 52: Một tam giác có các góc lần lượt là 60 độ, 60 độ và 60 độ, loại tam giác này là gì?
A: Tam giác đều
B: Tam giác vuông
C: Tam giác cân
D: Tam giác tù
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Diện tích của hình tròn có bán kính 5 cm là bao nhiêu?
A: 25π cm²
B: 30π cm²
C: 35π cm²
D: 40π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Một hình vuông có diện tích 144 cm², độ dài cạnh của nó là bao nhiêu?
A: 10 cm
B: 12 cm
C: 14 cm
D: 16 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Hình chữ nhật có chiều dài 25 cm và chiều rộng 15 cm, diện tích của nó là bao nhiêu?
A: 300 cm²
B: 350 cm²
C: 375 cm²
D: 400 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 56: Một tam giác có các cạnh lần lượt là 7 cm, 24 cm và 25 cm, loại tam giác này là gì?
A: Tam giác đều
B: Tam giác vuông
C: Tam giác cân
D: Tam giác tù
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Diện tích của hình thang có đáy lớn 20 cm, đáy nhỏ 10 cm và chiều cao 4 cm là bao nhiêu?
A: 60 cm²
B: 80 cm²
C: 90 cm²
D: 100 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, nếu chiều rộng là 6 cm, thì chu vi của nó là bao nhiêu?
A: 24 cm
B: 36 cm
C: 48 cm
D: 60 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Diện tích của một tam giác có đáy 14 cm và chiều cao 7 cm là bao nhiêu?
A: 49 cm²
B: 56 cm²
C: 70 cm²
D: 98 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Một hình vuông có diện tích 81 cm², độ dài cạnh của nó là bao nhiêu?
A: 7 cm
B: 8 cm
C: 9 cm
D: 10 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 61: Hình tròn có diện tích 16π cm², bán kính của nó là bao nhiêu?
A: 4 cm
B: 8 cm
C: 16 cm
D: 20 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Diện tích của hình bình hành có đáy 10 cm và chiều cao 5 cm là bao nhiêu?
A: 30 cm²
B: 40 cm²
C: 50 cm²
D: 60 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Một hình chữ nhật có chiều dài 10 cm và chiều rộng 4 cm, chu vi của nó là bao nhiêu?
A: 28 cm
B: 30 cm
C: 32 cm
D: 34 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Hình thang có đáy lớn 18 cm, đáy nhỏ 12 cm và chiều cao 5 cm, diện tích của nó là bao nhiêu?
A: 75 cm²
B: 80 cm²
C: 90 cm²
D: 100 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Diện tích của hình tròn có bán kính 6 cm là bao nhiêu?
A: 36π cm²
B: 42π cm²
C: 48π cm²
D: 54π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Một hình vuông có chu vi 64 cm, độ dài cạnh của nó là bao nhiêu?
A: 12 cm
B: 14 cm
C: 16 cm
D: 18 cm
Đáp án: C
Câu hỏi 67: Diện tích của hình thang có đáy lớn 14 cm, đáy nhỏ 10 cm và chiều cao 6 cm là bao nhiêu?
A: 72 cm²
B: 84 cm²
C: 96 cm²
D: 108 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Diện tích của một tam giác có đáy 10 cm và chiều cao 5 cm là bao nhiêu?
A: 20 cm²
B: 25 cm²
C: 30 cm²
D: 35 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Trong mặt phẳng Oxy, điểm nào thuộc đường thẳng đi qua A(1,2) và B(3,6)?
A: (2,3)
B: (4,8)
C: (5,10)
D: (0,0)
Đáp án: C
Câu hỏi 70: Gọi M là trung điểm đoạn thẳng AB với A(1,2), B(3,6). Tọa độ của M là:
A: (2,4)
B: (4,8)
C: (3,5)
D: (0,0)
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Phương trình đường tròn tâm I(1,2), bán kính 3 là:
A: (x+1)^2 + (y+2)^2 = 9
B: (x-1)^2 + (y-2)^2 = 9
C: (x+1)^2 + (y-2)^2 = 3
D: (x-1)^2 + (y+2)^2 = 3
Đáp án: B
Câu hỏi 72: Trong tam giác ABC có A(0,0), B(4,0), C(0,3). Diện tích tam giác ABC là:
A: 6
B: 7
C: 5
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Đường thẳng nào vuông góc với d: y = 2x + 1?
A: y = -1/2 x + 3
B: y = 2x + 3
C: y = 1/2 x + 3
D: y = -2x + 1
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Cho điểm A(2,3). Ảnh của A qua phép đối xứng trục Oy là:
A: (2,3)
B: (-2,3)
C: (2,-3)
D: (-2,-3)
Đáp án: B
Câu hỏi 75: Trong mặt phẳng tọa độ, khoảng cách giữa hai điểm A(1,2) và B(4,6) là:
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Đáp án: B
Câu hỏi 76: Đường thẳng nào song song với d: y = 3x - 2?
A: y = 3x + 1
B: y = -3x + 1
C: y = x + 3
D: y = -x + 2
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Tâm đối xứng của đoạn thẳng nối A(1,1) và B(5,5) là:
A: (2,2)
B: (3,3)
C: (4,4)
D: (6,6)
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Đường tròn có phương trình x^2 + y^2 - 4x + 6y + 9 = 0 có bán kính là:
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Trong mặt phẳng Oxy, điểm nào nằm trên đường thẳng đi qua A(1,2) và vuông góc với đường thẳng y = -x + 3?
A: (3,3)
B: (0,1)
C: (2,3)
D: (1,1)
Đáp án: D
Câu hỏi 80: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác có ba đỉnh lần lượt là A(0,0), B(4,0), C(0,3) là điểm nào?
A: (2,1.5)
B: (2,0)
C: (2,1)
D: (1,1)
Đáp án: C
Câu hỏi 81: Một hình bình hành có độ dài hai đường chéo lần lượt là 10 và 24. Độ dài trung bình cộng của hai cạnh hình bình hành là bao nhiêu nếu diện tích là 120?
A: 12
B: 10
C: 15
D: 20
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm nào nằm cách đều các trục tọa độ?
A: (2,-2)
B: (0,2)
C: (3,3)
D: (4,-3)
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Diện tích tam giác có đỉnh A(0,0), B(6,0), C(0,8) là:
A: 48
B: 24
C: 36
D: 30
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Một tam giác có trọng tâm tại G(2,1). Biết hai đỉnh A(1,2), B(3,0). Tìm tọa độ đỉnh C.
A: (2,1)
B: (2,1)
C: (2,1)
D: (2,1)
Đáp án: D
Câu hỏi 85: Trong tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6, AC = 8. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là:
A: 7
B: 5
C: 6
D: 10
Đáp án: D
Câu hỏi 86: Trong mặt phẳng tọa độ, đường thẳng đi qua hai điểm A(1,2), B(3,6) có phương trình là:
A: y = 2x
B: y = 2x + 1
C: y = 2x – 1
D: y = 2x + 2
Đáp án: C
Câu hỏi 87: Một hình chữ nhật có chu vi là 20 và chiều dài hơn chiều rộng 2 đơn vị. Diện tích của hình chữ nhật là:
A: 24
B: 28
C: 22
D: 24
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Trong mặt phẳng tọa độ, phương trình đường tròn tâm I(2,3), bán kính 5 là:
A: (x – 2)^2 + (y – 3)^2 = 25
B: (x + 2)^2 + (y – 3)^2 = 25
C: (x – 2)^2 + (y – 3)^2 = 5
D: (x – 2)^2 + (y + 3)^2 = 25
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(2,3), B(5,7), C(-1,4). Tọa độ trọng tâm G của tam giác là
A: (2, 4.6)
B: (2, 4.5)
C: (2, 4.67)
D: (2, 5)
Đáp án: C
Câu hỏi 90: Cho tam giác vuông tại A có AB = 6, AC = 8. Tính diện tích tam giác ABC.
A: 24
B: 48
C: 36
D: 30
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Tìm tọa độ điểm M sao cho vectơ AM = (3, -2) và A có tọa độ (4, 1).
A: (7, -1)
B: (1, -1)
C: (7, -3)
D: (1, 3)
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(3, 4). Tính độ dài đoạn thẳng OA.
A: 5
B: 7
C: 4
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Cho hai điểm A(1,2) và B(5,6). Độ dài đoạn AB là
A: 6
B: 5.66
C: 5
D: 4.24
Đáp án: B
Câu hỏi 94: Trong mặt phẳng Oxy, tìm tọa độ điểm M đối xứng với điểm A(3,-5) qua trục Ox.
A: (3,5)
B: (-3,5)
C: (-3,-5)
D: (3,-5)
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Phép tịnh tiến theo vectơ v = (2, -3) biến điểm A(4, 5) thành điểm nào?
A: (6, 2)
B: (2, 2)
C: (6, 8)
D: (2, 8)
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Trong mặt phẳng tọa độ, tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB với A(3,5), B(7,1).
A: (5,3)
B: (5,2)
C: (6,3)
D: (4,4)
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Cho hình vuông ABCD có cạnh dài 4 và A(0,0), B(4,0). Tìm tọa độ điểm D.
A: (0,4)
B: (4,4)
C: (0,-4)
D: (2,2)
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Trong hệ trục tọa độ, điểm nào thuộc đường tròn tâm O(0,0) bán kính 5?
A: (3,4)
B: (5,5)
C: (1,6)
D: (4,4)
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Trong tam giác ABC có A(0,0), B(4,0), C(0,3). Gọi G là trọng tâm. Tính tọa độ G.
A: (1.33, 1)
B: (1, 1)
C: (2, 1.5)
D: (1.33, 1.33)
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Cho hai vectơ a = (1,2) và b = (-3,4). Tính a + b.
A: (-2,6)
B: (-2,2)
C: (4,6)
D: (2,2)
Đáp án: A
Câu hỏi 101: Trong mặt phẳng Oxy, điểm nào là tâm đối xứng của đoạn thẳng AB với A(1,3), B(5,7)?
A: (3,5)
B: (4,6)
C: (2,4)
D: (6,8)
Đáp án: A
Câu hỏi 102: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 6, AD = 4. Tính độ dài đường chéo AC.
A: 10
B: 8
C: 5
D: 7.2
Đáp án: A
Câu hỏi 103: Trong tam giác đều ABC, nếu A(0,0), B(2,0) thì tọa độ C là
A: (1,√3)
B: (1,1)
C: (0,2)
D: (2,2)
Đáp án: A
Câu hỏi 104: Cho hình thoi ABCD có AC = 6, BD = 8. Tính diện tích hình thoi.
A: 24
B: 48
C: 30
D: 36
Đáp án: B
Câu hỏi 105: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn tâm I(2,3) bán kính 5. Điểm nào sau đây nằm trên đường tròn?
A: (5,7)
B: (0,0)
C: (7,3)
D: (2,8)
Đáp án: C
Câu hỏi 106: Tìm tọa độ điểm thuộc trục hoành và cách gốc tọa độ 6 đơn vị.
A: (6,0)
B: (0,6)
C: (-6,6)
D: (0,-6)
Đáp án: A
Câu hỏi 107: Trong tam giác ABC, nếu AB = AC thì tam giác là
A: Cân
B: Vuông
C: Đều
D: Tù
Đáp án: A
Câu hỏi 108: Cho tam giác có ba đỉnh lần lượt là A(1,2), B(4,6), C(7,2). Tam giác này là
A: Cân
B: Vuông cân
C: Đều
D: Vuông
Đáp án: D
Câu hỏi 109: Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường tròn (C): (x - 1)^2 + (y + 2)^2 = 25. Tâm và bán kính của đường tròn là gì?
A: Tâm (1, 2), bán kính 5
B: Tâm (1, -2), bán kính 5
C: Tâm (-1, 2), bán kính 25
D: Tâm (-1, -2), bán kính 25
Đáp án: B
Câu hỏi 110: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng y = -x + 4 và y = 2x - 5
A: (3, -1)
B: (3, 1)
C: (2, 0)
D: (1, -1)
Đáp án: A
Câu hỏi 111: Phương trình đường tròn có tâm (3, -4) và tiếp xúc trục hoành là
A: (x - 3)^2 + (y + 4)^2 = 16
B: (x + 3)^2 + (y - 4)^2 = 16
C: (x - 3)^2 + (y + 4)^2 = 4
D: (x - 3)^2 + (y + 4)^2 = 8
Đáp án: C
Câu hỏi 112: Trong mặt phẳng Oxy, điểm nào thuộc đường tròn có tâm O(0,0) và bán kính 5?
A: (3, 4)
B: (2, 5)
C: (4, 4)
D: (0, 6)
Đáp án: A
Câu hỏi 113: Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(2,3) và vuông góc với đường thẳng y = -1/2 x + 5 là
A: y = 2x - 1
B: y = 2x - 1
C: y = 2x - 1
D: y = 2x - 1
Đáp án: A
Câu hỏi 114: Cho hình thang ABCD có đáy lớn và đáy bé song song, nếu diện tích là 40 và hai đáy lần lượt là 6 và 4, chiều cao là
A: 4
B: 5
C: 6
D: 8
Đáp án: B
Câu hỏi 115: Tính diện tích tam giác có độ dài ba cạnh là 7, 8 và 9
A: 26.83
B: 27.78
C: 28
D: 30
Đáp án: B
Câu hỏi 116: Trong hệ trục tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm M(2, -3) đến trục tung là
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 117: Phương trình đường tròn tiếp xúc trục tung tại điểm (0,3) và có tâm nằm trên trục hoành là
A: (x - 3)^2 + y^2 = 9
B: (x - a)^2 + y^2 = 9 với a = 3
C: x^2 + (y - 3)^2 = 9
D: (x - 3)^2 + y^2 = 6
Đáp án: A
Câu hỏi 118: Khoảng cách từ điểm M(1, 2) đến đường thẳng y = x + 1 là
A: căn 2
B: 2/căn 2
C: 1
D: căn 5
Đáp án: B
Câu hỏi 119: Một tam giác đều có độ dài cạnh là a. Bán kính đường tròn ngoại tiếp là
A: a/căn 3
B: a/2
C: a/căn 2
D: a/căn 6
Đáp án: A
Câu hỏi 120: Hình thoi là tứ giác có các đường chéo vuông góc và
A: Chỉ có một cặp cạnh đối song song
B: Hai cặp cạnh đối song song
C: Tất cả các góc bằng nhau
D: Tất cả các cạnh bằng nhau
Đáp án: D
Câu hỏi 121: Diện tích hình bình hành có cạnh đáy 5 cm và chiều cao 6 cm là
A: 15 cm2
B: 20 cm2
C: 30 cm2
D: 35 cm2
Đáp án: C
Câu hỏi 122: Trong tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6, AC = 8. Độ dài BC là
A: 10
B: 12
C: 14
D: 16
Đáp án: A
Câu hỏi 123: Tọa độ trọng tâm của tam giác có đỉnh A(0,0), B(3,0), C(0,3) là
A: (1,1)
B: (1,2)
C: (2,1)
D: (3,3)
Đáp án: A
Câu hỏi 124: Gọi M là trung điểm đoạn AB với A(2, 3), B(4, 7). Tọa độ M là
A: (3, 5)
B: (3, 6)
C: (2, 5)
D: (4, 5)
Đáp án: A
Câu hỏi 125: Hệ số góc của đường thẳng đi qua hai điểm A(1,2), B(3,6) là
A: 3
B: 2
C: 1
D: 4
Đáp án: B
Câu hỏi 126: Trong tam giác ABC, nếu ba góc đều bằng nhau thì tam giác đó là
A: Tam giác đều
B: Tam giác cân
C: Tam giác vuông
D: Tam giác tù
Đáp án: A
Câu hỏi 127: Tính độ dài đường chéo của hình vuông cạnh 5
A: 5
B: 5 căn 2
C: 10
D: 10 căn 2
Đáp án: B
Câu hỏi 128: Trong tam giác ABC, gọi I là trung điểm của BC. Khi đó vectơ AI được gọi là
A: Trung tuyến
B: Phân giác
C: Cao
D: Đường trung trực
Đáp án: A
Câu hỏi 129: Phương trình đường tròn có tâm (0,0) và bán kính 2 là
A: x^2 + y^2 = 4
B: x^2 + y^2 = 2
C: x + y = 2
D: x + y = 4
Đáp án: A
Câu hỏi 130: Tính độ dài đoạn thẳng nối hai điểm A(1,2) và B(4,6)
A: 5
B: 6
C: 7
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 131: Tính diện tích hình tròn bán kính 3
A: 9 pi
B: 6 pi
C: 3 pi
D: 12 pi
Đáp án: A
Câu hỏi 132: Trong hình thang cân, hai góc kề một đáy bằng nhau. Khi đó hình thang có tính chất
A: Có hai cạnh bên bằng nhau
B: Có hai cạnh đáy bằng nhau
C: Có các góc bằng nhau
D: Có hai đường chéo vuông góc
Đáp án: A
Câu hỏi 133: Tâm đối xứng của hình thoi là
A: Giao điểm hai đường chéo
B: Trung điểm một cạnh
C: Giao điểm hai cạnh đối
D: Tâm một hình vuông bên trong
Đáp án: A
Câu hỏi 134: Độ dài cạnh của tam giác đều có bán kính đường tròn nội tiếp bằng 2 là
A: 2 căn 3
B: 4 căn 3
C: 6
D: 3
Đáp án: B
Câu hỏi 135: Trong hệ trục tọa độ, góc tạo bởi vectơ a(1,1) và trục Ox là
A: 30 độ
B: 45 độ
C: 60 độ
D: 90 độ
Đáp án: B
Câu hỏi 136: Hình nào dưới đây có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình thoi
D: Hình bình hành
Đáp án: A
Câu hỏi 137: Trong hình thang ABCD, biết AB // CD và AB < CD. Góc giữa hai đường chéo thường
A: Bằng nhau
B: Vuông góc
C: Nhỏ hơn 90 độ
D: Không xác định được
Đáp án: D
Câu hỏi 138: Một tam giác có hai cạnh bằng nhau và một góc bằng 90 độ là
A: Tam giác đều
B: Tam giác vuông cân
C: Tam giác tù
D: Tam giác cân
Đáp án: B
Câu hỏi 139: Hình nào có mọi cạnh bằng nhau và mọi góc bằng nhau?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình thoi
D: Hình thang
Đáp án: A
Câu hỏi 140: Tính diện tích hình vuông có đường chéo dài 6
A: 18
B: 36
C: 9
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 141: Góc giữa hai vectơ a(2,1) và b(1,2) là
A: 45 độ
B: 60 độ
C: 90 độ
D: Không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 142: Trong tam giác ABC, biết AB = AC và góc A = 100 độ. Khi đó góc B = ?
A: 40 độ
B: 30 độ
C: 20 độ
D: 50 độ
Đáp án: D
Câu hỏi 143: Phương trình đường thẳng song song với y = 3x + 2 và đi qua điểm (1,4) là
A: y = 3x + 1
B: y = 3x + 4
C: y = 3x + 3
D: y = 3x + 2
Đáp án: A
Câu hỏi 144: Trong tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 3 cm, AC = 4 cm. Diện tích tam giác ABC là bao nhiêu?
A: 6 cm²
B: 12 cm²
C: 9 cm²
D: 10 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 145: Tọa độ trọng tâm của tam giác có ba đỉnh A(0;0), B(3;3), C(6;0) là gì?
A: (3;1)
B: (2;1)
C: (3;2)
D: (4;1)
Đáp án: A
Câu hỏi 146: Cho hình vuông có độ dài đường chéo là 8 cm. Diện tích của hình vuông là bao nhiêu?
A: 32 cm²
B: 64 cm²
C: 16 cm²
D: 48 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 147: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường tròn có tâm I(2; -1) và đi qua điểm A(5;3) là:
A: (x - 2)^2 + (y + 1)^2 = 25
B: (x + 2)^2 + (y - 1)^2 = 25
C: (x - 2)^2 + (y + 1)^2 = 20
D: (x - 2)^2 + (y + 1)^2 = 16
Đáp án: A
Câu hỏi 148: Một hình thang có đáy lớn 12 cm, đáy nhỏ 8 cm, chiều cao 5 cm. Diện tích hình thang là:
A: 50 cm²
B: 45 cm²
C: 55 cm²
D: 60 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 149: Cho tam giác ABC có AB = AC và góc B = 40 độ. Khi đó góc C bằng bao nhiêu độ?
A: 70
B: 50
C: 40
D: 100
Đáp án: B
Câu hỏi 150: Trong mặt phẳng, có bao nhiêu đường tròn đi qua hai điểm phân biệt A và B?
B: 1
C: Vô số
D: 2
Đáp án: C
Câu hỏi 151: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng bao nhiêu độ?
A: 180
B: 90
C: 45
D: 60
Đáp án: B
Câu hỏi 152: Trong tam giác đều, độ dài đường trung tuyến bằng bao nhiêu lần cạnh tam giác?
A: 1/2
B: √3/2
C: √3
D: 2/3
Đáp án: B
Câu hỏi 153: Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A(3;4) lên trục Ox là:
A: (3;0)
B: (0;4)
C: (4;3)
D: (0;3)
Đáp án: A
Câu hỏi 154: Trong mặt phẳng, hai vectơ được gọi là cùng phương khi:
A: Có cùng độ dài
B: Có hướng ngược nhau
C: Có giá song song hoặc trùng nhau
D: Có tổng bằng vectơ không
Đáp án: C
Câu hỏi 155: Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành:
A: Đường tròn
B: Một điểm
C: Một đoạn thẳng bằng nó
D: Một hình tam giác
Đáp án: C
Câu hỏi 156: Trong mặt phẳng tọa độ, đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2) và B(4;8) có hệ số góc là:
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 157: Hình bình hành có hai cạnh kề nhau bằng nhau là hình:
A: Hình chữ nhật
B: Hình thoi
C: Hình vuông
D: Hình thang cân
Đáp án: B
Câu hỏi 158: Một hình thoi có hai đường chéo vuông góc dài 6 cm và 8 cm. Diện tích là:
A: 24 cm²
B: 48 cm²
C: 36 cm²
D: 30 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 159: Số đường trung trực của một tam giác là:
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: C
Câu hỏi 160: Cho đường tròn tâm O, dây AB không đi qua tâm. Gọi H là hình chiếu của O lên AB. H là gì?
A: Trung điểm của AB
B: Giao điểm AB với đường kính
C: Tâm đối xứng của AB
D: Chân đường vuông góc từ O đến AB
Đáp án: D
Câu hỏi 161: Tâm đối xứng của hình bình hành là:
A: Giao điểm hai đường chéo
B: Trung điểm một cạnh
C: Giao điểm hai đường trung tuyến
D: Giao điểm hai đường trung trực
Đáp án: A
Câu hỏi 162: Diện tích hình tròn có bán kính 5 cm là:
A: 25π
B: 10π
C: 5π
D: 100π
Đáp án: A
Câu hỏi 163: Trong tam giác, trung điểm của ba cạnh nối lại tạo thành:
A: Tam giác đều
B: Hình thang
C: Tam giác đồng dạng
D: Tam giác đồng dạng và bằng nhau
Đáp án: C
Câu hỏi 164: Trong mặt phẳng tọa độ, phép đối xứng trục Ox biến điểm A(x;y) thành:
A: (x;-y)
B: (-x;y)
C: (-x;-y)
D: (y;x)
Đáp án: A
Câu hỏi 165: Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:
A: Đường thẳng qua trung điểm AB và vuông góc AB
B: Đường thẳng qua A và B
C: Đường thẳng đi qua điểm A song song AB
D: Đường tròn tâm A bán kính AB
Đáp án: A
Câu hỏi 166: Tam giác có ba cạnh bằng nhau là tam giác:
A: Cân
B: Vuông
C: Đều
D: Tù
Đáp án: C
Câu hỏi 167: Cho đường tròn tâm O, điểm A nằm ngoài đường tròn. Có bao nhiêu tiếp tuyến kẻ từ A đến đường tròn?
B: 1
C: 2
D: Vô số
Đáp án: C
Câu hỏi 168: Hai vectơ đối nhau khi nào?
A: Cùng độ dài và ngược hướng
B: Có cùng phương và cùng hướng
C: Có tích vô hướng bằng 0
D: Tổng bằng vectơ không
Đáp án: A
Đã sao chép!!!