Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Số học và đại số - Tập 1
Hàm số - Tập 1
Giải phương trình - Tập 1
Hình học phẳng - Tập 2
Hình học không gian - Tập 2
Thống kê và xác suất - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Hình học không gian - Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Thể tích của hình lập phương có cạnh dài 4 cm là bao nhiêu?
A: 16 cm³
B: 64 cm³
C: 48 cm³
D: 32 cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Diện tích toàn phần của hình cầu có bán kính 3 cm là bao nhiêu?
A: 36π cm²
B: 27π cm²
C: 12π cm²
D: 9π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Thể tích của hình trụ có bán kính đáy 5 cm và chiều cao 10 cm là bao nhiêu?
A: 250π cm³
B: 300π cm³
C: 350π cm³
D: 400π cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Hình nón có bán kính đáy 4 cm và chiều cao 9 cm, thể tích của nó là bao nhiêu?
A: 48π cm³
B: 36π cm³
C: 72π cm³
D: 60π cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Diện tích mặt cầu có bán kính 2 cm là bao nhiêu?
A: 8π cm²
B: 12π cm²
C: 16π cm²
D: 24π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm và chiều cao 4 cm là bao nhiêu?
A: 60 cm³
B: 40 cm³
C: 50 cm³
D: 30 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Hình trụ có chiều cao 12 cm và bán kính đáy 3 cm, diện tích đáy của nó là bao nhiêu?
A: 9π cm²
B: 12π cm²
C: 15π cm²
D: 18π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Thể tích của hình cầu có bán kính 5 cm là bao nhiêu?
A: 100π/3 cm³
B: 125π/3 cm³
C: 150π/3 cm³
D: 200π/3 cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính 4 cm và chiều cao 10 cm là bao nhiêu?
A: 80π cm²
B: 60π cm²
C: 40π cm²
D: 20π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Hình nón có bán kính đáy 6 cm và chiều cao 8 cm, thể tích của nó là bao nhiêu?
A: 48π cm³
B: 72π cm³
C: 96π cm³
D: 120π cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 5 cm và chiều cao 2 cm là bao nhiêu?
A: 100 cm³
B: 50 cm³
C: 75 cm³
D: 80 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Diện tích toàn phần của hình cầu có bán kính 7 cm là bao nhiêu?
A: 49π cm²
B: 144π cm²
C: 196π cm²
D: 100π cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 13: Hình trụ có chiều cao 15 cm và bán kính đáy 2 cm, thể tích của nó là bao nhiêu?
A: 60π cm³
B: 30π cm³
C: 20π cm³
D: 10π cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Diện tích mặt cầu có bán kính 3 cm là bao nhiêu?
A: 36π cm²
B: 27π cm²
C: 12π cm²
D: 9π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Thể tích của hình nón có bán kính đáy 4 cm và chiều cao 6 cm là bao nhiêu?
A: 32π cm³
B: 48π cm³
C: 64π cm³
D: 80π cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 4 cm và chiều cao 3 cm, diện tích toàn phần của nó là bao nhiêu?
A: 96 cm²
B: 72 cm²
C: 60 cm²
D: 48 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính 5 cm và chiều cao 10 cm là bao nhiêu?
A: 100π cm²
B: 150π cm²
C: 200π cm²
D: 250π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Thể tích của hình cầu có bán kính 2 cm là bao nhiêu?
A: 8π/3 cm³
B: 16π/3 cm³
C: 24π/3 cm³
D: 32π/3 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Hình nón có bán kính đáy 3 cm và chiều cao 4 cm, thể tích của nó là bao nhiêu?
A: 12π cm³
B: 18π cm³
C: 24π cm³
D: 36π cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Diện tích mặt cầu có bán kính 5 cm là bao nhiêu?
A: 25π cm²
B: 50π cm²
C: 75π cm²
D: 100π cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm và chiều cao 3 cm là bao nhiêu?
A: 72 cm³
B: 60 cm³
C: 48 cm³
D: 36 cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Hình trụ có chiều cao 20 cm và bán kính đáy 3 cm, diện tích đáy của nó là bao nhiêu?
A: 9π cm²
B: 12π cm²
C: 15π cm²
D: 18π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Diện tích toàn phần của hình cầu có bán kính 4 cm là bao nhiêu?
A: 48π cm²
B: 64π cm²
C: 80π cm²
D: 96π cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Thể tích của hình nón có bán kính đáy 5 cm và chiều cao 12 cm là bao nhiêu?
A: 100π cm³
B: 120π cm³
C: 150π cm³
D: 200π cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Một hình vuông có diện tích 64 cm², độ dài cạnh của nó là bao nhiêu?
A: 6 cm
B: 8 cm
C: 10 cm
D: 12 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Hình chữ nhật có chiều dài 10 cm và chiều rộng 5 cm, chu vi của nó là bao nhiêu?
A: 30 cm
B: 40 cm
C: 50 cm
D: 60 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 27: Tổng số đo các góc trong một hình tứ diện là bao nhiêu độ?
A: 360
B: 720
C: 540
D: 1080
Đáp án: D
Câu hỏi 28: Thể tích của hình cầu có bán kính 3 cm là bao nhiêu?
A: 27π/3 cm³
B: 36π/3 cm³
C: 81π/3 cm³
D: 108π/3 cm³
Đáp án: C
Câu hỏi 29: Hình nón có bán kính đáy 2 cm và chiều cao 6 cm, thể tích của nó là bao nhiêu?
A: 8π cm³
B: 12π cm³
C: 16π cm³
D: 24π cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Diện tích mặt cầu có bán kính 6 cm là bao nhiêu?
A: 36π cm²
B: 72π cm²
C: 144π cm²
D: 216π cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm và chiều cao 2 cm là bao nhiêu?
A: 30 cm³
B: 40 cm³
C: 50 cm³
D: 60 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Hình trụ có chiều cao 15 cm và bán kính đáy 4 cm, diện tích đáy của nó là bao nhiêu?
A: 12π cm²
B: 16π cm²
C: 20π cm²
D: 25π cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 33: Diện tích toàn phần của hình cầu có bán kính 5 cm là bao nhiêu?
A: 100π cm²
B: 150π cm²
C: 200π cm²
D: 250π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Thể tích của hình nón có bán kính đáy 3 cm và chiều cao 9 cm là bao nhiêu?
A: 27π cm³
B: 36π cm³
C: 54π cm³
D: 72π cm³
Đáp án: C
Câu hỏi 35: Một hình vuông có diện tích 121 cm², độ dài cạnh của nó là bao nhiêu?
A: 10 cm
B: 11 cm
C: 12 cm
D: 13 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Hình chữ nhật có chiều dài 12 cm và chiều rộng 8 cm, chu vi của nó là bao nhiêu?
A: 40 cm
B: 50 cm
C: 60 cm
D: 70 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Tổng số đo các góc trong một hình lục giác là bao nhiêu độ?
A: 720
B: 900
C: 1080
D: 1200
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính 5 cm và chiều cao 15 cm là bao nhiêu?
A: 75π cm²
B: 100π cm²
C: 150π cm²
D: 200π cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 39: Thể tích của hình cầu có bán kính 4 cm là bao nhiêu?
A: 64π/3 cm³
B: 128π/3 cm³
C: 256π/3 cm³
D: 512π/3 cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Hình nón có bán kính đáy 5 cm và chiều cao 10 cm, thể tích của nó là bao nhiêu?
A: 25π cm³
B: 50π cm³
C: 75π cm³
D: 100π cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 5 cm và chiều cao 4 cm là bao nhiêu?
A: 200 cm³
B: 250 cm³
C: 300 cm³
D: 400 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Một hình vuông có diện tích 144 cm², độ dài cạnh của nó là bao nhiêu?
A: 10 cm
B: 12 cm
C: 14 cm
D: 16 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Hình chữ nhật có chiều dài 15 cm và chiều rộng 10 cm, chu vi của nó là bao nhiêu?
A: 50 cm
B: 60 cm
C: 70 cm
D: 80 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Tổng số đo các góc trong một hình bát giác là bao nhiêu độ?
A: 720
B: 900
C: 1080
D: 1350
Đáp án: C
Câu hỏi 45: Hình nón có bán kính đáy 3 cm và chiều cao 9 cm, thể tích của nó là bao nhiêu?
A: 27π cm³
B: 36π cm³
C: 54π cm³
D: 72π cm³
Đáp án: C
Câu hỏi 46: Diện tích mặt cầu có bán kính 4 cm là bao nhiêu?
A: 48π cm²
B: 64π cm²
C: 80π cm²
D: 96π cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 4 cm và chiều cao 2 cm là bao nhiêu?
A: 64 cm³
B: 32 cm³
C: 48 cm³
D: 16 cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 48: Hình trụ có chiều cao 15 cm và bán kính đáy 5 cm, diện tích đáy của nó là bao nhiêu?
A: 25π cm²
B: 30π cm²
C: 35π cm²
D: 40π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Diện tích toàn phần của hình cầu có bán kính 6 cm là bao nhiêu?
A: 72π cm²
B: 144π cm²
C: 216π cm²
D: 288π cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 50: Thể tích của hình nón có bán kính đáy 5 cm và chiều cao 10 cm là bao nhiêu?
A: 25π cm³
B: 50π cm³
C: 75π cm³
D: 100π cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Tổng số đo các góc trong một hình ngũ giác là bao nhiêu độ?
A: 360
B: 540
C: 720
D: 900
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính 3 cm và chiều cao 10 cm là bao nhiêu?
A: 60π cm²
B: 80π cm²
C: 90π cm²
D: 100π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Hình nón có bán kính đáy 4 cm và chiều cao 8 cm, thể tích của nó là bao nhiêu?
A: 32π cm³
B: 48π cm³
C: 64π cm³
D: 80π cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Hình trụ có chiều cao 12 cm và bán kính đáy 6 cm, diện tích đáy của nó là bao nhiêu?
A: 36π cm²
B: 48π cm²
C: 54π cm²
D: 60π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Thể tích của hình nón có bán kính đáy 3 cm và chiều cao 6 cm là bao nhiêu?
A: 18π cm³
B: 27π cm³
C: 36π cm³
D: 45π cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 56: Hình chữ nhật có chiều dài 10 cm và chiều rộng 4 cm, chu vi của nó là bao nhiêu?
A: 28 cm
B: 30 cm
C: 32 cm
D: 34 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Thể tích của hình nón có bán kính đáy 4 cm và chiều cao 8 cm là bao nhiêu?
A: 32π cm³
B: 48π cm³
C: 64π cm³
D: 80π cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Một hình vuông có diện tích 100 cm², độ dài cạnh của nó là bao nhiêu?
A: 8 cm
B: 10 cm
C: 12 cm
D: 14 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 59: Hình nón có bán kính đáy 3 cm và chiều cao 6 cm, thể tích của nó là bao nhiêu?
A: 18π cm³
B: 27π cm³
C: 36π cm³
D: 45π cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 60: Diện tích toàn phần của hình cầu có bán kính 2 cm là bao nhiêu?
A: 8π cm²
B: 12π cm²
C: 16π cm²
D: 24π cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 61: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc đáy, SA = a. Tính thể tích khối chóp.
A: a³/2
B: a³/3
C: a³/4
D: a³
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua A(1; 2; 3) và vuông góc với vector pháp tuyến n = (1; 1; -1). Phương trình (P) là:
A: x + y - z = 0
B: x + y - z = 4
C: x + y - z = 6
D: x + y - z = 2
Đáp án: C
Câu hỏi 63: Một hình lập phương có cạnh bằng a. Tính khoảng cách giữa hai đường chéo không gian không cắt nhau.
A: a√2
B: a
C: a√3/2
D: a√6/3
Đáp án: D
Câu hỏi 64: Mặt cầu có tâm I(1;2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x + 2y - 2z + 1 = 0. Bán kính mặt cầu bằng:
A: 2/3
B: 3
C: 2
D: 1
Đáp án: C
Câu hỏi 65: Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A: Có duy nhất một mặt phẳng chứa cả hai đường thẳng
B: Không có mặt phẳng nào chứa cả hai đường thẳng
C: Hai đường thẳng cắt nhau
D: Hai đường thẳng song song
Đáp án: B
Câu hỏi 66: Trong không gian, có bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua hai đường thẳng chéo nhau?
A: Vô số
B: Không có
C: Duy nhất một
D: Hai
Đáp án: B
Câu hỏi 67: Hình hộp chữ nhật có các cạnh a, b, c. Thể tích khối hộp là:
A: a + b + c
B: abc
C: a² + b² + c²
D: ab + bc + ca
Đáp án: B
Câu hỏi 68: Tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a là:
A: Giao điểm hai đường chéo mặt
B: Giao điểm các cạnh
C: Trung điểm một cạnh
D: Giao điểm hai đường chéo không gian
Đáp án: D
Câu hỏi 69: Mặt phẳng (α) cắt mặt phẳng (β) theo giao tuyến d. Điều nào sau đây sai?
A: Mỗi điểm thuộc d thuộc cả (α) và (β)
B: d là tập hợp các điểm chung của (α) và (β)
C: d vuông góc với cả (α) và (β)
D: d nằm trong cả (α) và (β)
Đáp án: C
Câu hỏi 70: Trong không gian, hai mặt phẳng phân biệt có thể:
A: Trùng nhau
B: Song song hoặc cắt nhau
C: Vuông góc nhau
D: Tất cả các đáp án trên đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 71: Hình chóp đều có đáy là tam giác đều cạnh a và chiều cao h. Diện tích xung quanh là:
A: 3a√(h² + a²/4)/2
B: a√3
C: 3a²
D: a²/2
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Trong không gian, cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Khẳng định nào sau đây đúng?
A: Mọi điểm thuộc a đều thuộc (P)
B: Có vô số điểm chung giữa a và (P)
C: Không có điểm chung giữa a và (P)
D: Chỉ có một điểm chung
Đáp án: C
Câu hỏi 73: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là:
A: Khoảng cách từ một điểm bất kỳ thuộc mặt phẳng này đến mặt phẳng kia
B: Luôn bằng 0
C: Vô cùng lớn
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Một hình chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng a. Thể tích khối chóp là:
A: a³/3
B: a³/2
C: a³
D: a³/6
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Đường chéo của hình lập phương có độ dài:
A: a
B: a√2
C: a√3
D: a/2
Đáp án: C
Câu hỏi 76: Trong hình chóp S.ABC, nếu SA vuông góc mặt phẳng đáy và tam giác ABC vuông tại A thì SA là:
A: Đường cao của hình chóp
B: Đường trung tuyến
C: Cạnh bên bất kỳ
D: Cạnh đáy
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Hai mặt phẳng (α) và (β) vuông góc nhau. Khi đó mọi đường thẳng thuộc (α) đều vuông góc với (β) đúng không?
A: Đúng
B: Sai
C: Chỉ đúng khi (α) và (β) đồng phẳng
D: Đúng nếu (α) chứa trục tọa độ
Đáp án: B
Câu hỏi 78: Một hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh a và các cạnh bên vuông góc với đáy. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp là:
A: a/√3
B: a/2
C: a
D: a√3/2
Đáp án: D
Câu hỏi 79: Cho hình hộp chữ nhật có ba chiều a, b, c. Đường chéo không gian có độ dài là:
A: √(a² + b² + c²)
B: a + b + c
C: abc
D: (a + b + c)/3
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm A(1;2;3) đến mặt phẳng (P): x + y + z - 6 = 0 là:
B: 4
C: |1 + 2 + 3 - 6| / √3 = 0
D: 0/√3 = 0
Đáp án: C
Câu hỏi 81: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc mặt đáy và SA = a. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).
A: a/2
B: a√3/2
C: a√6/3
D: a√2/2
Đáp án: C
Câu hỏi 82: Trong không gian, số mặt phẳng phân biệt đi qua một đường thẳng và một điểm không thuộc đường đó là:
B: 1
C: Vô số
D: 2
Đáp án: C
Câu hỏi 83: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Đường thẳng AC’ cắt các mặt phẳng nào sau đây?
A: (ABC), (ABB’B’)
B: (ABC’), (BCC’C)
C: (ACD), (AC’D’)
D: (ABCD), (A’C’D’)
Đáp án: C
Câu hỏi 84: Cho hình hộp chữ nhật có độ dài các cạnh là a, b, c. Độ dài đường chéo của hình hộp là:
A: √(a² + b²)
B: √(a² + b² + c²)
C: a + b + c
D: √(ab + bc + ca)
Đáp án: B
Câu hỏi 85: Trong không gian, phát biểu nào sau đây là sai?
A: Hai mặt phẳng phân biệt có thể không giao nhau
B: Hai đường thẳng phân biệt có thể chéo nhau
C: Một đường thẳng có thể vuông góc với một mặt phẳng
D: Một điểm nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì hai mặt phẳng đó trùng nhau
Đáp án: D
Câu hỏi 86: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy và SA = a. Thể tích hình chóp là:
A: a³/6
B: a³/3
C: a³/2
D: a³/4
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Cho hình lập phương cạnh a. Khoảng cách giữa hai đường chéo của hai mặt đối diện là:
A: a
B: a√2
C: a√3/2
D: a√3
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Cho hình chóp S.ABC, biết AB = AC, SA vuông góc với mặt đáy và SB = SC. Khi đó mặt phẳng (SBC) là:
A: Mặt phẳng vuông góc với mặt đáy
B: Mặt phẳng song song với (ABC)
C: Mặt phẳng đối xứng của hình chóp
D: Mặt phẳng chứa đường cao
Đáp án: C
Câu hỏi 89: Tập hợp các điểm cách đều hai mặt phẳng song song là:
A: Một đường thẳng
B: Một mặt phẳng song song với hai mặt phẳng đó
C: Một điểm
D: Một mặt phẳng vuông góc với hai mặt phẳng đó
Đáp án: B
Câu hỏi 90: Trong không gian, hai đường thẳng song song lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt. Hai mặt phẳng này có thể:
A: Trùng nhau
B: Song song với nhau
C: Vuông góc với nhau
D: Cắt nhau
Đáp án: B
Câu hỏi 91: Trong không gian, hai mặt phẳng phân biệt có thể
A: cắt nhau theo một điểm
B: cắt nhau theo một đường thẳng
C: trùng nhau hoàn toàn
D: song song không có điểm chung
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Một hình chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao h. Công thức tính thể tích là
A: a² * h
B: (1/3) * a² * h
C: (1/2) * a² * h
D: (1/3) * a * h²
Đáp án: B
Câu hỏi 93: Giao tuyến của hai mặt phẳng phân biệt là
A: một điểm
B: một đoạn thẳng
C: một đường thẳng
D: một mặt phẳng
Đáp án: C
Câu hỏi 94: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Để chứng minh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), ta cần
A: SA vuông góc với AB và AC
B: SA vuông góc với BC
C: SA vuông góc với AB và BC
D: SA vuông góc với BC và AC
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Cho hình hộp chữ nhật có các cạnh bằng a, b, c. Thể tích khối hộp là
A: a + b + c
B: a² + b² + c²
C: abc
D: (a + b + c)/3
Đáp án: C
Câu hỏi 96: Trong hình chóp tam giác đều, đường cao đi qua
A: tâm của đáy
B: trung điểm của một cạnh bên
C: trọng tâm của đáy
D: trung điểm của đáy
Đáp án: C
Câu hỏi 97: Một hình lập phương có thể tích là 64. Độ dài cạnh của hình lập phương là
A: 4
B: 8
C: 6
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh a. Chiều cao bằng a. Thể tích là
A: (√3 / 4) * a³
B: (1/3) * a³
C: (√3 / 2) * a³
D: (1/2) * a² * a
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Giao tuyến của hai mặt phẳng song song là
A: không tồn tại
B: một điểm
C: một đoạn thẳng
D: một đường tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Trong không gian, hai đường thẳng chéo nhau là hai đường thẳng
A: cắt nhau tại một điểm
B: song song với nhau
C: không đồng phẳng và không cắt nhau
D: nằm trên cùng một mặt phẳng
Đáp án: C
Câu hỏi 101: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 4a. SA vuông góc với đáy và SA = 3a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A: 16a³
B: 32a³
C: 48a³
D: 64a³
Đáp án: C
Câu hỏi 102: Cho hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Tính thể tích khối chóp.
A: a³√2 / 12
B: a³√3 / 12
C: a³√2 / 6
D: a³√3 / 6
Đáp án: B
Câu hỏi 103: Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh a, chiều cao bằng 2a. Tính thể tích khối lăng trụ.
A: a³√3
B: a³√3 / 2
C: a³√3 / 4
D: a³√3 / 6
Đáp án: B
Câu hỏi 104: Cho hình hộp chữ nhật có kích thước 3a, 4a, 5a. Tính độ dài đường chéo của hình hộp.
A: √50 a
B: √41 a
C: √35 a
D: √27 a
Đáp án: B
Câu hỏi 105: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB = 3a, BC = 4a, SA vuông góc mặt đáy và SA = 5a. Tính thể tích khối chóp.
A: 20a³
B: 30a³
C: 40a³
D: 60a³
Đáp án: D
Câu hỏi 106: Một hình chóp có đáy là hình bình hành cạnh a và chiều cao từ đỉnh là h. Tính thể tích.
A: a²h
B: a²h / 2
C: a²h / 3
D: a²h / 6
Đáp án: C
Câu hỏi 107: Hình hộp chữ nhật có thể tích là 60 cm³, chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm. Tính chiều cao.
A: 4 cm
B: 6 cm
C: 5 cm
D: 2 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 108: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc mặt đáy và SA = a. Thể tích khối chóp là:
A: a³√3 / 12
B: a³√3 / 6
C: a³ / 4
D: a³ / 3
Đáp án: A
Câu hỏi 109: Trong hình hộp chữ nhật, tổng chiều dài các đường chéo là 8√3 cm. Mỗi đường chéo dài bao nhiêu?
A: 2√3 cm
B: √3 cm
C: 4√3 cm
D: 8√3 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 110: Một hình chóp có đáy là tam giác vuông cân cạnh a, chiều cao từ đỉnh chóp xuống đáy là a. Tính thể tích.
A: a³ / 4
B: a³ / 3
C: a³ / 6
D: a³ / 2
Đáp án: C
Câu hỏi 111: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật AB = a, BC = 2a; SA vuông góc đáy và SA = a. Tính thể tích khối chóp.
A: a³
B: 2a³
C: a³ / 2
D: 2a³ / 3
Đáp án: A
Câu hỏi 112: Trong hình hộp chữ nhật có các cạnh dài 2,3,6 thì chiều dài đường chéo không gian là
A: √49
B: √50
C: √38
D: √29
Đáp án: A
Câu hỏi 113: Cho hình chóp S.ABC có đáy tam giác vuông cân cạnh a, SA vuông đáy và SA = a√2. Tính thể tích khối chóp.
A: a³ / 3
B: a³√2 / 3
C: a³ / 6
D: a³√2 / 6
Đáp án: A
Câu hỏi 114: Hình hộp chữ nhật có thể tích V và ba cạnh a, b, c. Nếu tăng mỗi cạnh thêm 1 thì thể tích mới là
A: (a + 1)(b + 1)(c + 1)
B: abc + 1
C: abc + a + b + c
D: abc + ab + bc + ca
Đáp án: A
Câu hỏi 115: Khoảng cách từ một đỉnh đến một đường chéo không gian trong hình hộp chữ nhật bằng
A: √(a² + b²)
B: c
C: ab / √(a² + b² + c²)
D: abc / √(a² + b² + c²)
Đáp án: D
Câu hỏi 116: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = 2a, BC = a; SA vuông đáy và SA = a. Thể tích là
A: a³
B: 2a³
C: a³ / 2
D: 2a³ / 3
Đáp án: C
Câu hỏi 117: Trong hình chóp đều đáy đa giác đều cạnh a và đường cao h, diện tích xung quanh bằng
A: 1/2 * chu vi đáy * h
B: chu vi đáy * h
C: 1/2 * đáy * h
D: đáy * h
Đáp án: A
Câu hỏi 118: Cho hình lăng trụ đều đáy là tam giác đều cạnh a, chiều cao a√2. Thể tích là
A: a³√3
B: a³√6 / 2
C: a³√3 / 2
D: a³√6 / 3
Đáp án: B
Câu hỏi 119: Trong hình hộp chữ nhật kích thước a,b,c, bán kính của mặt cầu ngoại tiếp là
A: √(a² + b²) / 2
B: √(a² + b² + c²) / 2
C: √(a² + b² + c²)
D: (a + b + c) / 2
Đáp án: B
Câu hỏi 120: Trong không gian, từ một điểm đến một mặt phẳng, khoảng cách là
A: khoảng cách theo phương vuông góc
B: khoảng cách ngắn nhất
C: có thể đo bằng đoạn thẳng vuông góc
D: tất cả các phương án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 121: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau trong hình hộp chữ nhật có thể tính bằng
A: |(a·b·c)| / √(b² c² + c² a² + a² b²)
B: abc
C: abc / (a + b + c)
D: √(a² + b² + c²)
Đáp án: A
Câu hỏi 122: Cho hình chóp S.ABCD đều, cạnh đáy a và đường cao h. Thể tích là
A: S đáy * h
B: 1/3 * S đáy * h
C: 2/3 * S đáy * h
D: 1/2 * S đáy * h
Đáp án: B
Câu hỏi 123: Trong hình hộp chữ nhật kích thước a,b,c, tổng độ dài 4 đường chéo không gian là
A: 4√(a² + b² + c²)
B: √(a + b + c)
C: 4(a + b + c)
D: √(4a² + 4b² + 4c²)
Đáp án: A
Câu hỏi 124: Khoảng cách từ một đỉnh đến mặt phẳng chứa một cạnh đối diện trong hình hộp chữ nhật là
A: cạnh kia
B: cạnh đáy
C: tích các cạnh / cạnh còn lại
D: abc / (ab + bc + ca)
Đáp án: C
Câu hỏi 125: Trong hình chóp S.ABCD đều, bán kính đường tròn ngoại tiếp đáy là
A: a / √3
B: a√3 / 3
C: a / 2
D: a√2 / 2
Đáp án: C
Câu hỏi 126: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc đáy và cạnh đáy AB = a, AC = b. Thể tích là
A: ab * SA / 2
B: a b SA
C: (a + b) * SA / 2
D: (a b SA) / 6
Đáp án: A
Câu hỏi 127: Trong hình hộp chữ nhật có kích thước 2,3,6, bán kính mặt cầu nội tiếp là
A: chứng dùng khoảng cách từ tâm đến các mặt
B: Bằng min(a,b,c)/2
C: Bằng max(a,b,c)/2
D: Bằng trung bình cộng a,b,c
Đáp án: B
Câu hỏi 128: Cho hình lăng trụ đều đáy tam giác vuông, cạnh đáy 3,4,5 và chiều cao 6. Thể tích bằng
A: 36
B: 60
C: 18
D: 72
Đáp án: B
Câu hỏi 129: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song trong hình hộp chữ nhật là
A: chênh lệch độ dài giữa hai cạnh
B: tích hai cạnh
C: cạnh còn lại
D: abc
Đáp án: C
Câu hỏi 130: Trong hình chóp đều, trung điểm đáy liên kết với đỉnh tạo thành
A: đường trung tuyến của mặt tam giác bên
B: đường cao tam giác bên
C: cạnh bên
D: đường trung trực
Đáp án: A
Câu hỏi 131: Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có đối xứng qua điểm G là giao điểm 4 đường chéo. G là
A: tâm đối xứng
B: trọng tâm
C: tâm đường tròn ngoại tiếp
D: tâm đường tròn nội tiếp
Đáp án: A
Câu hỏi 132: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên đáy. Khi đó SH là:
A: đường cao hình chóp
B: đường trung tuyến
C: đường phân giác
D: cạnh bên
Đáp án: A
Câu hỏi 133: Trong không gian, nếu hai đường thẳng song song thì tồn tại bao nhiêu mặt phẳng chứa cả hai?
A: Vô số
B: Một
C: Hai
D: Không có
Đáp án: A
Câu hỏi 134: Một hình chóp đều có đáy đa giác đều cạnh a, đường cao h. Diện tích toàn phần bằng
A: S đáy + 1/2 * chu vi đáy * h
B: S đáy + chu vi đáy * h
C: S đáy + 1/2 * đáy * h
D: S đáy + đáy * h
Đáp án: A
Câu hỏi 135: Trong hình lăng trụ ABC.A’B’C’, nếu AB // A’B’ và AA’ // BB’. Gọi M và N lần lượt trung điểm BC và B’C’. Đoạn MN là
A: song song với BB’
B: vuông góc với ABB’A’
C: nằm trong mặt phẳng đáy
D: không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 136: Hình nào sau đây là khối đa diện lồi?
A: Hình xoắn ốc
B: Hình chóp
C: Hình quả bóng
D: Hình cầu
Đáp án: B
Câu hỏi 137: Trong hình chóp S.ABC, hai cạnh bên SA và SB vuông góc với nhau. Tổng góc giữa chúng là
A: 90 độ
B: 60 độ
C: 45 độ
D: 180 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 138: Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài l, rộng w, cao h. Diện tích toàn phần là
A: 2(lw + wh + lh)
B: lw + wh + lh
C: 2(l + w + h)
D: lw * h
Đáp án: A
Câu hỏi 139: Trong không gian, mặt phẳng trung trực của đoạn AB chứa
A: tất cả điểm cách đều A và B
B: đoạn AB
C: giao điểm của A và B
D: không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 140: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là khoảng cách giữa
A: một điểm và đường thẳng kia
B: hai đường thẳng song song tương ứng
C: khoảng cách giữa hai mặt phẳng chứa mỗi đường thẳng
D: không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 141: Trong hình chóp đều, bán kính mặt cầu nội tiếp là bằng
A: h/3
B: h/2
C: h
D: 2h/3
Đáp án: A
Câu hỏi 142: Cho hình lập phương cạnh a. Tính tỉ số thể tích khối chóp tạo bởi một đỉnh và mặt đáy chính nó.
A: 1/3
B: 1/6
C: 1/8
D: 1/12
Đáp án: C
Câu hỏi 143: Trong hình lăng trụ đều đáy tam giác đều, chiều cao h và cạnh đáy a. Diện tích toàn phần là
A: 2 * S đáy + chu vi đáy * h
B: 2 * S đáy + 1/2 chu vi đáy * h
C: S đáy + chu vi * h
D: S đáy + 2 * chu vi * h
Đáp án: A
Câu hỏi 144: Trong không gian, đường chéo mặt và cạnh song song thì góc giữa đường chéo mặt và cạnh là
A: góc giữa đường chéo và hình chiếu cạnh lên mặt
B: góc tùy chọn
C: góc chéo
D: góc vô định
Đáp án: A
Câu hỏi 145: Một hình chóp có đáy tam giác cạnh a, SA vuông đáy. Góc giữa cạnh SA và mặt (ABC) là
A: 90 độ
B: góc giữa SA và hình chiếu của SA trên đáy
C: giữa SA và cạnh bên
D: giữa SA và trung tuyến đáy
Đáp án: B
Câu hỏi 146: Mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có bán kính bằng
A: a / 2
B: a√2 / 2
C: a√3 / 2
D: √(a² + b² + c²) / 2
Đáp án: C
Câu hỏi 147: Trong hình hộp chữ nhật, ba đường chéo không gian đều cắt nhau tại
A: trung điểm của mỗi đường
B: đỉnh A
C: trung điểm cạnh đáy
D: đỉnh đối diện
Đáp án: A
Câu hỏi 148: Cho hình chóp tam giác ABC có SA vuông đáy. Khoảng cách từ S đến đường thẳng BC là
B: bằng khoảng cách từ S đến mặt (ABC)
C: bằng SH nếu H là hình chiếu của S lên BC
D: bằng độ dài của BC
Đáp án: C
Câu hỏi 149: Trong không gian, nếu hai đoạn thẳng song song thì khoảng cách giữa chúng là
A: khoảng cách một đầu đến đoạn kia
B: khoảng cách giữa hai mặt phẳng chứa mỗi đoạn
C: khoảng cách giữa hai đường thẳng colinear
D: không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 150: Trong hình chóp có đáy tam giác đều và cạnh bên vuông góc đáy, tiếp xúc mặt cầu nội tiếp khi
A: cạnh bên đúng bằng chiều cao
B: cạnh bên song song
C: cạnh bên vuông góc
D: không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 151: Hình nào dưới đây là khối có chứa một mặt cầu nội tiếp?
A: Hình hộp chữ nhật
B: Hình chóp đều
C: Hình lăng trụ đều
D: Tất cả câu trên
Đáp án: D
Câu hỏi 152: Trong hình chóp đều, khoảng cách từ đỉnh xuống tâm đáy là
A: h
B: h/2
C: đường cao
D: trung tuyến
Đáp án: A
Câu hỏi 153: Hai đường chéo không gian của hình lập phương cắt nhau tại
A: trung điểm mỗi đườn chéo
B: đỉnh chung
C: trung tâm hình hộp
D: không gặp nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 154: Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song trong hình hộp chữ nhật là
A: cạnh thứ ba
B: khoảng cách giữa hai mặt phẳng chứa chúng
C: tích hai cạnh
D: abc
Đáp án: B
Câu hỏi 155: Cho hình chóp đều, trung điểm cạnh đáy và đỉnh tạo thành
A: tam giác vuông cân
B: tam giác đều
C: tam giác cân
D: tam giác tù
Đáp án: C
Câu hỏi 156: Trong không gian, nếu hai mặt phẳng vuông góc thì:
A: mọi đường thẳng trong một vuông góc với mặt kia
B: chỉ đường thẳng vuông góc chung
C: một đường thẳng trong mặt phẳng này luôn vuông góc mặt kia
D: không xác định
Đáp án: C
Câu hỏi 157: Trong hình hộp chữ nhật, bốn đỉnh của một mặt tạo thành
A: hình chữ nhật
B: hình vuông
C: hình thoi
D: hình bình hành
Đáp án: A
Câu hỏi 158: Hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy a, cạnh bên a. Trung điểm cạnh SB là M. Điểm M cách đều A và C không đúng khi
A: SB = SC
B: SA = SB
C: SM vuông góc BC
D: A, C, M tạo đường trung bình
Đáp án: C
Câu hỏi 159: Khoảng cách từ tâm mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương đến một đỉnh là
A: √3 a / 2
B: a / 2
C: a√2 / 2
D: a√3
Đáp án: A
Câu hỏi 160: Trong không gian, tam giác ABC là đáy hình chóp đều. Đường thẳng nối đỉnh S với trọng tâm đáy G là
A: đường cao
B: đường trung tuyến
C: đường phân giác
D: đối xứng
Đáp án: A
Đã sao chép!!!