Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Phần mềm và phần cứng
Lập trình cơ bản
Xử lý dữ liệu
An toàn thông tin
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Lập trình cơ bản
Previous
Next
Câu hỏi 1: Ngôn ngữ lập trình nào được sử dụng phổ biến nhất cho phát triển web?
A: Python
B: Java
C: HTML
D: C++
Đáp án: C
Câu hỏi 2: Câu lệnh nào được sử dụng để in ra màn hình trong Python?
A: print()
B: echo()
C: display()
D: output()
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Biến trong lập trình được sử dụng để làm gì?
A: Lưu trữ dữ liệu
B: Thực hiện phép toán
C: Hiển thị thông tin
D: Kết nối mạng
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Câu lệnh nào được sử dụng để khai báo biến trong Java?
A: var
B: let
C: int
D: declare
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Trong lập trình, cấu trúc điều kiện nào được sử dụng để kiểm tra một điều kiện?
A: for
B: while
C: if
D: switch
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Đâu là một trong những kiểu dữ liệu cơ bản trong lập trình?
A: String
B: Array
C: Object
D: Function
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Hàm trong lập trình được sử dụng để làm gì?
A: Lưu trữ dữ liệu
B: Thực hiện một tác vụ cụ thể
C: Hiển thị thông tin
D: Kết nối mạng
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Câu lệnh nào được sử dụng để lặp qua một mảng trong JavaScript?
A: loop
B: for
C: repeat
D: iterate
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Đâu là một trong những ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng?
A: C
B: Python
C: HTML
D: SQL
Đáp án: B
Câu hỏi 10: Đâu là một trong những công cụ phát triển phần mềm phổ biến?
A: Microsoft Word
B: Visual Studio
C: Adobe Photoshop
D: Microsoft Excel
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Câu lệnh nào được sử dụng để khai báo một hàm trong Python?
A: function
B: def
C: declare
D: method
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Đâu là một trong những cấu trúc dữ liệu cơ bản?
A: List
B: Document
C: Image
D: Video
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Đâu là một trong những phép toán số học cơ bản?
A: +
B: &&
C: ||
D: ==
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Câu lệnh nào được sử dụng để kiểm tra điều kiện trong C++?
A: if
B: check
C: validate
D: test
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Đâu là một trong những công cụ kiểm thử phần mềm?
A: Selenium
B: Microsoft Word
C: Adobe Reader
D: Microsoft Excel
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Đâu là một trong những khái niệm cơ bản trong lập trình hướng đối tượng?
A: Class
B: Document
C: Image
D: Video
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Câu lệnh nào được sử dụng để kết thúc vòng lặp trong Python?
A: stop
B: end
C: break
D: exit
Đáp án: C
Câu hỏi 18: Đâu là một trong những ngôn ngữ lập trình được sử dụng để phát triển ứng dụng di động?
A: HTML
B: Java
C: SQL
D: CSS
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Đâu là một trong những công cụ quản lý mã nguồn?
A: Git
B: Microsoft Word
C: Adobe Photoshop
D: Microsoft Excel
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Câu lệnh nào được sử dụng để tạo một mảng trong JavaScript?
A: array()
B: new Array()
C: create array
D: list()
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Đâu là một trong những khái niệm về biến trong lập trình?
A: Biến toàn cục
B: Biến cục bộ
C: Biến hằng
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 22: Câu lệnh nào được sử dụng để nhập dữ liệu từ người dùng trong Python?
A: input()
B: read()
C: scan()
D: get()
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Đâu là một trong những loại vòng lặp trong lập trình?
A: for
B: while
C: do-while
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 24: Đâu là một trong những khái niệm về hàm trong lập trình?
A: Hàm không tham số
B: Hàm có tham số
C: Hàm trả về giá trị
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 25: Câu lệnh nào được sử dụng để xuất dữ liệu ra màn hình trong C?
A: print()
B: echo()
C: printf()
D: display()
Đáp án: C
Câu hỏi 26: Đâu là một trong những khái niệm về đối tượng trong lập trình hướng đối tượng?
A: Thuộc tính
B: Phương thức
C: Kế thừa
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 27: Câu lệnh nào được sử dụng để kiểm tra giá trị bằng nhau trong Java?
A: =
B: ==
C: ===
D: equals()
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Đâu là một trong những khái niệm về lớp trong lập trình hướng đối tượng?
A: Class
B: Object
C: Method
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 29: Câu lệnh nào được sử dụng để tạo một đối tượng trong JavaScript?
A: new Object()
B: create Object
C: Object()
D: make Object
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Đâu là một trong những khái niệm về kế thừa trong lập trình hướng đối tượng?
A: Cha và con
B: Đối tượng
C: Phương thức
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Câu lệnh nào được sử dụng để kiểm tra điều kiện trong Python?
A: if
B: check
C: validate
D: test
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Đâu là một trong những loại dữ liệu trong Python?
A: List
B: Dictionary
C: Tuple
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 33: Câu lệnh nào được sử dụng để lặp qua một danh sách trong Python?
A: for
B: while
C: loop
D: iterate
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Đâu là một trong những khái niệm về biến hằng trong lập trình?
A: Biến không thay đổi giá trị
B: Biến có thể thay đổi giá trị
C: Biến tạm thời
D: Biến toàn cục
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Câu lệnh nào được sử dụng để kết thúc chương trình trong C?
A: exit()
B: end
C: stop
D: return
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Đâu là một trong những khái niệm về mảng trong lập trình?
A: Danh sách các giá trị
B: Một biến đơn
C: Một hàm
D: Một đối tượng
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Câu lệnh nào được sử dụng để tạo một hàm trong Java?
A: function
B: def
C: void
D: method
Đáp án: C
Câu hỏi 38: Đâu là một trong những khái niệm về vòng lặp trong lập trình?
A: Lặp lại một đoạn mã
B: Thực hiện một lần
C: Kết thúc chương trình
D: Tất cả đều sai
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Câu lệnh nào được sử dụng để kiểm tra giá trị khác nhau trong JavaScript?
A: !=
B:
C: !==
D: all of the above
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Đâu là một trong những khái niệm về phương thức trong lập trình hướng đối tượng?
A: Hành động của đối tượng
B: Thuộc tính của đối tượng
C: Biến toàn cục
D: Tất cả đều sai
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Câu lệnh nào được sử dụng để tạo một mảng trong Python?
A: array()
B: list()
C: []
D: new Array()
Đáp án: C
Câu hỏi 42: Đâu là một trong những khái niệm về đối tượng trong lập trình?
A: Class
B: Instance
C: Method
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 43: Câu lệnh nào được sử dụng để xuất dữ liệu ra màn hình trong Java?
A: print()
B: System.out.println()
C: echo()
D: display()
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Đâu là một trong những khái niệm về biến cục bộ trong lập trình?
A: Biến chỉ có thể sử dụng trong một hàm
B: Biến có thể sử dụng toàn bộ chương trình
C: Biến không thay đổi giá trị
D: Tất cả đều sai
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Câu lệnh nào được sử dụng để lặp qua một mảng trong Python?
A: for
B: while
C: loop
D: iterate
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Câu lệnh nào được sử dụng để kiểm tra giá trị bằng nhau trong Python?
A: =
B: ==
C: ===
D: equals()
Đáp án: B
Câu hỏi 47: Câu lệnh nào được sử dụng để tạo một đối tượng trong Java?
A: new Object()
B: create Object
C: Object()
D: make Object
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Câu lệnh nào được sử dụng để nhập dữ liệu từ người dùng trong Java?
A: input()
B: read()
C: Scanner
D: get()
Đáp án: C
Câu hỏi 49: Trong ngôn ngữ lập trình, biến là gì?
A: Vùng nhớ được đặt tên để lưu trữ dữ liệu
B: Một loại hàm đặc biệt
C: Câu lệnh điều kiện
D: Thiết bị nhập liệu
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Kiểu dữ liệu nào thường dùng để lưu số nguyên?
A: int
B: float
C: char
D: string
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Câu lệnh nào sau đây dùng để in ra màn hình trong C++?
A: cout
B: print("Hello")
C: System.out.println("Hello");
D: echo "Hello";
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Hàm main() trong chương trình C++ có vai trò gì?
A: Điểm bắt đầu thực thi chương trình
B: Hàm nhập dữ liệu
C: Hàm xử lý lỗi
D: Hàm xuất dữ liệu
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Cấu trúc điều kiện if trong C++ được viết như thế nào?
A: if (điều kiện) { câu lệnh }
B: if { điều kiện }
C: if: điều kiện then câu lệnh
D: if - else điều kiện
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Câu lệnh vòng lặp nào được dùng để thực hiện lặp lại một số lần xác định?
A: for
B: while
C: do-while
D: switch
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Trong C++, kiểu dữ liệu char dùng để lưu trữ gì?
A: Một ký tự
B: Một số thực
C: Một số nguyên
D: Một chuỗi ký tự
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Phép toán nào dùng để chia lấy phần nguyên trong C++?
A: /
B: %
C: //
D: &
Đáp án: B
Câu hỏi 57: Hàm trả về kết quả của phép tính gọi là gì?
A: Hàm có kiểu trả về
B: Hàm void
C: Hàm nhập dữ liệu
D: Hàm điều kiện
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Trong C++, làm sao để khai báo một biến số nguyên có tên n?
A: int n;
B: float n;
C: char n;
D: string n;
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Câu lệnh nào để dừng vòng lặp trong C++?
A: break;
B: continue;
C: stop;
D: end;
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Để nhập dữ liệu từ bàn phím trong C++, ta dùng câu lệnh?
A: cin >> biến;
B: scanf();
C: input();
D: read();
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Vòng lặp do-while khác vòng while ở điểm nào?
A: Do-while luôn thực hiện ít nhất một lần
B: While luôn thực hiện ít nhất một lần
C: Do-while không có điều kiện
D: While không thể lặp vô hạn
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Kiểu dữ liệu nào dùng để lưu số thực?
A: float
B: int
C: char
D: bool
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Câu lệnh nào dùng để kết thúc hàm trong C++?
A: return;
B: end;
C: stop;
D: finish;
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Trong C++, toán tử ++ dùng để làm gì?
A: Tăng giá trị biến lên 1
B: Giảm giá trị biến xuống 1
C: Nhân hai biến
D: Chia hai biến
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Trong câu lệnh if-else, else dùng để làm gì?
A: Thực hiện khi điều kiện if sai
B: Thực hiện khi điều kiện if đúng
C: Làm vòng lặp
D: Kết thúc chương trình
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Phép toán && trong C++ là?
A: Toán tử logic AND
B: Toán tử logic OR
C: Toán tử cộng
D: Toán tử so sánh
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Để khai báo một hằng số trong C++ ta dùng từ khóa nào?
A: const
B: int
C: static
D: final
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Đâu là cú pháp đúng để viết hàm trong C++?
A: int tinhTong(int a, int b) { return a + b; }
B: function tinhTong(a, b) { return a + b; }
C: def tinhTong(a, b): return a + b
D: void tinhTong() = a + b;
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Khi gọi hàm có trả về giá trị trong C++, ta có thể dùng kết quả ở đâu?
A: Trong biểu thức hoặc gán cho biến
B: Không thể dùng kết quả
C: Chỉ dùng để in ra màn hình
D: Dùng để kết thúc chương trình
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Toán tử % trong C++ có tác dụng?
A: Lấy phần dư của phép chia
B: Chia lấy phần nguyên
C: Cộng hai số
D: So sánh bằng
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Kiểu dữ liệu bool trong C++ dùng để lưu trữ?
A: Giá trị đúng hoặc sai
B: Số thực
C: Số nguyên
D: Chuỗi ký tự
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Câu lệnh nào sau đây không đúng để khai báo biến kiểu string?
A: string name;
B: char name[];
C: int name;
D: string name = "Hello";
Đáp án: C
Câu hỏi 73: Khi khai báo biến toàn cục, biến đó có phạm vi hoạt động là?
A: Toàn bộ chương trình
B: Trong một hàm
C: Trong một khối lệnh
D: Trong một vòng lặp
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Toán tử so sánh dùng để kiểm tra bằng là?
A: ==
B: =
C: !=
D: >
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Câu lệnh nào dùng để tiếp tục vòng lặp bỏ qua phần còn lại của vòng hiện tại?
A: continue;
B: break;
C: return;
D: stop;
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Trong C++, làm sao để khai báo mảng số nguyên có 5 phần tử?
A: int arr[5];
B: int arr();
C: array int arr[5];
D: int arr;
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Khi nào dùng vòng lặp while thay vì for?
A: Khi số lần lặp chưa biết trước
B: Khi số lần lặp đã biết trước
C: Khi không cần lặp
D: Khi dùng vòng lặp lồng nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Trong ngôn ngữ lập trình C++, ký tự cuối cùng của chuỗi được đánh dấu bằng?
A: Ký tự null '\0'
B: Dấu cách
C: Dấu chấm
D: Ký tự mới dòng
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Câu lệnh nào sau đây khai báo hàm không trả về giá trị?
A: void hienThi();
B: int hienThi();
C: float hienThi();
D: string hienThi();
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Cú pháp nào dùng để viết bình luận một dòng trong C++?
A: // bình luận
B: /* bình luận */
C: # bình luận
D: -- bình luận
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Trong C++, khi gọi hàm, truyền tham số theo kiểu nào?
A: Theo giá trị hoặc tham chiếu
B: Chỉ theo giá trị
C: Chỉ theo tham chiếu
D: Không truyền tham số
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Trong C++, dấu hiệu nào biểu thị khối lệnh?
A: { }
B: ( )
C: [ ]
D: < >
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Khi khai báo biến trong C++, từ khóa nào chỉ ra biến không thể thay đổi?
A: const
B: static
C: volatile
D: mutable
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Toán tử logic OR trong C++ là?
A: ||
B: &&
C: !
D: ==
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Câu lệnh nào dùng để thoát khỏi hàm?
A: return;
B: break;
C: continue;
D: exit;
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Trong C++, kiểu dữ liệu nào dùng để lưu ký tự Unicode?
A: wchar_t
B: char
C: int
D: float
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Trong mảng, phần tử đầu tiên có chỉ số là?
B: 1
C: -1
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Khi khai báo biến có tên trùng với tên biến toàn cục trong hàm, biến nào được ưu tiên sử dụng?
A: Biến cục bộ trong hàm
B: Biến toàn cục
C: Biến trong lớp khác
D: Biến ngoài chương trình
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Hàm đệ quy là gì?
A: Hàm gọi chính nó trong thân hàm
B: Hàm gọi hàm khác
C: Hàm không trả về giá trị
D: Hàm không có tham số
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Toán tử nào dùng để gán giá trị?
A: =
B: ==
C: !=
D:
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Kiểu dữ liệu nào có thể lưu chuỗi ký tự trong C++?
A: string
B: int
C: float
D: char
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Trong câu lệnh switch, từ khóa nào dùng để kết thúc một trường hợp?
A: break;
B: stop;
C: end;
D: continue;
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Để khai báo một hàm có tham số mặc định trong C++, ta viết như thế nào?
A: void func(int x = 10);
B: void func(int x);
C: void func() = 10;
D: void func(int x?);
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Trong lập trình, thuật ngữ "biến toàn cục" có nghĩa là?
A: Biến được khai báo ngoài hàm và có thể truy cập ở mọi nơi trong chương trình
B: Biến chỉ dùng trong một hàm
C: Biến chỉ có giá trị cố định
D: Biến không thể thay đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Toán tử nào trong C++ dùng để so sánh hai giá trị có khác nhau không?
A: !=
B: ==
C: =
D: >
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Kiểu dữ liệu nào dùng để lưu giá trị đúng hoặc sai trong C++?
A: bool
B: int
C: float
D: char
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Câu lệnh nào dùng để in dòng mới trên màn hình?
A: cout
B: cout
C: print("\n");
D: echo "\n";
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Trong C++, câu lệnh nào dùng để nhập một chuỗi ký tự?
A: getline(cin, str);
B: cin >> str;
C: input(str);
D: read(str);
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Trong lập trình, biến tĩnh (static) có đặc điểm gì?
A: Giá trị được giữ nguyên giữa các lần gọi hàm
B: Biến chỉ tồn tại trong một hàm
C: Biến được khai báo trong vòng lặp
D: Biến chỉ dùng cho một file
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Toán tử nào dùng để truy cập thành viên trong con trỏ tới đối tượng?
A: ->
B: .
C: *
D: &
Đáp án: A
Câu hỏi 101: Trong C++, toán tử sizeof dùng để làm gì?
A: Trả về kích thước bộ nhớ của một kiểu dữ liệu hoặc biến
B: So sánh hai biến
C: Tăng giá trị biến
D: Gán giá trị cho biến
Đáp án: A
Câu hỏi 102: Cách khai báo con trỏ đúng trong C++?
A: int p;
B: int p;
C: *int p;
D: pointer int p;
Đáp án: A
Câu hỏi 103: Hàm con trỏ new trong C++ dùng để?
A: Cấp phát bộ nhớ động
B: Giải phóng bộ nhớ
C: Khai báo biến tĩnh
D: Định nghĩa hàm mới
Đáp án: A
Câu hỏi 104: Để giải phóng bộ nhớ cấp phát động ta dùng câu lệnh?
A: delete
B: free
C: dispose
D: remove
Đáp án: A
Câu hỏi 105: Vòng lặp for có cấu trúc chính gồm mấy phần?
A: 3 phần: khởi tạo, điều kiện, cập nhật
B: 2 phần
C: 4 phần
D: 1 phần
Đáp án: A
Câu hỏi 106: Trong lập trình hướng đối tượng, lớp (class) là gì?
A: Khuôn mẫu để tạo đối tượng
B: Một biến toàn cục
C: Một hàm
D: Một thư viện
Đáp án: A
Câu hỏi 107: Phương thức khởi tạo (constructor) có đặc điểm nào?
A: Tự động gọi khi tạo đối tượng
B: Có thể trả về giá trị
C: Phải có kiểu trả về là void
D: Chỉ có thể là public
Đáp án: A
Câu hỏi 108: Để kế thừa trong C++, ta sử dụng từ khóa nào?
A: : public
B: inherit
C: extends
D: implements
Đáp án: A
Câu hỏi 109: Tính đóng gói trong lập trình hướng đối tượng nghĩa là gì?
A: Che giấu dữ liệu và chỉ cho phép truy cập qua phương thức
B: Kế thừa lớp cha
C: Tái sử dụng mã nguồn
D: Đa hình trong các hàm
Đáp án: A
Câu hỏi 110: Trong C++, từ khóa nào dùng để khai báo hàm ảo (virtual)?
A: virtual
B: override
C: static
D: inline
Đáp án: A
Câu hỏi 111: Hàm ảo dùng để làm gì?
A: Cho phép đa hình trong lập trình hướng đối tượng
B: Tăng tốc độ xử lý
C: Giảm bộ nhớ sử dụng
D: Khai báo biến tĩnh
Đáp án: A
Câu hỏi 112: Từ khóa nào dùng để gọi hàm của lớp cha trong lớp con?
A: ::
B: this
C: super
D: base
Đáp án: A
Câu hỏi 113: Trong C++, toán tử new trả về kiểu gì?
A: Con trỏ đến vùng nhớ được cấp phát
B: Giá trị số nguyên
C: Biến kiểu void
D: Một hằng số
Đáp án: A
Câu hỏi 114: Để bắt lỗi ngoại lệ trong C++, ta dùng cấu trúc nào?
A: try - catch
B: if - else
C: switch - case
D: for - while
Đáp án: A
Câu hỏi 115: Trong lập trình, “đệ quy” là gì?
A: Hàm gọi lại chính nó để giải quyết bài toán
B: Vòng lặp vô hạn
C: Hàm trả về void
D: Biến toàn cục
Đáp án: A
Câu hỏi 116: Khi nào nên dùng hàm đệ quy?
A: Khi bài toán có tính chất lặp lại giống nhau
B: Khi vòng lặp for không chạy được
C: Khi biến toàn cục bị lỗi
D: Khi cần tăng tốc độ thực thi
Đáp án: A
Câu hỏi 117: Hàm main() trong C++ trả về kiểu dữ liệu gì?
A: int
B: void
C: float
D: char
Đáp án: A
Câu hỏi 118: Lệnh nào để thoát khỏi chương trình trong C++?
A: return 0;
B: stop;
C: break;
D: exit(0);
Đáp án: A
Câu hỏi 119: Trong C++, để so sánh chuỗi ta dùng hàm nào?
A: strcmp()
B: =
C: ==
D: compare()
Đáp án: A
Câu hỏi 120: Từ khóa nào dùng để khai báo một biến không thể thay đổi trong C++?
A: const
B: static
C: volatile
D: mutable
Đáp án: A
Câu hỏi 121: Kiểu dữ liệu nào có thể lưu giá trị -32768 đến 32767?
A: short int
B: int
C: long
D: char
Đáp án: A
Câu hỏi 122: Toán tử nào dùng để truy cập thành viên của đối tượng?
A: .
B: ->
C: *
D: &
Đáp án: A
Câu hỏi 123: Đâu là cú pháp khai báo mảng hai chiều trong C++?
A: int arr[3][4];
B: int arr[3];
C: int arr();
D: array arr[3][4];
Đáp án: A
Câu hỏi 124: Khi một hàm không có tham số gọi là?
A: Hàm không tham số
B: Hàm ảo
C: Hàm ẩn danh
D: Hàm đệ quy
Đáp án: A
Câu hỏi 125: Trong vòng lặp for, phần nào là phần điều kiện?
A: Phần thứ hai
B: Phần đầu tiên
C: Phần thứ ba
D: Không có
Đáp án: A
Câu hỏi 126: Trong C++, phép toán && có nghĩa là?
A: AND logic
B: OR logic
C: NOT logic
D: XOR logic
Đáp án: A
Câu hỏi 127: Lệnh continue trong vòng lặp có tác dụng?
A: Bỏ qua phần còn lại của vòng lặp và sang vòng tiếp theo
B: Dừng vòng lặp hoàn toàn
C: Kết thúc hàm
D: Bỏ qua vòng lặp hiện tại và vòng lặp tiếp theo
Đáp án: A
Câu hỏi 128: Trong C++, để khai báo một hàm trả về kiểu float và có tên tinhTong, ta viết?
A: float tinhTong(float a, float b);
B: int tinhTong();
C: void tinhTong(float a, float b);
D: float tinhTong();
Đáp án: A
Câu hỏi 129: Trong hàm main(), cách nào để trả về kết quả thành công?
A: return 0;
B: exit(1);
C: return -1;
D: stop;
Đáp án: A
Câu hỏi 130: Phạm vi của biến cục bộ là?
A: Trong hàm hoặc khối lệnh khai báo nó
B: Toàn bộ chương trình
C: Tất cả các hàm
D: Ngoài chương trình
Đáp án: A
Câu hỏi 131: Đâu là cú pháp đúng để khai báo một lớp trong C++?
A: class TenLop { };
B: class TenLop();
C: class TenLop[];
D: object TenLop { };
Đáp án: A
Câu hỏi 132: Phương thức có cùng tên với lớp gọi là?
A: Constructor (hàm khởi tạo)
B: Destructor
C: Hàm thành viên
D: Hàm tĩnh
Đáp án: A
Câu hỏi 133: Trong C++, để khai báo một biến toàn cục, ta đặt biến đó ở đâu?
A: Ngoài tất cả các hàm
B: Trong hàm main()
C: Trong một vòng lặp
D: Trong một khối if
Đáp án: A
Câu hỏi 134: Biến nào sau đây là biến cục bộ?
A: Biến khai báo trong thân hàm
B: Biến khai báo ngoài hàm
C: Biến khai báo trong lớp
D: Biến khai báo ở đầu file
Đáp án: A
Câu hỏi 135: Để gọi hàm con trỏ, ta sử dụng cú pháp nào?
A: (*p)()
B: p()
C: &p()
D: ->p()
Đáp án: A
Câu hỏi 136: Hàm main() phải có kiểu trả về là gì để chạy đúng chuẩn?
A: int
B: void
C: float
D: char
Đáp án: A
Câu hỏi 137: Trong C++, từ khóa nào dùng để khai báo hàm ảo?
A: virtual
B: override
C: final
D: static
Đáp án: A
Câu hỏi 138: Câu lệnh nào trong C++ để kết thúc một vòng lặp?
A: break;
B: continue;
C: return;
D: exit;
Đáp án: A
Câu hỏi 139: Trong C++, để định nghĩa một hằng số toàn cục, ta dùng?
A: const
B: static
C: volatile
D: mutable
Đáp án: A
Câu hỏi 140: Khi gọi một hàm trong C++, tham số được truyền theo?
A: Giá trị hoặc tham chiếu
B: Chỉ giá trị
C: Chỉ tham chiếu
D: Không thể truyền tham số
Đáp án: A
Câu hỏi 141: Trong C++, cách khai báo con trỏ tới kiểu int?
A: int p;
B: pointer int p;
C: int p;
D: *int p;
Đáp án: A
Câu hỏi 142: Một chương trình được viết hoàn chỉnh gồm?
A: Các hàm, biến và cấu trúc điều khiển
B: Chỉ hàm main
C: Chỉ biến toàn cục
D: Chỉ vòng lặp
Đáp án: A
Câu hỏi 143: Câu lệnh nào để in ra màn hình dòng “Hello World” trong C++?
A: cout
B: print("Hello World");
C: echo "Hello World";
D: System.out.println("Hello World");
Đáp án: A
Câu hỏi 144: Trong C++, từ khóa nào dùng để khai báo một lớp trừu tượng?
A: abstract (không có trong chuẩn C++)
B: virtual (cho hàm)
C: interface
D: Không có từ khóa riêng, dùng hàm ảo thuần túy
Đáp án: D
Câu hỏi 145: Để dùng vòng lặp while trong C++, cú pháp đúng là?
A: while (điều kiện) { câu lệnh }
B: while [điều kiện] { câu lệnh }
C: while { câu lệnh }
D: while = (điều kiện) { câu lệnh }
Đáp án: A
Câu hỏi 146: Từ khóa nào dùng để khai báo một biến có thể được truy cập ở nhiều file?
A: extern
B: static
C: const
D: volatile
Đáp án: A
Câu hỏi 147: Trong C++, để khai báo biến tĩnh trong một lớp, ta dùng từ khóa?
A: static
B: const
C: virtual
D: extern
Đáp án: A
Câu hỏi 148: Trong C++, hàm trả về void có nghĩa là?
A: Không trả về giá trị
B: Trả về số 0
C: Trả về giá trị sai
D: Trả về số 1
Đáp án: A
Đã sao chép!!!