Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Dao động
Sóng
Điện trường
Dòng điện. Mạch điện
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Sóng
Previous
Next
Câu hỏi 1: Sóng cơ học là gì?
A: Là dao động lan truyền trong môi trường vật chất
B: Là sóng truyền trong chân không
C: Là sóng điện từ
D: Là sóng ánh sáng
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Sóng dọc là sóng có dao động của các phần tử môi trường theo phương nào so với phương truyền sóng?
A: Cùng phương
B: Vuông góc
C: Góc 45 độ
D: Ngược chiều
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Sóng ngang là sóng có dao động của các phần tử môi trường theo phương nào so với phương truyền sóng?
A: Vuông góc
B: Cùng phương
C: Góc 30 độ
D: Ngược chiều
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Chu kỳ của sóng được hiểu là gì?
A: Thời gian để sóng đi qua một điểm một lần dao động
B: Khoảng cách giữa hai điểm sóng
C: Tần số của sóng
D: Biên độ của sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Bước sóng là gì?
A: Khoảng cách giữa hai điểm cùng pha trên phương truyền sóng
B: Thời gian sóng đi qua
C: Tần số của sóng
D: Biên độ của sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Đơn vị của bước sóng là gì?
A: Mét (m)
B: Giây (s)
C: Hertz (Hz)
D: Niutơn (N)
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Tốc độ truyền sóng được tính bằng công thức nào?
A: v = λ / T
B: v = T / λ
C: v = λ × T
D: v = λ + T
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Sóng cơ học truyền trong môi trường nào?
A: Môi trường vật chất
B: Chân không
C: Không gian rỗng
D: Không truyền được
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Trong sóng cơ học, năng lượng được truyền theo hướng?
A: Phương truyền sóng
B: Ngược phương truyền sóng
C: Vuông góc phương truyền sóng
D: Không truyền năng lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Sóng dừng là gì?
A: Sóng có các điểm nút đứng yên và các điểm bụng dao động mạnh
B: Sóng lan truyền không đổi
C: Sóng mất năng lượng
D: Sóng điện từ
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Điểm nút trong sóng dừng là gì?
A: Điểm có biên độ bằng 0
B: Điểm có biên độ cực đại
C: Điểm di chuyển nhanh nhất
D: Điểm dao động nhỏ nhất nhưng không bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Điểm bụng trong sóng dừng là gì?
A: Điểm có biên độ cực đại
B: Điểm có biên độ bằng 0
C: Điểm không dao động
D: Điểm dao động nhỏ nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Hiện tượng giao thoa sóng là gì?
A: Khi hai sóng gặp nhau tại một điểm tạo ra sóng mới có cường độ thay đổi theo vị trí
B: Sóng truyền trong môi trường không đổi
C: Sóng bị phản xạ
D: Sóng mất dần năng lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Trong giao thoa sóng, hai sóng kết hợp khi có điều kiện gì về pha?
A: Hai sóng cùng pha hoặc lệch pha một cách cố định
B: Hai sóng không liên quan về pha
C: Hai sóng ngược pha
D: Hai sóng không gặp nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Khoảng cách giữa hai điểm cực đại trên mặt sóng giao thoa gọi là gì?
A: Khoảng vân
B: Bước sóng
C: Biên độ
D: Tần số
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Sóng âm là loại sóng nào?
A: Sóng cơ học dọc
B: Sóng cơ học ngang
C: Sóng điện từ
D: Sóng ánh sáng
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Tốc độ truyền âm trong không khí khoảng bao nhiêu?
A: 340 m/s
B: 3 x 10^8 m/s
C: 1500 m/s
D: 100 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Đặc điểm của sóng cơ học là gì?
A: Phải có môi trường vật chất để truyền
B: Truyền được trong chân không
C: Truyền với vận tốc không đổi trong mọi môi trường
D: Không truyền năng lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Phản xạ sóng là gì?
A: Sóng bị đổi hướng khi gặp vật cản
B: Sóng truyền thẳng không đổi hướng
C: Sóng biến mất khi gặp vật cản
D: Sóng tăng biên độ
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Khúc xạ sóng là gì?
A: Sóng đổi hướng khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác do tốc độ truyền sóng thay đổi
B: Sóng phản xạ lại môi trường cũ
C: Sóng bị hấp thụ
D: Sóng mất năng lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Trong sóng ngang, dao động của các phần tử môi trường diễn ra theo phương nào?
A: Vuông góc với phương truyền sóng
B: Cùng phương với phương truyền sóng
C: Ngược chiều với phương truyền sóng
D: Góc 45 độ so với phương truyền sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Sóng có tần số f = 50 Hz, bước sóng λ = 2 m. Tốc độ truyền sóng là bao nhiêu?
A: 100 m/s
B: 25 m/s
C: 50 m/s
D: 150 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Môi trường truyền sóng nhanh nhất là?
A: Rắn
B: Lỏng
C: Khí
D: Chân không
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Sóng điện từ có thể truyền được trong môi trường nào?
A: Chân không
B: Chỉ trong chất rắn
C: Chỉ trong chất lỏng
D: Chỉ trong khí
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Trong hiện tượng giao thoa, điểm mà hai sóng lệch pha π tạo ra gọi là?
A: Điểm cực tiểu
B: Điểm cực đại
C: Điểm nút
D: Điểm bụng
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Tần số của sóng cơ học do?
A: Nguồn phát sóng quyết định
B: Môi trường truyền sóng quyết định
C: Bước sóng quyết định
D: Vận tốc truyền sóng quyết định
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Bước sóng phụ thuộc vào?
A: Vận tốc truyền sóng và tần số
B: Tần số và biên độ
C: Chu kỳ và biên độ
D: Tần số và năng lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Khi sóng truyền từ môi trường A sang môi trường B mà vận tốc sóng giảm thì sóng bị?
A: Gãy khúc xạ về phía pháp tuyến
B: Gãy khúc xạ ra khỏi pháp tuyến
C: Phản xạ hoàn toàn
D: Truyền thẳng không đổi hướng
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Khi sóng truyền từ môi trường A sang môi trường B mà vận tốc sóng tăng thì sóng bị?
A: Gãy khúc xạ ra khỏi pháp tuyến
B: Gãy khúc xạ về phía pháp tuyến
C: Phản xạ hoàn toàn
D: Truyền thẳng không đổi hướng
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Sóng dừng được tạo ra do?
A: Giao thoa giữa sóng tiến và sóng phản xạ
B: Sóng truyền đi không đổi hướng
C: Sóng bị hấp thụ
D: Sóng mất năng lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Trong sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là?
A: λ/2
B: λ
C: λ/4
D: 2λ
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Trong sóng dừng, khoảng cách giữa nút và bụng kế tiếp là?
A: λ/4
B: λ/2
C: λ
D: 2λ
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Tần số góc ω liên hệ với tần số f như thế nào?
A: ω = 2πf
B: ω = f/2π
C: ω = 1/f
D: ω = 2π/T
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Sóng điện từ truyền với tốc độ bao nhiêu trong chân không?
A: 3 x 10^8 m/s
B: 340 m/s
C: 1500 m/s
D: 1 x 10^6 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Sóng cơ học có thể truyền trong chân không không?
A: Không thể
B: Có thể
C: Tùy loại sóng
D: Chỉ sóng dọc
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Đơn vị của tần số là gì?
A: Hertz (Hz)
B: Mét (m)
C: Giây (s)
D: Niutơn (N)
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Sóng có bước sóng 0,5 m và tần số 200 Hz. Tốc độ truyền sóng là bao nhiêu?
A: 100 m/s
B: 400 m/s
C: 50 m/s
D: 200 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Sóng cơ học truyền trong môi trường khí có tốc độ khoảng?
A: 340 m/s
B: 3 x 10^8 m/s
C: 1500 m/s
D: 100 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Sóng âm có đặc điểm gì?
A: Là sóng dọc
B: Là sóng ngang
C: Là sóng điện từ
D: Truyền trong chân không
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Biên độ của sóng biểu thị điều gì?
A: Độ lớn dao động của phần tử môi trường
B: Tần số sóng
C: Bước sóng
D: Chu kỳ sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Sóng điện từ có thể truyền trong chân không vì?
A: Không cần môi trường vật chất
B: Cần môi trường vật chất
C: Truyền bằng không khí
D: Truyền bằng nước
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Trong hiện tượng giao thoa sóng, điều kiện để có cực đại là?
A: Độ lệch pha bằng 2kπ (k là số nguyên)
B: Độ lệch pha bằng (2k+1)π
C: Độ lệch pha bằng π/2
D: Độ lệch pha bằng π
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Trong hiện tượng giao thoa sóng, điều kiện để có cực tiểu là?
A: Độ lệch pha bằng (2k+1)π
B: Độ lệch pha bằng 2kπ
C: Độ lệch pha bằng 0
D: Độ lệch pha bằng π/2
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Sóng dừng có đặc điểm nào?
A: Có các điểm nút không dao động
B: Sóng lan truyền không đổi hướng
C: Sóng mất năng lượng
D: Sóng điện từ
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Phương trình sóng dọc có dạng?
A: s = s0 cos(ωt - kx)
B: s = s0 sin(ωt + kx)
C: s = s0 t
D: s = s0 + kx
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Sóng cơ học truyền được trong môi trường nào?
A: Rắn, lỏng, khí
B: Chỉ rắn
C: Chỉ khí
D: Chân không
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Tốc độ truyền sóng cơ học trong chất rắn thường?
A: Lớn hơn trong chất lỏng và khí
B: Nhỏ hơn trong chất lỏng
C: Bằng trong chất lỏng
D: Bằng trong khí
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Đặc điểm của sóng ngang là?
A: Dao động vuông góc với phương truyền sóng
B: Dao động cùng phương truyền sóng
C: Dao động ngẫu nhiên
D: Dao động theo phương ngược chiều
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Đặc điểm của sóng dọc là?
A: Dao động cùng phương truyền sóng
B: Dao động vuông góc với phương truyền sóng
C: Dao động ngẫu nhiên
D: Dao động theo phương ngược chiều
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Sóng âm là sóng cơ học có đặc điểm nào?
A: Dao động dọc theo phương truyền sóng
B: Dao động ngang với phương truyền sóng
C: Dao động ngẫu nhiên
D: Không truyền trong chất khí
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Đơn vị tần số là?
A: Hertz (Hz)
B: Mét (m)
C: Giây (s)
D: Niutơn (N)
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Sóng truyền được trong môi trường chân không không phải là?
A: Sóng cơ học
B: Sóng điện từ
C: Sóng ánh sáng
D: Sóng vô tuyến
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Đơn vị của bước sóng là?
A: Mét (m)
B: Giây (s)
C: Hertz (Hz)
D: Radian (rad)
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Tốc độ truyền sóng âm trong nước là khoảng?
A: 1500 m/s
B: 340 m/s
C: 3x10^8 m/s
D: 1000 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Sóng điện từ là sóng gì?
A: Sóng truyền trong chân không không cần môi trường vật chất
B: Sóng cơ học cần môi trường vật chất
C: Sóng dọc truyền trong chất rắn
D: Sóng ngang truyền trong khí
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Trong giao thoa sóng, khoảng vân là?
A: Khoảng cách giữa hai điểm cực đại hoặc cực tiểu gần nhau
B: Khoảng cách giữa hai điểm nút
C: Khoảng cách giữa hai điểm bụng
D: Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Sóng truyền với tần số 100 Hz, bước sóng 3 m. Tốc độ truyền sóng là?
A: 300 m/s
B: 100 m/s
C: 3 m/s
D: 33 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Sóng cơ học truyền được trong chất nào?
A: Rắn, lỏng, khí
B: Chỉ khí
C: Chỉ rắn
D: Chân không
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Phản xạ sóng xảy ra khi?
A: Sóng gặp vật cản và bị đổi hướng
B: Sóng truyền thẳng không đổi hướng
C: Sóng mất năng lượng
D: Sóng truyền trong chân không
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Hiện tượng khúc xạ sóng xảy ra khi?
A: Sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác có vận tốc truyền sóng khác nhau
B: Sóng bị phản xạ
C: Sóng mất năng lượng
D: Sóng truyền thẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Trong sóng dừng, điểm nút là nơi?
A: Biên độ bằng 0
B: Biên độ cực đại
C: Vận tốc cực đại
D: Gia tốc cực đại
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Trong sóng dừng, điểm bụng là nơi?
A: Biên độ cực đại
B: Biên độ bằng 0
C: Vận tốc bằng 0
D: Gia tốc bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Tần số của sóng do yếu tố nào quyết định?
A: Nguồn phát sóng
B: Môi trường truyền sóng
C: Bước sóng
D: Vận tốc truyền sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Bước sóng của sóng âm trong không khí là 0,68 m. Tần số của sóng này là?
A: 500 Hz
B: 340 Hz
C: 680 Hz
D: 100 Hz
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Sóng truyền trong môi trường nào có tốc độ lớn nhất?
A: Rắn
B: Lỏng
C: Khí
D: Chân không
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Trong hiện tượng giao thoa sóng, để có vân sáng, hiệu đường đi của hai sóng phải thỏa mãn điều kiện?
A: Là bội số nguyên của bước sóng
B: Là số lẻ bội số bước sóng
C: Là một nửa bước sóng
D: Bằng 0
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Trong hiện tượng giao thoa sóng, để có vân tối, hiệu đường đi của hai sóng phải thỏa mãn điều kiện?
A: Là số lẻ bội số nửa bước sóng
B: Là bội số bước sóng
C: Bằng 0
D: Bằng một phần tư bước sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Tốc độ truyền sóng âm trong không khí khoảng?
A: 340 m/s
B: 1500 m/s
C: 3x10^8 m/s
D: 100 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Phản xạ sóng có đặc điểm nào?
A: Sóng bị đổi hướng khi gặp vật cản
B: Sóng mất năng lượng hoàn toàn
C: Sóng truyền thẳng
D: Sóng biến mất
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Sóng điện từ truyền trong chân không với tốc độ?
A: 3 x 10^8 m/s
B: 340 m/s
C: 1500 m/s
D: 1 x 10^6 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Sóng dọc là loại sóng có dao động theo phương?
A: Cùng phương với phương truyền sóng
B: Vuông góc với phương truyền sóng
C: Ngẫu nhiên
D: Ngược chiều với phương truyền sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Sóng ngang là loại sóng có dao động theo phương?
A: Vuông góc với phương truyền sóng
B: Cùng phương với phương truyền sóng
C: Ngẫu nhiên
D: Ngược chiều với phương truyền sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Biên độ sóng là đại lượng biểu thị?
A: Độ lớn dao động của phần tử môi trường
B: Tần số của sóng
C: Bước sóng
D: Chu kỳ sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Sóng truyền trong môi trường rắn có tốc độ như thế nào so với trong môi trường khí?
A: Nhanh hơn
B: Chậm hơn
C: Bằng nhau
D: Không truyền được
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Tần số sóng là đại lượng biểu thị?
A: Số dao động hoặc sóng trong một giây
B: Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng
C: Biên độ của sóng
D: Tốc độ truyền sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Phản xạ sóng là hiện tượng?
A: Sóng đổi hướng khi gặp vật cản
B: Sóng truyền thẳng không đổi hướng
C: Sóng biến mất khi gặp vật cản
D: Sóng mất năng lượng
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Sóng dừng có đặc điểm?
A: Có các điểm nút đứng yên và các điểm bụng dao động mạnh
B: Sóng lan truyền không đổi hướng
C: Sóng mất năng lượng
D: Sóng điện từ
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Sóng truyền trong chất khí là loại sóng?
A: Sóng dọc
B: Sóng ngang
C: Sóng điện từ
D: Sóng ánh sáng
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Tốc độ truyền sóng âm trong không khí phụ thuộc vào?
A: Nhiệt độ môi trường
B: Áp suất không khí
C: Độ ẩm không khí
D: Khối lượng không khí
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Trong dao động sóng, đại lượng nào biến đổi theo thời gian?
A: Li độ
B: Tần số
C: Bước sóng
D: Vận tốc truyền sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Sóng truyền được trong môi trường nào?
A: Rắn, lỏng, khí
B: Chân không
C: Không khí
D: Nước
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Sóng có tần số 500 Hz, bước sóng 0,68 m. Tốc độ truyền sóng là?
A: 340 m/s
B: 68 m/s
C: 500 m/s
D: 100 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Sóng dọc truyền trong môi trường nào?
A: Chất khí
B: Chất rắn
C: Chất lỏng
D: Tất cả các môi trường trên
Đáp án: D
Câu hỏi 84: Sóng ngang truyền trong môi trường nào?
A: Chất rắn
B: Chất lỏng
C: Chất khí
D: Không truyền được
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Sóng âm trong không khí có tốc độ khoảng?
A: 340 m/s
B: 1500 m/s
C: 3x10^8 m/s
D: 100 m/s
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Biên độ sóng biểu thị đại lượng nào?
A: Độ lớn dao động của phần tử môi trường
B: Tần số của sóng
C: Bước sóng
D: Chu kỳ của sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Trong sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút kế tiếp là?
A: Một nửa bước sóng
B: Một bước sóng
C: Một phần tư bước sóng
D: Hai bước sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Tần số của sóng quyết định?
A: Số dao động trong một giây
B: Độ lớn dao động
C: Bước sóng
D: Tốc độ truyền sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào?
A: Môi trường truyền sóng
B: Tần số sóng
C: Biên độ sóng
D: Chu kỳ sóng
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Trong sóng dọc, dao động của các phần tử môi trường là?
A: Cùng phương truyền sóng
B: Vuông góc phương truyền sóng
C: Ngẫu nhiên
D: Ngược chiều phương truyền sóng
Đáp án: A
Đã sao chép!!!